PHỤ LỤC 1 CÁc mẫu văn bản dành cho lưu học sinh



tải về 151.4 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu04.01.2018
Kích151.4 Kb.
PHỤ LỤC 1

CÁC MẪU VĂN BẢN DÀNH CHO LƯU HỌC SINH
Mẫu 1 - Bản cam kết tự thu xếp kinh phí (đối với trường hợp vượt mức quy định được NSNN cấp)

Mẫu 2 - Bản cam kết về ngoại ngữ

Mẫu 3 - Phiếu đăng ký mua vé máy bay lượt đi, lượt về

Mẫu 4 - Đơn đề nghị truy lĩnh sinh hoạt phí/vé máy bay/vé tàu xe/bảo hiểm y tế

Mẫu 5 - Đơn đề nghị tự mua vé máy bay

Mẫu 6 - Phiếu đăng ký công dân



MẪU SỐ 01
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


BẢN CAM KẾT TỰ THU XẾP KINH PHÍ
Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên tôi là: Sinh ngày

Giấy CMND/Thẻ căn cước công dân số: ………… Ngày cấp:……….Nơi cấp:

Hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp:

Cơ quan công tác:

Tôi là ứng viên trúng tuyển đi học tại nước ngoài bằng NSNN năm ...............................

tại nước……...……….. (Quyết định số ……..…. ngày……. tháng ……. năm ...…....)

Tên cơ sở đào tạo đến học: ......................................., khoa: ..........................................

Trình độ đào tạo: ..............................., chuyên ngành: .....................................................

Tổng thời gian đào tạo: ..............................., ngày nhập học: ..........................................

Các chi phí phải nộp cho cơ sở đào tạo trong 01 năm:

Học phí: ..................................................................

Chi phí khác (nếu có): .............................................

Khóa học bổ sung trước khi vào học chương trình chính thức (nếu có thì ghi rõ tên khóa học, thời gian bắt đầu khóa học):

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, lưu học sinh đi học tại nước ngoài bằng ngân sách Nhà nước thì học phí được cấp ở mức tối đa là ............................... Học phí của tôi vượt quá mức này nên tôi cam kết sẽ tự túc phần học phí vượt trội so với quy định.

Tôi cũng cam kết tự thu xếp toàn bộ chi phí khóa học bổ sung (nếu có) trước khi vào học chương trình chính thức.

Tôi sẽ thực hiện đúng các cam kết nêu trên. Đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, cử tôi đi học tại nước ngoài.





Người bảo lãnh về tài chính

(ký và ghi rõ họ tên, quan hệ với LHS)

..........., ngày ....... tháng ........ năm ....... Người cam kết

(ký và ghi rõ họ tên)



MẪU SỐ 02
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

BẢN CAM KẾT VỀ NGOẠI NGỮ

Kính gửi: Bộ Giáo dục và Đào tạo


Tên tôi là: Sinh ngày

Giấy CMND/Thẻ căn cước công dân số: ……….….. Ngày cấp: ……Nơi cấp:

Hộ chiếu số: Ngày cấp: Nơi cấp:

Cơ quan công tác: ……………………………………………………….……………..

Thuộc Bộ, Ngành: …………………………………………………………...…………

Tôi là ứng viên được tuyển chọn đi học tại nước ngoài bằng học bổng ……………… năm …….., tại nước: ……… theo QĐ số ........./QĐ-BGDĐT ngày ......./...... /……….

Tên cơ sở đào tạo nước ngoài tiếp nhận: ………………….. Khoa: ………………...

Trình độ đào tạo: .............................. Ngành học:

Tổng thời gian đào tạo: ............., kể từ ........../............/…… đến ........./…...../………....

Dự kiến ngày nhập học: ................................

Theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, lưu học sinh đi học tại nước ngoài bằng học bổng…………..…………………………… (NSNN/Hiệp định/….……………..) phải đạt trình độ ………………. về ngoại ngữ sẽ sử dụng trong khóa học ở nước ngoài. Hiện nay, tôi mới có chứng chỉ ngoại ngữ................................điểm. Tuy nhiên tôi đã nhận được thư mời học của Trường ……………………………..…....) đi học vào tháng …... năm 20…...... Trường………… đã chấp nhận trình độ ngoại ngữ của tôi hiện nay và không yêu cầu chứng chỉ ngoại ngữ điểm cao hơn (xin xem văn bản xác nhận kèm theo). Do chưa có điều kiện để thi lấy chứng chỉ ngoại ngữ đạt điểm quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo, tôi làm đơn này kính đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo giải quyết thủ tục đi học cho tôi theo đúng dự kiến thời gian khóa học nêu trên. Tôi cam kết với khả năng và trình độ ngoại ngữ hiện có tôi sẽ hoàn thành khóa học theo đúng quy định về nghĩa vụ của lưu học sinh được cấp học bổng …….(NSNN/Hiệp định/….). Nếu không hoàn thành khóa học vì lý do ngoại ngữ, tôi sẽ hoàn toàn chịu trách nhiệm bồi hoàn kinh phí cho Nhà nước.

Trân trọng./.



.................., ngày ...... tháng ........ năm .........
Xác nhận của cơ quan cử đi học

Người cam kết

(ký và ghi rõ họ tên)
MẪU SỐ 03
PHIẾU ĐĂNG KÝ MUA VÉ MÁY BAY LƯỢT ĐI/ LƯỢT VỀ

Họ và tên LHS:

Điện thoại liên hệ:

Email


Mã số LHS

Đối tượng:

Nơi đi (tên thành phố, nước):

Nơi đến (tên thành phố, nước):

Ngày bay:

Quyết định cử đi học và gia hạn:

Địa chỉ tại nước ngoài (tên đường phố, bang, ZIP CODE (mã bưu điện):

Điện thoại tại nước ngoài:

Ngày tháng năm sinh:

Số Hộ chiếu:

Ngày cấp hộ chiếu:

Ngày hết hạn Hộ chiếu:

Ngày cấp Visa:

Ngày hết hạn Visa:

Số Visa:






………, Ngày… tháng… năm….

Người đăng ký

(ký, ghi rõ họ tên)




Ghi chú:

Mục Mã số LHS: Ghi mã số LHS do VIED cấp khi đăng ký quản lý thông tin tại OMS.

Mục Đối tượng: Ghi rõ:

- 599: Đề án 599

911: Đề án 911

- BNN: Đề án của Bộ NN&PTNT

- BCT: Đề án của Bộ Công Thương

: Hiệp định

Mục 9: Ghi rõ số quyết định cử đi học/gia hạn học tập. Nếu chưa có QĐ ghi rõ: nợ QĐ



MẪU SỐ 04
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ TRUY LĨNH TIỀN SHP/VÉ MÁY BAY/VÉ TÀU XE/BHYT
Kính gửi: Cục Đào tạo với nước ngoài - Bộ GDĐT

Họ và tên (ghi chữ in hoa): ........................................Nam/Nữ.............

Địa chỉ: ............................................................................................................... Email:....................................................................................................

Đơn vị công tác:........................................................................

Số điện thoại: NR:......................... DĐ:.............................................

Số HC hoặc CMTND:.........................................................................

Ngày cấp:................................Nơi cấp:................................................

Đề nghị truy lĩnh số tiền: (SHP/BHYT/Vé máy bay, tàu xe): ……………………



(bằng số): ..................................................................................

(bằng chữ):.................................................................................

(Nếu thanh toán vé máy bay về nước, vé tàu, xe nội địa đề nghị ghi rõ ngày và hành trình cụ thể)

Ngày đi...............................................................................................

Hành trình đi: ...............................................................................................................

Hình thức nhận tiền: (Chọn một trong hai hình thức)

- Rút tiền mặt tại NH Vietcombank 31,33 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

- Chuyển khoản: (Ghi rõ tài khoản nội tệ)

Tên người hưởng:

Địa chỉ:.....................................................................................

Số tài khoản:..............................................................................

Tại ngân hàng:...........................................................................



(Ghi chính xác tên ngân hàng, Chi nhánh hoặc Phòng giao dịch cụ thể)

Địa chỉ (Ngân hàng):

................................................................ ................................................................

Hồ sơ kèm theo:

- Bản chụp Quyết định cử đi học nước ngoài của Bộ GDĐT;

- Hoá đơn (kèm bản dịch sang tiếng Việt - LHS tự dịch) và cuống vé máy bay/vé tàu nội địa, xe/ BHYT (bản gốc, có chữ ký và họ tên của LHS);

- Bản chụp hộ chiếu có ngày nhập cảnh về nước

- Hộ chiếu phô tô có ngày nhập cảnh về nước; Thẻ lên máy bay về nước (Boarding Pass);

................., ngày............tháng.............năm............

Người làm đơn

(Ký và ghi rõ họ tên)

MẪU SỐ 05
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

ĐƠN ĐỀ NGHỊ TỰ MUA VÉ MÁY BAY
Kính gửi : Bộ Giáo dục và Đào tạo
Tên tôi là:

Nơi đang công tác/học tập:

Thuộc Bộ, Ngành:

Tôi là ứng viên trúng tuyển đi học (ĐH/ThS/TS/TTS) tại nước ngoài năm:.............

nước: ………

Giấy triệu tập đi học số: …………….. ngày …………

Quyết định cử đi học số ………… . ngày ………….

Ngày nhập học:

Ngày bay:

Hành trình:

Theo quyết định cử đi học, Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ mua vé máy bay cho lưu học sinh. Tuy nhiên, tôi xin được tự mua vé máy bay (lượt đi/lượt về), lý do:

Tôi cam kết sẽ gửi đầy đủ các giấy tờ sau để làm chứng từ thanh toán tiền vé máy bay:

+ Giấy báo giá vé máy bay tự mua;

+ Giấy báo giá vé máy bay hạng thường (economy class) của Quầy NSNN - Hãng hàng không quốc gia Việt Nam để đối chiếu (có đầy đủ các thông tin về tên hành khách, chuyến bay, chặng bay, ngày giờ bay, giá vé theo đúng hành trình đã đăng ký và thực hiện với hành trình trực tiếp ngắn nhất từ nơi đi đến nơi đến).

+ Hóa đơn gốc thu tiền mua vé hợp lệ (giá vé thấp nhất khi so sánh 02 báo giá);

+ Cuống vé hoặc vé điện tử và thẻ lên máy bay (boarding pass).

Trong trường hợp không có đủ các giấy tờ cần thiết theo quy định để làm thủ tục xin truy lĩnh tiền vé máy bay (lượt đi/lượt về), tôi chấp nhận không được thanh toán số tiền này.

Tôi sẽ thực hiện đúng cam kết nêu trên. Đề nghị Bộ Giáo dục và Đào tạo xem xét, cho phép tôi được tự mua vé máy bay (lượt đi/lượt về).





........, Ngày .... tháng .... năm Người đề nghị

(ký và ghi rõ họ tên)

MẪU SỐ 06

Phiếu đăng ký công dân

(ban hành kèm theo Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27/ 06/2011 của Bộ Ngoại giao)



(Tên Cơ quan đại diện)

Tại





CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Ảnh 3x4





PHIẾU ĐĂNG KÝ CÔNG DÂN


  1. Họ và tên:………………………………Giới tính: Nam  Nữ 

(viết chữ in hoa)

Ngày sinh:…...................Nơi sinh:…………………………………

Nghề nghiệp:……………………………………………………….

(nếu là cán bộ nhà nước, ghi tên cơ quan)



  1. Hộ chiếu/giấy tờ tùy thân:………………….Số:…………………..

(ghi rõ hộ chiếu/giấy tờ tùy thân của Việt Nam hay của nước nào; nếu là giấy tờ tùy thân, ghi rõ loại giấy tờ)

Ngày cấp……………….......Cơ quan cấp:…………………………



  1. Giấy tờ chứng minh quốc tịch Việt Nam (đối với trường hợp không có hộ chiếu Việt Nam):

………………………………………………………………………

  1. Địa chỉ cư trú ở nước sở tại:……………………………………….

………………………………………………………………………

Số điện thoại/fax/email:……………………………………….

Mục đích cư trú:………………….Thời gian dự định cư trú:……..


  1. Địa chỉ thường trú tại Việt Nam:……………

………………………………………………………………………

  1. Trẻ em đi cùng:… …………………….……………………….

(ghi rõ họ tên, năm sinh, quan hệ với người khai)

………………………………………………………………………



  1. Khi cần báo tin cho ai, ở đâu?..........................................................

………………………………………………………………………

……………………………...………………………………………



  1. Trước đây, đã đăng ký công dân tại………………………………

(ghi rõ tên Cơ quan đại diện Việt Nam nơi đã đăng ký công dân)

Văn bản xác nhận số:………………………….Ngày cấp:…………






………., ngày……tháng……năm………

(Ký và ghi rõ họ tên)




PHỤ LỤC 2
Quy chẾ QuẢn lý công dân viỆt nam HỌC TẬP Ở nưỚc ngoài

(Ban hành kèm theo Thông tư số 10/2014/TT-BGDĐT ngày 11/4/2014 của Bộ trưởng

Bộ Giáo dục và Đào tạo)
(Lưu học sinh xem trên OMS hoặc www.vied.vn)


PHỤ LỤC 3
Thông tư số 02/2011/TT-BNG ngày 27/ 06/2011 của Bộ Ngoại giao hướng dẫn thủ tục đăng ký

công dân Việt Nam ở nước ngoài

(Lưu học sinh xem trên OMS hoặc www.vied.vn)

PHỤ LỤC 4
MỨC CẤP SINH HOẠT PHÍ VÀ BẢO HIỂM Y TẾ CHO LƯU HỌC SINH

(Trích Thông tư số 206/2010/TTLT-BTC-BGDĐT-BNG ngày 15/12/2010)

Mức sinh hoạt phí

Tên nước


Mức SHP toàn phần (USD;

EURO/1LHS/1tháng)



Mức cấp bù SHP diện Hiệp định (USD/1LHS/1tháng)




Bằng đồng đôla Mỹ

Bằng đồng EURO

Bằng đồng đôla Mỹ

Ấn Độ

420




300-420

Trung Quốc

420




293

Đài Loan

420






Căm-pu-chia, Lào

204




84

Mông Cổ

204



144

Hàn Quốc, Xinh-ga-po, Hồng Công

600







Thái Lan, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a

360







Ba Lan

480



480

Bun-ga-ri

480



404

Hung-ga-ri

480



143-403

Séc

480



84

Xlô-va-ki-a

480



112

Ru-ma-ni

480




420

U-crai-na, Bê-la-rút

480




456

Nga

480




420

Cu-ba

204




198

Các nước Tây Bắc Âu




888




Hoa Kỳ, Ca-na-đa,

Anh, Nhật Bản



1200







Ô-xtơ-rây-li-a,

Niu Di-lân



1032







Ai-cập

540




480

Ma-rốc, Mô-dăm-bich, Li-bi







250



Mức bảo hiểm y tế


Nước học

USD/LHS/năm

Căm-pu-chia, Lào

150

Ba Lan, Bê-la-rút, U-crai-na

150

Các nước Tây Âu và Bắc Âu

900 EUR

Nhật Bản

410

Ô-xtơ-rây-li-a, Niu Di-lân

300

Mông Cổ

150

Đài Loan, Hồng Công (Trung Quốc)

300

Hoa Kỳ, Ca-na-đa, Anh

1.000


Ghi chú: Đối với một số nước không liệt kê trong Phụ lục này sẽ thực hiện theo văn bản hướng dẫn, phê duyệt mức chi của Bộ Tài chính đối với từng trường hợp cụ thể.

PHỤ LỤC 5


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

CỤC ĐÀO TẠO VỚI NƯỚC NGOÀI


Số: 16/TB-ĐTVNN

V/v nộp tiền học phí đối với LHS

đi học theo Đề án 911



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc




Hà Nội, ngày 21 tháng 7 năm 2014


THÔNG BÁO

Về việc nộp tiền học phí đối với ứng viên được cử đi đào tạo trình độ tiến sĩ

ở nước ngoài theo "Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ cho các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2010-2020" (Đề án 911)
Căn cứ Quyết định số 911/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Đề án "Đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ cho các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2010-2020";

Căn cứ Thông tư số 130/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 19 tháng 9 năm 2013 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc "hướng dẫn chế độ tài chính thực hiện Quyết định số 911/QĐ-TTg ngày 17 tháng 6 năm 2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc Phê duyệt Đề án đào tạo giảng viên có trình độ tiến sĩ cho các trường đại học, cao đẳng giai đoạn 2010-2020";

Căn cứ Quyết định số 1160/QĐ - BGDĐT ngày 03 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành mức thu học phí đối với đào tạo trình độ tiến sĩ được đi đào tạo ở nước ngoài thuộc Đề án 911;

Cục Đào tạo với nước ngoài - Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo:

1. Ứng viên trúng tuyển kể từ năm 2014 khi nộp hồ sơ làm thủ tục đi học chính thức tại nước ngoài sẽ phải nộp học phí 01 lần cho Nhà nước theo quy định tại Khoản 1, Điều 3, Chương II, Thông tư liên tịch số 130/2013/TTLT-BTC-BGDĐT ngày 19/9/2013 của Bộ Tài chính, Bộ Giáo dục và Đào tạo và theo Quyết định số 1160/QĐ-BGDĐT ngày 03/4/2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, cụ thể như sau:

- 13 triệu đồng/NCS/khóa học: Đối với NCS học 01 năm.

- 26 triệu đồng/NCS/khóa học: Đối với NCS học 02 năm.

- 39 triệu đồng/NCS/khóa học: Đối với NCS học 03 năm.

- 52 triệu đồng/NCS/khóa học: Đối với NCS học 04 năm.

Ứng viên nộp tiền học phí một lần sau khi nhận giấy triệu tập đi học nước ngoài để hoàn thiện thủ tục cấp Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo cử đi học nước ngoài.

2. Ứng viên nộp tiền vào tài khoản của Cục Đào tạo với nước ngoài - Bộ Giáo dục và Đào tạo theo thông tin dưới đây:

- Tên người hưởng : Cục Đào tạo với nước ngoài

- Số tài khoản: 0011003982289

- Ngân hàng giao dịch: Sở Giao dịch Ngân hàng TMCP ngoại thương Việt Nam (Vietcombank), 31-33 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội.

Ứng viên nộp chứng từ (bản gốc) của ngân hàng chứng nhận đã nộp tiền vào tài khoản của Cục Đào tạo với nước ngoài nêu trên trong hồ sơ xin Quyết định cử đi học tại nước ngoài của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Cục Đào tạo với nước ngoài - Bộ Giáo dục và Đào tạo thông báo để các ứng viên biết và thực hiện theo quy định hiện hành./.




Nơi nhận:

- Bộ trưởng (để b/c);

- Thứ trường Bùi Văn Ga (để b/c);

- Vụ KHTC, Vụ GDĐH (để p/h);



- Lưu: VT,TC.

CỤC TRƯỞNG
(Đã ký)
Nguyễn Xuân Vang











Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương