Mục lục Grammar Review 7 Quán từ không xác định "a" và "an" 8 Quán từ xác định "The" 9


Cách sử dụng a number of, the number of



tải về 0.79 Mb.
trang7/36
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích0.79 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   36

Cách sử dụng a number of, the number of:


  • A number of = một số lớn những... nếu đi với danh từ số nhiều thì động từ chia ở ngôi thứ ba số nhiều.

a number of + plural noun + plural verb




  1. A number of students are going to the class picnic (a number of = many).

  • Nhưng the number of = một số... được coi là một tổng thể số ít, do đó cho dù sau nó là một danh từ số nhiều thì động từ vẫn phải chia ở ngôi thứ 3 số ít.




the number of + plural noun + singular verb...

  1. The number of days in a week is seven.
    1. Các danh từ luôn dùng ở số nhiều


  • Bảng sau là những danh từ bao giờ cũng ở hình thái số nhiều vì chúng bao gôm 2 thực thể nên các đại từ và động từ đi cùng với chúng cũng phải ở số nhiều.




Scissors

shorts

Pants

jeans

tongs

Trousers

eyeglasses

Pliers

tweezers




  • Nếu muốn chúng thành ngôi số ít phải dùng a pair of...

  1. The pants are in the drawer.

  2. A pair of pants is in the drawer.
    1. Thành ngữ there is, there are


  • Thành ngữ này chỉ sự tồn tại của người hoặc vật tại một nơi nào đó. Chủ ngữ thật của thành ngữ này là danh từ đi sau. Nếu nó là danh từ số ít thì động từ to be chia ở ngôi thứ 3 số ít và ngược lại.

  • Mọi biến đổi về thời và thể đều nằm ở to be còn there giữ nguyên.

  1. There has been an increase in the importation of foreign cars.

  2. There have been a number of telephone calls today.

  • Lưu ý các cấu trúc: there is certain/ sure/ likely/ bound to be: Chắc chắn là sẽ có

  1. There is sure to be trouble when she gets his letter

(Chắc chắn là sẽ có rắc rối khi cô ấy nhận được thư anh ta)

  1. Do you think there is likely to be snow

(Anh cho rằng chắc chắn sẽ có tuyết chứ)

  • Trong dạng tiếng Anh quy chuẩn hoặc văn chương một số các động từ khác ngoài to be cũng được sử dụng với there.

  • Động từ trạng thái: Stand/ lie/ remain/ exist/ live

  • Động từ chỉ sự đến: enter/ go/ come/ follow



of state

There + verb + noun as subject

of arrival



  1. In a small town in Germany there once lived a poor shoemaker

(Tại một thị trấn xép ở Đức đã từng có một ông thợ giày nghèo sống ở đó)

  1. There remains nothing more to be done

(Chả còn có gì ở đó nữa mà làm)

  1. Suddenly there entered a strange figure dressed all in black

(Bỗng có một hình bóng kì lạ đi vào mặc toàn đồ đen)

  1. There followed an uncomfortable silence

(Một sự im lặng đến bất tiện tiếp theo sau đó)

  • There + subject pronoun + go/ come/ be: kìa/ thế là/ rồi thì

  1. There he comes

(Anh ta đã đến rồi kia kìa)

  1. There you are, I have been waiting for you for over an hour

(Anh đây rồi, tôi đang chờ anh đến hơn một tiếng rồi đấy)

  • There + be + name of people : Thì có .. .. đấy thôi .. Nhằm để gợi ta sự chú ý đến

There + be + always + noun: Thì lúc nào chả có .. một giải pháp khả dĩ cho 1 vấn đề

  1. Whom could we ask ?- Well, there is James, or Miranda, or Ann, or Sue...

  2. Where can he sleep/- Well, there is always the attic

  • There was this + noun: Chính là cái ... này đấy (để mở đầu cho một câu chuyện)

  1. There was this man, see, and he could not get up in the morning. So he ...

(Này, chính là cái anh chàng này đấy, anh ta không dậy được buổi sáng. Thế là anh ta...

  • There (làm tính từ): chính cái/ con/ người ấy

  1. Give that book there, please(Làm ơn đưa cho tôi chính cuốn sách ấy)

That there dog: Chính con chó ấy đấy

That there girl, she broke two records of speed



(Chính cô gái ấy đấy, cô ta đã phá hai kỉ lục về tốc độ)

  1. Đại từ


Chia làm 5 loại với các chức năng sử dụng khác nhau.




1   2   3   4   5   6   7   8   9   10   ...   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương