Phê duyệt dự án đầu tư: Ổn định dân di cư tự do



tải về 32.29 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu14.08.2016
Kích32.29 Kb.
ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH PHƯỚC Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 373/QĐ-UBND Đồng Xoài, ngày 24 tháng 02 năm 2009





QUYẾT ĐỊNH

Phê duyệt dự án đầu tư: Ổn định dân di cư tự do


xã Tân Hòa, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước




CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đấu thầu ngày 29/11/2005;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ về điều chỉnh, bổ sung Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 của Chính phủ ;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07/01/2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13/6/2007 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị định số 58/2008/NĐ-CP ngày 05/5/2008 của Chính phủ hướng dẫn thi hành Luật Đấu thầu và lựa chọn nhà thầu theo Luật Xây dựng;

Căn cứ Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt chương trình bố trí dân cư các vùng: Thiên tai, đặc biệt khó khăn, biên giới, hải đảo, xung yếu và rất xung yếu của rừng phòng hộ, khu bảo vệ nghiêm ngặt của rừng đặc dụng, giai đoạn 2006 – 2010 và định hướng đến năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 02/TT-BXD ngày 14/2/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn về lập, thẩm định, phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình; Giấy phép xây dựng và tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình quy định tại Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07/02/2005 và Nghị định số 112/2006/NĐ-CP ngày 29/9/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 05/TT-BXD ngày 25/7/2007 của Bộ Xây dựng hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 62/2007/QĐ-UBND ngày 04/12/2007 của UBND tỉnh quy định về quản lý đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 109/TTr-SKHĐT ngày 12/02/2009; đề nghị của Chi cục trưởng Chi cục Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 152/TTr-PTNN ngày 22/12/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt dự án đầu tư: Ổn định dân di cư tự do xã Tân Hoà, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước, với các nội dung như sau:

1. Tên dự án: Ổn định dân di cư tự do xã Tân Hoà, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.

2. Chủ đầu tư: Chi cục Phát triển nông thôn

3. Tổ chức tư vấn lập dự án: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định xây dựng.

4. Mục tiêu đầu tư:

- Ổn định và cải thiện đời sống cho 452 hộ dân tại chỗ và dân di cư tự do đến lập nghiệp sớm hoà nhập, ổn định cuộc sống và phát triển.

- Đến năm 2010 cơ bản hoàn thành bố trí ổn định dân cư ở những nơi cần thiết, ổn định và cải thiện đời sống nhân dân; góp phần tăng cường khối đại đoàn kết toàn dân tộc, giữ vững an ninh quốc phòng, bảo vệ môi trường sinh thái.

5. Nội dung, quy mô đầu tư: Đầu tư đường giao thông, cầu, phòng tiểu học, phòng học mẫu giáo, hỗ trợ phát triển sản xuất. Cụ thể như sau:

5.1. Đường giao thông: Đầu tư xây dựng 6 tuyến đường GTNT, với tổng chiều dài 7.650m, gồm:

- Tuyến chính dài 5.300 m.

- Tuyến 1 dài 565 m.

- Tuyến 2 dài 620 m.

- Tuyến 3 dài 365 m.

- Tuyến 4 dài 450 m.

- Tuyến 5 dài 350 m.

Đường được thiết kế theo tiêu chuẩn TCVN 4054-2005, đường cấp IV, cấp kỹ thuật 20, với các tiêu chí như sau:

a) Phần đường:

- Mặt đường rộng: 5,0m,

- Nền đường rộng: 5,5m.

- Độ dốc ngang nền đường: 3%.

- Độ dốc dọc lớn nhất: 1%.

- Tốc độ thiết kế: 15km/h.

- Tải trọng thiết kế: 8tấn/trục.

- Kết cấu:

+ Nền đường bằng đất cấp 2 chọn lọc, K  0,95.

+ Mặt đường bằng cấp phối sỏi đỏ, dày 15cm, K  0,95, E  850DaN/cm2.

b) Hệ thống thoát nước:

- Hệ thống thoát nước ngang: Bằng cống BTCT chịu lực.

- Hệ thống thoát nước dọc: Bằng mương đất hở hình thang.

5.2. Cầu

Xây dựng cầu Mật Cật, với các thông số kỹ thuật như sau:

- Chiều dài toàn cầu: 30,1m.

- Quy mô công trình: Loại cầu vĩnh cửu.

- Tải trọng tính toán: H8.

- Chiều rộng cầu: 4,8m, gồm:

+ Phần xe cơ giới: 4m.

+ Lan can hai bên: 2 x 0,4 m.

- Kết cấu nhịp: 01 nhịp giản đơn bằng BTCT, M300, gồm 3 dầm chữ T cao 1,1 m, khoảng cách giữa các dầm là 1,7 m.

- Mố cầu: Gồm 2 mố bằng BTCT, M250.

- Lớp phủ bề mặt: Bêtông M300, chiều dày từ 6-10cm, đặt lưới thép D6 khoảng cách 10cm.

-Tường cánh đổ BTCT, M250.

5.3. Phòng học:

- Xây dựng 4 phòng học mẫu giáo theo thiết kế mẫu, diện tích 74,56m2/phòng.

- Xây dựng 4 phòng học tiểu học theo thiết kế mẫu, diện tích 55,48m2/phòng.

5.4. Hỗ trợ phát triển sản xuất:

- Tập huấn nâng cao năng lực cán bộ và cộng đồng.

- Hỗ trợ phát triển sản xuất.



6. Địa điểm xây dựng: Xã Tân Hòa, huyện Đồng Phú, tỉnh Bình Phước.

7. Diện tích sử dụng đất: Khoảng 5,79 ha, trong đó:

- Đường giao thông chiếm: 5,73 ha.

- Phòng học chiếm: 0,06 ha.

8. Loại, cấp công trình:

- Đường: Công trình giao thông nông thôn, cấp IV.



- Phòng học: Công trình dân dụng cấp, IV.

9. Phương án xây dựng: Xây dựng mới.

10. Phương án giải phóng mặt bằng, tái định cư: Không có.

11. Tổng mức đầu tư

:

7.675.771.958 đồng

(Bảy tỷ, sáu trăm bảy mươi lăm triệu, bảy trăm bảy mươi mốt ngàn, chín trăm năm mươi tám đồng)

Trong đó:

- Chi phí xây dựng

:

5.473.579.531 đồng.

- Chi phí thiết bị

:

114.912.000 đồng.

- Chi phí quản lý dự án

:

119.666.669 đồng.

- Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng

:

601.376.409 đồng.

- Chi phí khác (TT)

:

736.399.304 đồng.

- Chi phí dự phòng

:

629.838.045 đồng.

12. Nguồn vốn đầu tư: Ngân sách Trung ương kết hợp với ngân sách địa phương và nguồn vốn kế hoạch hàng năm của Chương trình sắp xếp dân cư theo Quyết định số 193/2006/QĐ-TTg ngày 24/8/2006 của Thủ tướng Chính phủ và các nguồn vốn khác.

13. Hình thức quản lý dự án: Chủ đầu tư trực tiếp quản lý dự án.

14. Thời gian thực hiện dự án: Năm 2009 - 2010.

15. Kế hoạch đấu thầu: Có bảng kế hoạch đấu thầu kèm theo.

Điều 2. Chủ đầu tư có trách nhiệm thực hiện đầy đủ các bước tiếp theo đúng quy định hiện hành về quản lý đầu tư xây dựng của Nhà nước, tổ chức thực hiện tốt các nội dung đã được phê duyệt tại Điều 1.

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở, ngành: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Giao thông vận tải, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND huyện Đồng Phú và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
CHỦ TỊCH

Trương Tấn Thiệu





: vbpq binhphuoc.nsf -> 4b438b320dbf1cda4725719a0012432c
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> V/v thành lập Ban chỉ đạo xây dựng bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bình Phước năm 2014
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Số: 1019/QĐ-ubnd bình Phước, ngày 21 tháng 5 năm 2012
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc Phương án bỒi thưỜng, hỖ trỢ và tái đỊnh cư TỔng thể
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Soá 1040 ngaøy 16/6/2006 cuûa ubnd tænh veà vieäc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc
4b438b320dbf1cda4725719a0012432c -> Ủy ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh bình phưỚC Độc lập Tự do Hạnh phúc




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương