PHỤ LỤC 1 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số NỘi dung của thông tư SỐ 09/2009/tt-bnn ngàY 3 tháng 3 NĂM 2009 VỀ việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vậT ĐƯỢc phép sử DỤNG, HẠn chế SỬ DỤNG



tải về 1.03 Mb.
trang7/8
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích1.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

20SL: Lem lép hạt/ lúa

60WP: Đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược Nhật Việt



3808.20

Katamin 3L

Kasugamycin

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.20

Kian 10H

Iprobenfos

Đạo ôn/ lúa

Công ty CP BVTV An Giang



3808.20

Korexusa 500WP

Carbendazim 100 g/kg + Iprodione 400 g/kg

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Lanomyl 680 WP

Metalaxyl M 40 g/kg + Mancozeb 640 g/kg

Vàng lá/ lúa

Công ty TNHH Thạnh Hưng



3808.20

Lashsuper 250SC

Hexaconazole 50 g/l + Tricyclazole 200g/l

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.20

Latimo super 780WG

Tebuconazole 500 g/kg + Tricyclazole 250 g/kg + Difenoconazole 30 g/kg

Thán thư/ vải

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Lincolnusa 15WP, 81SL

Ningnanmycin

15WP: Bạc lá/ lúa

81SL: Bạc lá/ lúa, thối nhũn/ hành

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.20

Lobo 8WP

Oxytetracycline Hydrochloride 6% + Gentamicin sulfate 2%

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.20

Love rice 66WP

Carbendazim 50% + Cymoxanil 8% + Metalaxyl 8%

Xì mủ/ sầu riêng

Công ty CP Thanh Điền



3808.20

Map Unique 750WP

Tricyclazole 500 g/kg + Tebuconazole 250 g/kg

Đạo ôn/ lúa

Map Pacific PTE Ltd



3808.20

Mataxyl 500WP

Metalaxyl

Loét sọc mặt cạo/ cao su

Map Pacific PTE Ltd



3808.20

Melody duo 66.75WP

Iprovalicarb 55 g/kg + Propineb 612.5g/kg

Sương mai/ hành, hoa hồng; thán thư/ ớt; sương mai, thán thư/ vải

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.20

Milvil super 500WP

Tricyclazole 50g/kg + Carbendazim 450 g/kg

Vàng lá/ lúa

Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức



3808.20

Nôngiabảo 310EC

Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 160 g/l

Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Phong



3808.20

Natigold 450WG

Azoxystrobin 100 g/kg + Tebuconazole 350 g/kg

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Natisuper 750WG

Tebuconazole 250 g/kg + Propineb 500 g/kg

Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.20

Nativo 750WG

Tebuconazole 500g/kg + Trifloxystrobin 250 g/kg

Thán thư/ cà chua, hoa hồng, chè, ớt, nho; đốm lá/ bắp cải, hoa cúc, hồ tiêu; phấn trắng/ hoa hồng

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.20

Newlia Super 535 SE

Tricyclazole 500.5 g/l + Propiconazole 34.5 g/l

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Lợi Nông



3808.20

Nova 70WP

Propineb

Thán thư/ xoài, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.20

Perevil 800WP

Hexaconazole 30 g/kg + Tricyclazole 770 g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.20

Phytocide 50WP

Dimethomorph

Loét sọc mặt cạo/ cao su, chết nhanh/ hồ tiêu

Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia



3808.20

Poly annong 250SC, 450SC

Tebuconazole

Xử lý hạt giống trừ bệnh lúa von/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Rithonmin 72WP

Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Thôn Trang



3808.20

Romexusa 20WP, 82SL

Ningnanmycin

Bạc lá/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Saizole 5SC

Hexaconazole

Nấm hồng/ cà phê, phấn trắng/ nho

Công ty CP BVTV Sài Gòn



3808.20

Siuvin 350SC

Carbendazim 150 g/l + Hexaconazole 200 g/l

Khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

STAR.DX 250SC

Azoxystrobin

Khô vằn/ lúa

Công ty CP Đồng Xanh



3808.20

Suncolex 68WP

Mancozeb 64% + Metalaxyl – M 4%

Loét sọc mặt cạo/ cao su, thối gốc/ hồ tiêu

Sundat (S) PTe Ltd



3808.20

Sun-hex-tric 25SC

Hexaconazole 30g/l + Tricyclazole 220g/l

Rỉ sắt/ lạc

Sundat (S) PTe Ltd



3808.20

Shut 677WP

Propineb 615 g/kg + Hexaconazole 62 g/kg

Vàng lá, lem lép hạt, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH ADC



3808.20

Talent 50WP

Prochloraz

Thán thư/ cà phê, vải

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.20

Tigh super 330EC

Cyproconazole 80g/l + Propiconazole 250g/l

Vàng lá/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.20

Tilbest super 300EC

Difenoconazole 150 g/l + Propiconazole 150 g/l

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức



3808.20

Tiên tiến 5 BTN

Trichoderma harzianum 4% + Trichoderma konigii 1%

Đạo ôn/ lúa

Công ty Hợp danh SH NN Sinh Thành



3808.20

Topmystar 325SC

Azoxystrobin 200g/l + Difenoconazole 125 g/l

Lem lép hạt/ lúa

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd



3808.20

Travil 75WP

Thiophanate Methyl 37.5 % + Tricyclazole 37.5%

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.20

Tritop 800WP

Thiophanate Methyl 400 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808.20

Tungmanzeb 800WP

Mancozeb

Rỉ sắt/ ngô

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.20

Tungsin-M 72WP

Mancozeb 64 % + Metalaxyl 8 %

Vàng lá/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.20

V-cin 5 L

Validamycin

Nấm hồng/ cao su

Sundat (S) PTe Ltd



3808.20

Vali 5DD

Validamycin

Nấm hồng/ cà phê

Công ty CP Nông dược HAI



3808.20

Vanglany 80WP

Chlorothalonil 35% + Tricyclazole 45%

Phấn trắng/ dưa hấu; thối bẹ, vàng lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.20

Vatinew 780WG

Tebuconazole 500 g/kg + Tricyclazole 250 g/kg + Thiophanate Methyl 30 g/kg

Thán thư/ vải

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Vieteam 42SC, 60WG, 77WG, 80WP

Sulfur 2% (10%), (2%), (79.5%) + Tricyclazole 40% (50%), (75%), (0.5%)

42SC, 60WG, 77WG: Đạo ôn/ lúa

80WP: Vàng lá/ lúa

Công ty CP thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Vikny 0.5 SL

Protein amylose

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.20

Vilusa 5.5SC

Carbendazim 0.7% + Hexaconazole 4.8%

Rỉ sắt/ đậu tương, cà phê, lạc; phấn trắng/ hoa cúc; khô vằn/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội



3808.20

Winmy 75WP

Tricyclazole 50% + Thiophanate Methyl 25%

Vàng lá/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Phong



3808.20

Yomivil 108SC, 115WG

Validamycin A

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.20

Ziflo 76WG

Ziram

Vàng lá/ lúa

Taminco NV, Belgium



3808.20

Zintracol 70WP

Propineb

Đốm lá/ bắp cải

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.20

Zoralmy 250SC

Iprodione

Lem lép hạt/ lúa

Jiangsu Eastern Agrochemical Co., Ltd

Thuốc trừ cỏ:



3808.30

Acdinosat 480SL

Glyphosate

Cỏ/ vải

Công ty TNHH Hóa sinh Á Châu



3808.30

AD 500DD

2.4 D

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH – TM Thái Nông



3808.30

Agri Up 380 SL

Glyphosate

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty TNHH – TM Thái Nông



3808.30

Bangbang 10EC

Cyhalofop butyl

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nam Bộ



3808.30

Basta 15 SL

Glufosinate Ammonium

Cỏ/ ca cao

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.30

Cadre 240 AS

Imazapic

Cỏ/ lúa gieo thẳng

BASF Vietnam Co., Ltd.



3808.30

Challenger 6.9EC

Fenoxaprop-P-Ethyl

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Sundat (S) PTe Ltd



3808.30

Farra 100EW

Cyhalofop-butyl

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Zhejiang Fuda Chemical Co., Ltd.



3808.30

Garlon 250 EC

Triclopyr butoxyethyl ester

Cỏ/ mía

Dow AgroSciences B.V



3808.30

Grassad 480SL

Glyphosate

Cỏ/ đất không trồng trọt

Công ty CP Bình Điền MeKong



3808.30

Hiltonusa 320EC

Pretilachlor 300 g/l + Pyribenzoxim 20 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.30

Kiss 150EC

Pyrazosulfuron Ethyl 15 g/l + MCPA 100 g/l + Ethoxysulfuron 35 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH ADC



3808.30

Legacy 300EC

Pretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Nam Bộ



3808.30

Linchor’s 115EC

Cyhalofop-butyl 100 g/l + Ethoxysulfuron 15 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.30

Map salvo 200WP

Ethoxysulfuron

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd



3808.30

Map Top-up 253 WP

Ethoxysulfuron 23 g/kg + Quinclorac 230 g/kg

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Map Pacific PTE Ltd



3808.30

Nomesuper 150SC

Bispyribac – Sodium 50 g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 100 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali – Parimex Inc.



3808.30

Nôngia-an 300EC

Fretilachlor 300 g/l + chất an toàn Fenclorim 100 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thái Phong



3808.30

Nuxim gold 40EC

Quizalofop-P-tefuryl

Cỏ/ cam

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.30

Push 330EC

Cyhalofop-butyl 300 g/l + Ethoxysulfuron 30g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.30

Pysaco 30EC

Pyribenzoxim

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty CP Nicotex



3808.30

Sieuco 350SC

Cyhalofop Butyl 100g/l + Pyrazosulfuron Ethyl 50g/l + Quinclorac 190 g/l + Ethoxysulfuron 10g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH An Nông



3808.30

Slincesusamy 200EC

Cyhalofop-Butyl

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.30

Socet 250SC

Pyrazosulfuron Ethyl 70 g/l + Quinclorac 180 g/l

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali – Parimex Inc.



3808.30

Sunerin 480SL

Glyphosate

Cỏ/ cà phê

Công ty TNHH MTV TM Hoàng Kim Bảo



3808.30

Supernee 500WP

Bispyribac-sodium 70 g/kg + Quinclorac 430 g/kg

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Cali – Parimex Inc.



3808.30

Supremo 41SL

Glyphosate Isopropylamine

Cỏ/ đất không trồng trọt

Hextar Chemicals Sdn, Bhd



3808.30

Targa Super 5 EC

Quizalofop P Ethyl

Cỏ/ hành

Nissan Chemical Ind Ltd



3808.30

Topco 200EC

Cyhalofop-butyl

Cỏ/ lúa gieo thẳng

Công ty TNHH – TM Tân Thành

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương