Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 205/2004/NĐ-cp ngàY 14 tháng 12 NĂM 2004 quy đỊnh hệ thống thang lưƠNG, BẢng lưƠng và chế ĐỘ phụ CẤp lưƠng trong các công ty nhà NƯỚC


B.8. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG



tải về 2.35 Mb.
trang10/14
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích2.35 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

B.8. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG

1. Chức danh không theo hạng máy bay

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH KHÔNG THEO
HẠNG MÁY BAY

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




I

II

III

IV

V

I. Công nhân, nhân viên nghiệp vụ hàng không
















1. Nhóm I
















- Hệ số

1.60

1.92

2.30

2.75

3.30

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

464.0

556.8

667.0

797.5

957.0

2. Nhóm II
















- Hệ số

1.95

2.27

2.65

3.09

3.60

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

565.5

658.3

768.5

896.1

1044.0

3. Nhóm III
















- Hệ số

2.00

2.35

2.76

3.24

3.80

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

580.0

681.5

800.4

939.6

1102.0

4. Nhóm IV
















- Hệ số

2.05

2.40

2.81

3.29

3.85

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

594.5

696.0

814.9

954.1

1116.5

5. Nhóm V
















Cấp I
















- Hệ số

2.10

2.45

2.86

3.34

3.90

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

609.0

710.5

829.4

968.6

1131.0

Cấp II
















- Hệ số

2.45

2.85

3.30

3.80

4.35

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

710.5

826.5

957.0

1102.0

1261.5

6. Nhóm VI
















Cấp I
















- Hệ số

2.10

2.45

2.86

3.34

3.90

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

609.0

710.5

829.4

968.6

1131.0

Cấp II
















- Hệ số

2.90

3.27

3.69

4.16

4.70

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

841.0

948.3

1070.1

1206.4

1363.0

II. Kiểm soát viên không lưu
















1. Cấp I
















- Hệ số

2.23

2.58

3.00

3.48

4.03

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

646.7

748.2

870.0

1009.2

1168.7

2. Cấp II
















- Hệ số

2.90

3.27

3.69

4.16

4.70

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

841.0

948.3

1070.1

1206.4

1363.0

3. Cấp III
















- Hệ số

3.80

4.20

4.63

5.11

5.65

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1102.0

1218.0

1342.7

1481.9

1638.5

III. Không báo, thủ tục bay, hiệp đồng thông báo bay, kiểm soát mặt đất, tìm kiếm cứu nạn, khí tượng hàng không
















1. Cấp I
















- Hệ số

2.00

2.35

2.76

3.24

3.80

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

580.0

681.5

800.4

939.6

1102.0

2. Cấp II
















- Hệ số

2.10

2.45

2.86

3.34

3.90

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

609.0

710.5

829.4

968.6

1131.0

IV. An ninh, an toàn hàng không
















1. Cấp I
















- Hệ số

1.95

2.27

2.65

3.09

3.60

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

565.5

658.3

768.5

896.1

1044.0

B.8. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Tiếp theo)

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH KHÔNG THEO HẠNG MÁY BAY

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG




I

II

III

IV

V

2. Cấp II
















- Hệ số

2.05

2.40

2.81

3.29

3.85

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

594.5

696.0

814.9

954.1

1116.5

3. Cấp III
















- Hệ số

2.15

2.53

2.99

3.52

4.15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

623.5

733.7

867.1

1020.8

1203.5

V. công nhân kỹ thuật hàng không
















1. Cấp I
















Nhóm I
















- Hệ số

2.08

2.36

2.69

3.06

3.48

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

603.2

684.4

780.1

887.4

1009.2

Nhóm II
















- Hệ số

2.15

2.47

2.84

3.28

3.75

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

623.5

716.3

823.6

951.2

1087.5

2. Cấp II
















Nhóm I
















- Hệ số

2.68

3.00

3.35

3.75

4.18

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

777.2

870.0

971.5

1087.5

1212.2

Nhóm II
















- Hệ số

2.80

3.17

3.59

4.06

4.60

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

812.0

919.3

1041.1

1177.4

1334.0

3. Cấp III
















Nhóm I
















- Hệ số

3.38

3.70

4.06

4.45

4.88

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

980.2

1073.0

1177.4

1290.5

1415.2

Nhóm II
















- Hệ số

3.60

3.97

4.39

4.84

5.35

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1044.0

1151.3

1273.1

1403.6

1551.5

Đối tượng áp dụng:

1. Đối với công nhân, nhân viên nghiệp vụ hàng không:

Nhóm I: Nhân viên vệ sinh trên máy bay; nhà ga, sân đỗ; vệ sinh ULD; xe đẩy; cung ứng báo, tạp chí, giao nhận dụng cụ, suất ăn, đồ uống lên - xuống máy bay.

Nhóm II: Nhân viên chất xếp hàng hoá, hành lý hàng không, vệ sinh công nghiệp máy bay.

Nhóm III: Nhân viên đặt giữ chỗ, bán vé hành khách, hành lý, hàng hoá, bưu kiện hàng không; tiếp nhận hàng hoá, xuất không vận đơn; làm thủ tục hành khách, hàng hoá cho các chuyến bay; phát thanh viên; thu phí, thu ngân.

Nhóm IV: Nhân viên tài liệu và hướng dẫn chất xếp; điều hành hoạt động khai thác tại sân bay; giám sát khai thác hành khách, hàng hoá tại sân bay; giải đáp thông tin.

Nhóm V: Tiếp viên trên không.

Nhóm VI: Điều độ khai thác bay hàng không.

2. Đối với công nhân, kỹ thuật hàng không:

Nhóm I: Thợ kết cấu khung sườn, cabin máy bay; lái, vận hành, sửa chữa, bảo dưỡng trang thiết bị kỹ thuật mặt đất phục vụ máy bay, nhà ga; vận hành thiết bị thông tin, giám sát, dẫn đường; thợ sửa chữa thiết bị phục vụ bảo dưỡng máy bay.

Nhóm II: Thợ cơ giới máy bay; thợ điện, điện tử (vô tuyến, đặc thiết, ra đa) máy bay; thợ sửa chữa thiết bị thông tin, giám sát, dẫn đường.

B.8. BẢNG LƯƠNG CÔNG NHÂN VIÊN HÀNG KHÔNG DÂN DỤNG (Tiếp theo)

2. Chức danh theo hạng máy bay:

Đơn vị tính: 1000 đồng



CHỨC DANH THEO HẠNG MÁY BAY

HỆ SỐ, MỨC LƯƠNG

Nhóm I

Nhóm II

Nhóm III

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1

2

3

4

5

1. Lái trưởng














































- Hệ số

3.55

3.90

4.25

4.60

4.95

4.63

4.99

5.35

5.71

6.07

5.71

6.07

6.43

6.79

7.15

Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

1029.5

1131.0

1232.5

1334.0

1435.5

1342.7

1447.1

1551.5

1655.9

1760.3

1655.9

1760.3

1864.7

1969.1

2073.5

2. Lái phụ














































- Hệ số

2.55

2.85

3.15

3.50




3.54

3.84

4.14

4.54




4.60

4.90

5.20

5.60




Mức lương thực hiện từ ngày 01/10/2004

739.5

826.5

913.5

1015.0




1026.6

1113.6

1200.6

1316.6




1334.0

1421.0

1508.0

1624.0




Nhóm I: Máy bay chở khách dưới 65 chỗ ngồi; máy bay chở hàng dưới 30 tấn.

Nhóm II: Máy bay chở khách từ 65 chỗ ngồi đến 200 chỗ ngồi; máy bay chở hàng từ 30 tấn đến dưới 100 tấn.

Nhóm III: Máy bay chở khách trên 200 chỗ ngồi; máy bay chở hàng trên 100 tấn.


: Resources -> Docs -> tien%20luong
Docs -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 52/2009/NĐ-cp ngàY 03 tháng 06 NĂM 2009 quy đỊnh chi tiết và HƯỚng dẫn thi hành một số ĐIỀu của luật quản lý, SỬ DỤng tài sản nhà NƯỚc chính phủ
Docs -> TRƯỜng đẠi học khoa học xã HỘi và nhân văN ­­­­
Docs -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
Docs -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO
Docs -> Căn cứ Luật tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001
Docs -> QuyếT ĐỊnh số 30/2007/QĐ-ttg ngay 5/3/2007 CỦa thủ TƯỚng chính phủ ban hành danh mục cáC ĐƠn vị HÀnh chính thuộc vùng khó khăn thủ TƯỚng chính phủ
Docs -> Phụ lục số 1 (Kèm theo Quy định biện pháp bình ổn giá dịch vụ lưu trú trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa ban hành kèm theo Quyết định số 2210/QĐ-ubnd ngày 05/9/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa) Tên đơn vị CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
tien%20luong -> BỘ lao đỘng thưƠng binh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương