PHỤ LỤC 1 SỬA ĐỔI, BỔ sung một số NỘi dung của thông tư SỐ 09/2009/tt-bnn ngàY 3 tháng 3 NĂM 2009 VỀ việc ban hành danh mục thuốc bảo vệ thực vậT ĐƯỢc phép sử DỤNG, HẠn chế SỬ DỤNG



tải về 1.03 Mb.
trang4/8
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích1.03 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8



3808.10

Compatt 55.5 WDG

Emamectin benzoate

Rầy nâu/ lúa

Jiangsu Kesheng Group Co., Ltd



3808.10

Confidor 700WG

Imidacloprid

Rầy xanh/ xoài

Bayer Vietnam Ltd (BVL)



3808.10

Confitin 50EC, 75EC, 90EC

Abamectin 48.5g/l (25g/l), (36g/l) + Chlorfluazuron 1.5g/l (50g/l), (54g/l)

Sâu xanh/ đậu xanh; bọ cánh tơ, bọ xít muỗi, rầy xanh/ chè; sâu đục thân, sâu cuốn lá, rầy nâu/ lúa; bọ trĩ, sâu xanh da láng/ nho

Công ty CP Hóa nông Mỹ Việt Đức



3808.10

Conphai 15WP

Imidacloprid

Rầy xanh/ chè

Công ty TNHH Trường Thịnh



3808.10

Crymerin 50EC

Permethrin

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Việt Thắng



3808.10

Cygold 60G, 95EC, 200EC, 225WP, 445EC, 666EC


Chlorpyrifos Ethyl 30g/kg (10g/l), (100g/kg), (5g/l), (600g/l) + Cypermethrin 10g/kg (30g/l), (150g/l), (25g/kg), (40g/l), (40g/l)+ Phoxim 20g/kg (55g/l), (40g/l), (100g/kg), (400g/l), (26g/l)

60G, 445EC, 666EC: Sâu đục thân/ lúa

95EC: Bọ trĩ/ lúa

200EC, 255WP: Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV LD Nhật Mỹ



3808.10

Cylux 500EC

Fipronil 15 g/l + Trichlorfon 485 g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hóa Nông Lúa Vàng



3808.10

Cyo super 200WP

Dinotefuran

Rầy nâu/ lúa

Zhejiang Fuda Chemical Co., Ltd.



3808.10

Cyperan 10EC

Cypermethrin

Sâu róm/ điều

Công ty CP BVTV An Giang



3808.10

Dacloxin 90WP

Thiosultap-sodium (Nereistoxin) 85% + Imidacloprid 5%

Sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; sâu khoang/ lạc; rệp sáp/ cà phê; bọ xít muỗi/ điều; sâu xanh da láng/ đậu tương

Công ty CP Nông nghiệp HP



3808.10

Daphatox 35 EC

Beta Cypermethrin

Sâu cuốn lá/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH TM Việt Bình Phát



3808.10

Dantotsu 0.5G, 20SC, 50WDG

Clothianidin

Rầy nâu/ lúa

Sumitomo Chemical Co., Ltd



3808.10

Diny 20WP

Dinotefuran

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.10

Disara 50WP

Buprofezin 40% + Imidacloprid 10%

Rệp sáp/ cà phê, hồ tiêu, na; bọ trĩ/ dưa hấu; rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông nghiệp HP



3808.10

DK-Annong Super 909EC

Potroleum oil

Rầy xanh/ chè; rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Docytox 700EC

Chlorpyrifos Ethyl 550 g/l + Cypermethrin 150 g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Thạnh Hưng



3808.10

Dogent 800WG

Acetamiprid 20g/kg + Fipronil 780g/kg

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội



3808.10

Dovasin 20WP

Dinotefuran

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Thuốc BVTV Đồng Vàng



3808.10

Dragoannong 585EC, 700EC

Chlorpyrifos Ethyl 530 g/l (590g/l) + Cypermethrin 55 g/l (110g/l)

585EC: Bọ xít muỗi/ điều, rệp sáp/ cà phê, sâu đục thân/ lúa, sâu cuốn lá/ lúa

700EC: Sâu xanh da láng/ đậu xanh; rầy nâu, sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.10

Dylan 5 WG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Nicotex



3808.10

Đại Bàng Đỏ 700EC

Chlorpyrifos Ethyl 500g/l + Cypermethrin 200g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH – TM Nông Phát



3808.10

Ebama 50 EC

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Khử trùng Nam Việt



3808.10

Ecasi 20EC

Acetamiprid 2% + Chlorpyrifos Ethyl 18%

Rệp sáp/ cà phê

Viện Bảo vệ thực vật



3808.10

Efferayplus 275WP

Buprofezin 250 g/kg + Imidacloprid 25 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nông nghiệp Xanh



3808.10

Ematin 1.9 EC, 60EC

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH Alfa (Saigon)



3808.10

Emavua 50WDG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty CP Hatashi Việt Nam



3808.10

Endo-gold 500EC

Chlorpyrifos Ethyl 450 g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.10

Everest 500WP

Buprrofezin 250 g/kg + Acetamiprid 250 g/kg

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH Nam Bộ



3808.10

F16 600EC

Chlorpyrifos Ethyl 550 g/l + Cypermethrin 50 g/l

Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH TM DV Tấn Hưng



3808.10

Federo 740WP

Buprofezin 400 g/kg + Chlorpyrifos Ethyl 300g/kg + Imidacloprid 40g/kg

Rầy nâu/ lúa

Jiangsu Runtain Agrochem Co., Ltd.



3808.10

Fidegent 800WG

Fipronil

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH BVTV An Hưng Phát



3808.10

Fitex 300EC

Dimethoate 286 g/l + Lambda-cyhalothrin 14g/l

Rệp sáp/ cà phê, rệp muội/ mía

Công ty CP Vật tư BVTV Hà Nội



3808.10

Fortaras top 247SC

Lambda cyhalothrin 106g/l + Thiamethoxam 141g/l

Bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH Hoá Nông Á Châu



3808.10

Goldgent 700WG, 800WG

Fipronil 500g/kg (795g/kg) + Lambda Cyhalothrin 200g/kg (5g/kg)

Rầy nâu, sâu cuốn lá, sâu đục thân, sâu đục bẹ, bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Khoa học Công nghệ Châu Mỹ



3808.10

Hello 500WP

Buprofezin

Rầy nâu/ lúa, rệp sáp/ cà phê

Công ty CP SX - TM - DV Ngọc Tùng



3808.10

Hoban 30EC

Chlorpyrifos Ethyl

Rệp sáp/ cà phê

Công ty CP Hóc Môn



3808.10

Honest 1.8EC

Abamectin

Sâu tơ/ bắp cải, sâu cuôn lá/ lúa

Công ty CP Hóc Môn



3808.10

Iltersuper 380SC

Buprofezin 300g/l + Imidacloprid 30g/l + Lambda-cyhalothrin 50g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty TNHH An Nông



3808.10

IMI.R4 40WP

Buprofezin 25% + Imidacloprid 15%

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Thanh Điền



3808.10

Indony 150SC

Indoxacarb

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH TM & SX Ngọc Yến



3808.10

IQ-Thôn Trang 140EC

Abamectin 40 g/l + Quinalphos 100 g/l

Sâu cuốn lá/ lúa

Công ty TNHH - TM Thôn Trang



3808.10

Kendojapane 37EC, 55EC

Abamectin 36 g/l (54 g/l) + Matrine 1 g/l (1g/l)

37EC: Sâu đục bẹ/ lúa

55EC: Sâu đục thân/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Kimbas 250EC

Fenobucarb 150 g/l + Isoprocarb 100 g/l

Rầy nâu/ lúa

Công ty CP Nông dược Đại Nông



3808.10

Kimcis 10EC

Emamectin benzoate 5 g/l + Matrine 5 g/l

Sâu đục ngọn/ điều; rệp sáp/ cà phê; sâu đục thân, sâu cuốn lá/ lúa; rầy bông/ xoài

Công ty CP Nông dược Đại Nông



3808.10

Kimidac 050EC

Imidacloprid

Bọ trĩ/ lúa

Công ty TNHH – TM Tân Thành



3808.10

Legend 5SC

Fipronil

Rầy chổng cánh/ cam

Công ty TNHH XNK Quốc tế SARA



3808.10

Lorsban 30EC, 40EC, 75WG

Chlorpyrifos Ethyl

30EC: Rệp sáp/ cà phê

40 EC: Rệp sáp/ cà phê, mối / hồ tiêu

75WG: Rệp sáp, sâu vẽ bùa/ cam

Dow AgroSciences B.V



3808.10

Losmine 250EC

Chlorpyrifos Ethyl 200g/l + Imidacloprid 50g/l

Sâu đục thân/ ngô

Công ty TNHH - TM Đồng Xanh



3808.10

MAP Green 6AS

Citrus oil

Phấn trắng/ bầu bí; bọ phấn/ cà chua; bọ nhảy/ cải; sâu tơ/ bắp cải; bọ xít muỗi, sâu cuốn lá/ chè; nhện đỏ/ dưa chuột; mốc sương/ nho; thán thư/ xoài

Map Pacific PTE Ltd



3808.10

Map Winner 10WG

Emamectin benzoate

Sâu cuốn lá/ lúa; sâu tơ/ bắp cải; sâu vẽ bùa/ cam; bọ xít muỗi/ chè; bọ trĩ/ dưa hấu; sâu xanh da láng/ lạc; rầy bông/ xoài

Map Pacific PTE Ltd



3808.10

Mastercide 45SC

Buprofezin 40% + Deltamethrin 5%

Rệp sáp/ cà phê

Sundat (S) PTe Ltd



3808.10

Maxfos 50 EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu đục thân/ lúa

Công ty TNHH Hóa nông Hợp Trí



3808.10

Medomor 40EC

Chlorpyrifos Ethyl

Sâu cuốn lá/ lúa

Asiagro Pacific Ltd



3808.10

Miretox 2.5WP, 12EC

Imidacloprid

2.5WP: Rầy nâu/ lúa

12EC: Bọ trĩ/ lúa

Công ty CP Thuốc BVTV Việt Trung



3808.10

Mospha 80 EC

Acetamiprid 30g/l + Alpha cypermethrin 50g/l

Sâu khoang/ đậu tương

Công ty TNHH – TM Đồng Xanh



3808.10

Nôngiahưng 75WP

Cyromazine

Sâu vẽ bùa/ cam

Công ty TNHH – TM Thái Phong



3808.10

Nongiahy 155SL

Acetamiprid 100 g/l + Imidacloprid 55 g/l

Rệp sáp/ cà phê

Công ty TNHH – TM Thái Phong



3808.10

Newmexone 38EC, 56EC

Abamectin 37 g/l (55g/l) + Emamectin benzoate 1g/l (1g/l)

: VBQPPL UserControls -> Publishing 22 -> pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile=
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 73/cp ngày 01/11/1995 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và tổ chức bộ máy của Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Chương 8: quy đỊnh chung về CÔng trình dân dụNG, CÔng nghiệp mục tiêu
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Phụ lục 01 SỬA ĐỔi một số NỘi dung tại phụ LỤc I đà ban hành theo quyếT ĐỊnh số 39/2015/QĐ-ubnd ngàY 31/7/2015 CỦa ubnd tỉnh nghệ an
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤC 1 BẢng tổng hợp quy hoạch cáC ĐIỂm mỏ khoáng sản làm vlxdtt đang hoạT ĐỘng thăm dò, khai tháC
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> PHỤ LỤc danh mục các đơn vị hành chính thuộc vùng khó khăn
pActiontkeFile.aspx?do=download&urlfile= -> Căn cứ Nghị định số 49/2003/NĐ- cp ngày 15 tháng 05 năm 2003 của Chính phủ qui định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức bộ máy của Bộ y tế


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương