PHỤ LỤC 3 Khung giá đất ở



tải về 378.02 Kb.
trang1/2
Chuyển đổi dữ liệu21.08.2016
Kích378.02 Kb.
  1   2

PHỤ LỤC 6.3

 

Khung giá đất ở

 

 

 

Khu vực

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

Xã ĐB

1

150,000

110,000

80,000

2

110,000

80,000

60,000

Các xã thuộc huyện Ninh Hoà

Xã MN

1MN

40,000

30,000

22,000

 

 

 

2MN

30,000

22,000

15,000

I. ĐẤT Ở

 

 

 

 

 

 

STT

TÊN XÃ

Hệ số


Khu vực

Giá đất theo hệ số

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

I

Các xã đồng bằng

 

 

 

 

 

1

Ninh An

Thôn Sơn Lộc

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

Thôn Ngọc Sơn

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

Thôn Ninh Ích

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

Thôn Lạc Hòa

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Gia Mỹ

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Phú Gia, thôn Hoà Thiện 1, thôn Hoà Thiện 2 (khu vực khó khăn tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

105,600

76,800

57,600

2

Ninh Bình

-Thôn Bình Thành - Phước Lý - Phong Ấp và Tuân Thừa: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 26 (quán bánh ướt số 01)  đến phía đông nhà bà Phùng Thị Tố Nga (giáp đường liên xã).

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

- Thôn Bình Thành - Tuân Thừa và Phong Ấp: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 26 (hãng nước đá Hòa Phát) đến phía Đông nhà ông Trần Huỳnh Lâm (giáp đường liên xã).

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

- Thôn Phong Ấp: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ phía Đông nhà ông Lê Văn Mười (dốc xe lửa) đến ngã ba trạm y tế xã Ninh Bình

1.2

1

180,000

132,000

96,000

 

 

Thôn Phụ Đằng

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Hiệp Thạnh

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Hòa Thuận

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Bình Trị

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

- Những vị trí còn lại của các thôn : Bình Thành, Phước Lý, Phong Ấp, Tuân Thừa

1.2

2

132,000

96,000

72,000

 

 

Thôn Tân Bình (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

105,600

76,800

57,600

3

Ninh Diêm

Thôn Phú Thọ 1

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Phú Thọ 2

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Thạnh Danh

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Phú Thọ 3 (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

158,400

115,200

86,400

4

Ninh Giang

Thửa đất tiếp giáp với đường liên xã từ Cầu Mới đến Chợ Phong Phú và từ Chợ Phong Phú đến giáp ranh xã Ninh Hà của các thôn:
   + Thôn Phong Phú 1
   + Thôn Phong Phú 2
   + Thôn Mỹ Chánh

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Thanh Châu

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

- Vị trí còn lại của các thôn:
   + Thôn Phong Phú 1
   + Thôn Phong Phú 2
   + Thôn Mỹ Chánh

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Phú Thứ, thôn Phú Thạnh, thôn Hội Thành (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

96,800

70,400

52,800

5

Ninh Hà

Thôn Thuận Lợi

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Hậu Phước

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Mỹ Trạch

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Mỹ Thuận

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Tân Tế

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Hà Liên (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

96,800

70,400

52,800

6

Ninh Hải

Thôn Đông Cát

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Đông Hải

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Đông Hà

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Đông Hòa

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Bình Tây 1

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Bình Tây 2

1.8

2

198,000

144,000

108,000

7

Ninh Hưng

Thôn Trường Lộc

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Phú Đa

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Tân Hưng

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Gò sân

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Phước Mỹ

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Phụng Cang

0.6

2

66,000

48,000

36,000

8

Ninh Ích

Thôn Phú Hữu : thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Quỳnh) đến hết nhà ông Mốc

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

Thôn Tân Ngọc

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Tân Đảo

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Tân Thành

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Tân Phú

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Ngọc Diêm

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Vạn Thuận

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Những vị trí còn lại của thôn Phú Hữu

0.8

2

88,000

64,000

48,000

9

Ninh Lộc

Thôn Mỹ Lợi: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
   + Từ phía Tây Cầu Cháy đến giáp xã Ninh Hưng.
   + Từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đỗ Công Khanh

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

Thôn Mỹ Lợi: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
+ Từ phía Bắc nhà ông Đinh Bá Tạo đến hết nhà ông Nguyễn Văn Cao.
+ Từ phía Tây trạm Kiểm Lâm đến hết nhà bà Lưu Thị Bao.
+ Từ phía Tây trường tiểu học Mỹ Lợi đến hết nhà thờ họ Hồ.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Tân Khê: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Hồ Thành

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Vạn Khê: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 1A hướng Tây Nam đến hết nhà ông Lê Văn Đường.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Phong Thạnh: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
+ Từ Quốc lộ 1A đến hết Cầu hầm Voi.
+ Từ phía Đông Nam nhà bà Nguyễn thị Nùng Diệu đến hết nhà ông Nguyễn Tấn Duy.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Ninh Đức: Thửa đất  tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến hết đình Ninh Đức.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Tam Ích, thôn Lệ cam, thôn Tân Thủy và những vị trí còn lại của các thôn : Mỹ Lợi, Tân Khê, Vạn Khê, Phong Thạnh và Ninh Đức (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

70,400

51,200

38,400

10

Ninh Đa

Thôn Phước Đa 1

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Thôn Phước Đa 3

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Thôn Vạn Thiện

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Thôn Hà Thanh

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Thôn Phước Đa 2

1.5

2

165,000

120,000

90,000

 

 

Thôn Phước Sơn

1.5

2

165,000

120,000

90,000

 

 

Thôn Tân Kiều

1.5

2

165,000

120,000

90,000

 

 

Thôn Phú Diêm

1.5

2

165,000

120,000

90,000

 

 

Thôn Mỹ Lệ

1.5

2

165,000

120,000

90,000

11

Ninh Đông

Thôn Quang Đông: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường :
+ Từ cầu sắt đến phía Nam cầu Đồn.
+ Từ phía Đông nhà ông Rè đến phía Tây nhà ông Thô.
+ Từ phía Bắc ngã ba mù u đến phía Bắc nhà ông Huỳnh Hữu Hoàng.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Phú Nghĩa: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
  + Từ phía Nam nhà ông Hàng Nhật Quang đến phía Bắc nhà ông Bùi Xuân Miên.
  + Từ phía Đông ngã ba Phú Nghĩa đến phía Đông nhà ông Đình Hùng.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Văn Định: Thửa đất tiếp giáp đoạn đoạn đường:
  + Từ phía Đông đình Văn Định đến phía Bắc trạm xá cũ.
  + Từ phía Nam gát nhiếp (nhà ông Bố) đến giáp ranh xã Ninh Đa.
 + Từ phía Tây ngã ba đường bêtông trước nhà ông Vương đến giáp đường xe lửa.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Phước Thuận: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
+ Từ phía Bắc trạm xá cũ đến phía Nam ngã ba Chùa Phước Thuận.
+ Từ phía Đông ngã ba trước nhà ông Toàn đến phía Bắc nhà ông Thơm.
+ Từ phía Đông nhà ông Gon đến hết nhà ông Siêng.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Nội Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn:
+ Từ phía Đông gò Hạt đến phía Tây đường sắt.
+ Từ phía Bắc cống mương Văn Định đến giáp ranh xã Ninh An.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

- Những vị trí còn lại của các thôn : Quang Đông, Phú Nghĩa, Văn Định

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Những vị trí còn lại của các thôn : Phước Thuận và Nội Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

52,800

38,400

28,800

12

Ninh Phước

Thôn Mỹ Giang

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Thôn Ninh Yển

1.5

1

225,000

165,000

120,000

 

 

Đảo Mỹ Giang (thôn Mỹ Giang)

1.5

2

165,000

120,000

90,000

 

 

Thôn Ninh Tịnh

1.5

2

165,000

120,000

90,000

13

Ninh Phụng

Thôn Xuân Hòa

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Nghi Phụng

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Vĩnh Phước

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Phú Bình

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Điềm Tịnh

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Đại Cát

1.1

2

121,000

88,000

66,000

14

Ninh Phú

Thôn Hội Phú Bắc 1: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ phía Bắc UBND xã đến hết nhà Sinh hoạt cộng đồng.

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

Thôn Hội Phú Bắc 2: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ phía đông UBND xã đến tiếp giáp tràn Hội Điền.

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

Thôn Hội Phú Nam 1

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

- Những vị trí còn lại của thôn Hội Phú Nam 2.

0.8

1

120,000

88,000

64,000

 

 

Thôn Hội Phú Nam 2: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ phía Đông trường Trương Định đến ranh giới thôn Hội Thành.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

- Những vị trí còn lại của các thôn: Hội Phú Bắc 1, Hội Phú Bắc 2.

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Văn Định

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Bằng Phước

0.8

2

88,000

64,000

48,000

 

 

Thôn Hang Dơi, thôn Lệ Cam, thôn Hội Điền, thôn Tiên Du 1 và thôn Tiên Du 2 (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

70,400

51,200

38,400

15

Ninh Quang

Thôn Thạch Thành: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Đông nhà ông Nguyễn Văn Hải đến hết cầu Cá

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Phước Lộc - Trường Châu - Thanh Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Đông nhà ông Ngô Tư đến hết cửa hàng HTXNN 1.

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Thuận Mỹ - Thanh Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Đông nhà Huỳnh Thụy Hoàng Linh Sơn đến ngã ba trung tâm xã.

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Quang Vinh - Thanh Mỹ - Phú Hòa: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Đông nhà ông Nguyễn Thanh Hạt đến phía Bắc Cầu Sấu.

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Trường Châu - Thạch Thành: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Bắc nhà ông Trần Me đến hết trường tiểu học số 1.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Thạch Thành: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía nhà ông Đoàn Nguyên đến giáp thôn Phong Ấp xã Ninh Bình.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Thạch Thành - Trường Chấu: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Bắc nhà bà Hồ Thị Thanh đến phía Bắc nhà ông Nguyễn Huy.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Thuận Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn:
+ Từ phía Đông nhà ông Đỗ Lặc đến hết nhà bà Nguyễn Thị Lành.
+ Từ phía Đông nhà ông Kiều Xang đến hết nhà ông Võ Đương.
+ Từ phía Nam nhà ông Lê Công Hậu đến phía Bắc Cầu Đồng Giữa

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Thanh Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn:
+ Từ phía Tây nhà ông Nguyễn Ngọc đến hết nhà ông Trưuơng Mồi.
+ Từ phía Tây nhà ông Châu Văn Ninh đến hết nhà ông Nguyễn Sơn.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Trường Châu: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Nam nhà ông Trần Đa đến phía Nam mương nước.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

-Thôn Phú Hòa: Thửa đất tiếp giáp đoạn:
+ Từ phía Bắc nhà ông Lê Dặng đến hết đình Phú Hòa.
+ Từ phía Đông nhà ông Nguyễn Hiệp đến phía Bắc Đình Phú Hòa.
+ Từ phía Bắc nhà bà Phùng Thị Phó đến hết nhà ông Trương Lâu.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

- Thôn Vạn Hữu - Tân Quang: Thửa đất tiếp giáp đoạn Từ Tây cầu nhà bà Năm Cút đến hết sân kho Tân Quang.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

- Thôn Vạn Hữu: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Tây cầu Máng đến hết nhà ông Ngô Thọ.

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Những vị trí còn lại của các thôn : Thanh Mỹ, Trường Châu, Phước Lộc, Thuận Mỹ, Quang Vinh, Thạch Thành, Phú Hoà, Tân Quang, và Vạn Hữu (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

96,800

70,400

52,800

16

Ninh Sim

Thôn Tân Khánh 1

1.1

1

165,000

121,000

88,000

 

 

Thôn Tân Khánh 2

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Tân Lập

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Đống Đa

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Lam Sơn

1.1

2

121,000

88,000

66,000

 

 

Thôn Nông Trường (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

96,800

70,400

52,800

17

Ninh Sơn

Thôn 1

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn 2

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn 3

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn 4

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn 5

0.6

2

66,000

48,000

36,000

18

Ninh Thân

Thôn Chấp Lễ: Thửa đất  tiếp giáp đoạn  từ giáp xã Ninh Phụng đến ngã ba thôn Chấp Lễ (phía Bắc nhà ông Nguyễn Của).

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Đại Tập: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía Bắc nhà ông Nguyễn Của đến giáp xã Ninh Trung.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Đại Mỹ: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường:
     +Từ phía Tây cầu Đại Mỹ 2 đến phía Đông nhà ông Phạm Lực.
     +Từ phía Tây nhà Ông Hà Quốc Tuấn đến phía Đông nhà Ông Nguyễn Hùng.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Mỹ Hoán: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ Cầu Hai Trại đến giáp xã Ninh Phụng

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Nhĩ Sự

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Đại Hoán

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Tân Phong

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

- Những vị trí còn lại của các thôn: Chấp Lễ, Đại Tập, Đại Mỹ và Mỹ Hoán.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Suối Méc, thôn Lỗ Bò (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

52,800

38,400

28,800

19

Ninh Thọ

Thôn Lạc An

1.0

1

150,000

110,000

80,000

 

 

Thôn Lạc Bình

1.0

1

150,000

110,000

80,000

 

 

Thôn Bình Sơn

1.0

1

150,000

110,000

80,000

 

 

Thôn Chánh Thanh

1.0

1

150,000

110,000

80,000

 

 

Thôn Ninh Điền: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến phía tây nhà ông Hồ Văn Trang.

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Xuân Phong: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ quốc lộ 1A đến phía Tây nhà Bà Lê thị Chình.

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Lạc Ninh: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ Quốc lộ 1A đến phía Tây nhà ông Trà Văn Nhơn.

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Xuân Mỹ và những vị trí còn lại của các thôn : Ninh Điền, Xuân Phong và Lạc Ninh (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

88,000

64,000

48,000

20

Ninh Thủy

Thôn Ngân Hà

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Bá Hà 1

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Bá Hà 2

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Thủy Đầm

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Mỹ Á

1.8

1

270,000

198,000

144,000

 

 

Thôn Phú Thạnh

1.8

2

198,000

144,000

108,000

 

 

Thôn Mỹ Lương

1.8

2

198,000

144,000

108,000

21

Ninh Trung

Thôn Thạch Định: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía bắc trụ sở HTX nông nghiệp 1 đến cầu ông Xỉa.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Mông Phú: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ nhà ông Hào đi hướng nam đến tiếp giáp nhà ông Gửng.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Phú Văn: Thửa đất tiếp giáp Đoạn từ cầu Sông Lốp đến phía nam trụ sở HTX nông nghiệp 1.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Quảng Cư: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ nhà ông Gửng đến cầu Cây Sao.

0.6

1

90,000

66,000

48,000

 

 

Thôn Thạch Định: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ ngã ba quán ông Thanh đến trụ sở thôn Phú Sơn cũ.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Mông Phú: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ nhà ông Nguyên đi hướng nam đến trạm y tế xã.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Vĩnh Thạnh: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ nhà ông Nguyên đi hướng bắc đến nhà ông Trăng.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Tân Ninh: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ nhà ông Trăng đến nhà ông Trai.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Thôn Phú Sơn: Thửa đất tiếp giáp đoạn từ phía đông nhà ông Trai đến phía Bắc Trụ sở cũ thôn Phú Sơn.

0.6

2

66,000

48,000

36,000

 

 

Những vị trí còn lại của các thôn : Phú văn, Thạch Định, Vĩnh Thạnh, Mông Phú, Quảng Cư, Tân Ninh, và Phú Sơn
(khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

52,800

38,400

28,800

22

Ninh Xuân

Thôn Phước Lâm: Thửa đất tiếp giáp đoạn đường từ nhà ông Nguyễn Văn Thông đến đỉnh đèo Sát.

1.0

1

150,000

110,000

80,000

 

 

Thôn Vân Thạch

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Ngũ Mỹ

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Tân Sơn

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Tân Mỹ

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Tân Phong

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

- Những vị trí còn lại của Thôn Phước Lâm

1.0

2

110,000

80,000

60,000

 

 

Thôn Ngũ Mỹ (khu vực khó khăn, tính bằng 80% giá đất khu vực 2)

 

 

88,000

64,000

48,000

: upload -> Images
Images -> 1. tcvn 2287-78. Hệ thống tiêu chuẩn an toàn lao động. Quy định cơ bản
Images -> Khách quốc tế đến Việt Nam tháng 11 và 11 tháng năm 2012
Images -> Nguồn tư liệu thư TỊch phưƠng tây với tiến trình lịch sử thăng long – HÀ NỘI
Images -> 1. Tổ chức, cá nhân Việt Nam (sau đây gọi là chủ tàu) hoạt động thủy sản
Images -> BỘ VĂn hóA, thể thao và du lịch số: 1712 /bvhttdl-tcdl v/v tăng cường công tác đảm bảo an ninh, an toàn cho khách du lịch CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Images -> Cuộc vận động cách mạng Tháng Tám ở Hà Nội
Images -> Biên niên lịch sử Thăng Long Hà Nội
Images -> Phụ lục đính kèm thủ tục số 45 lĩnh vực Quy chế thi, tuyển sinh


  1   2


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương