MÔN : VẬt lý LỚP : 11 NÂng cao thời gian làm bài: 45 phút



tải về 29.02 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích29.02 Kb.
#13954


ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2009- 2010

MÔN : VẬT LÝ

LỚP : 11 NÂNG CAO

Thời gian làm bài: 45 phút ( không kể thời gian phát đề )

MÃ ĐỀ : 127
Câu 1: Một lăng kính có góc chiết quang A. Chiếu 1 chùm tia sáng hẹp nằm trong tiết diện thẳng góc của lăng kính. Góc lệch cực tiểu của tia sáng sau khi qua lăng kính là Dmin. Chiết suất của lăng kính là:

A. B. C. D.



Caâu 2: Một ion chuyển động theo quỹ đạo tròn bán kính R trong từ trường.Nếu tốc độ của ion đó tăng gấp 2 lần thì bán kính quỹ đạo sẽ là :

A. R/2 B. R C. 2R D. 4R



Câu 3: Một thấu kính bằng thủy tinh có chiết suất n = 1,5 khi đặt trong không khí có độ tụ 5 điốp. Tiêu cự của thấu kính này khi nhúng nó trong nước có chiết suất n=4/3 là

A. 120 cm B. 80 cm C. 60 cm D. 40 cm



Câu 4: Khi ánh sáng đi từ thủy tinh tới mặt phân cách của môi trường thủy tinh – không khí với góc tới bằng góc giới hạn. Khi đó góc khúc xạ bằng:

A. 0 B. 450 C. 900 D. bằng góc tới.



Câu 5: Một lăng kính có góc chiết quang A nhỏ. Chiếu 1 tia sáng vào mặt bên lăng kính, với góc tới i=80 thì góc lệch của tia ló qua lăng kính là 30. Nếu chiếu 1 tia sáng vào mặt bên lăng kính với góc tới i = 40 thì góc lệch của tia ló qua lăng kính là:

A. 1,50 B. 30 C. 60 D. Chưa đủ dữ kiện để xác định.



Câu 6: Chọn phát biểu đúng nhất.

Chiều của lực Lorenxơ làm cho hạt mang điện chuyển động tròn trong từ trường:

A. Trùng với chiều chuyển động của hạt trên đường tròn.

B. Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện dương.

C. Hướng về tâm của quỹ đạo khi hạt tích điện âm.

D. Luôn hướng về tâm quỹ đạo không phụ thuộc điện tích âm hay dương.



Câu 7: Vận tốc truyền của ánh sáng trong chân không là 3.108 m/s. Nước có chiết suất là . Vận tốc truyền của ánh sáng trong nước là:

A. 0,25.107 m/s B. 2,25.108 m/s C. 1,33.108 m/s D. 2,5.108 m/s



Câu 8: Một đĩa bằng gỗ, bán kính 5cm nổi trên mặt nước. Ở tâm đĩa có gắn 1 cây kim,thẳng đứng, chìm trong nước có chiết suất 4/3. Tìm chiều dài tối đa của kim để đặt mắt ở bất kì điểm nào phía trên mặt thoáng của nước vẫn không thấy đuợc cây kim.

A. 5 cm. B. 4 cm. C. 4,4 cm. D. 6 cm.



Câu 9: Một ống dây có hệ số tự cảm 0,1 H có dòng điện 200 mA chạy qua. Năng lượng từ tích lũy ở ống dây này là:

A. 2 mJ. B. 4 mJ. C. 2000 mJ. D. 4 J.



Câu 10: Cho véc tơ pháp tuyến của khung dây vuông góc với các đường sức từ thì khi độ lớn cảm ứng từ tăng 2 lần, từ thông gửi qua khung dây :

A. giảm 2 lần. B. tăng 2 lần. C. tăng 4 lần. D. bằng 0.



Câu 11: Thấu kính có độ tụ D = 5 (đp), đó là:

A. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 5 (cm). B. thấu kính phân kì có tiêu cự f = - 20 (cm).

C. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 5 (cm). D. thấu kính hội tụ có tiêu cự f = + 20 (cm).

Câu 12: Vật sáng AB qua thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 15 (cm) cho ảnh thật A’B’ cao gấp 5 lần vật. Khoảng cách từ vật tới thấu kính là:

A. 4 (cm). B. 6 (cm). C. 12 (cm). D. 18 (cm).



Câu 13: Đơn vị từ thông có thể là:

A. N/m2 B. .m2 C. T/m2 D. T.m2



Câu 14: Cho I1 = 1(A), I2 = 2(A), CD = 20(cm) (hình vẽ).

Tính độ lớn cảm ứng từ tổng hợp tại trung điểm của CD?

A. 10-6(T) B. 2.10-6(T) C. 3.10-6(T) D. 6.10-6(T)

Câu 15: Độ từ thiên là:

A. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng nằm ngang.

B. góc lệch giữa kinh tuyến từ và mặt phẳng xích đạo của trái đất.

C. góc lệch giữa kinh tuyến từ và kinh tuyến địa lý.

D. góc lệch giữa kinh tuyến từ và vĩ tuyến địa lý.

Câu 16: Vật sáng đặt trước thấu kính hội tụ một khoảng nhỏ hơn độ lớn tiêu cự của thấu kính sẽ cho:

A. Ảnh thật, ngược chiều và nhỏ hơn vật. B. Ảnh ảo, cùng chiều và ở gần thấu kính hơn vật.

C. Ảnh ảo, ngược chiều và lớn hơn vật. D. Ảnh ảo, cùng chiều và xa thấu kính hơn vật.

Câu 17: Trường hợp nào sẽ có dòng điện Phu-cô:

A. Một khối đồng dao động gần một nam châm thẳng.

B. Một khối đồng nằm bên trong nam châm hình chữ U.

C. Đoạn dây dẫn có dòng điện đang chuyển động cắt ngang các đường cảm ứng từ.

D. Một khối thép đặt trong lòng của một ống dây có dòng điện không đổi chạy qua.

Câu 18: Một thanh dẫn điện dài 40 (cm), chuyển động tịnh tiến trong từ trường đều, cảm ứng từ bằng 0,4 (T). Vectơ vận tốc của thanh vuông góc với thanh và hợp với các đường sức từ một góc 300, độ lớn v = 5 (m/s). Suất điện động xuất hiện trong thanh là:

A. 0,4 (V). B. 0,8 (V). C. 40 (V). D. 80 (V).



Câu 19: Một khung dây cứng, đặt trong từ trường tăng dần đều như hình vẽ. Dòng điện cảm ứng trong khung có chiều:



Câu 20: Hai dây dẫn thẳng song song mang dòng điện I1 và I2 đặt cách nhau một khoảng r trong không khí. Trên mỗi đơn vị dài của mỗi dây chịu tác dụng của lực từ có độ lớn là:

A. B. C. D.



Câu 21: Vật sáng AB song song và cách màn ảnh một khoảng 60cm. Trong khoảng giữa vật và màn, ta di chuyển một thấu kính hội tụ sao cho trục chính luôn vuông góc với màn thì thấy chỉ có một vị trí của thấu kính cho ảnh rõ nét trên màn. Tiêu cự của thấu kính là:

A. 15 cm B. 22,5 cm C. 30 cm D. 45 cm



Câu 22: Chiết suất tỉ đối giữa môi trường khúc xạ với môi trường tới:

A. luôn lớn hơn 1. B. luôn nhỏ hơn 1.

C. bằng tỉ số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ với chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.

D. bằng hiệu số giữa chiết suất tuyệt đối của môi trường khúc xạ và chiết suất tuyệt đối của môi trường tới.



Câu 23: Dây dẫn mang dòng điện không tương tác từ với:

A. các điện tích chuyển động. B. nam châm đứng yên.

C. các điện tích đứng yên. D. nam châm chuyển động.

Câu 24: Một hệ hai thấu kính hội tụ L1, L2 đồng trục có tiêu cự lần lượt là: f1 = 10cm, f2 = 5cm cách nhau khoảng l. Trước L1 đặt vật AB vuông góc trục chính, cách L1 khoảng d1. Xác định l để độ lớn ảnh cuối cùng của AB cho bởi hệ không phụ thuộc vào vị trí của AB trước L1.

A. 20cm B. 15cm C. 25cm D. 10cm



Câu 25: Dòng điện qua ống dây tăng dần theo thời gian từ I1 = 0,2 (A) đến I2 = 1,8 (A) trong khoảng thời gian 0,01 (s). Ống dây có hệ số tự cảm L = 0,5 (H). Suất điện động tự cảm trong ống dây là:

A. 10 (V). B. 80 (V). C. 90 (V). D. 100 (V).



Đáp án :

  1. B

  2. C

  3. B

  4. C

  5. B

  6. D

  7. B

  8. C

  9. A

  10. D

  11. D

  12. D

  13. D

  14. D

  15. C

  16. D

  17. A

  18. A

  19. D

  20. C

  21. A

  22. C

  23. C

  24. B

  25. B


Каталог: fileupload -> tainguyen
tainguyen -> ĐỀ CƯƠng ôn tập học kỳ I. MÔN hóa họC. NĂM họC: 2014-2015. I/ Phần câu hỏi lý thuyết
tainguyen -> Ma trậN ĐỀ kiểm tra hki năm họC 2013-1014 Môn: Tin 6
tainguyen -> BÀi tập nâng cao- lớP 8
tainguyen -> ĐÁP ÁN ĐỀ SỬ 7 hki năm họC 2015-2016 Đề A
tainguyen -> Ubnd tỉnh phú YÊn cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học phú YÊN Độc lập -tự do Hạnh phúc
tainguyen -> ĐÁP Án và biểU ĐIỂm lịch sử 8 KÌ II (2012-2013) Câu 1: ( 4điểm)
tainguyen -> Ma trậN ĐỀ kiểm tra hki (2014-2015) Môn: lịch sử lớp 6
tainguyen -> Trường th số 2 Sơn Thành Đông Họ và tên
tainguyen -> Hãy điền số thích hợp vào chỗ nhé ! Câu 1
tainguyen -> Trường th số 2 Sơn Thành Đông Họ và tên

tải về 29.02 Kb.

Chia sẻ với bạn bè của bạn:




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2022
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương