NỘi dung và BÀi tập tham khảO Ôn thi tốt nghiệp môn tiếng anh lớP 12 CÁch pháT ÂM "S" cuốI



tải về 0.97 Mb.
trang1/10
Chuyển đổi dữ liệu26.07.2016
Kích0.97 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10



NỘI DUNG VÀ BÀI TẬP THAM KHẢO ÔN THI TỐT NGHIỆP

MÔN TIẾNG ANH LỚP 12
CÁCH PHÁT ÂM "S" CUỐI

Trong trường hợp danh từ số nhiều nhiều hoặc động từ số ít.



/ s /

Khi đi sau các phụ âm điếc (voiceless consonants): /f/, /k/, /p/, /t/ ,//,/h/

Ex: laughs, walks, cups, cats, tenths; books...



/ iz /

Khi đi sau một phụ âm rít : /z/, /s/, /dz/, / t∫/, / ∫ /, /z/. Hoặc các chữ cái: s, x, z, ch, sh, ce, ge Ex: washes , kisses , oranges…..

//// z /

Không thuộc hai loại trên. Ex: bags , kids , days …

Ngọai lệ: bình thường chữ s phát âm /s/, nhưng có những ngoại lệ cần nhớ:

- Chữ s đọc /z /sau các từ :busy, please, easy, present, desire, music, pleasant, desert, choose, reason, preserve, poison..

-Chữ s đọc /'∫/ sau các từ sugar,sure
Exercise

1. A. proofs B. books C. points D. days

2. A. asks B. breathes C. breaths D. hopes

3. A. sees B. sports C. pools D. trains

4. A. tombs B. lamps C. brakes D. invites

5. A. books B. floors C. combs D. drums

6. A. cats B. tapes C. rides D. cooks

7. A. walks B. begins C. helps D. cuts

8. A. shoots B. grounds C. concentrates D. forests

9. A. helps B. laughs C. cooks D. finds

10. A. hours B. fathers C. dreams D. thinks

11. A. beds B. doors C. plays D. students

12. A. arms B. suits C. chairs D. boards

13. A. boxes B. classes C. potatoes D. finishes

14. A. relieves B. invents C. buys D. deals

15. A. dreams B. heals C. kills D. tasks

16. A. resources B. stages C. preserves D. focuses

17. A. carriages B. whistles C. assures D. costumes

18. A. offers B. mounts C. pollens D. swords

19. A. miles B. words C. accidents D. names

20. A. sports B. households C. minds D. plays

CÁCH PHÁT ÂM “ –ED” CUỐI

Đây là hình thức Past tensen và Past participle:

1. “-ed ” pronounced as / id /: sau / t, d / : Thường sau chữ t, d : .Ex: wanted; decided

2. “-ed ” pronounced as / t /: sau / k, f, p, s, ∫, t∫, h ,/ hoặc chữ p, k, f, th, s, sh, ch :.Ex: asked; stopped; laughed...

3. “-ed ” pronounced as / d / : Trừ 2 trường hợp trên : .Ex: moved; played; raised



Ngọai lệ: Đuôi -ed trong các tính từ sau được phát âm /id/: aged, learned, beloved, blessed, naked

Exercise

1. A. worked B. stopped C. forced D. wanted

2. A. kissed B. helped C. forced D. raised

3. A. confused B. faced C. cried D. defined

4. A. devoted B. suggested C. provided D. wished

5. A. catched B. crashed C. occupied D. coughed

6. A. agreed B. missed C. liked D. watched

7. A. measured B. pleased C. distinguished D. managed

8. A. wounded B. routed C. wasted D. risked

9. A. imprisoned B. pointed C. shouted D. surrounded

10. A. a.failed B. reached C. absored D. solved

11. A. invited B. attended C. celebrated D. díplayed

12. A removed B. washed C. hoped D. missed

13. A. looked B. laughed C. moved D.stepped

14. A. wanted B.parked C. stopped D.watched

15. A. laughed B. passed C. suggested D. placed

16. A.believed B. prepared C. involved D. liked

17. A.lifted B. lasted C. happened D. decided

18. A. collected B. changed C. formed D. viewed

19. A. walked B. entertained C. reached D. looked

20. A.admired B. looked C. missed D. hoped

BÀI TẬP VỀ CÁC NGUYÊN ÂM VÀ CÁC PHỤ ÂM KHÁC :

1. A. heat B. scream C. meat D. dead

2. A. breakfast B. teacher C. east D. please

3. A. thrilling B. other C. through D. something

4. A. idea B. going C. will D. trip

5. A. face B. place C. prepared D. days

6. A. Germany B. garden C. gate D. gas

7. A. scholarship B. Christ C. school D. chicken

8. A. house B. harm C. hour D. husband

9. A. hundred B. exhausted C. however D. heat

10. A. head B. ready C. mean D. weather

11. A. choir B. cheap C. child D. chair

12. A. charge B. child C. teacher D. champagne

13. A. reason B. clear C. mean D. each

14. A. motion B. question C. mention D. fiction

15. A. gather B. good C. large D. again

16. A. change B. children C. machine D. church

17. A. write B. writer C. writing D. written

18. A. share B. rare C. are D. declare

19. A. apply B. university C. identity D. early

20. A. choice B. achieve C. each D. chemistry

STRESS - Một số quy tắc cơ bản để nhận biết trọng âm



1/ Trọng âm thường ít rơi vào các tiền tố(prefix) và hậu tố (suffix)

ví dụ: dislike, unhappy, uncertain, disappointed, unashamed, forefather. ...

* Ngoại lệ: 'foresight , 'forecast , 'unkeep , 'upland , 'surname , 'subway ....

Dưới đây là vài hậu tố không thay đổi dấu nhấn của từ gốc


V + ment: ag'ree(thoả thuận) =>ag'reement

V + ance: re'sist( chống cự ) =>re'sistance (sự chống cự)


V + er : em'ploy(thuê làm) => em'ployer( chủ lao động)
V + or : in'vent ( phát minh) => in'ventor
V + ar : beg (van xin) => 'beggar( người ăn xin)

V + al : ap'prove( chấp thuận) => ap'proval
V + y : de'liver( giao hàng)=> de'livery( sự giao hàng)
V + age: pack( đóng gói ) => 'package( bưu kiện)
V + ing : under'stand( hiểu) => under'standing
adj + ness : 'bitter ( đắng)=> 'bitterness( nỗi cay đắng)

2/ Nhìn chung, trọng âm thường rơi vào nguyên âm kép hoặc dài, ít rơi vào nguyên âm ngắn như /∂/ hay /i/

EX:a'bandon , 'pleasure , a'ttract , co'rrect , per'fect , in'side , 'sorry , 'rather , pro'duct , for'get , de'sign , en'joy

3/ Một từ hai vần vừa là động từ vừa là danh từ thì

Động từ : trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 2.

Danh từ : trọng âm thường rơi vào âm tiết thứ 1

EX: 'rebell(n), re'bell(v), export, import, increase, object, perfect, permit, present, produce, record, refuse...

* Ngoại lệ : 'promise (n), (v)...

4/ Trọng âm thường rơi vào trước các hậu tố (suffixes) sau đây một vần : -ION, -IC, -IAL , -ICAL, -UAL, -ITY, -IA, -LOGY, -IAN, -IOUS, -EOUS , -IENCE, -IENT, -GRAPHY , -NOMY , -METRY





  1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương