MỤc lục danh mục bảng V danh mục hình VII danh mục bảN ĐỒ VIII


Các chương trình, dự án đầu tư cho NTTS trong vùng quy hoạch



tải về 3.31 Mb.
trang12/40
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích3.31 Mb.
1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   40

Các chương trình, dự án đầu tư cho NTTS trong vùng quy hoạch


Các đề tài, dự án đầu tư phát triển NTTS trong giai đoạn 2001 – 2010 đã triển khai, thực hiện trên địa bàn 3 huyện ven biển tỉnh Bến Tre có tất cả 22 đề tài, dự án với tổng kinh phí đầu tư là 6.750,46 triệu đồng cụ thể bao gồm:

Bảng 3.13. Các đề tài, dự án phát triển sản xuất thủy sản giai đoạn 2001 – 2010 trong vùng quy hoạch



Stt

Tên đề tài, dự án

Địa điểm

Vốn (Tr. Đồng)

1

Đề tài thử nghiệm chế phẩm EM trong nuôi trồng thủy sản, xử lý nước thải, chăn nuôi,…

Thạnh Phú

204,00

2

Đề tài nghiên cứu ảnh hưởng các điều kiện sinh thái môi trường trong ao nuôi tôm công nghiệp luân canh một vụ lúa một vụ tôm

Bình Đại

278,00

3

Đề tài xây dựng các chỉ tiêu môi trường tối ưu trong nuôi nghêu, sò huyết và cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh báo diễn biến môi trường các vùng nuôi nghêu, sò huyết tập trung ở Bến Tre

Bình Đại, Ba Tri và Thạnh Phú

466,00

4

Dự án sản xuất và phòng trị bệnh gan thận mủ ở cá tra bằng thuốc đông dược

 

149,00

5

Đề tài nghiên cứu ảnh hưởng của các điều kiện sinh thái, môi trường ao nuôi tôm công nghiệp luân canh một vụ lúa một vụ tôm

Bình Đại

278,00

6

Đề tài xây dựng các chỉ tiêu môi trường tối ưu trong nuôi tôm thâm canh và cơ sở dữ liệu dự báo, cảnh báo diễn biến môi trường của các vùng nuôi tôm trọng điểm

Binh Đại, Ba Tri, Thạnh Phú

272,00

7

Dự án thâm canh cá rô đồng xã Phú Lễ huyện Ba Tri

Ba Tri

85,00

8

Dự án chuyển giao tiến bộ khoa học kỹ thuật góp phần phát triển kinh tế nông thôn xã Mỹ An huyện Thạnh Phú

Thạnh Phú

373,00

9

Đề tài nghiên cứu đánh giá hiện trạng, đề xuất biện pháp xử lý môi trường trong ao nuôi tôm sú công nghiệp ở tỉnh Bến Tre

Bình Đại

297,00

10

Dự án thuần dưỡng tôm sú bố mẹ

Trung tâm giống

357,00

11

Đề tài thực nghiệm sản xuất giống tôm càng xanh quy trình nước trong hở

Bình Đại

28,51

12

Đề tài thực nghiệm sản xuất giống tôm càng xanh quy trình tuần hoàn nước kết hợp sử dụng ozon

Bình Đại

98,43

13

Dự án chuyển giao công nghệ sản xuất giống cá tra nhân tạo tại Bến Tre

Trung tâm giống

499,00

14

Dự án thực nghiệm ương giống cá chẽm trên mương nổi từ giai đoạn cá hương lên giống

Bình Đại

304,73

15

Dự án thực nghiệm ương giống cá mú bằng mương nổi từ giai đoạn cá hương lên giống

Bình Đại

106,68

16

Đề tài thử nghiệm sản xuất và ương giống cá chẽm

Bình Đại

805,06

17

Đề tài sinh sản nhân tạo tôm chân trắng

Bình Đại

200,13

18

Dự án thức ăn sinh khối thủy sản

Trung tâm giống

438,07

19

Đề tài thực nghiệm sản xuất và ương cá bống tượng

Thạnh Phú

203,86

20

Chuyển giao công nghệ SX giống cá tra nhân tạo

Trung tâm giống

400,00

21

Đề tài nghiên cứu xây dựng mô hình nuôi hầu công nghiệp từ con giống đơn chất lượng cao tại các vùng cửa sông ven biển tỉnh Bến Tre

Bình Đại

362,00

22

Đề tài nuôi thuần dưỡng nghêu cám thành nghêu giống trong ao nuôi tôm công nghiệp bị thoái hóa ở huyện Ba Tri

Ba Tri

545,00

Tổng cộng

6.750,46

(Nguồn: Chi cục NTTS tỉnh Bến Tre, 2010)

Bảng 3.14. Các dự án thủy lợi phục vụ cho NTTS giai đoạn 2006 – 2010 trong vùng QH



Stt

Tên Dự án

Vốn (tỷ đồng)

1

CSHT nuôi tôm CN Tân Thủy An Hòa Tây – Ba Tri

1,34

2

CSHT nuôi tôm CN Cánh Đồng Bé – Bình Đại

7,60

3

CSHT nuôi tôm CN Bảo Thuận – Ba Tri

1,13

4

HTTL và Giao thông phục vụ phát triển vùng sản xuất tôm lúa xã Mỹ An – T.Phú

1,98

5

CSHT phục vụ nuôi tôm lúa An Đức Ba Tri

0,50

6

CSHT phục vụ nuôi tôm lúa An Qui Thạnh Phú

2,95

7

Nạo vét hệ thống kênh cấp thoát chính phục vụ NTTS xã Thạnh Phước – Bình Đại

0,47

8

Nạo vét hệ thống kênh cấp thoát chính phục vụ NTTS xã An Điền – Thạnh Phú

0,53

9

Nạo vét hệ thống kênh cấp thoát chính phục vụ NTTS xã Tân Xuân, Tân Thủy, An Thuỷ – Ba Tri

1,75

10

Đầu tư XD Cống cầu Ván – Bình Đại

0,12

11

CSHT nuôi tôm CN Bình Thắng – Bình Đại

0,10

12

Nuôi tôm CN 400 ha Thạnh Phước – Bình Đại

0,40

13

CSHT phục vụ nuôi thủy sản xã Đại Hòa Lộc

2,22

14

CSHT phục vụ nuôi thủy sản xã Mỹ Hưng

0,46

15

DA Cầu Nò Sâu- Thạnh Phước – Bình Đại

1,18

16

CSHT phục vụ nuôi thủy sản xã Thạnh Phong – Thạnh Hải

1,35

17

Hệ thống thủy lợi nuôi thủy sản xã Vĩnh An – Ba Tri

0,20

18

CSHT nuôi thủy sản xã Thừa Đức, Thới Thuận – Bình Đại

1,75

19

CSHT nuôi thủy sản xã Bình Thới, Thạnh Trị, Thạnh Phước & thị trấn Bình Đại

0,70

20

HTTL nuôi thủy sản xã Vĩnh An

0,18

21

CSHT nuôi trồng thuỷ sản huyện Bình Đại

0,88

22

CSHT nuôi trồng thuỷ sản huyện Ba Tri

0,81

23

CSHT nuôi trồng thuỷ sản huyện Thạnh Phú

2,40

24

HTTL cấp nước ngọt từ hồ chứ Ba Lai phục vụ NTTS huyện Ba Tri

3,49

25

HTTL cấp nước ngọt từ hồ chứ Ba Lai phục vụ NTTS huyện Bình Đại

87,05

26

Trại SX giống tập trung

10,00

Tổng cộng

131,54

(Nguồn: Chi cục NTTS tỉnh Bến Tre, 2010)



1   ...   8   9   10   11   12   13   14   15   ...   40


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương