PHỤ LỤc danh mục các dự án, cơ sở sản xuất thuộc đối tượng lập bản cam két bảo vệ môi trường



tải về 110.06 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích110.06 Kb.
#23060
PHỤ LỤC

Danh mục các dự án, cơ sở sản xuất thuộc đối tượng lập bản cam két bảo vệ môi trường

(Ban hành kèm theo Quyết định số 559/QĐ-UBND ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Chủ tịch UBND tỉnh Cà Mau)


  1. TT

    TÊN DỰ ÁN

    QUY MÔ

    01

    Dự án xây dựng mới các tuyến dường nội bộ cấp IV

    Chiều dài dưới 50 Km

    02

    Dự án xây dựng mói các cầu trên trên đường bộ

    Chiều dài dưới 200 m (không kể đường dẫn)

    03

    Dự án xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo các công trinh giao thông

    Đòi hỏi tái định cư dưới 2.000 người

    04

    Dự án nhà máy đóng, sửa chữa tàu thuỷ

    Tàu trọng tải dưới 1.000 DWT

    05

    Dự án nhà máy đóng mới, sửa chữa, lắp ráp đầu máy, toa xe ô tô

    Công suất thiết kế dưới 500 phương tiện/năm

    06

    Dự án xây dựng, cải tạo, nâng cấp cảng sông, biển

    Tàu trọng tải dưới 1.000 DWT

    07

    Dự án xây dựng đường xe điện ngầm, dướn2

    Chiều dài dưới 500 m

    08

    Dự án kho xăng, dầu

    Dung tích dưới 1.000 m3

    09

    Dự án nhà máy nhiệt điện

    Công suất dưới 50 MW

    10

    Dự án nhà máy thuỷ điện

    Hồ chứa nước có dung tích dưới 1.000.000 m3 nước

    11

    Dự án xây dựng tuyến đường dây tải điện cao áp

    Chiều dài dưới 50 Km

    12

    Dự án nhà máy cán, luyện gang thép và kim loại màu

    Công suất thiết kế dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

    13

    Dự án nhà máy sản xuất chất dẻo

    Công suất thiết kế dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

    14

    Dự án sán xuất phân bón hoá học

    Công suất thiết kế dưới 10.000 tấn sàn phẩm/năm

    15

    Dự án kho hoá chất, thuốc bào vệ thực vật

    Sức chứa dưới 10 tấn

    16

    Dự án nhà máy sân xuất sơn, hoá chất bản

    Công suất thiết kể dưới 1.000 tẩn sản phẩm/năm

    17

    Dự án sản xuất chất tẩy rửa, phụ gia

    Công suất thiết kế dưới 1.000 tấn sàn phẩm/năm



    Danh mục dự án, cơ sở có quy mô nhỏ hơn đối tưọng lập báo cáo đánh giá tác động môi trường (Phụ lục I – Nghị định 80/NĐ-CP):



2

18

Dự án nhà máy sản xuất thuộc bảo vệ thực vật

Công suẩt thiết kế dưới 500 tấn sản phẩm/năm

19

Dự án nhà máy sản xuất dược phẩm, hoá mỹ phẩm

Công suất thiết kế dưới 50 tấn sản phẩm/năm

20

Dự án nhà máy sản xuất săm lớp ô tô, máy kéo

Công suất thiết kế dưới 50.000 sản phẩm/năm

21

Dụ án nhà máy acquy

Công suất thiết kế dưới 50.000 KWh/năm

22

Dự án nhà máy xi mãng

Côna suất thiết kế dưới 500.000 tấn xi măng/năm

23

Dự án nhà máy sàn xuất gạch, ngói

Công suất thiết kế dưới 20 triệu viên/năm

24

Dự án nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng khấc

Công suất thiết kế dưởi 10.000 tấn sản phẩm/năm

25

Dự án khai thác vật liệu xây dựng (đất, đá, cát, sỏi) trên đất liền

Công suất thiết kế dưới 50.000 m3 vật liệu/năm

26

Dự án khai thác, nạo vét tận thu vật liệu xây dựng lòng sông (cát, sỏi)

Công suất thiết kế dưới 50.000 m3 vật Iiệu/năm

27

Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụnư hoá chất)

Có khối lượng khoáng sản rắn và đất dá dưới 100.000 m3/năm

28

Dự án chế biến khoáng sản rắn

Công suất thiết kế dưới 50.000 tấn sản phẩm/năm

29

Dự án khai thác nước dưới đất

Công suất thiết kế dưới 10.000 m3 nước/ngày đêm

30

Dự án khai thác nước mặt

Công suất thiết kế dưới 10.000 m3 nước/ngày đêm

31

Nhà máy chế biến thực phẩm

Công suất thiết kể dưới 1.000 tấn sân phẩm/năm

32

Nhà máy chế biến thuỷ sàn dông lạnh

Công suất thiết kế dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

33

Nhà máy/cơ sờ sản xuất đường kết tinh

Công suất thiết kế dưới 20.000 tấn mía/năm

34

Nhà máy sản xuất cồn, rượu

Công suất thiết kc dưới 100.000 lít sản phẩm/nãm

35

Nhà máy sản xuất bia, nước giải khát

Công suất thiết kế dưới 500.000 lít sàn phâm/nãm

36

Nhà máy sản xuất bột ngọt

Công suất thiết kế dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

37

Nhà máy chế biến sữa

Công suất thiết kế dưới








2

18

Dự án nhà máy sản xuất thuộc bảo vệ thực vật

Công suẩt thiết kế dưới 500 tấn sản phẩm/năm

19

Dự án nhà máy sản xuất dược phẩm, hoá mỹ phẩm

Công suất thiết kế dưới 50 tấn sản phẩm/năm

20

Dự án nhà máy sản xuất săm lớp ô tô, máy kéo

Công suất thiết kế dưới 50.000 sản phẩm/năm

21

Dụ án nhà máy acquy

Công suất thiết kế dưới 50.000 KWh/năm

22

Dự án nhà máy xi mãng

Côna suất thiết kế dưới 500.000 tấn xi măng/năm

23

Dự án nhà máy sàn xuất gạch, ngói

Công suất thiết kế dưới 20 triệu viên/năm

24

Dự án nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng khấc

Công suất thiết kế dưởi 10.000 tấn sản phẩm/năm

25

Dự án khai thác vật liệu xây dựng (đất, đá, cát, sỏi) trên đất liền

Công suất thiết kế dưới 50.000 m3 vật liệu/năm

26

Dự án khai thác, nạo vét tận thu vật liệu xây dựng lòng sông (cát, sỏi)

Công suất thiết kế dưới 50.000 m3 vật Iiệu/năm

27

Dự án khai thác khoáng sản rắn (không sử dụnư hoá chất)

Có khối lượng khoáng sản rắn và đất dá dưới 100.000 m3/năm

28

Dự án chế biến khoáng sản rắn

Công suất thiết kế dưới 50.000 tấn sản phẩm/năm

29

Dự án khai thác nước dưới đất

Công suất thiết kế dưới 10.000 m3 nước/ngày đêm

30

Dự án khai thác nước mặt

Công suất thiết kế dưới 10.000 m3 nước/ngày đêm

31

Nhà máy chế biến thực phẩm

Công suất thiết kể dưới 1.000 tấn sân phẩm/năm

32

Nhà máy chế biến thuỷ sàn dông lạnh

Công suất thiết kế dưới 1.000 tấn sản phẩm/năm

33

Nhà máy/cơ sờ sản xuất đường kết tinh

Công suất thiết kế dưới 20.000 tấn mía/năm

34

Nhà máy sản xuất cồn, rượu

Công suất thiết kc dưới 100.000 lít sản phẩm/nãm

35

Nhà máy sản xuất bia, nước giải khát

Công suất thiết kế dưới 500.000 lít sàn phâm/nãm

36

Nhà máy sản xuất bột ngọt

Công suất thiết kế dưới 5.000 tấn sản phẩm/năm

37

Nhà máy chế biến sữa

Công suất thiết kế dưới





81

Trung tâm Y tế, Công ty cổ phần dịch vụ y tế, Trung tâm chuẩn đoán Y khoa

Tất cà

82

Cơ sở khám chữa bệnh tư nhân

Quy mô trên 5 gưỡng

83

Xí nghiệp in, cơ sở in lụa

Tất cả

84

Cơ sở sản xuất bao bì

Tất cả

85

Phòng thi nghiộm, phân tích lý, hoá, vi sinh

Tất cả

86

Hoạt động thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

Tốt cả

87

Các cơ quan, đơn vị cho thuê mặt bàng tổ chức hội chợ, ưiển làm, ca nhạc,...

Tất cả







Ghi chú: Các dự án, cơ sở nằm ngoài danh mục nêu trên sẽ do UBND cáchuyện. thành phố căn cứ vào mức độ thực tế tác động đến môi trường, kiến nghị đến Sở Tài nguyên và Môi trường để trình cấp thẩm quyền phê duyệt bổ sung./.
Каталог: Lists -> vbpq -> Attachments
Attachments -> TỈnh bến tre độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ

tải về 110.06 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2024
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương