MỤc lục mục 4 111 quản lý HỆ thống thoát nưỚC 117



tải về 1.7 Mb.
trang13/14
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích1.7 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14

Đường Trần Quang Diệu (Từ giáp đường Ngô Gia Tự qua công viên 16-4 đến giáp đường Nguyễn Tri Phương)

22.5

11.25

0

2 - 8

1.4

6.4

111

Đường Hồ Xuân Hương

14

7

0

1 - 7

1.2

5.6

112

Đường Liên Thôn (xã Thành Hải)

11

5.5

0

1 - 6

0.9

4.8

113

Đường Nguyễn Văn Nhu (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường 16/4)

21

10.5

0

2 - 8

1.4

6.4

114

Đường Nguyễn Chích (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường 16/4)

32

16

0

2 - 8

1.4

6.4

115

Đường Trương Văn Ly (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường 16/4)

28

13.5

0

2 - 8

1.4

6.4

116

Đường Phạm Đình Hổ (từ đường Bùi Thị Xuân đến đường 16/4)

21

10.5

0

2 - 8

1.4

6.4

117

Đường Phan Chu Trinh

11

5.5

0

1 - 6

0.9

4.8

118

Đường Bùi Thị Xuân

21

10.5

0

2 - 8

1.4

6.4

119

Đường Phan Kế Bính

11

5.5

0

1 - 6

0.9

4.8

120

Đường Phan Văn Lân

13

6.5

0

1- 7

1.2

5.6

121

Đường Đông Sơn

11

5.5

0

1 - 6

0.9

4.8

122

Đường Mạc Thị Bưởi

12

6

0

1 - 6

0.9

4.8

123

Đường Mạc Thị Bưởi

12

6

0

1 - 6

0.9

4.8

124

Đường Bà Huyện Thanh Quan

11

5.5

0

1 - 6

0.9

4.8

Ghi chú:

Tầng cao tối đa để xây dựng công trình nhà ở riêng lẻ phải kèm theo các điều kiện sau:

+ Đường có lộ giới L<7m, tầng cao tối đa là 3 tầng;

+ Đường có lộ giới 7m≤L≤12m tầng cao tối đa là 6 tầng;

+ Đường có lộ giới 12m

+ Đường có lộ giới 15m

Thửa đất sau khi thực hiện quy hoạch chỉnh trang đô thị mà diện tích lô đất còn lại nhỏ hơn 15m2 và có chiều rộng mặt tiền hoặc chiều sâu so với chỉ giới xây dựng nhỏ hơn 3m thì không được cấp phép xây dựng;

Thửa đất sau khi thực hiện quy hoạch chỉnh trang đô thị mà diện tích lô đất còn lại từ 15m2 đến nhỏ hơn 40m2 và có chiều rộng mặt tiền từ 3m trở lên hoặc chiều sâu so với chỉ giới xây dựng từ 3m trở lên thì được phép xây dựng không quá 2 tầng;

Thửa đất có chiều rộng mặt tiền ≥ 3m. Diện tích từ 40m2 trở lên. Tầng cao tối đa là 4 tầng

Thửa đất có chiều rộng mặt tiền ≥ 4m. Diện tích từ 70m2 trở lên. Tầng cao tối đa là 5 tầng

Thửa đất có chiều rộng mặt tiền ≥ 5m. Diện tích từ 90m2 trở lên. Tầng cao tối đa là 6 tầng

Thửa đất có chiều rộng mặt tiền ≥ 6m. Diện tích từ 120m2 trở lên. Tầng cao tối đa là 7 tầng

Thửa đất có chiều rộng mặt tiền ≥ 6.6m. Diện tích từ 150m2 trở lên. Tầng cao tối đa là 8 tầng



PHỤ LỤC 2

DANH MỤC CÂY CẤM TRỒNG HOẶC HẠN CHẾ TRỒNG


(Ban hành kèm theo Quyết định số 107/2007/QĐ-UBND ngày 17/5/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận)

STT

TÊN CÂY

Đặc tính

1

Bã đậu

Có mủ độc, vỏ có gai, gây nguy hiểm

2

Trúc Đào

Có mủ độc, dễ gãy, đổ, gây nguy hiểm

3

Dâu da xoan

Cành nhánh mềm, dễ gãy, đổ, gây nguy hiểm

4

Thông Thiên

Có mủ độc, gây nguy hiểm

5

Cây Trứng cá

Rụng lá nhiều, có sâu bệnh

6

Hoa sữa

Có mùi thơm hắc

7

Cây Bàng

Rụng lá nhiều, có sâu bệnh

8

Xà cừ

Rễ ăn nổi, dễ gãy, đổ

9

Trôm mủ

Có mùi thơm hắc.

10

Bạch đàn

Có tán lá thưa và nhỏ

11

Cây Sấu, Giổi, Mỡ, Trám, Long não, Kim giao, Sau Sau, Thông

Không phù hợp với khí hậu khô và nóng

12

Vú sữa, Nhãn, Mận

Cây ăn quả



PHỤ LỤC 3

DIỆN TÍCH ĐẤT Ở CHỈNH TRANG CÁC PHƯỜNG, XÃ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM, TỈNH NINH THUẬN

(Theo Quyết định phê duyệt về Quy hoạch chỉnh trang các phường, xã trên địa bàn Thành phố Phan Rang – Tháp Chàm)



STT

TÊN PHƯỜNG, XÃ

DIỆN TÍCH QUY HOẠCH CHỈNH TRANG (HA)

1

Bảo An

55,59 ha

2

Đô Vinh

160,58 ha

3

Phước Mỹ

98,37 ha

4

Phủ Hà

62,68 ha

5

Đài Sơn

56,23 ha

6

Thanh Sơn

54,13 ha

7

Mỹ Hương

35,06 ha

8

Kinh Dinh

36,13 ha

9

Đạo Long

31,4 ha

10

Tấn Tài

55,87 ha

11

Mỹ Đông

39 ha

12

Mỹ Hải

13,63 ha

13

Văn Hải

52,34 ha

14

Đông Hải

68,15 ha

15

Thành Hải

59,01 ha

Ghi chú: Đối với quy hoạch phường Mỹ Bình thực hiện chung với quy hoạch phường Mỹ Hải, Văn Hải

PHỤ LỤC 4

CÁC ĐỒ ÁN QUY HOẠCH ĐÃ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HOẶC ĐÃ TRIỂN KHAI TỪNG PHẦN TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ PHAN RANG – THÁP CHÀM, TỈNH NINH THUẬN



Stt

Tên Đồ án

Số Quyết định

Ngày phê duyệt

1

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang phường Thanh Sơn.

5279/QĐ-UBND Tỉnh

30/12/2005

2

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư số 4 thuộc khu QH Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn.

5077/QĐ-UBND TP

PR - TC


10/11/2006

3

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư Bắc đường 16/4 thị xã Phan Rang – Tháp Chàm, phường Thanh Sơn.

753/QĐ UBND Tỉnh

02/3/2001

4

Điều chỉnh lần 2 Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư Bắc đường 16/4 thị xã PR-TC, P. Thanh Sơn, để tạo vốn xây dựng hoàn chỉnh hệ thống kỹ thuật hạ tầng.

694/QĐ

UBND Tỉnh



19/02/2004

5

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư số 5 thuộc khu QH Đông Bắc (Khu K1), phường Thanh Sơn.

5075/QĐ-UBND TP

PR - TC


10/11/2006

6

Điều chỉnh lần 3 Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư Bắc đường 16/4 thị xã PR-TC, P. Thanh Sơn, để tạo vốn xây dựng hoàn chỉnh hệ thống kỹ thuật hạ tầng.

2311/QĐ

UBND Tỉnh



09/04/2004

7

Quy hoạch chi tiết xây dựng khu đô thị mới Đông Bắc (K1)

482/QĐ-UBND Tỉnh

09/3/2010

8

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Phủ Hà

12482/QĐ UBND Tỉnh

18/11/2003

9

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Tấn Tài

3399/QĐ-UBND Tỉnh

28/9/2005

10

Quy hoạch phân lô Khu tái định cư thôn Tấn Lộc, phường Tấn Tài.

4608/QĐ-UBND Tỉnh

21/9/2001

11

Điều chỉnh cục bộ Quy hoạch phân lô chi tiết khu dân cư phường Tấn Tài.

4329/QĐ-UBND TP

PR-TC


17/9/2007

12

Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư phường Tấn Tài.

55/QĐ- UBND Tỉnh

31/3/1998

13

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Kinh Dinh

4344/QĐ UBND Tỉnh

09/4/2003

14

Quy hoạch phân lô chi tiết khu dân cư Kinh Dinh (gần Hồ Điều Hòa), TP. PR-TC

3646/QĐ-UBND TP

PR-TC


09/7/2010

15

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Đạo Long

3400/QĐ-UBND Tỉnh

28/9/2005

16

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Đài Sơn

5150/QĐ-UBND Tỉnh

20/12/2006

17

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết phân lô Khu dân cư Mương Cát, xã Thành Hải và P. Đài Sơn.

4233/QĐ UBND Tỉnh

21/11/2005

18

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết phân lô khu tái định cư công trình Đường đôi vào thành phố đoạn phía Bắc (từ ngã 3 Tân Hội đến ngã 4 Trần Phú)

3914/QĐ-UBND TP

PR-TC


26/8/2011

19

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Bảo An

5147/QĐ-UBND Tỉnh

19/12/2006

20

Quy hoạch phân lô chi tiết khu dân cư Xóm Lở, P. Bảo An

1538/QĐ UBND Tỉnh

27/4/2001

21

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu dân cư Xóm Lở, P. Bảo An

5053/QĐ-UBND TP

PR - TC


08/11/2006

22

Quy hoạch phân lô chi tiết khu dân cư gần trường THPT Tháp Chàm, P. Bảo An

1539/QĐ UBND Tỉnh

27/4/2001

23

Điều chỉnh Quy hoạch phân lô chi tiết khu dân cư gần trường THPT Tháp Chàm, P. Bảo An

807/QĐ-UBND TP PR-TC

25/01/2007


24

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) Khu trung tâm hành chính P. Bảo An

1180/QĐ-UBND TP

PR-TC


09/7/2009

25

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Mỹ Hương

4877/QĐ UBND Tỉnh

17/4/2003

26

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Phước Mỹ

5359/QĐ-UBND Tỉnh

29/12/2006

27

Điều chỉnh Quy hoạch khu dân cư Phước Mỹ 2, (Giai đoạn 1), phường Phước Mỹ.

2810/QĐ- UBND TP PR-TC

25/03/2010

28

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu dân cư chỉnh trang P. Phước Mỹ

5572/QĐ-UBND TP

PR-TC


30/12/2011

29

Điều chỉnh Quy hoạch khu dân cư Phước Mỹ 1, P. Phước Mỹ.

4602/QĐ UBND Tỉnh

20/9/2005

30

Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư Phước Mỹ 2 (GĐ1), P. Phước Mỹ

178/QĐ- UBND Tỉnh

18/01/2005

31

Quy hoạch phân lô chi tiết khu tái định cư P. Phước Mỹ phục vụ Dự án đầu tư cải tạo nâng cấp Quốc lộ 27

4029/QĐ-UBND TP

PR-TC


08/9/2011

32

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Đô Vinh

5149/QĐ-UBND Tỉnh

20/12/2006

33

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Mỹ Đông

5126/QĐ-UBND Tỉnh

19/12/2006

34

Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 khu tái định cư Nhà máy xử lý nước thải, thuộc Dự án đầu tư và cải tạo hệ thống thoát nước TP. PR-TC

361/QĐ-UBND Tỉnh

22/12/2008

35

Quy hoạch chi tiết quần thể Nhà bảo tàng, quảng trường và tượng đài tỉnh Ninh Thuận

511/QĐ-UBND Tỉnh

22/01/2003

36

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Mỹ Hải

5350/QĐ-UBND Tỉnh

28/12/2006

37

Quy hoạch chi tiết phân lô khu dân cư phía Nam Bắc đường 16/4 từ trục D7-D10, P. Mỹ Hải

4413/QĐ UBND Tỉnh

04/9/2001

38

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) khu dân cư phía Bắc đường 16/4 (trục D6-D7), P. Mỹ Hải

5353/QĐ-UBND TP

PR - TC


06/12/2006

39

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết tỉ lệ 1/500 khu dân cư phía Bắc đường 16/4 (trục D6-D7), P. Mỹ Hải

4473/QĐ-UBND TP

PR-TC


07/10/2011

40

Quy hoạch phân lô khu tái định cư đường Yên Ninh

2079/QĐ UBND Tỉnh

30/5/2002

41

Quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 khu đô thị du lịch biển Bình Sơn, P. Mỹ Hải

2372/QĐ-UBND Tỉnh

13/12/2010

42

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang xã Thành Hải

1177/QĐ-UBND TP PR-TC

26/12/2007

43

Quy hoạch chi tiết Khu tái định cư Cụm công nghiệp xã Thành Hải

11632/QĐ UBND Tỉnh

13/10/2003

44

Quy hoạch chi tiết phân lô khu tái định cư xã Thành Hải

3748/QĐ UBND Tỉnh

21/8/2002

45

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang P. Văn Hải

370/QĐ-UBND Tỉnh

31/12/2007

46

Quy hoạch chi tiết (tỷ lệ 1/500) khu tái định cư số 2 thuộc Khu tái định cư Dự án Bệnh viện đa khoa tỉnh, phường Văn Hải

3283/QĐ-UBND TP. PR – TC

03/7/2007

47

Quy hoạch và thực hiện dự án khu tái định cư thành phố (mở rộng khu tái định cư số 2, thuộc khu tái định cư Bệnh viện Đa khoa tỉnh Ninh Thuận).

3082B/QĐ-UBND TP PR-TC

17/5/2010

48

Quy hoạch chi tiết chỉnh trang phường Đông Hải

4105/QĐ-UBND Tỉnh

01/10/2007

49

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu dân cư Bến xe Nam P. Kinh Dinh và P. Tấn Tài

2172/QĐ-UBND TP

PR-TC


02/11/2009

50

Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/500) của Dự án Khu quản lý vận hành, Khu Chuyên gia và Trụ sở Ban quản lý dự án điện hạt nhân tỉnh Ninh Thuận.

258/QĐ-UBND Tỉnh

07/12/2012

51

Điều chỉnh Quy hoạch chi tiết Khu dân cư phường Đông Hải

1184/QĐ-UBND TP PR - TC

10/7/2009


: chinhquyen
chinhquyen -> PHỤ LỤc các chức danh ở xã, phường, thị trấn được áp dụng giải quyết chế độ, chính sách theo Quyết định số 250/QĐ ttg ngày 29/01/2013
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuậN
chinhquyen -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam sở CÔng thưƠNG
chinhquyen -> THÔng báO Đình chỉ lưu hành thuốc không đạt tiêu chuẩn chất lượng
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh hải dưƠNG
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân tỉnh hải dưƠng số: 141 /bc-ubnd
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân tỉnh hải dưƠNG
chinhquyen -> UỶ ban nhân dân cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam tỉnh hải dưƠng độc lập Tự do Hạnh phúc
chinhquyen -> Ủy ban nhân dân tỉnh ninh thuận cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
chinhquyen -> ĐẠO ĐỨc hành nghề DƯỢC


1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   14


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương