Năm 2017 Lưu hành nội bộ chưƠng trình bồi dưỠng nâng hạng gcnkncm thuyền trưỞng hạng nhấT



tải về 13.07 Mb.
trang8/24
Chuyển đổi dữ liệu02.06.2018
Kích13.07 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   ...   24

Chỉ dùng báo hiệu này kết hợp với báo hiệu mục d trong trường hợp cần quy định rõ cấm đi lại ngoài phạm vi luồng tàu đã được giới hạn theo mục d. Khi đó biển báo hiệu và đèn đỏ treo phía ngoài đèn xanh theo chiều ngang.





      1. Tín hiệu giao thông qua âu thuyền.

  • Khi có hai đèn đỏ, mỗi bên treo một đèn ở độ cao như nhau là cấm phương tiện đi vào âu thuyền.

  • Khi có hai đèn đỏ, mỗi bên treo một đèn ở độ cao như nhau và một đèn xanh treo cùng độ cao(ở bên này hoặc bên kia) là báo phương tiện được phép rời âu thuyền.

  • Khi mỗi bên treo 1 đèn đỏ, 1 đèn xanh, 4 đèn cùng ở độ cao như nhau là báo phương tiện chuẩn bị được vào âu thuyền.

  • Khi mỗi bên có 1 đèn xanh treo ở độ cao như nhau là báo cho phép phương tiện được vào âu thuyền.
  • Ý nghĩa: điều tiết phương tiện đi lại qua âu


      1. Báo hiệu cấm thả neo, cấm kéo rê neo, cáp hay xích.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu neo sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện thả neo, kéo rê neo, cáp hay xích trong phạm vi hiệu lực của báo hiệu. Không áp dụng với những di chuyển nhỏ tại nơi neo đậu hay ma nơ.

      1. Báo hiệu cấm đỗ.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu P sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện neo, đậu trong phạm vi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Báo hiệu cấm buộc tàu thuyền.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu cọc bích sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện buộc tàu thuyền lên bờ trong phạm vi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Báo hiệu hạn chế tạo sóng.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu sóng sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phải điều khiển phương tiện tránh tạo sóng gây nguy hiểm cho các đối tượng khác.

      1. Báo hiệu cấm tàu thuyền quay trở.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu quay trở sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện quay trở trong phạm vi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Báo hiệu cấm vượt.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu phương tiện vượt nhau sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện vượt nhau trên phạm vi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Báo hiệu cấm các đoàn kéo đẩy vượt nhau.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu các đoàn kéo đẩy vượt nhau sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm các đoàn kéo đẩy vượt nhau trên phạm vi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Cấm phương tiện cơ giới.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ,ký hiệu phương tiện cơ giới sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi phương tiện cơ giới đi qua theo hướng báo hiệu đã chỉ rõ, hoặc hoạt động trong vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Cấm phương tiện thô sơ.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu phương tiện thô sơ sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm phương tiện thô sơ đi qua theo hướng báo hiệu đã chỉ rõ, hoặc hoạt động trong vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.

      1. Cấm hoạt động thể thao.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, chữ THỂ THAO, SPORT sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi hoạt động thể thao hoặc giải trí trong vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Cấm rẽ phải.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu mũi tên rẽ phải sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo không được phép rẽ phải vào ngã ba gần nhất phía trước, nguy hiểm.




      1. Cấm rẽ trái.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu mũi tên rẽ trái sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo không được rẽ trái vào ngã ba gần nhất phía trước, nguy hiểm.




      1. Cấm bơi lội.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu bơi lội sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm mọi hình thức bơi lội trong vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của biển báo hiệu.




      1. Cấm lướt ván.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu lướt vát sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm lướt vát trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Cấm lướt ván buồm.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu lướt ván buồm sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm lướt ván buồm trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.


      1. Cấm tàu thuyền chạy buồm.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu tàu thuyền buồm sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo cấm tàu thuyền chạy buồm đi lại trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Khu vực cấm đi lại với tốc độ cao.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền và vạch chéo sơn đỏ, ký hiệu phương tiện sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo khu vực cấm đi lại với tốc độ cao trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




    1. Báo hiệu thông báo sự hạn chế

Đơn vị trong báo hiệu hạn chế tính bằng mét.

      1. Báo hiệu báo chiều cao tĩnh không bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu chiều cao tĩnh không bị hạn chế sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước có công trình vượt sông trên không, chiều cao tĩnh không của công trình bị hạn chế bằng con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu chiều sâu luồng bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu chiều sâu luồng bị hạn chế sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo chiều sâu của luồng chạy tàu ở phía trước bị hạn chế bằng con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu chiều rộng luồng bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu chiều rộng luồng bị hạn chế sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo chiều rộng của luồng chạy tàu ở phía trước bị hạn chế bằng con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu luồng cách bờ.

  • Hình dáng: Vuông, đặt vuông góc với luồng.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu luồng cách bờ sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo mép luồng chạy tàu cách vị trí báo hiệu một khoảng cách bằng con số ghi trên biển báo.

      1. Báo hiệu thông báo đoàn lai dắt bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu lai dắt và tầm lai dắt (01 chữ số) sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước là đoạn luồng mà khả năng lai dắt của phương tiện bị hạn chế, giới hạn số tầm của đoàn lai dắt không được vượt quá con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu thông báo đoàn lai dắt bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu lai dắt và chiều rộng của đoàn lai dắt (02 chữ số) sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước là đoạn luồng mà khả năng lai dắt của phương tiện bị hạn chế. Chiều rộng của đoàn lai dắt không được vượt quá con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu thông báo đoàn lai dắt bị hạn chế.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu lai dắt và chiều dài của đoàn lai dắt (03 chữ số) sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước là đoạn luồng mà khả năng lai dắt của phương tiện bị hạn chế. Chiều dài lớn nhất của đoàn lai dắt không được vượt quá con số ghi trên biển báo.




      1. Báo hiệu quy định tần số liên lạc theo khu vực.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu sóng VHF và tần số quy định bắt buộc để thông tin liên lạc sơn màu đen.

  • Ý nghĩa: Báo khu vực bắt buộc các phương tiện phải sử dụng kênh vô tuyến có tần số ghi trên biển báo để liên lạc.




    1. Báo hiệu chỉ dẫn

      1. Báo hiệu chú ý nguy hiểm

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu chú ý nguy hiểm sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước là khu vực luồng phức tạp, khó đi, cần chú ý, có thể có các tình huống nguy hiểm bất ngờ. Phương tiện chú ý thực hiện các biện pháp phòng ngừa để đảm bảo an toàn.




      1. Báo hiệu dừng lại

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu dừng lại sơn đen.

  • Ý nghĩa: phía trước biển báo để chờ đến thời gian được đi lại hay để kiểm tra. Dùng báo hiệu này cho việc điều tiết khống chế qua cầu, âu thuyền hay cho trạm kiểm tra đường thuỷ như là một tình huống bắt buộc.




      1. Báo hiệu phát tín hiệu âm thanh

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn màu trắng, viền sơn màu đỏ, dấu hiệu còi sơn màu đen.

  • Đèn hiệu: Ban đêm một đèn chớp đều nhanh, ánh sáng xanh lục

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện cần kéo một hồi còi dài.



      1. Được phép đi ngang qua luồng về phía trái

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu đi ngang qua luồng về bên trái sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước được phép đi cắt ngang qua luồng về phía bên trái.




      1. Được phép đi ngang qua luồng về phía phải

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền trắng, viền đỏ, ký hiệu đi ngang qua luồng về phía bên phải sơn đen.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước được phép đi cắt ngang qua luồng về phía bên phải. Các biển được phép cắt ngang luồng dùng trong trường hợp luồng giao nhau, luồng tàu sông cắt ngang qua luồng tàu biển.




      1. Dòng chảy ngang lớn

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Biển màu trắng, hình tam giác màu vàng có viền màu đen, bên trong có biểu tượng sóng và mũi tên màu đen. Dòng chử cảnh báo bên dưới màu đen.

  • Ý nghĩa: Báo có dòng chảy ngang theo chìu mũi tên. Yêu cầu cẩn thận.




      1. Hướng rẽ phải

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền sơn trắng, viền sơn đỏ, ký hiệu biển sơn đen.

  • Ý nghĩa: Phương tiện đang đi trên luồng chính theo hướng rẽ phải vào luồng phụ.

      1. Hướng rẽ trái

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nên sơn trắng, viền biển sơn đỏ, ký hiệu biển sơn đen.

  • Ý nghĩa: Phương tiện đang đi trên luồng chính theo hướng rẽ trái vào luồng phụ.



    1. Báo hiệu thông báo

      1. Hướng rẽ trái

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu tia điện màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước có đường dây điện vượt qua sông, phương tiện cần lưu ý.




      1. Được phép neo đậu

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu chữ P màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của biển báo, hoặc phạm vi giới hạn khu vực cảng bến.



      1. Chiều rộng vùng nước được phép neo đậu

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, chữ số chiều rộng vùng nước được phép neo đậu sơn trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước có chiều rộng tính từ mép cảng, bến, mép bờ ra phía luồng và bằng con số ghi trên biển báo. Chiều rộng tính bằng mét. Dùng xác định phạm vi vùng nước trong sông, kênh hẹp. Khi đó không dùng phao giới hạn vùng nước.




      1. Số hàng tối đa được phép neo đậu

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, số hàng tối đa được phép neo đậu ghi bằng số La mã và sơn trắng.

  • Ý nghĩa: Báo số hàng tối đa phương tiện được phép neo đậu trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Báo vị trí Đoạn, Trạm quản lý đường thuỷ nội địa

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu 2 mỏ neo bắt chéo màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo vị trí Đoạn, Trạm quản lý đường thuỷ nội địa.



      1. Báo hiệu có bến phà, bến khách ngang sông

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu bến phà, bến khách màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước có bến phà, bến khách ngang sông phương tiện cần thận trọng.




      1. Báo hiệu chỉ điểm kết thúc một tình huống

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu kết thúc một tình huống là một vạch chéo màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo điểm kết thúc một quy định cấm, một quy định hạn chế hay một quy định bắt buộc khác cho việc chạy tàu.



      1. Báo hiệu khu vực tiếp giáp

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Một nửa sơn màu trắng, một nửa sơn màu xanh lam.

  • Ý nghĩa: Báo rằng “Vị trí đặt báo hiệu là ranh giới quản lý của đường thuỷ nội địa và đường biển”.



      1. Báo hiệu có trạm kiểm tra giao thông đường thuỷ nội địa

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu trạm kiểm tra (vạch ngang) màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo có trạm kiểm tra cảnh sát giao thông hoặc thanh tra giao thông đường thuỷ. Phương tiện cần chú ý lệnh gọi vào kiểm tra.




      1. Báo hiệu cống, đập hoặc âu thuyền

  • Hình dáng: Hình chữ nhật.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu cống hoặc âu thuyền màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước có cống, đập hoặc âu thuyền, phương tiện cần chú ý chuẩn bị để việc đi lại được an toàn theo các tín hiệu hướng dẫn nếu có.




      1. Báo hiệu báo cây số đường thuỷ nội địa

  • Hình dáng: Hình chữ nhật.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, chú thích tên sông hay tên tuyến và cây số màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo mốc cây số đường thuỷ nội địa.




      1. Báo hiệu báo lý trình sông kênh

  • Hình dáng: Hình chữ nhật.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, chú thích tên địa danh và khoảng cách đến địa danh đó màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo cự ly từ vị trí đặt báo hiệu đến một địa danh phía trước cần xác định. Tính bằng ki lô mét (km).



      1. Báo hiệu chỉ dẫn ngã ba, ngã tư hay nơi có nhiều sông, kênh hay luồng giao nhau.

  1. Ngã ba sông hẹp hay luồng phụ gặp sông rộng hay luồng chính

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu ngã ba sông hẹp hay luồng phụ gặp sông rộng hay luồng chính màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện đang đi trên sông hẹp hay luồng phụ sắp đến ngã ba nơi gặp sông rộng hay luồng chính.




  1. Ngã ba sông rộng hay luồng chính gặp sông hẹp hay luồng phụ

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu ngã ba sông rộng hay luồng chính gặp sông hẹp hay luồng phụ màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện đang đi trên sông rộng hay luồng chính sắp đến ngã ba nơi gặp sông hẹp hay luồng phụ.




  1. Ngã tư sông rộng hay luồng chính gặp sông hẹp hay luồng phụ

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu ngã tư sông rộng hay luồng chính gặp sông hẹp hay luồng phụ màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện đang đi trên sông rộng hay luồng chính sắp đến ngã tư nơi gặp sông hẹp hay luồng phụ.




  1. Ngã tư sông hẹp hoặc luồng phụ gặp sông rộng hoặc luồng chính

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu ngã tư sông hẹp hay luồng phụ gặp sông rộng hay luồng chính màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện đang đi trên sông hẹp hay luồng phụ sắp đến ngã tư nơi gặp sông rộng hay luồng chính.




  1. Nơi giao nhau của nhiều sông kênh

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu nơi giao nhau của nhiều sông kênh màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phía trước là nơi giao nhau của nhiều sông, kênh.




  1. Báo hiệu ngã tư

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu và địa danh màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện sắp đến ngã tư.



  1. Báo hiệu ngã ba

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu và địa danh màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện sắp đến ngã ba.



      1. Báo hiệu khu vực được phép tổ chức các hoạt động thể thao hoặc giải trí (báo hiệu chung).

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, chữ THỂ THAO và SPORT màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo khu vực được phép tổ chức các hoạt động thể thao hoặc giải trí.




      1. Được phép quay trở.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu được phép quay trở màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo phương tiện được phép quay trở trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.




      1. Báo công trình ngầm vựơt sông.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu mặt cắt sông và công trình ngầm vượt sông màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo vị trí đặt báo hiệu có công trình ngầm vượt sông. Phương tiện không được thả neo, phải chú ý để đảm bảo an toàn cho công trình và phương tiện.




      1. Khu vực được phép lướt ván.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu lướt ván màu trắng.

  • Ý nghĩa: Được phép lướt ván trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.


      1. Khu vực được lướt ván buồm.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu lướt ván buồm màu trắng.

  • Ý nghĩa: Được phép lướt ván buồm trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của báo hiệu.



      1. Khu vực cho phép đi lại với tốc độ cao.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu phương tiện màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo khu vực cho phép đi lại với tốc độ cao trong phạm vi vùng nước giới hạn bởi hiệu lực của biển báo hiệu.



      1. Báo có trạm điện thoại.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu điện thoại màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo vị trí có trạm điện thoại bên bờ sông, kênh.



      1. Báo có trạm bán xăng dầu.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, viền màu trắng, biểu tượng trạm xăng dầu màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo vị trí có trạm bán xăng dầu bên bờ sông, kênh.



      1. Báo hiệu báo tần số liên lạc để được trả lời những thông tin cần thiết cho việc chạy tàu.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Nền màu xanh lam, ký hiệu sóng VHF và tần số liên lạc màu trắng.

  • Ý nghĩa: Báo khu vực phương tiện có thể nhận được các thông tin cần thiết về luồng lạch và những thông tin khác liên quan đến chạy tàu khi sử dụng kênh vô tuyến có tần số như con số ghi trên biển báo.




    1. Báo hiệu thông báo phụ.

      1. Báo hiệu triết giảm tĩnh không.

  • Hình dáng: Vuông.

  • Màu sắc: Viền và ký hiệu triết giảm tĩnh không màu vàng, nền màu đen, chỉ số triết giảm tĩnh không màu vàng.

  • Ý nghĩa: Báo tĩnh không thực của công trình bị giảm đi bằng con số ghi trên biển báo.




      1. B