PHỤ LỤC 1: BẢng giá CÁc loại tàU, thuyềN ĐỂ TÍnh bảng giá LỆ phí trưỚc bạ


IV XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG (loại thùng)



tải về 4.28 Mb.
trang7/24
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích4.28 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   24

IV

XE TẢI, XE HÒM CHỞ HÀNG (loại thùng)







571

DAEWOO, KIA, ASIA




dưới 1 tấn

Nhập khẩu

120

572

DAEWOO, KIA, ASIA




1 tấn

Nhập khẩu

140

573

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 1 tấn đến 1,5 tấn

Nhập khẩu

180

574

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 1,5 đến dưới 2,5 tấn

Nhập khẩu

190

575

DAEWOO, KIA, ASIA




2,5 đến dưới 3,5 tấn

Nhập khẩu

250

576

DAEWOO, KIA, ASIA




3,5 đến dưới 4,5 tấn

Nhập khẩu

320

577

DAEWOO, KIA, ASIA




4,5 tấn đến 6 tấn

Nhập khẩu

380

578

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 6 tấn đến 8 tấn

Nhập khẩu

450

579

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 8 tấn đến 11 tấn

Nhập khẩu

520

580

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 11 tấn đến 15 tấn

Nhập khẩu

620

581

DAEWOO, KIA, ASIA




trên 15 tấn đến 23 tấn

Nhập khẩu

670

582

DAEWOO, KIA, ASIA dạng xe mini, dưới 1 tấn, khoang hàng kín




Nhập khẩu

140

583

DAEWOO, KIA, ASIA dạng xe 10-16 chỗ, trên 1 tấn, khoang hàng kín

Nhập khẩu

250

584

KIA 1,5 tấn







Cty Hoà Bình

150

I

CÁC LOẠI XE NHÃN HIỆU HUYNDAI







I

XE CON 4-5 CHỖ (UNIVERSAL, SEDAN, HATCHBACK )







585

HUYNDAI

dưới 1.0




Nhập khẩu

150

586

HUYNDAI

1.0-1.3




Nhập khẩu

200

587

HUYNDAI

trên 1.3 đến 1.6




Nhập khẩu

250

588

HUYNDAI

1.7-1.8




Nhập khẩu

300

589

HUYNDAI

2.0




Nhập khẩu

400

590

HUYNDAI

trên 2.0 đến dưới 2.8




Nhập khẩu

500

591

HUYNDAI

2.8-3.0




Nhập khẩu

550

592

HUYNDAI

VEACRUZ 3,0-4x4, động cơ dầu, số tự động-7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

1.090

593

HUYNDAI

VEACRUZ 3,8-4x4, động cơ xăng, số tự động-7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

995

594

HUYNDAI

SANTAFE 2.7 4x4, động cơ xăng, số sàn -7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

590

595

HUYNDAI

SANTAFE 2.4 4x4, động cơ xăng, số tự động -7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

1.111

596

HUYNDAI

SANTAFE 2.4 4x2, động cơ xăng, số tự động -7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

1.091

597

HUYNDAI

SANTAFE 2.4 4x2, động cơ dầu, số tự động -7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

1.091

598

HUYNDAI

SANTAFE 2.2 4x4, động cơ xăng, số tự động-7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

682

599

HUYNDAI

SANTA FE 2.2 -4x4, động cơ dầu, số tự động-7 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

715

600

HUYNDAI

SANTAFE CM7UBC

2.0 (7chỗ, động cơ diesel)

Cty CP ôtô Huyndai VN

1.091

601

HUYNDAI

SANTAFE MLX

2.0 - 7 chỗ

Cty CP ôtô Huyndai VN

850

602

HUYNDAI

SANTAFE SLX

2.0 - 7 chỗ

Cty CP ôtô Huyndai VN

900

603

HUYNDAI

L 30CW

1.6 - 5 chỗ

Cty CP ôtô Huyndai VN

427

604

HUYNDAI

ACCENT 1.4-2x4, động cơ xăng, số sàn -5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

510

605

HUYNDAI

ACCENT 1.5-2x4, động cơ dầu, số sàn -5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

450

606

HUYNDAI

ACCEET 1.4 - 5 chỗ




Nhập khẩu Hàn Quốc

570

607

HUYNDAI

GETZ 1.4, 2x4, động cơ xăng, số sàn-5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

320

608

HUYNDAI

GETZ 1.4, 2x4, động cơ xăng, số tự động -5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

540

609

HUYNDAI

GET, 5 Chỗ, 1086cc




Cty ô tô Hyundai VN

240

610

HUYNDAI

ELANTRA HD-16, 1.6-2x4, động cơ xăng, số sàn -5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

446

611

HUYNDAI

TUCSON 2.0 động cơ xăng, số tự động -5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

883

612

HUYNDAI

ELANTRA 1.6-2x4, động cơ xăng, số tự động-5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

415

613

HUYNDAI

SONATA YF-BB6AB-1

2.0L, số tự động

Cty ô tô Hyundai VN

924

614

HUYNDAI

AVANTE - HD-16GS-M4

1.6L, số sàn 5 cấp

Cty ô tô Hyundai VN

487

615

HUYNDAI

AVANTE - HD-16GS-A5

1.6L, số tự động 4 cấp

Cty ô tô Hyundai VN

555

616

HUYNDAI

AVANTE - HD-16GS-A4

2.0L, số tự động 4 cấp

Cty ô tô Hyundai VN

594

617

HUYNDAI

I30CW 1.6,2x4, động cơ xăng, số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

646

618

HUYNDAI

I20 1.4,2x4, động cơ xăng, số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

508

619

HUYNDAI

I10 1.2,2x4, động cơ xăng, số tự động 4 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

420

620

HUYNDAI

I10 1.1,2x4, động cơ xăng, số sàn 5 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

354

621

HUYNDAI

Genesis 2.0,4x4, động cơ xăng, số tự động 5 cấp - 4 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

1.055

622

Equus VS380

3.8,2x4, động cơ xăng, số tự động 6 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

2.626

623

Equus VS460

4.6,2x4, động cơ xăng, số tự động 6 cấp - 5 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

3.131

624

HUYNDAI H-1

2.4,2x4, động cơ xăng, số sàn 5 cấp - 6 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

707

625

HUYNDAI H-1

2.4,2x4, động cơ xăng, số sàn 5 cấp - 9 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

768

626

HUYNDAI H-1

2.5,2x4, động cơ dầu, số sàn 5 cấp - 9 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

828

627

HUYNDAI Veloster

1.6,2x4, động cơ xăng, số tự động 6 cấp - 4 chỗ

Cty ô tô Hyundai VN

798

628

HUYNDAI Eon

0.8L, động cơ xăng, số sàn 5 cấp - 5 chỗ - SX năm

2011 hoặc 2012



Nhập khẩu Ấn Độ

328

II

XE CHỞ NGƯỜI, ĐA CHỨC NĂNG TỪ 6 ĐẾN DƯỚI 12 CHỖ,

XE BÁN TẢI (SUV, MINIVAN, PICKUP)







629

HUYNDAI

SANTAFE '2.7 (9chỗ, động cơ xăng)

Cty CP ôtô Huyndai VN

800

630

HUYNDAI

STAREX '2.5 (9chỗ, động cơ diesel)

Cty CP ôtô Huyndai VN

590

631

HUYNDAI

GRAND STAREX -2.4 (8 chỗ, động cơ xăng) số sàn

Cty CP ôtô Huyndai VN

510

632

HUYNDAI

GRAND STAREX -2.4 (9 chỗ, động cơ xăng) số tự động

Cty CP ôtô Huyndai VN

572

633

HUYNDAI

GRAND STAREX -2.5 (8 chỗ, động diesel) số sàn

Cty CP ôtô Huyndai VN

541

634

HUYNDAI

GRAND STAREX -2.5(12 chỗ, động cơ diesel) số sàn

Cty CP ôtô Huyndai VN

572

635

HUYNDAI

STAREX (cứu thương)2.5 (6chỗ, động cơ diesel)

Cty CP ôtô Huyndai VN

431

636

HUYNDAI

STAREX (cứu thương)2.4 (6chỗ, động cơ xăng)

Cty CP ôtô Huyndai VN

422

637

HUYNDAI

STAREX (chuyển tiền)2.5 (6chỗ, động cơ diesel)

Cty CP ôtô Huyndai VN

450

638

HUYNDAI

STAREX (chuyển tiền)2.4 (6chỗ, động cơ xăng)

Cty CP ôtô Huyndai VN

422

III

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 12-15 CHỖ













639

HUYNDAI

GALOPE R




Nhập khẩu

350

640

HUYNDAI

6-7 chỗ dưới 1.0




Nhập khẩu

200

IV

XE CHỞ NGƯỜI TỪ 16 CHỖ TRỞ LÊN, XE BUÝT







641

HUYNDAI GRACE

10-16 chỗ




Nhập khẩu

400

642

HUYNDAI

20-26 chỗ




Nhập khẩu

550

643

HUYNDAI

27-30 chỗ




Nhập khẩu

650

644

HUYNDAI

31-40 chỗ




Nhập khẩu

800

645

HUYNDAI

41-50 chỗ




Nhập khẩu

950

646

HUYNDAI

51-60 chỗ




Nhập khẩu

1.050

647

HUYNDAI

61-70 chỗ




Nhập khẩu

1.150

648

HUYNDAI

71-80 chỗ




Nhập khẩu

1.250

649

HUYNDAI COUNTY

29 chỗ




NM ô tô Đồng Vàng 1

1.008

650

HUYNDAI COUNTY

29 chỗ




Cty cơ khí ôtô 1-5

600

651

HUYNDAI LINE

29 chỗ




Cty cơ khí ôtô 1-5

800

652

HUYNDAI

30-40 chỗ




Cty cơ khí ôtô 1-5

750

653

HUYNDAI

41-50 chỗ




Cty cơ khí ôtô 1-5

900

654

HUYNDAI

51-60 chỗ




Cty cơ khí ôtô 1-5

1.000

655

HUYNDAI COUNTY HDKR 29 chỗ




Nhà máy ô tô
CỬU LONG

850

: Lists -> vbpq -> Attachments -> 33822
Attachments -> Ban hành kèm theo Thông tư số: 29/2004/tt-btnmt
Attachments -> BỘ y tế CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> BỘ TƯ pháp cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> CHÍnh phủ CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
Attachments -> PHỤ LỤC: MẪu văn bảN Áp dụng thống nhất trong công tác bổ nhiệM (Ban hành kèm theo Thông tư số 09/2012/tt-btp ngày 01 tháng 9 năm 2012 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp) Mẫu số: 01/bncb
Attachments -> PHỤ LỤc I khung thời gian trích khấu hao các loại tài sản cố ĐỊNH
Attachments -> BỘ giao thông vận tảI
Attachments -> UỶ ban nhân dân tỉnh sơn la cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
Attachments -> PHỤ LỤc số I mẫu phiếu nhận hồ SƠ


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   24


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương