Mục lục Grammar Review 7 Quán từ không xác định "a" và "an" 8 Quán từ xác định "The" 9


Cách loại bỏ những câu trả lời không đúng trong bài ngữ pháp



tải về 0.79 Mb.
trang35/36
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích0.79 Mb.
1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   36

Cách loại bỏ những câu trả lời không đúng trong bài ngữ pháp


Một trong số hai bài thi ngữ pháp của TOEFL được cho dưới dạng một câu cho sẵn, còn để trống một phần và dưới đó là 4 câu để điền vào. Trong 4 câu chỉ có một câu đúng. Để giải quyết được câu đúng phải theo lần lượt các bước sau:

  1. Kiểm tra các lỗi ngữ pháp cơ bản bao gồm


  • Sự hoà hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ

  • Cách sử dụng Adj và Adv

  • Vị trí của các Adv theo thứ tự lần lượt: chỉ phương thức hành động - địa điểm - thời gian - phương tiện hành động - tình huống hành động.

  • Sự phối hợp giữa các thời động từ.

  • Xem xét việc sử dụng hợp lý các đại từ trong câu.

  • Cấu trúc câu song song.
    1. Loại bỏ những câu trả lời mang tính rườm rà


  • Loại bỏ câu trả lời bao gồm một thành ngữ dài, tuy không sai nhưng có một từ ngắn hơn để thay thế.

*Lưu ý: Nhưng phải hết sức cẩn thận vì một số các Adj tận cùng băng đuôi ly không thể cấu tạo phó từ bằng đuôi ly. Phó từ của những Adj này là in a Adj-ly + manner/way.

  1. He behaves me in a friendly way/ manner

  • Phải cẩn thận khi dùng fresh

in a fresh manner = một cách tươi.

  1. This food is only delicious when eaten in a fresh manner

freshly + PII = vừa mới

  1. freshly-picked fruit

= quả vừa mới hái

  1. freshly-laid eggs

= trứng gà vừa mới đẻ

  • Phải loại bỏ những từ thừa trong câu thừa

Cause a result => thừa a result
    1. Phải chắc chắn rằng tất cả các từ trong câu được chọn đều phải phúc vụ cho nghĩa của bài, đặc biệt là các ngữ động từ.

    2. Phải loại bỏ những câu trả lời bao hàm tiếng lóng, không được phép dùng trong văn viết qui chuẩn


  1. A bunch of flowers.(Không được).


  1. Những từ dễ gây nhầm lẫn


Đó là những từ rất dễ gây nhầm lẫn về mặt ngữ nghĩa, chính tả hoặc phát âm, cần phải phân biệt rõ chúng bằng ngữ cảnh.

  • cite (V) trích dẫn

  • site (N) khu đất để xây dựng.

  • sight (N) khe ngắm, tầm ngắm.

(V) quang cảnh, cảnh tượng.

(V) quan sát, nhìn thấy



  • dessert (N) món tráng miệng

  • desert (N) sa mạc

  • desert (V) bỏ, bỏ mặc, đào ngũ

  • later sau đó, rồi thì (thường dùng với động từ thời tương lai) >< earlier + simple past (trước đó)

  • the latter cái thứ 2, người thứ 2, cái sau, người sau. >< the former = cái trước, người trước.

  • principal (N) hiệu trưởng (trường phổ thông)

(Adj) chính, chủ yếu.

  • principle (N) nguyên tắc, luật lệ

  • affect (V) tác động đến

  • effect (N) ảnh hưởng, hiệu quả

(V) thực hiện, đem lại

  • already (Adv) đã

  • all ready tất cả đã sẵn sàng.

  • among (Prep) trong số (dùng cho 3 người, 3 vật trở lên)

  • between...and giữa...và (chỉ dùng cho 2 người/vật)

*Lưu ý: between...and cũng còn được dùng để chỉ vị trí chính xác của một quốc gia nằm giữa những quốc gia khác cho dù là > 2

  1. Vietnam lies between China, Laos and Cambodia.

  • Among = one of/some of/included in (một trong số/ một số trong/ kể cả, bao gồm).

  1. Among the first to arrive was the ambassador.

(Trong số những người đến đầu tiên có ngài đại sứ).

  1. He has a number of criminals among his friends.

(Trong số những bạn bè của mình, anh ta có quen một số tội phạm).

  • Between còn được dùng cho các quãng cách giữa các vật và các giới hạn về mặt thời gian.

  1. We need 2 meters between the windows.

  2. I will be at the office between 9 and 11.

  • Dùng between khi muốn đề cập đên 2 vật hoặc 2 nhóm vật ở về 2 phía.

  1. A little valley between high mountains.

  2. I saw something between the wheels of the car.

  • Difference + between (not among)

  1. What are the differences between crows, rooks, and jackdaws.

  • Between each + noun (-and the next) (more formal)

  1. We need 2 meters between each window.

  2. There seems to be less and less time between each birthday (and the next).

(Thời gian ngày càng ngắn lại giữa 2 lần sinh nhật.)

  • Devide + between (not among)

  1. He devided his money between his wife, his daughter, and his sister.

  • Share + between/among

  1. He shared the food between/among all my friend.

  • consecutive (Adj) liên tục (không có tính đứt quãng)

  • successive (Adj) liên tục (có tính cách quãng)

  • emigrant (N) người di cư,

(V) -> emigrate from

  • immigrant (N) người nhập cư

(V) immigrate into

  • formerly (Adv) trước kia

  • formally (Adv) chỉnh tề (ăn mặc)

(Adv) chính thức

  • historic (Adj) nổi tiếng, quan trọng trong lịch sử

  1. The historic spot on which the early English settlers landed in North America

(Adj) mang tính lịch sử.

  1. historic times

  • historical (Adj) thuộc về lịch sử

  1. Historical reseach, historical magazine

(Adj) có thật trong lịch sử

  1. Historical people, historical events

  • hepless (Adj) vô vọng, tuyệt vọng

  • useless (Adj) vô dụng

  • imaginary = (Adj) không có thật, tưởng tượng

  • imaginative = (Adj) phong phú, bay bổng về trí tưởng tượng






1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   36


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương