Mark the letter A, B, c or d on your answer sheet to indicate the word that differs front the other three in the position of the primary stress in each of the following questions



tải về 2.02 Mb.
trang20/25
Chuyển đổi dữ liệu07.06.2018
Kích2.02 Mb.
1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25

Question 11: Đáp án C

A. flyers: phi công. 

B. customers: khách hàng. 

C. passengers: hành khách. 

D. riders: người cưỡi ngựa, người đi xe đạp. 

Chỉ có đáp án C là hợp nghĩa. 

Dịch: Những hành khách được yêu cầu thắt dây an toàn khi máy bay bắt đầu hạ cánh.

Question 12: Đáp án D

(to) cause the damage: gây thiệt hại.

Dịch: Tôi rất thất vọng mỗi khi nghĩ về những thiệt hại mà chúng ta đã gây ra cho môi trường.

Question 13: Đáp án A

Cấu trúc: (to) make progress = (to) improve: tiến bộ. 

Các đáp án B, C, D sai do progress không chia số nhiều trong cấu trúc này và B, D sai cả ở few/a few (do ở câu này little đóng vai trò là tính từ, mang nghĩa 1 chút, 1 ít). 

Dịch: Không may thay, chúng ta đã tiến bộ rất ít.



Question 14: Đáp án A

Cấu trúc đảo tính từ trong câu tương phản, đối lập: Adj as S tobe/seem/look, S V O (Mặc dù…, nhưng…).

Các đáp án còn lại sai cấu trúc ngữ pháp. 

Dịch: Mặc dù rất ngoại lệ, nhưng Mozart đã là một nhà soạn nhạc thiên tài trong khi vẫn còn là một đứa trẻ.



Question 15: Đáp án C

Chủ từ đã xác định nên ta dùng mạo từ the



+ The parents of Thomas: Bố mẹ của ai đó => đã được xác định (do đã biết được đó là bố mẹ của Thomas). 

+ tobe at the time of: trong thời gian diễn ra chuyện gì đó. 

Dịch: Bố mẹ Thomas khẳng định rằng anh ấy đã ở trong thời gian diễn ra vụ cướp.

Question 16: Đáp án C

warm-blooded (adj): máu nóng. 

Dịch: Giống như hầu hết các loài động vật có vú trên cạn và dưới nước, có voi là loài sinh vật máu nóng.

Question 17: Đáp án D

Cấu trúc câu giả định: S1 insist that S2 (should) V-inf. (ai đó khăng khăng về điều gì).

Dịch: Chúng tôi khăng khăng rằng nhiều tiền hơn nên được đầu tư vào giáo dục.

Question 18: Đáp án D

A. look for: tìm kiếm. 

B. put off: trì hoãn. 

C. put on: mặc đồ, tăng cân, lười dối. 

D. look to: trông chờ, hy vọng, nhìn về. 

Dịch: Chắc chắn rồi, người đàn ông là phải nhìn về tương lai, và tìm ra cách cung cấp cho nhu cầu của bản thân.



Question 19: Đáp án A

Chú ý: After S had PII, S V-ed. = Before S V-ed, S had PII.

Dịch: Sau khi tốt nghiệp, tôi đã làm việc với vai trò là một giáo viên.

Question 20: Đáp án C

John: “Cậu rời đi à? Bữa tiệc chỉ mới bắt đầu thôi mà.” 

Mary: “Nhưng hơi muộn rồi, cho nên ______.”

A. thật tuyệt vời. 

B. bảo trọng nhé (Dùng khi tiễn ai đó đi xa). 

C. tạm biệt bây giờ nhé. 

D. chúc một ngày tốt lành. 

Chỉ có đáp án C là phù hợp.



Question 21: Đáp án C

Daisy: “______?”

Mary: “Không, hết rồi/chỉ thế thôi”. 

Thành ngữ: that’s about it for now: Used to say that you have finished telling somebody about sth and there is nothing to add. 

A. Chẳng có gì để công bố. 

B. Khi nào chúng ra có thể dừng lại. 

C. Còn gì nữa không?. 

D. Cậu đang nghĩ gì vậy. 

Chỉ có đáp án C là phù hợp.



Question 22: Đáp án C

Universal (adj): phổ biến, của chung = C. shared: được chia sẻ chung. 

Các đáp án còn lại: 

A. marked: được đánh dấu.

B. hidden: bị giấu đi. 

D. separated: bị chia ra. 

Dịch: Những vấn đề như nông nổi và thiếu kinh nghiệm là đặc điểm chung của tuổi trẻ.

Question 23: Đáp án D

for a while: một chút, một lát = D. for a short period of time. 

Các đáp án còn lại: 

A. in the difficult time: trong thời gian khó khăn.

B. whenever she needed me: bất cứ khi nào bạn cần tôi. 

C. for relaxation: nghỉ ngơi. 

Dịch: Tôi đã ở đây với cô ấy một chút trước khi tôi rời đi.

Question 24: Đáp án C

Thành ngữ: (to) see eye to eye: đồng ý, đồng tình >< C. disagree (v): không đồng ý, bất đồng. 

Các đáp án còn lại: 

A. dislike (v): không thích, không ưa. 

B. agree (v) = (to) see eye to eye: đồng ý, đồng tình.

D. approve (v): ủng hộ, tán thành. 

Dịch: Tôi rất mừng khi chúng tôi đồng tình với nhau về vấn đến địa điểm hội nghị.




1   ...   17   18   19   20   21   22   23   24   25


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương