Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC


B.11. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP



tải về 2.35 Mb.
trang12/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

B.11. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN THƯƠNG MẠI
VÀ CÔNG NHÂN BỐC XẾP

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

I

II

III

IV

V

I. GIAO NHẬN HÀNG HOÁ
















1. Giao nhận hàng hoá, thanh toán quốc tế
















- Hệ số

2.43

2.82

3.30

3.90

4.62

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

704.7

817.8

957.0

1131.0

1339.8

2. Giao nhận hàng hoá, thanh toán nội địa; mua và bán hàng hoá; giao nhận hàng biển
















- Hệ số

1.80

2.28

2.86

3.38

3.98

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

522.0

661.2

829.4

980.2

1154.2

3. Thủ kho
















- Hệ số

1.75

2.21

2.78

3.30

3.85

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

640.9

806.2

957.0

1116.5

4. Bảo vệ tuần tra, canh gác tại các kho
















- Hệ số

1.75

2.15

2.70

3.20

3.75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

623.5

783.0

928.0

1087.5

5. Bảo quản và giao nhận hàng hoá trong các kho, giao nhận hàng sông
















- Hệ số

1.45

1.77

2.28

2.79

3.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

420.5

513.3

661.2

809.1

957.0

II. BỐC XẾP
















1. Cơ giới
















Nhóm I
















- Hệ số

2.25

2.85

3.55

4.30




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

652.5

826.5

1029.5

1247.0




Nhóm II
















- Hệ số

2.55

3.20

3.90

4.68




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

739.5

928.0

1131.0

1357.2




2. Thủ công
















- Hệ số

2.20

2.85

3.56

4.35




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

638.0

826.5

1032.4

1261.5




Nhóm I: Công nhân lái đế, lái ô tô xếp dỡ, lái nâng hàng cỡ nhỏ, lái cần trục bánh xích, bánh lốp, lái xe xúc gạt, lái P nổi có trọng tải dưới 30 tấn.

Nhóm II: Công nhân lái đế, lái ô tô xếp dỡ, lái nâng hàng cỡ lớn, lái cần trục giàn có sức nâng từ 30 tấn trở lên.



B.12. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN LÁI XE

Đơn vị tính: 1000 đồng



Nhóm xe

Hệ số, mức lương




I

II

III

IV

1. Xe con, xe tắc xi, xe tải, xe cẩu dưới 3,5 tấn, xe khách dưới 20 ghế













- Hệ số

2.18

2.57

3.05

3.60

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

632.2

745.3

884.5

1044.0

2. Xe tải, xe cẩu từ 3,5 tấn đến dưới 7,5 tấn, xe khách từ 20 ghế đến dưới 40 ghế













- Hệ số

2.35

2.76

3.25

3.82

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

681.5

800.4

942.5

1107.8

3. Xe tải, xe cẩu từ 7,5 tấn đến dưới 16,5 tấn, xe khách từ 40 ghế đến dưới 60 ghế













- Hệ số

2.51

2.94

3.44

4.05

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

727.9

852.6

997.6

1174.5

4. Xe tải, xe cẩu từ 16,5 tấn đến dưới 25 tấn, xe khách từ 60 ghế đến dưới 80 ghế













- Hệ số

2.66

3.11

3.64

4.20

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

771.4

901.9

1055.6

1218.0

5. Xe tải, xe cẩu từ 25 tấn đến dưới 40 tấn, xe khách từ 80 ghế trở lên













- Hệ số

2.99

3.50

4.11

4.82

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

867.1

1015.0

1191.9

1397.8

6. Xe tải, xe cẩu từ 40 tấn trở lên













- Hệ số

3.20

3.75

4.39

5.15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

928.0

1087.5

1273.1

1493.5

B.13. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN BÁN VÉ, BẢO VỆ TRẬT TỰ
TẠI CÁC ĐIỂM SINH HOẠT VĂN HOÁ CÔNG CỘNG,
BẾN XE, NHÀ GA, BẾN CẢNG VÀ BẢO VỆ

Đơn vị tính: 1000 đồng



Chức danh

Hệ số, mức lương

I

II

III

IV

V

1. Nhân viên bán vé và phục vụ
















Nhóm I
















- Hệ số

1.25

1.48

1.76

2.18

2.63

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

362.5

429.2

510.4

632.2

762.7

Nhóm II
















- Hệ số

1.30

1.59

1.89

2.40

2.81

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

377.0

461.1

548.1

696.0

814.9

Nhóm III
















- Hệ số

1.84

2.33

2.73

3.20

3.72

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

533.6

675.7

791.7

928.0

1078.8

2. Bảo vệ, giữ trật tự
















Nhóm I
















- Hệ số

1.55

1.83

2.20

2.52

2.85

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

449.5

530.7

638.0

730.8

826.5

Nhóm II
















- Hệ số

1.65

1.99

2.40

2.72

3.09

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

577.1

696.0

788.8

896.1

Nhóm III
















- Hệ số

1.75

2.12

2.56

3.04

3.62

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

614.8

742.4

881.6

1049.8

Đối tượng áp dụng:

- Nhóm I: áp dụng đối với nhân viên bán vé tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng.

- Nhóm II: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở bến xe ô tô khách, bến cảng; bảo vệ, trật tự tại các điểm sinh hoạt văn hoá công cộng, bảo vệ công ty.

- Nhóm III: áp dụng đối với nhân viên bán vé ở nhà ga xe lửa, nhân viên bán vé, soát vé trên xe buýt, xe vận tải hành khách, nhân viên thu phí (bán vé, soát vé) trên bến phà, cầu phao, trục đường bộ, phụ lái xe; bảo vệ, trật tự ở nhà ga xe lửa, bến xe ô tô khách, bến cảng.



B.14. BẢNG LƯƠNG NHÂN VIÊN MUA, BÁN VÀNG, BẠC, ĐÁ QUÍ
VÀ KIỂM CHỌN GIẤY BẠC TẠI NHÀ MÁY IN TIỀN

Đơn vị tính: 1000 đồng



Chức danh

Hệ số, mức lương

I

II

III

IV

V

1. Nhân viên mua, bán vàng, bạc, đá quý
















- Hệ số

1.65

2.05

2.51

2.92

3.39

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

478.5

594.5

727.9

846.8

983.1

2. Đếm, nhận, vận chuyển, kiểm chọn giấy bạc tại nhà máy in tiền
















- Hệ số

1.75

2.24

2.71

3.22

3.87

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

507.5

649.6

785.9

933.8

1122.3

: Resources -> Docs -> tien%20luong
Docs -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 52/2009/NĐ-cp ngàY 03 tháng 06 NĂM 2009 quy đỊnh chi tiết và HƯỚng dẫn thi hành một số ĐIỀu của luật quản lý, SỬ DỤng tài sản nhà NƯỚc chính phủ
Docs -> TRƯỜng đẠi học khoa học xã HỘi và nhân văN ­­­­
Docs -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Docs -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO
Docs -> Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Docs -> QuyếT ĐỊnh số 30/2007/QĐ-ttg ngay 5/3/2007 CỦa thủ TƯỚng chính phủ ban hành danh mục cáC ĐƠn vị HÀnh chính thuộc vùng khó khăn thủ TƯỚng chính phủ
Docs -> Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy định biện pháp bình ổn giá dịch vụ lưu trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-ubnd ngày 05/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Tên đơn vị CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
tien%20luong -> BỘ lao đỘng thưƠng binh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương