PHỤ LỤC 1 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số NỘi dung của thông tư SỐ 09/2009/tt-bnn ngàY 3 tháng 3 NĂM 2009 VỀ việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vậT ĐƯỢc phép sử DỤNG, HẠn chế SỬ DỤNG



tải về 1.03 Mb.
trang6/8
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích1.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

300EC: Rệp/ mía

585EC: Rầy nâu/ lúa

Công ty CP BVTV I TW



3808.10

Vietdan 95WP

Thiosultap – sodium (Nereistoxin)

Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Vip super 300WP

Acetamiprid 100 g/kg + Imidacloprid 200 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808.10

Visober 88.3EC

Abamectin 0.3% + Petroleum oil 88%

Nhện đỏ, sâu vẽ bùa/ cây có múi; rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam



3808.10

Vitashield gold 600EC

Alpha-cypermethrin 50g/l + Chlorpyrifos Ethyl 520 g/l + Indoxacarb 30g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.10

Vitasupe 250EC

Imidacloprid 50g/l + Profenofos 200g/l

Rệp sáp/ cà phê

Asiatic Agricultural Industries Pte Ltd.



3808.10

Vk. Dan 40G, 290WP, 410WP, 850WP

Imidacloprid 4g/kg (190g/kg), (17g/kg), (25g/kg) + Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 36/kg (100g/kg), (393g/kg), (825 g/kg)

40G, 850WP: Sâu đục thân/ lúa

290WP: Rầy nâu/ lúa

410WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Waja 10EC

Cypermethrin

Bọ trĩ/ lúa

Hextar Chemicals Sdn, Bhd.



3808.10

Wegajapane 450WP

Buprofezin 300 g/kg + Imidacloprid 150 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Yomikendo 20WG, 38EC, 55ME

Abamectin

20WG, 55ME: Sâu cuốn lá/ lúa

38EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ

Thuốc trừ bệnh:



3808.20

Agrotop 400SC

Thiophanate Methyl

Vàng lá/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.20

Annongmycin 80SL

Ningnanmycin

Bạc lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Annongvin 150SC, 200SC, 400SC

Hexaconazole

150SC: Vàng lá/ lúa

200SC, 400SC: Nấm hồng/ cà phê

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Anthomil 250EW

Tebuconazole

Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH TM Anh Thơ



3808.20

Anti-fusa 90SL

Metconazole

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.20

Antracol 70 WP

Propineb

Đốm lá/ đậu tương, lạc, hồ tiêu; đốm quả/ cam; thán thư/ chè; đốm lá, rỉ sắt, khô vằn/ ngô

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.20

Ara – super 350SC

Azoxystrobin 200 g/l + Difenoconazole 150 g/l

Lem lép hạt/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.20

Arin 50SC

Carbendazim

Vàng lá/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.20

Arivit 85SC, 110SC, 250SC

Carbendazim 5 g/l (5g/l), (230g/l) + Hexaconazole 80 g/l (105g/l), (20g/l)

Khô vằn/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.20

Atilora 48EC

Prochloraz

Lem lép hạt/ lúa

Asiagro Pacific Ltd



3808.20

Atintin 400EC

Difenoconazole 200 g/l + Propiconazole 200 g/l

Lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Nông



3808.20

Atulvil 5SC

Hexaconazole

Rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc, khô vằn/ lúa

Công ty TNHH – TM Thanh Điền



3808.20

Autozole 300EC

Propiconazole 150 g/l + Difenoconazole 150 g/l

Lem lép hạt/ lúa

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd



3808.20

Awin 100SC

Hexaconazole

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH – TM Thái Phong



3808.20

Beamsuco 75 WDG

Tricyclazole

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH hỗ trợ phát triển kỹ thuật và chuyển giao công nghệ



3808.20

Best-Harvest 15SC

Hexaconazole

Rỉ sắt/ cà phê

Sundat (S) PTe Ltd



3808.20

Bimmy 800WP

Tricyclazole

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808.20

Bimtil 550 SE

Propiconazole 150g/l + Tricyclazole 400g/l

Vàng lá/ lúa

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.20

Bimvin 250SC

Hexaconazole 30 g/l + Tricyclazole 220 g/l

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808.20

Bimsuper 855WP

Sulfur 655g/kg + Tricyclazole 200g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Biobac 50WP

Bacillus subtilis

Thối rễ/ súp lơ, sưng rễ/ bắp cải

Bion Tech Inc.,



3808.20

Biozol 505SC

Carbendazim 500 g/l + Hexaconazole 5 g/l

Đạo ôn/ lúa

Công ty CP Nông dược Việt Nam



3808.20

Bobaedan 165SC

Fipronil 15 g/l + Tricyclazole 150g/l

Đạo ôn/ lúa

Dongbu Hitek Co., Ltd.



3808.20

Bonny 4SL

Ningnanmycin

Chết cây con/ lạc, bạc lá/ lúa

Công ty CP Nông dược HAI



3808.20

Bretil Super 400EC

Difenoconazole 200g/l + Propiconazole 200g/l

Vàng lá/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát



3808.20

Bump gold 40SE, 40WP

Difenoconazole 7.5% + Isoprothiolane 12.5% + Tricyclazole 20%

40SE: Đạo ôn, lem lép hạt, vàng lá/ lúa

40WP: Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH ADC



3808.20

Cabrio Top 600WDG

Metiram Complex 550g/kg + Pyraclostrobin 50g/kg

Sương mai/ dưa hấu, thán thư/ xoài

BASF Vietnam Co., Ltd



3808.20

Cajet M10 72WP

Cymoxanil 8% + Mancozeb 64%

Sương mai/ dưa hấu, chết dây/ hồ tiêu

Công ty CP TST Cần Thơ



3808.20

Canazole super 320EC

Difenoconazole 150g/l + Propiconazole 170g/l

Thán thư/ xoài, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP TST Cần Thơ



3808.20

Carban 50 SC

Carbendazim

Héo đen đầu lá/ cao su

Công ty CP BVTV An Giang



3808.20

Carmanthai 80WP

Mancozeb 73.8 % + Carbendazim 6.2 %

Thối quả/ xoài

Công ty CP Bình Điền MeKong



3808.20

Centervin 200SC

Hexaconazole

Lem lép hạt/ lúa

Jiangsu Eastern Agrochemical Co., Ltd.



3808.20

Cowboy gold 602WP

Difenoconazole 500 g/kg + Tricyclazole 450 g/kg + Cytokinin 2 g/kg

Đạo ôn, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH ADC



3808.20

Chubeca 1.8DD

Polyphenol chiết suất từ cây núc nắc (Oroxylum indicum) lá, vỏ cây liễu (Salix babylonica)

Khô vằn, lem lép hạt/ lúa

Trung tâm nghiên cứu và phát triển công nghệ hóa sinh



3808.20

Citiusa 810WP

Tricyclazole 800g/kg + Isoprothiolane 10g/kg

Đạo ôn/ lúa

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd



3808.20

Convil 10EC, 10SC

Hexaconazole

10EC: Thán thư/ điều

10SC: Rỉ sắt/ cà phê, lem lép hạt/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.20

Dafostyl 80WP

Fosetyl Aluminium

Xì mủ/ cam

Công ty TNHH TM Việt Bình Phát



3808.20

Danico 12.5WP

Diniconazole

Rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Nicotex



3808.20

Disco 750WP

Tricyclazole 400 g/kg + Thiophanate methyl 350g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH TM - DV Thanh Sơn Hóa Nông



3808.20

Do.One 250SC

Carbendazim 200g/l + Hexaconazole 50 g/l

Thán thư/ điều

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh



3808.20

Dolphin 720WP

Mancozeb 640g/kg + Cymoxanil 80g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.20

Dovabeam 600 WP

Difenoconazole 150 g/kg + Tricyclazole 450 g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng



3808.20

Dovatop 400SC

Azoxystrobin 250 g/l + Difenoconazole 150 g/l

Thán thư/ xoài

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng



3808.20

DuPontTM Charisma® 206.7EC

Famoxadone 100g/l + Flusilazole 106.7g/l

Đạo ôn/ lúa

DuPont Vietnam Ltd



3808.20

DuPontTM KocideÒ 46.1 DF

Copper Hydroxide

Thán thư/ điều; sương mai/ cà chua; cháy lá vi khuẩn, thối nhũn/ bắp cải; bạc lá/ lúa; sương mai/ vải

DuPont Vietnam Ltd



3808.20

DuPontTM Manzate® 200 75DF

Mancozeb

Đốm vòng/ cà chua

DuPont Vietnam Ltd



3808.20

Encoleton 25 WP

Triadimefon

Rỉ sắt/ cà phê

Công ty TNHH Alfa (Sài Gòn)



3808.20

Ensino 400SC

Difenoconazole 37g/l + Hexaconazole 63 g/l + Tricyclazole 300g/l

Đạo ôn, khô vằn/ lúa; rỉ sắt/ cà phê

Viện Bảo vệ thực vật



3808.20

Filyannong super 535SE

Propiconazole 34.5 g/l + Tricyclazole 500.5 g/l

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.20

Fiwin 700WP

Flutriafol 300 g/kg + Tricyclazole 400 g/kg

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH Minh Long



3808.20

Folicur 250 EW

Tebuconazole

Thán thư/ điều; chết chậm/ cam, hồ tiêu

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.20

Forlita Gold 330EC

Cyproconazole 80 g/l + Propiconazole 250 g/l

Khô vằn/ lúa

Công ty TNHH Phú Nông



3808.20

Fortazeb 72 WP

Mancozeb 64% + Metalaxyl 8%

Loét sọc mặt cạo/ cao su

Forward International Ltd



3808.20

Foscy 72 WP

Cymoxanil 8% + Fosetyl-Aluminium 64%

Phấn trắng/ nho, chết cây con/ thuốc lá, chết nhanh/ hồ tiêu

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh



3808.20

Fovathane 80WP

Mancozeb

Sương mai/ khoai tây

Công ty TNHH Việt Thắng



3808.20

Fujy New 470ND, 500ND

Isoprothiolane

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát



3808.20

Funguran OH 50WP (BHN)

Copper Hydroxide

Rỉ sắt/ cà phê

Spiess Urania Agrochem GmbH



3808.20

Gremusamy 80WDG

Tricyclazole

Đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.20

Hanovil 10SC

Hexaconazole

Thán thư/ điều; nấm hồng/ cao su; lem lép hạt, vàng lá/ lúa; khô vằn/ ngô

Công ty CP Nông nghiệp HP



3808.20

Hatsang 40 EC

Flusilazole

Vàng lá/ lúa

Đồng Xanh



3808.20

Help 400SC

Azoxystrobin 250g/l + Difenoconazole 150g/l

Thán thư/ dưa hấu, ớt, xoài; khô vằn, đạo ôn/ lúa

Công ty TNHH ADC



3808.20

Hosavil 5SC

Hexaconazole

Thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê

Công ty CP Hóc Môn



3808.20

Herofos 400 SL

Phosphorous acid

Tuyến trùng/ hồ tiêu

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát



3808.20

Indar 240F

Fenbuconazole

Vàng lá/ lúa, thán thư/ xoài

Dow AgroSciences B.V



3808.20

Indiavil 5SC

Hexaconazole

Thán thư/ điều, rỉ sắt/ cà phê, nấm hồng/ cao su, đốm lá/ lạc

Công ty TNHH – TM Đồng Xanh



3808.20

JAVI Min 20SL, 60WP

Kasugamycin

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương