Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang15/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   30

CHƯƠNG 43- VOLKSWAGEN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

XE DƯỚI 10 CHỖ NGỒI

1

Volkswagen new beetle 1.6 mui cứng, 6 số tự động;

1 055

2

Volkswagen new beetle 2.0 mui cứng, 6 số tự động;

1 168

3

Volkswagen Tiguan, 6 số tự động

1 555

4

Volkswagen Tiguan 2.0, TSI 4Motion, 7 số tự động

1 555

5

Volkswagen Passat; số tự động

1 359

6

Volkswagen Passat CC Sport




1 661

7

Volkswagen CC số tự động




1 661

8

Volkswagen Scirocco Sport 1394cc

796

9

Volkswagen Scirocco 2.0 TSI Sport

1 394

XE TỪ 10 CHỖ NGỒI TRỞ LÊN







1

Loại từ 12 đến 15 chỗ




495

2

Loại Volkswagen Pickup




305

CHƯƠNG 44- ALFA, LINCOLN, MERCURY, PLYMOUNT,

PONTIAC, OLDSMOBILE, ROLL-ROYCE, ALFA, LUXGEN, MAN

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

HIỆU ALFA

1

Alfa Romeo GT

1 854

HIỆU LINCOLN

1

Lincoln Continental 4.6




1 760

2

Lincoln Tour car 4.6




1 920

3

Lincoln Town car Signature Limousine 4.6

1 735

4

Lincoln MKT dung tích 3.5




2 321

5

Lincoln MKX dung tích 3.5




1 934

6

Lincoln Navigator dung tích 5.4

2 902

LUXGEN

1

Luxgen U7 2.2




1 143

2

Luxgen 7MPV dung tích 2.2




448

MAN

1

Man CLA 26.280




1 600

2

Man CLA 18.280




900

HIỆU MERCURY

1

Mercury Traccer 1.8




720

2

Mercury Mystique 2.5




880

3

Mercury Sable 3.8




1 040

4

Mercury Grand marquis 4.6




1 150

HIỆU PLYMOUT

1

Plymout Neon 2.0; Plymout 2.5

720

2

Plymout Acclaim 3.0

800

HIỆU PONTIAC, DODGE

1

Pontiac Bonneville 3.8




1 120

2

Pontiac Grand AM 3.2




800

3

Pontiac Sunfire 2.2




720

4

Pontiac Solstice GXP




1 010

5

Pontiac Vibe 1.8




138

HIỆU OLDSMOBILE

1

Oldsmobile Achieva 3.1




830

2

Oldsmobile Cieva 3.2




880

3

Oldsmobile Cutlass supreme 3.4

960

4

Oldsmobile Eighty eight 3.8




1 280

5

Oldsmobile Ninty eight 3.8




1 440

6

Oldsmobile Aurora 4.0




1 600

HIỆU ROLL-ROYCE

1

ROLL ROYCE PHANTOM

21 000

2

ROLL ROYCE Ghost

16 480

CHƯƠNG 45- FAW

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

FAW CAH1121K28L6R5

336

2

FAW CAH1121K28L6R5-HT.TTC-33, trọng tải 5,5 tấn

329

3

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.MB -38, trọng tải 5,2 tấn

361

4

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.KM -37, trọng tải 5,4 tấn

336

5

FAW CAH1121K28L6R5 -HT.TK -45, trọng tải 4,45 tấn

336

6

FAW CAH1121K28L6R6




354

7

FAW CA1258P1K2 chassi




784

8

FAW CA1312 chassi




986

9

FAW CA5166XXYP1K2L5 -HT.TTC -46, trọng tải 8 tấn

462

10

FAW CA5166XXYP1K2L5-HT.MB -63, tải trọng 8 tấn

462

11

FAW CA1200PK2L7P3A80; trọng tải 8,5 tấn

558

12

FAW CA5200XXYPK2L7T3A80-1, trọng tải 8 tấn

568

13

FAW CA5167XXYP1K2L7, thùng tiêu chuẩn

515

14

FAW HT.MB-74, trọng tải 5200 Kg

336

15

FAW HT.TTC-68; trọng tải 8,4 tấn

558

16

FAW HT.TTC-76; trọng tải 8,3 tấn

575

17

FAW HT.TTC-75; trọng tải 8 tấn (ôtô tải có mui)

586

18

FAW QD5310 chassi




908

19

FAW QD5310 tải thùng




976

XE TẢI NẶNG

1

FAW CA1258P1K2L11T1, trọng tải 13,25 tấn

845

2

FAW CA1258P1K2L11T1 - HT.MB; trọng tải 12 tấn

845

3

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TK-48, trọng tải 11,25 tấn

845

4

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC -53, trọng tải 13 tấn

758

5

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -58, trọng tải 12 tấn

802

6

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.MB -59, trọng tải 13 tấn

802

7

FAW CA1258P1K2L11T1 -HT.TTC-60, trọng tải 14 tấn

758

8

FAW CA5310XXYP2K1L7T4 (ôtô tải có mui)

920

9

FAW CA5310XXYP2K1L7T4-1 (ôtô tải có mui)

902

10

FAW CA5312CLXYP21K2L2T4A2, có mui, tải trọng 18 tấn

1 022

11

FAW CA5160PK2L4A95, trọng tải 8,8 tấn

249

12

FAW CA1201P1K2L10T3A91, trọng tải 10,6 tấn

299

13

FAW CA1258P1K2L11T1 -trọng tải 12 tấn

638

14

FAW CA3250P1K2T1 trọng tải 12,885 tấn

823

15

FAW LZT3242P2K2E3T1A92

918

16

FAW LTZ3165PK2E3A95




418

17

FAW LTZ3253P1K2T1A91




788

18

FAW LTZ5253GJBT1A92




1 175

BEN TỰ ĐỔ

1

HEIBAO SM1023, trọng tải 660Kg

119

2

HEIBAO SM 1023-HT-70, trọng tải 690 Kg

150

3

FAW CA3311P2K




1 057

4

FAW CA3311P2K2T4A60




950

5

FAW CA3320P2K15T1A60




890

6

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 13,97 tấn)

890

7

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 14,17 tấn)

911

8

FAW CA3256P2K2T1A80 (Trọng lượng bản thân 17,8 tấn)

955

9

FAW CA3320P2K15T1A80




1 043

10

FAW CA3320P2K1




1 076

11

FAW CA3250P1K2T1




845

12

FAW CA3252P2K2T1A




1 051

13

FAW CA3253P7K2T1A




768

14

FAW CA3256P2K2LT4E-350ps

1 142

15

FAW LZ3314P2K2T4A92

1 100

16

FAW CA3256P2K2T1A81 (Trọng lượng bản thân 15540kg)

1 168

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   11   12   13   14   15   16   17   18   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương