Phụ lục I bảng giá các loại xe ô tô dùng để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn



tải về 4.12 Mb.
trang12/30
Chuyển đổi dữ liệu06.06.2018
Kích4.12 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   30

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

SAMSUNG SM3 RE 1.6




580

2

SAMSUNG SM3 PE 1.6




430

3

SAMSUNG SM3 1.6




580

4

SAMSUNG SM5 2.0




746

5

SAMSUNG SM5 RE 2.0




710

6

SAMSUNG QM5 LE




390

7

SAMSUNG QM5




968

8

SAMSUNG QM5 BOSE




1 046

9

Đầu kéo SAMSUNG SM510




800

CHƯƠNG 37- SMART

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Smart ForFour 1.0




859

2

Smart Brabus Coupe 1.0




859

CHƯƠNG 38- SSANYONG

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

SSanyong Actyon 2.0




760

2

SSanyong Chairman 5.0




2 257

3

SSanyong Chairman WCWW700 3.6

1 619

4

SSanyong Korando 620EL (tải van, trọng tải 500 Kg)

270

5

SSanyong Korando TX-5 (tải van, trọng tải 500 Kg)

270

6

SSanyong Korando TX-7




300

7

SSanyong Kyron M270




570

8

SSanyong Kyron 2.0




330

9

SSanyong Kyron 2.7




907

10

SSanyong Rexton 2.7




1 028

11

SSanyong Rexton II RX270XDI 2.7

450

12

SSanyong Rexton RX4 2.0

1 020

13

SSanyong Rexton II RX320 dung tích 3.2

680

14

SSanyong Stavic SV270

490

CHƯƠNG 39- SUBARU FUJI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

Subaru Bighon 3.2

960

2

Subaru Legacy loại dung tích dưới 1.6

665

3

Subaru Legacy loại dung tích từ 16-1.8

665

4

Subaru Legacy loại dung tích trên 1.8 đến dưới 2.5

770

5

Subaru Legacy 2.5 GT




1 782

6

Subaru Legacy 2.5




1 088

7

Subaru Impreza 4D 2.5




907

8

Subaru Impreza 5D TSI 2.0




1 268

9

Subaru Impreza WSX STI




1 929

10

Subaru Impreza loại dung tích từ 1.5 -đến 1.6

580

11

Subaru Impreza loại dung tích 1.8

670

12

Subaru Impreza loại dung tích 2.0

760

13

Subaru Fuji Justy Hatchback 1.2,

350

14

Subaru Fuji Vivico 658 cc




265

15

Subaru Fuji Domingo




285

16

Subaru Forester XT 2.5




1 636

17

Subaru Forester 2.0X




1 363

18

Subaru Outback 2.5




1 112

19

Subaru Outback 3.6




1 992

20

Subaru Tribeca B9 3.0




1 320

21

SUBARU TRIBECA 3.6R LIMITED

1 992

CHƯƠNG 40- SUZUKI

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

1

SUPER CARRY PRO, ôtô tải, không trợ lực

215

2

SUPER CARRY PRO, ôtô tải, có trợ lực

225

3

Suzuki Alto 657 cc

290

5

Suzuki Cultus, dung tích từ 1.0 đến 1.5

530

7

Suzuki Cultus, dung tích dưới 1.0

400

9

Suzuki Grand Vitara 2.0

877

11

Suzuki Swift 1.5 số tự động




604

13

Suzuki Swift1.5 số sàn




567

15

Suzuki Samurai 1.3




460

17

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích trên 2.0

720

19

Suzuki Escudo, Side Wich loại dung tích từ 1.6 đến 2.0

560

21

Suzuki Jimny 657cc

320

23

Suzuki Every, Suzuki Cary, 6 chỗ, 657 cc

260

25

Suzuki XL7 Limited 3.6

840

27

Xe Fuso 50 chỗ ngồi

770

28

SUZUKI APV GL, ô tô con 8 chổ

486

29

GRAND VITARA, ô tô con 5 chổ

870

30

Ôtô tải SUZUKI SUPPER CARRY Pro o tô tải có trợ lực

228

31

Ôtô tải SUZUKI SUPPER CARRY Pro o tô tải có trợ lực, màu bạc metalic

228

32

Ôtô tải SUZUKI SUPPER CARRY Pro o tô tải có trợ lực và điều hoà

238

33

Ôtô tải SUZUKI SUPPER CARRY Pro o tô tải có trợ lực và điều hoà, màu bạc metallic

238

34

SUZUKI APV gand vitara ô tô con 5 chổ

870

CHƯƠNG 41- TOYOTA

STT

LOẠI XE

Giá xe mới 100%

4 RUNER

1

4 Runer 2.4-2.5




880

2

4 Runer 2.7




1 700

2

4 Runer 2.7 Limited




2 200

3

4 Runer 3.0




2 150

4

4 Runer SR5




1 676

5

4 Runer Limited 4.0

2 400

ARISTO

1

Aristo 3.0







1 600

2

Aristo 4.0







2 150

AVALON

1

Avalon Limited 3.5




1 600

2

Avalon Touring 3.5




2 250

3

Avalon XL 3.5




1 350

4

Avalon XLS 3.5




1 500

5

Avalon 3.5







2 122

6

Avalon 3.0







1 450

AYGO

1

AYGO 1.0

450

CAMRY

1

Camry 2.0







820

2

Camry 2.2







1 010

3

Camry 2.0 (Đài Loan)




808

4

Camry 2.4 (Đài Loan)




963

5

Camry CE 2.4




1 056

6

Camry E 2.0




1 010

7

Camry GXL 2.4




1 181

8

Camry GRANDER 3.0




1 050

9

Camry GL 2.4




1 088

10

Camry LE 2.5; số tự động




1 483

11

Camry LE 2.5; số sàn




1 150

12

Camry LE 2.5 (Đài Loan)




1 038

13

Camry LE 2.4




1 150

14

Camry LE 3.5




1 290

15

Camry XLE 2.4




1 305

16

Camry XLE 2.5; số tự động




1 524

17

Camry XLE 3.5




1 612

18

Camry SE 2.4




1 050

19

Camry SE 2.5




1 212

20

Camry SE 3.5




1 354

21

Camry Hybrid 2.4




1 368

: vbpq -> vbpq qb.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 49/2003/QĐ-ub đồng Hới, ngày 16 tháng 09 năm 2003
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quang bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1021/QĐ-ubnd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh quảng bình số: 1051 /QĐ-ub
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> QuyếT ĐỊnh của uỷ ban nhân dân tỉnh v/v quy định điều chỉnh giá tính lệ phí trước bạ đối với
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân tỉnh quảng bìNH
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> UỶ ban nhân dân tỉnh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   30


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương