Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn


CHƯƠNG 47- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC



tải về 4.12 Mb.
trang17/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   30

CHƯƠNG 47- QUY ĐỊNH CHUNG VỀ MỘT SỐ LOẠI XE KHÁC

(Trừ các loại xe có giá cụ thể tại các Chương trên)

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

A- XE TẢI THÙNG KÍN DO CÁC NƯỚC NHẬT, MỸ, CHÂU ÂU

SẢN XUẤT




1

Loại có tải trọng từ 1 tấn trở xuống

340

2

Loại có tải trọng trên 1 tấn đến 1,5 tấn

380

3

Loại có tải trọng trên 1,5 đến 2 tấn

520

4

Loại có tải trọng trên 2 tấn đến 3,5 tấn

720

5

Loại có tải trọng trên 3,5 tấn đến 4,5 tấn

860

6

Loại có tải trọng trên 4,5 tấn đến 6,5 tấn

1 000

7

Loại có tải trọng trên 6,5 đến 8,5 tấn

1 160

8

Loại có tải trọng trên 8,5 tấn đến 12,5 tấn

1 260

9

Loại có tải trọng trên 12,5 tấn

1 400

B- XE TẢI THÙNG KÍN CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT

Xe tải các hiệu do các nước khác sản xuất tính bằng 80% giá xe thùng kín theo từng loại quy định tại phần A nêu trên.

C-XE KHÁCH DO MỸ, NHẬT, HÀN QUỐC, CHÂU ÂU SẢN XUẤT TRƯỚC NĂM 2000, CHƯA CÓ QUY ĐỊNH CỤ THỂ Ở CÁC PHẦN TRÊN

1

Loại từ 10 -15 chỗ




850

2

Loại từ 16 -26 chỗ




1 000

3

Loại từ 27 -30 chỗ




1 100

4

Loại từ 31 -40 chỗ




1 300

5

Loại từ 41 -50 chỗ




1 350

6

Loại từ 51 -60 chỗ




1 400

7

Loại trên 60 chỗ




1 500

D- XE KHÁCH CÁC NƯỚC KHÁC SẢN XUẤT (TRỪ SẢN XUẤT TẠI CÁC NƯỚC TẠI PHẦN C)

Xe khách các hiệu do các nước khác sản xuất trước năm 2000 được tính bằng 80% giá xe khách theo từng loại quy định tại phần C nêu trên.

PHẦN IV- XE DO VIỆT NAM LIÊN DOANH SẢN XUẤT, LẮP RÁP

CHƯƠNG 1 -CÔNG TY Ô TÔ HOÀ BÌNH

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

CHERY

1

Chery SQR7080S117 dung tích xilanh 812cc

168

BMW

1

BMW 318i







705

2

BMW 320i







891

3

BMW 323i







925

4

BMW 325i







1 080

5

BMW 525i







1 188

6

BMW 528i







1 314

7

BMW 318iA




885

8

BMW 320iA




885

9

BMW 325iA




1 044

10

BMW 525iA




1 315

KIA

1

KIA Pride CD5




170

2

KIA Pride 1.3




198

3

KIA Spectra, 5 chỗ




379

4

KIA Carnival 2.5; 07 chỗ




536

5

KIA Carnival 2.5, 09 chỗ




468

MAZDA

1

Mazda 323







350

2

Mazda 626







460

3

Mazda B2200




265

4

Mazda 3 (BVSN)1.6, 5 chỗ




455

5

Mazda 3 (BVSP) 1.6, 5 chỗ




480

6

Mazda 6, loại GV2L




650

7

Mazda 6, dung tích 2.0




570

8

Mazda 6, dung tích 2.3




655

9

Mazda Premacy,




418

10

Mazda E2000, 12 chỗ




347

11

MAZDA2 DE - AT

Mazda 3BL-AT

MAZDA2 MT (RN2DE5YM5)

MAZDA2 AT (RN2DE5YA4)



567

12

705

13

541

14

567

NISSAN

1

Nissan Grand Livina MPV




635

1

Nissan Grand Livina L10M




633

2

Nissan Grand Livina L10A




655

3

Nissan Grand Livina 1.8L 4AT




685

4

Nissan Grand Livina 1.8L 6MT

636

CHƯƠNG 2-CÔNG TY MEKONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

MEKONG

1

MEKONG Jeep




270

2

MEKONG Star




295

3

MEKONG Iveco 16-26 chỗ




460

4

MEKONG Iveco 27-30 chỗ




480

5

MEKONG Iveco trên 30 chỗ




585

6

MEKONG Ambulance (xe cứu thương)

270

7

MEKONG Iveco, trọng tải dưới 2,5 tấn

250

8

MEKONG Iveco Turbodaily Truck 4910

295

9

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng tiêu chuẩn

120

10

Xe tải MEKONG - CA1031K4-2, trọng tải 1.105Kg

105

11

Xe tải MEKONG 1,1 tấn thùng ATSO phủ bạt

126

12

PMC PREMIO II DD1202 (Pichup cabin kép)

397

13

MEKONG AUTO paso 990D DES (ô tô tải)

185

14

MEKONG AUTO paso 990D DES/TB (ô tô tải có mui)

172

15

MEKONG AUTO paso 990D DES/TK (ô tô tải thùng kín)

190

FIAT

1

FIAT TEPMPRA 1.6




268

2

FIAT SIENA (1.3)




220

3

FIAT SIENA (1.6)




280

4

FIAT SIENA ED




295

5

FIAT SIENA HLX




368

6

FIAT SIENA ELX




280

7

FIAT ALBEA ELX




325

8

FIAT ALBEA HLX




360

9

FIAT DOBLO ELX




310

SSANGYONG

1

SSANGYONG MUSSO 602




450

2

SSANGYONG MUSSO 230




567

3

SSANGYONG MUSSO E 32 P

792

4

SSANGYONG MUSSO E23




432

5

SSANGYONG MUSSO 661




468

6

SSANGYONG MUSSO CT




378

7

SSANGYONG MUSSO LIBERO

535

8

SSANGYONG MUSSO LIBERO E23 AT

464

9

SSANGYONG sơmi rơmooc




330

10

SSANYONG MUSSO 2.3




456

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   13   14   15   16   17   18   19   20   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương