LIÊn sở tc- xd số: 5/2016/cbgvl-ls cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 2.71 Mb.
trang1/18
Chuyển đổi dữ liệu23.08.2016
Kích2.71 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

UBND TỈNH HÀ NAM

LIÊN SỞ TC- XD


Số: 5/2016/CBGVL-LS



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc
Hà Nam, ngày 27 tháng 5 năm 2016

CÔNG BỐ

GIÁ VẬT LIỆU XÂY DỰNG
Căn cứ Nghị định số: 32/2015/NĐ-CP ngày 25/3/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;

Căn cứ Nghị định số: 24a/2016/NĐ-CP ngày 05/4/2016 của Chính phủ về quản lý vật liệu xây dựng;

Căn cứ Nghị định số: 59/2015/NĐ-CP ngày 18/6/2015 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

- Liên sở: Sở Tài chính- Sở Xây dựng tỉnh Hà Nam công bố giá vật liệu xây dựng (chưa có VAT) như sau:

1. Giá vật liệu trong bảng công bố giá vật liệu xây dựng được xác định trên cơ sở khảo sát mặt bằng giá trên địa bàn toàn tỉnh Hà Nam, là giá trung bình đến chân công trình tại thời điểm công bố;

- Đối với giá các loại vật liệu chịu ảnh hưởng do cước phí vận chuyển, mức giá vật liệu xây dựng bình quân tới chân công trình cơ bản ở 11 khu vực (có bảng phụ lục kèm theo);

2. Mức giá vật liệu xây dựng nêu trên là mức giá tối đa đã bao gồm chi phí vận chuyển và các chi phí khác đến chân công trình;

3. Mức giá vật liệu xây dựng nêu trên là cơ sở để các đơn vị tham khảo trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Hà Nam. Chủ đầu tư xây dựng công trình chịu trách nhiệm toàn diện về việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo quy định hiện hành./.





Nơi nhận:

- Bộ Tài chính;

- Cục QL giá BTC;

- Viện kinh tế BXD;

- Lưu GĐ.


SỞ XÂY DỰNG HÀ NAM

PHÓ GIÁM ĐỐC



NGUYỄN QUANG HUY

SỞ TÀI CHÍNH HÀ NAM

PHÓ GIÁM ĐỐC



ĐÀO XUÂN NGỮ



BẢNG GIÁ VẬT LIỆU ĐẾN CHÂN CÔNG TRÌNH

(Kèm theo Công bố số: 5/2016 CB-LS ngày 27 tháng 5 năm 2016)

A.VẬT LIỆU XÂY LẮP


STT

Tên vật liệu và quy cách

ĐVT

Giá chưa có thuế VAT

I

LOẠI VẬT LIỆU NUNG ĐỐT :







XI MĂNG, VÔI CÁC LOẠI

Giá tại các khu vực: KV1

1

Xi măng Kiện Khê PC30 đóng bao

đ/kg

970




Xi măng Kiện Khê PC30 rời

đ/kg

820

2

Xi măng Bút Sơn PCB30 đóng bao

đ/kg

1.179




Xi măng Bút Sơn PCB30 rời

đ/kg

830




Xi măng Bút Sơn PCB40 đóng bao

đ/kg

1.206




Xi măng Bút Sơn PCB40 rời

đ/kg

1.070




Xi măng Bút Sơn PC40 đóng bao

đ/kg

1.238




Xi măng Bút Sơn PC40 rời

đ/kg

1.148




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát đóng bao

đ/kg

865




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát rời

đ/kg

774

3

Xi măng Hoàng Long PCB30 đóng bao

đ/kg

795




Xi măng Hoàng Long PCB30 rời

đ/kg

785




Xi măng Hoàng Long PCB40 đóng bao

đ/kg

780




Xi măng Hoàng Long PCB40 rời

đ/kg

770

4

Xi măng Xuân Thành PCB40 đóng bao

đ/kg

1.206




Xi măng Xuân Thành PCB30 đóng bao

đ/kg

1.179




Xi măng Xuân Thành PCB30 rời

đ/kg

1.070

5

Xi măng Vissai PCB 30

đ/kg

1.027




Xi măng Vissai PCB 40

đ/kg

1.091




Xi măng Hocement PCB 30

đ/kg

1.027




Xi măng Hocement PCB 40

đ/kg

1.091




Xi măng Vissai rời PCB 40

đ/kg

964

6

Xi măng trắng Thái Bình

đ/kg

1.990

7

Vôi cục

đ/kg

700

8

Vôi nghiền

đ/kg

860

Giá tại các khu vực: KV2, KV5 và KV7

1

Xi măng Kiện Khê PC30 đóng bao

đ/kg

1.040




Xi măng Kiện Khê PC30 rời

đ/kg

896

2

Xi măng Bút Sơn PCB30 đóng bao

đ/kg

1.206




Xi măng Bút Sơn PCB30 rời

đ/kg

858




Xi măng Bút Sơn PCB40 đóng bao

đ/kg

1.233




Xi măng Bút Sơn PCB40 rời

đ/kg

1.097




Xi măng Bút Sơn PC40 đóng bao

đ/kg

1.270




Xi măng Bút Sơn PC40 rời

đ/kg

1.173




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát đóng bao

đ/kg

892




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát rời

đ/kg

801

3

Xi măng Hoàng Long PCB30 đóng bao

đ/kg

795




Xi măng Hoàng Long PCB30 rời

đ/kg

785




Xi măng Hoàng Long PCB40 đóng bao

đ/kg

835




Xi măng Hoàng Long PCB40 rời

đ/kg

825

4

Xi măng Xuân Thành PCB40 đóng bao

đ/kg

1.233




Xi măng Xuân Thành PCB30 đóng bao

đ/kg

1.206




Xi măng Xuân Thành PCB30 rời

đ/kg

1.097

5

Xi măng Vissai PCB 30

đ/kg

1.091




Xi măng Vissai PCB 40

đ/kg

1.155




Xi măng Hocement PCB 30

đ/kg

1.091




Xi măng Hocement PCB 40

đ/kg

1.155




Xi măng Vissai rời PCB 40

đ/kg

1.027

6

Xi măng trắng Thái Bình

đ/kg

1.990

7

Vôi cục

đ/kg

760

8

Vôi nghiền

đ/kg

896

Giá tại các khu vực: KV3, KV4 và KV6

1

Xi măng Kiện Khê PC30 đóng bao

đ/kg

1.010




Xi măng Kiện Khê PC30 rời

đ/kg

860

2

Xi măng Bút Sơn PCB30 đóng bao

đ/kg

1.229




Xi măng Bút Sơn PCB30 rời

đ/kg

858




Xi măng Bút Sơn PCB40 đóng bao

đ/kg

1.256




Xi măng Bút Sơn PCB40 rời

đ/kg

1.120




Xi măng Bút Sơn PC40 đóng bao

đ/kg

1.278




Xi măng Bút Sơn PC40 rời

đ/kg

1.170




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát đóng bao

đ/kg

915




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát rời

đ/kg

824

3

Xi măng Hoàng Long PCB30 đóng bao

đ/kg

765




Xi măng Hoàng Long PCB30 rời

đ/kg

755




Xi măng Hoàng Long PCB40 đóng bao

đ/kg

805




Xi măng Hoàng Long PCB40 rời

đ/kg

795

4

Xi măng Xuân Thành PCB40 đóng bao

đ/kg

1.216




Xi măng Xuân Thành PCB30 đóng bao

đ/kg

1.189




Xi măng Xuân Thành PCB30 rời

đ/kg

1.080

5

Xi măng Vissai PCB 30

đ/kg

1.064




Xi măng Vissai PCB 40

đ/kg

1.127




Xi măng Hocement PCB 30

đ/kg

1.064




Xi măng Hocement PCB 40

đ/kg

1.127




Xi măng Vissai rời PCB 40

đ/kg

1.000

6

Xi măng trắng Thái Bình

đ/kg

1.990

7

Vôi cục

đ/kg

724

8

Vôi nghiền

đ/kg

896

Giá tại các khu vực: KV8, KV9, KV10 và KV11

1

Xi măng Kiện Khê PC30 đóng bao

đ/kg

950




Xi măng Kiện Khê PC30 rời

đ/kg

800

2

Xi măng Bút Sơn PCB30 đóng bao

đ/kg

1.159




Xi măng Bút Sơn PCB30 rời

đ/kg

851




Xi măng Bút Sơn PCB40 đóng bao

đ/kg

1.186




Xi măng Bút Sơn PCB40 rời

đ/kg

1.050




Xi măng Bút Sơn PC40 đóng bao

đ/kg

1.218




Xi măng Bút Sơn PC40 rời

đ/kg

1.118




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát đóng bao

đ/kg

845




Xi măng Bút Sơn chuyên dụng xây trát rời

đ/kg

754

3

Xi măng Hoàng Long PCB30 đóng bao

đ/kg

725




Xi măng Hoàng Long PCB30 rời

đ/kg

710




Xi măng Hoàng Long PCB40 đóng bao

đ/kg

760




Xi măng Hoàng Long PCB40 rời

đ/kg

750

4

Xi măng Xuân Thành PCB40 đóng bao

đ/kg

1.186




Xi măng Xuân Thành PCB30 đóng bao

đ/kg

1.159




Xi măng Xuân Thành PCB30 rời

đ/kg

1.050

5

Xi măng Vissai PCB 30

đ/kg

1.027




Xi măng Vissai PCB 40

đ/kg

1.091




Xi măng Hocement PCB 30

đ/kg

1.027




Xi măng Hocement PCB 40

đ/kg

1.091




Xi măng Vissai rời PCB 40

đ/kg

964

6

Xi măng trắng Thái Bình

đ/kg

1.990

7

Vôi cục

đ/kg

676

8

Vôi nghiền

đ/kg

736

NHÓM VẬT LIỆU GẠCH TUY-NEN

(Xí nghiệp gạch Mộc Bắc, Cty VLĐTPT nhà Hà Nội số 28, Cty CP VLXD Khả Phong, Cty Hamico)



  1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương