LIÊn sở tc- xd số: 5/2016/cbgvl-ls cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 2.71 Mb.
trang6/18
Chuyển đổi dữ liệu23.08.2016
Kích2.71 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


VẬT LIỆU XÂY LẮP

Tháng 5/2016


STT

Tên vật liệu và quy cách

Đơn vị tính

Giá chưa có thuế VAT




Sơn nội thất siêu bóng A606

đ/kg

150.500




Sơn ngoại thất siêu mịn A707

đ/kg

58.000




Sơn chống thấm màu cao cấp ngoại thất AL201

đ/kg

112.000




Sơn bóng ngoại thất A807

đ/kg

155.500




Sơn chống nóng- chống bám bẩn ngoại thất A909

đ/kg

220.000




Sơn siêu bóng ngoại thất AM88

đ/kg

278.000




Sơn chống thấm hệ trộn xi măng A-CT

đ/kg

90.000




Sơn phủ bóng chịu mài mòn clear AL908

đ/kg

157.500




Sơn lót kháng kiềm ngoại thất A102

đ/kg

94.500




Sơn lót kháng kiềm nội thất A208

đ/kg

62.000




Bột bả cao cấp ngoại thất

đ/kg

7.000




Sơn nhũ vàng A807N

đ/kg

500.000

37

Bê tông thương phẩm Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt










Giá tại các khu vực: KV1, KV9










- Mác 150

đ/m3

1.030.000




- Mác 200

đ/m3

1.078.000




- Mác 250

đ/m3

1.227.000




- Mác 300

đ/m3

1.305.000




- Mác 350

đ/m3

1.493.000




- Mác 400

đ/m3

1.654.000




Giá tại các khu vực: KV2, KV11










- Mác 150

đ/m3

1.130.000




- Mác 200

đ/m3

1.178.000




- Mác 250

đ/m3

1.327.000




- Mác 300

đ/m3

1.405.000




- Mác 350

đ/m3

1.593.000




- Mác 400

đ/m3

1.754.000




Giá tại các khu vực: KV3, KV8, KV10










- Mác 150

đ/m3

1.092.000




- Mác 200

đ/m3

1.141.000




- Mác 250

đ/m3

1.289.000




- Mác 300

đ/m3

1.368.000




- Mác 350

đ/m3

1.556.000




- Mác 400

đ/m3

1.717.000




Giá tại các khu vực: KV4, KV5, KV6, KV7










- Mác 150

đ/m3

1.067.000




- Mác 200

đ/m3

1.116.000




- Mác 250

đ/m3

1.264.000




- Mác 300

đ/m3

1.343.000




- Mác 350

đ/m3

1.530.000




- Mác 400

đ/m3

1.692.000




Thành phần bê tông thương phẩm: Đá 1x2, cát vàng, xi măng PC40.








VẬT LIỆU XÂY LẮP

Tháng 5/2016


STT

Tên vật liệu và quy cách

Đơn vị tính

Giá chưa có thuế VAT

38

Gạch bê tông khí VIGLACERA










- AAC2 (Dài 600xCao200x Dày 100mm)

đ/viên

17.345




- AAC2 (Dài 600xCao200x Dày 150mm)

đ/viên

26.018




- AAC2 (Dài 600xCao200x Dày 200mm)

đ/viên

34.691




- AAC3 (Dài 600xCao200x Dày 100mm)

đ/viên

17.836




- AAC3 (Dài 600xCao200x Dày 150mm)

đ/viên

26.775




- AAC3 (Dài 600xCao200x Dày 200mm)

đ/viên

35.673




- AAC4 (Dài 600xCao200x Dày 100mm)

đ/viên

18.436




- AAC4 (Dài 600xCao200x Dày 150mm)

đ/viên

27.655




- AAC4 (Dài 600xCao200x Dày 200mm)

đ/viên

36.873

39

Ván ép phủ phim 2 mặt Công ty TNHH MTV Cẩm Lâm










- Quy cách/MM 1220*2440*12mm

đ/tấm

460.000




- Quy cách/MM 1220*2440*15mm

đ/tấm

530.000




- Quy cách/MM 1220*2440*18mm

đ/tấm

600.000


B - VẬT LIỆU ĐIỆN.

Tháng 5/2016



STT


Tên vật liệu và quy cách

ĐVT

Giá chưa có thuế VAT

1

Bóng điện Rạng Đông 220V-75W

đ/cái

5.450

2

Bóng điện Rạng Đông 220V-100W

đ/cái

5.450

3

Bóng điện Rạng Đông 220V-40W

đ/ cái

5.450

4

Bóng điện Rạng Đông 220V-200W

đ/cái

11.000

5

Bóng đèn tuýp Hitachi 1,2m -40 W

đ/cái

12.300

6

Bóng đèn tuýp Hitachi 0,6 m

đ/cái

9.600

7

Bóng đèn tuýp Rạng Đông 1,2m-40 W

đ/cái

10.900

8

Bóng đèn tuýp Rạng Đông 0,6m-20 W

đ/cái

7.800

9

Đèn chiếu sáng công cộng:










- Đèn Z2 ánh sáng vàng chụp nhựa 150W HPS

đ/bộ

1.550.000




- Đèn Z2 ánh sáng vàng chụp nhựa 250W HPS

đ/bộ

1.600.000




- Đèn Z2 ánh sáng trắng chụp nhựa 250W HPS

đ/bộ

2.000.000




- Đèn Z2SUPER sáng vàng chụp kính 150W HPS

đ/bộ

1.600.000




- Đèn Z2SUPER sáng vàng chụp kính 250W HPS

đ/bộ

1.650.000




- Đèn Z2SUPER sáng trắng chụp nhựa 250W HPS

đ/bộ

2.000.000

10

Tắc te

đ/ cái

3.600

11

Chấn lưu:










Chấn lưu Rạng Đông

đ/cái

43.600




Chấn lưu điện tử, QPSX

đ/cái

15.500

12

Máng đèn ống loại 1,2 m :

đ/bộ







- Có kính mờ




19.000




- Không có kính mờ.




8.000

13

Máng đèn ống 0,6m :

đ/bộ







- Có kính mờ.




16.000




- Không có kính mờ.




6.000

14

Hộp đèn ống có kính mờ Đài Loan :

đ/bộ







- Không bóng 1,2m.




74.000




- Không bóng 0,6 m.




61.000

15

Bộ đèn tuýp bóng GENERAL 1,2m chấn lưu










Việt Hung, máng sắt hộp có cả tắc te, đui đèn

đ/bộ

45.600

16

Bộ đèn tuýp GENERAL 0,6m chấn lưu Việt- Hung










máng sắt hộp có cả tắc te, đui đèn

đ/bộ

38.100

17

Đui đèn gài nội

đ/cái

1.000

18

Dây điện Cadi- Sun xúp dính

đ/m







-Loại VCmD 2x 0,3 ĐK: 0,18




2.088




-Loại VCmD 2x 0,4 ĐK: 0,18




2.626




-Loại VCmD 2x 0,5 ĐK: 0,18




3.170




-Loại VCmD 2x 0,6 ĐK: 0,18




3.681




-Loại VCmD 2x 0,75 ĐK: 0,18




4.539




-Loại VCmD 2x 1,0 ĐK: 0,18




5.906

19

Dây điện Cadi-Sun 2 ruột mềm bọc đặc dạng ôvan

đ/m







-Loại VCTFK 2x 0,3 ĐK: 0,18




2.833




-Loại VCTFK 2x 0,4 ĐK: 0,18




3.402

VẬT LIỆU ĐIỆN

Tháng 5/2016



STT


Tên vật liệu và quy cách

ĐVT

Giá chưa có thuế VAT




-Loại VCTFK 2x 0,5 ĐK: 0,18




3.943




-Loại VCTFK 2x 0,6 ĐK: 0,18




4.514




-Loại VCTFK 2x 0,7 ĐK: 0,18




4.990




-Loại VCTFK 2x 0,75 ĐK: 0,18




5.351




-Loại VCTFK 2x 2,5 ĐK: 0,25




15.188

20

Dây Cadisun mềm bọc PVC tròn đặc 3 ruột

đ/m







-Loại VCTF 3x 0,5 ĐK: 0,18




6.158




-Loại VCTF 3x 0,6 ĐK: 0,18




7.042




-Loại VCTF 3x 0,75 ĐK: 0,18




8.312




-Loại VCTF 3x 1,0 ĐK: 0,18




10.605




-Loại VCTF 3x 1,25 ĐK: 0,18




12.808

21

- ổ cắm đơn vuông, tròn thân nhựa, sứ

đ/cái

4.540

22

- ổ cắm đơn vuông tròn đa năng

đ/cái

4.540

23

- ổ cắm đơn chìm 6A

đ/cái

16.360

24

- Công tắc đơn kiểu 1,2

đ/cái

4.540

25

- Công tắc kép 10A

đ/cái

7.270

26

- Công tắc liền ổ cắm

đ/cái

7.270

27

- áp tô mát LG10A không vỏ

đ/cái

54.500

28

- áp tô mát LG 20A không vỏ

đ/cái

60.000

29

- áp tô mát LG 30A

đ/cái

98.160

30

- áp tô mát 2A 100- 80A - 3MT - 500V

đ/cái

161.500

31

- áp tô mát 2A 100 - 100A - 3MT - 500V

đ/cái

180.500

32

- Cầu dao tự động (MCB)1FS18 (6A - 40A)

đ/cái

37.273




- Cầu dao tự động (MCB)2FS18 (6A - 40A)

đ/cái

75.909




- Cầu dao tự động (MCB)3FS18 (6A - 40A)

đ/cái

134.549

33

- Khởi động từ (không rơ le)










- K 10 - 220 - 380 V

đ/cái

85.500




- K 25-- 220- 380 V

đ/cái

114.000




- K 40 - 220 -380 V

đ/cái

128.000




- K 100 - 220 - 380 V

đ/cái

266.000




- K 125 - 220 - 380 V

đ/cái

285.000

34

- Cầu chì 10A

đ/cái

5.450




- Cầu chì ống 100A

đ/cái

9.100




- Cầu chì ống 150A

đ/cái

11.000

35

- Cực đấu dây 10A - 6 cực

đ/cái

9.100




- Cực đấu dây 60A - 6 cực

đ/cái

20.000

36

Đui đèn Nê on (2 cái/1 bộ)

đ/cái

2.000

37

Sản phẩm của CLIP SAL (có đế âm )










- Mặt 1, 2, 3 lỗ công tắc

đ/chiếc

14.000




- Mặt 4, 5, 6 lỗ công tắc

đ/chiếc

24.180




* ổ cắm đôi 2 chấu 10A :

đ/chiếc

58.550




- ổ cắm đơn 2 chấu 10A.

đ/chiếc

34.360




- ổ cắm đơn 2 chấu 10A có 1 lỗ và 2 lỗ.

đ/chiếc

53.450




- ổ cắm đơn 2 chấu 10A có 2 lỗ

đ/chiếc

53.450



1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương