LỜi nóI ĐẦU


CHƯƠNG 5. NHÓM OXI - LƯU HUỲNH



tải về 2.88 Mb.
trang5/16
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích2.88 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16

CHƯƠNG 5. NHÓM OXI - LƯU HUỲNH

  • A. TÓM TẮT LƯ THUYẾT


    I. TÍNH CHẤT CỦA OXI VÀ LƯU HUỲNH

    1. Cấu h́nh electron

    Nguyên tử oxi có cấu h́nh electron 1s22s22p4, có 2 electron độc thân.

    Nguyên tử S có cấu h́nh electron: 1s22s22p63s23p4, có hai electron độc thân. Nguyên tử S có phân lớp 3d trống, khi bị kích thích có thể 1 electron từ phân lớp 3p sang 3d khi đó có 4 electron độc thân:
             

    1s2 2s2 2p6 3s2 3p3 3d1

    Hoặc thêm 1 electron nữa từ phân lớp 3s sang 3d, lúc này S* có 6 electron độc thân.
              

    1s2 2s2 2p6 3s1 3p3 3d2



    1. Tính chất vật lí

    Oxi là một chất khí không màu, không mùi, hơi nặng hơn không khí. Oxi ít tan trong nước, oxi hóa lỏng khi bị nén ở áp suất cao và nhiệt độ thấp. Oxi lỏng là một chất lỏng màu xanh nhạt, sôi ở -183oC.

    Lưu huỳnh là chất rắn màu vàng, nhiệt độ nóng chảy tương đối thấp (113oC). Lưu huỳnh không tan trong nước, nhưng tan được trong các dung môi hữu cơ. Khi bị đun nóng lưu huỳnh thành dẻo, màu hơi nâu, sau đó nếu tiếp tục đun nóng mạnh sẽ tạo ra hơi lưu huỳnh có màu nâu sẫm.



    1. Tính chất hoá học

    Các nguyên tố oxi và lưu huỳnh là các phi kim có tính oxi hoá mạnh. Nguyên tố oxi có độ âm điện lớn thứ hai, chỉ sau flo. Oxi có thể oxi hoá hầu hết các kim loại trừ vàng và bạch kim và một số phi kim, trong các phản ứng đó số oxi hoá của oxi giảm từ 0 xuống -2.

    Nguyên tố lưu huỳnh tác dụng với nhiều kim loại và một số phi kim. Trong các phản ứng số oxi hoá của lưu huỳnh biến đổi từ 0 xuống -2 (hợp chất với kim loại và hiđro) và từ 0 lên +4 hay +6 (hợp chất với oxi, axit, muối).


    II. TÍNH CHẤT CÁC HỢP CHẤT CỦA OXI, LƯU HUỲNH

    1. Nước (H2O) là hợp chất quan trọng nhất của oxi, có vai tṛ vô cùng quan trọng đối với toàn bộ sự sống trên trái đất. Nước có liên kết cộng hoá trị phân cực, là dung môi tốt cho nhiều chất. Giữa các phân tử nước có các liên kết hiđro, loại liên kết này có năng lượng liên kết nhỏ hơn nhiều so với liên kết cộng hoá trị nhưng có ảnh hưởng quan trọng đến các tính chất vật lí của nước như nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi cao. Loài người đang đứng trước nguy cơ cạn kiệt nguồn nước sạch, do các hoạt động sản xuất thải các chất độc hại làm ô nhiễm nguồn nước các sông ng̣i, ao hồ, biển và đại dương.

    2. Hiđro peoxit (nước oxi già, H2O2) vừa có tính chất oxi hoá vừa có tính khử.

    Chất này có nhiều ứng dụng trong công nghiệp làm chất tẩy trắng, bảo vệ môi trường, khử trùng trong y tế…

    3. Hợp chất quan trọng nhất của S là axit sunfuric H2SO4 trong đó lưu huỳnh có số oxi hoá +6. Axit sunfuric H2SO4 là một trong những hoá chất cơ bản, ứng dụng rộng răi trong sản xuất phân bón hoá học, chất tẩy rửa, sơn, chất dẻo, luyện kim, phẩm nhuộm, dược phẩm, hoá dầu…

    Tính chất axit

    H2SO­4 + 2NaOH  Na2SO4 + 2H2O

    H2SO­4 + CuO  CuSO4 + H2O

    H2SO­4 loăng + Fe  FeSO4 + H2

    H2SO­4 + Na2CO3  Na2SO4 + H2O + CO2

    to

    Tính chất oxi hoá mạnh của H2SO4 đặc, nóng.

    to

    2H2SO­4 đặc + Cu  CuSO4 + SO2 + 2H2O

    4H2SO­4 đặc + 3Mg  3MgSO4 + S + 4H2O

    H2SO­4 đặc là một chất rất háo nước, có thể làm khô được nhiều chất khí ẩm.

    Oleum là dung dịch H2SO4 hấp thụ SO3, có công thức: H2SO4.nSO3 n có thể nhận giá trị nguyên hoặc thập phân.

    4. Lưu huỳnh c̣n có các hợp chất như H2S, có trong thành phần một số suối nước khoáng nóng như Mỹ Lâm - Tuyên Quang, SO2 và axit H2SO3 các muối sunfua, sunfit, sunfat.

    Dung dịch H2S trong nước gọi là axit sunfu hiđric. Đây là một axit yếu, hai nấc.


    1. B. ĐỀ BÀI


    244. Hăy chọn câu trả lời đúng trong số các câu sau:

    A. Oxi chiếm phần thể tích lớn nhất trong khí quyển.

    B. Oxi chiếm phần khối lượng lớn nhất trong vỏ Trái đất.

    C. Oxi tan nhiều trong nước.

    D. Oxi là chất khí nhẹ hơn không khí.

    245. Người ta điều chế oxi trong pḥng thí nghiệm bằng cách nào sau đây?

    A. Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

    B. Điện phân nước.

    C. Điện phân dung dịch NaOH.

    D. Nhiệt phân KClO3 với xúc tác MnO2.

    246. Trong số các câu sau đây, câu nào không đúng?

    A. Lưu huỳnh là một chất rắn màu vàng.

    B. Lưu huỳnh không tan trong nước.

    C. Lưu huỳnh nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.

    D. Lưu huỳnh không tan trong dung môi hữu cơ.

    247. Phản ứng hoá học nào sau đây được sử dụng trong pḥng thí nghiệm để điều ché khí SO2?

    A. 4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

    B. S + O2  SO2

    C. Cu + 2H2SO4  CuSO4 + SO2 + 2H2O

    D. 2Fe + 6H2SO4  Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

    248. Các nguyên tố nhóm VIA có cấu h́nh electron lớp ngoài cùng giống nhau, có thể viết ở dạng tổng quát là:

    A. ns2np3. B. ns2np4.

    C. ns2np5. D. Phương án khác,

    249. Một hỗn hợp khí O2 và CO2 có tỷ khối so với hiđro là 19. Khối lượng mol trung b́nh (gam) của hỗn hợp khí trên và tỷ lệ % theo thể tích của O2 là:

    A. 40 và 40

    B. 38 và 40

    C. 38 và 50

    D. 36 và 50

    250. Có hai ống nghiệm đựng mỗi ống 2ml dung dịch HCl 1M và 2ml H2SO4 1M. Cho Zn dư tác dụng với hai axit trên, lượng khí hiđro thu được trong hai trường hợp tương ứng là V1 và V2 ml (đktc). So sánh V1 và V2 có:

    A. V1 > V2

    B. V1 = V2

    C. V1 < V2

    D. Không xác định được.

    251. Khoanh tṛn vào chữ Đ nếu phát biểu đúng, chữ S nếu phát biểu sai trong những câu dưới đây:

    A. Ozon (O3) có tính oxi hoá mạnh hơn oxi (O2) Đ - S

    B. Có những chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá Đ - S

    C. H2O2 có tính oxi hoá mạnh hơn H2O Đ - S

    D. Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí NH3 ẩm Đ - S

    E.Oleum có công thức H2SO4 nSO3 Đ - S

    252. Khối lượng (gam) của 44,8 lit khí oxi ở điều kiện tiêu chuẩn là:

    A. 68 B. 32

    C. 75 D. 64

    253. Khí oxi thu được khi nhiệt phân các chất: HgO, KClO3, KMnO4, KNO3. Khi nhiệt phân 10 g mỗi chất trên, thể tích khí oxi thu được ở điều kiện tiêu chuẩn lớn nhất là:

    A. KNO3

    B. KMnO4

    C. HgO


    D. KClO3

    254. Khí nào sau đây không cháy trong oxi không khí?

    A. CO

    B. CH4



    C. CO2

    D. H2

    255. Cho các oxit của các nguyên tố thuộc chu kỳ 3 sau: Na2O, MgO, Al2O3, SiO2, P2O5, SO3, Cl2O7 trong đó:


    1. có hai oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và c̣n lại là oxit axit.

    2. có ba oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và c̣n lại là oxit axit.

    3. có một oxit bazơ, hai oxit lưỡng tính và c̣n lại là oxit axit.

    4. có hai oxit bazơ, một oxit lưỡng tính và c̣n lại là oxit axit.

    256. Có bao nhiêu mol FeS2 tác dụng với oxi để thu được 64g khí SO2 theo phương tŕnh phản ứng:

    4FeS2 + 11O2  2Fe2O3 + 8SO2

    A. 0,4

    B. 1,2


    C. 0,5

    D. 0,8


    257. Một lít nước ở điều kiện tiêu chuẩn hoà tan tối đa 2,3 lit khí hiđro sunfua. Nồng độ phần trăm (%) của H2S trong dung dịch thu được là xấp xỉ:

    A. 0,23%

    B. 2,30%

    C. 0,35%

    D. 3,50%

    258.Sự h́nh thành ozon (O3) là do nguyên nhân nào ?



    1. Tia tử ngoại của mặt trời chuyển hoá các phân tử oxi.

    2. Sự phóng điện (sét) trong khí quyển.

    3. Sự oxi hoá một số hợp chất hữu cơ trên mặt đất.

    4. A, B, C đều đúng.

    259. Từ năm 2003, nhờ bảo quản bằng nước ozon, mận Bắc Hà - Lao Cai đă có thể chuyên chở vào thị trường thành phố Hồ Chí Minh, nhờ đó bà con nông dân đă có thu nhập cao hơn. Nguyên nhân nào sau đây làm cho nước ozon có thể bảo quản hoa quả tươi lâu ngày:

    1. Ozon là một khí độc.

    2. Ozon độc và dễ tan trong nước hơn oxi.

    3. Ozon có tính chất oxi hoá mạnh, khả năng sát trùng cao và dễ tan trong nước hơn oxi.

    4. Một nguyên nhân khác.

    260. Lớp ozon ở tầng b́nh lưu của khí quyển là tấm lá chắn tia tử ngoại của mặt trời, bảo vệ sự sống trên trái đất. Hiện tượng suy giảm tầng ozon đang là một vấn đề môi trường toàn cầu. Nguyên nhân của hiện tượng này là do:

    1. Sự thay đổi của khí hậu.

    2. Chất thải CFC do con người gây ra.

    3. Các hợp chất hữu cơ.

    4. Một nguyên nhân khác.

    261. Oxi có thể thu được từ sự nhiệt phân chất nào trong số các chất sau?

    1. CaCO3

    2. KClO3

    3. (NH4)2SO4

    4. NaHCO3

    262. Cho hỗn hợp khí gồm 0,8g oxi và 0,8g hiđro tác dụng với nhau, khối lượng nước thu được là:

    A. 1,6g


    1. 0,9g

    2. 1,2g

    3. 1,4g

    263. Trong công nghiệp, từ khí SO2 và oxi, phản ứng hoá học tạo thành SO3 xảy ra ở điều kiện nào sau đây?

    2SO2 + O2  2SO3

    A. Nhiệt độ pḥng.

    B. Đun nóng đến 5000C.

    C. Đun nóng đến 5000C và có mặt chất xúc tác V2O5.

    D. Nhiệt độ pḥng và có mặt chất xúc tác V2O5.

    264. Axit sunfuric đặc được sử dụng làm khô các chất khí ẩm. Loại khí nào sau đây có thể được làm khô nhờ axit sunfuric?

    A. Khí cacbonnic

    B. Khí oxi

    C. Khí amoniac

    D. A, B đúng

    265. Cho dăy biến hoá sau:

    X  Y  Z  T  Na2SO4

    X, Y, Z, T có thể là các chất nào sau đây?

    A. FeS2, SO2, SO3, H2SO4

    B. S, SO2, SO3, NaHSO4

    C. FeS, SO2, SO3, NaHSO4

    D. Tất cả đều đúng

    266. Trong pḥng thí nghiệm, có thể điều chế SO3 nhờ một dụng cụ như h́nh vẽ sau, điền đầy đủ vị trí chỉ hoá chất cần thiết, hoàn thành phản ứng hoá học cho thí nghiệm. Biết rằng phía trên dung dịch H2SO3 băo hoà luôn tồn tại lớp khí SO2 cùng với oxi không khí. Một đoạn dây may xo được nhúng vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau đó được nối với một nguồn điện làm dây may xo nóng đỏ, khi đó Fe2(SO4)3 bị nhiệt phân tạo ra Fe2O3, chất xúc tác cho phản ứng tạo thành SO3.

    (+) (-)


    d
    Chất a là……. Chất b là…...

    Hỗn hợp c trước phản ứng là………

    Hỗn hợp d sau phản ứng là……….

    Phương tŕnh phản ứng:

    ……………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………

    267. Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 2,24 lit hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn. Hỗn hợp khí này có tỷ khối so với hiđro là 9. Thành phần % theo số mol của hỗn hợp Fe và FeS ban đầu là:

    A. 40 và 60. B. 50 và 50.

    C. 35 và 65. D. 45 và 55.

    268. Hấp thụ hoàn toàn 1,12 lit khí SO2 (đktc) vào 150 ml dung dịch NaOH 1M. Cô cạn dung dịch ở áp suất và nhiệt độ thấp th́ thu được:

    A. Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3.

    B. Hỗn hợp hai chất NaOH, Na2SO3.

    C. Hỗn hợp hai muối NaHSO3, Na2SO3 và NaOH dư.

    D. Các phương án trên đều sai.

    269. SO2 vừa có tính chất oxi hóa vừa có tính khử, bởi v́ trong phân tử :

    A. S có mức oxi hóa trung gian.

    B. S có mức oxi hóa cao nhất.

    C. S có mức oxi hóa thấp nhất.

    D. S có cặp electron chưa liên kết.


    270. Phản ứng hóa học nào sau đây là sai?

    A. 2H2S + O2  2S + 2H2O, thiếu oxi.

    B. 2H2S + 3O2  2SO2 + 2H2O, thừa oxi.

    C. H2S + 2NaCl  Na2S + 2HCl

    D. H2S + 4Cl2 + 4H2O  H2SO4 + 8HCl

    271. Cho hỗn hợp FeS và FeCO3 tác dụng với dung dịch H2SO4 đậm đặc và đun nóng, người ta thu được một hỗn hợp khí A. Hỗn hợp A gồm:

    A. H2S và CO2.

    B. H2S và SO2.

    C. SO2 và CO2.

    D. CO và CO2

    272. Dung dịch KI không màu. Nếu để lâu ngày, dung dịch trên có màu vàng hơi nâu. Nguyên nhân nào sau đây là phù hợp?

    A. Hợp chất KI kém bền, bị phân hủy tạo thành iot tự do.

    B. Do tác dụng chậm của oxi không khí với KI tạo thành iot tự do.

    C. Iot tác dụng với KI tạo thành KI3 là quá tŕnh thuận, nghịch.

    D. B và C đúng.

    273. Một cốc thủy tinh chịu nhiệt, dung tích 20ml, đựng khoảng 5gam đường saccarozơ. Thêm vào cốc khoảng 10ml dung dịch H2SO4 đặc, dùng đũa thủy tinh trộn đều hỗn hợp. Hăy chọn phương án đúng trong số các miêu tả hiện tượng xảy ra trong thí nghiệm:

    A. Đường saccarozơ chuyển từ màu trắng sang màu đen.

    B. Có khí thoát ra làm tăng thể tích của khối chất rắn màu đen.

    C. Sau 30 phút, khối chất rắn xốp màu đen tràn ra ngoài miệng cốc.

    D. A, B, C đều đúng.

    274. Các khí sinh ra trong thí nghiệm phản ứng của saccarozơ với dung dịch H2SO4 đặc bao gồm:

    A. H2S và CO2.

    B. H2S và SO2.

    C. SO3 và CO2.

    D. SO2 và CO2

    275. Cho V lit khí SO2 (đktc) tác dụng hết với dung dịch brom dư. Thêm dung dịch BaCl2 dư vào hỗn hợp trên th́ thu được 2,33g kết tủa. V nhận giá trị nào trong số các phương án sau?

    A. 0,112 lit

    B. 0,224 lit

    C. 1,120 lit

    D. 2,24 lit.

    276. Thêm từ từ dung dịch BaCl2 vào 300ml dung dịch Na2SO4 1M cho đến khi khối lượng kết tủa bắt đầu không đổi th́ dừng lại, hết 50ml. Nồng độ mol/l của dung dịch BaCl2 là:

    A. 6,0M.


    B. 0,6M.

    C. 0,06M.

    D. 0,006M

    277. Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít khí SO2 (đktc) vào b́nh đựng 300ml dung dịch NaOH 0,5M. Cô cạn dung dịch ở áp suất thấp th́ thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là bao nhiêu gam?

    A. 1,15

    B. 11,5


    C. 15,1

    D. 1,51


    278. Công thức hoá học nào sau đây không phi là của thạch cao?

    A. CaSO4.

    B. CaSO4.2H2O

    C. CaCO3.MgCO3.

    D. 2CaSO4. H2O

    279. Chỉ dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt các lọ đựng riêng biệt SO2 và CO2?

    A. Dung dịch brom trong nước.

    B. Dung dịch NaOH.

    C. Dung dịch Ba(OH)2

    D. Dung dịch Ca(OH)2

    280. Sau khi ozon hoá 100ml khí oxi, đưa nhiệt độ về trạng thái trước phản ứng th́ áp suất giảm 5% so với áp suất ban đầu. Thành phần % của ozon trong hỗn hợp sau phản ứng là:

    A. 5% B.10%

    C.15% D.20%

    281. Có các dung dịch đựng riêng biệt: NH4Cl, NaOH, NaCl, H2SO4, Na2SO4, Ba(OH)2. Chỉ được dùng thêm một dung dch th́ dùng dung dch nào sau đây có thể nhận biết được các dung dịch trên?

    A. Dung dịch phenolphtalein

    B. Dung dịch quỳ tím

    C. Dung dịch AgNO3

    D. Dung dịch BaCl2

    282. Cho 11,3 gam hỗn hợp Mg và Zn tác dụng với dung dịch H2SO4 2M dư th́ thu được 6,72 lit khí (đktc). Cô cạn dung dịch thu được sau phản ứng thu được khối lượng muối khan là:

    A. 40,1g B. 41,1g

    C. 41,2g D. 14,2g

    283. Cho m gam một hỗn hợp Na2CO3 và Na2SO3 tác dụng hết với dung dịch H2SO4 2M dư th́ thu được 2,24 lit hỗn hợp khí (đktc) có tỷ khối đối với hiđro là 27. Giá trị của m là:

    A. 1,16 gam. B. 11,6 gam.

    C. 6,11 gam. D. 61,1 gam.

    284. Một loại oleum có công thức H2SO4.nSO3. Lấy 3,38 g oleum nói trên pha thành 100ml dung dịch A. Để trung hoà 50ml dung dịch A cần dùng vừa đủ 200ml dung dịch NaOH 2M. Giá trị của n là:

    A. 1. B. 2.

    C. 3. D. 4.

    285. Sục một ḍng khí H­2S vào dung dịch CuSO4 thấy xuất hiện kết tủa đen. Điều khẳng định nào sau đây là đúng?

    A. Axit H2SO4 yếu hơn axit H2S.

    B. Xảy ra phản ứng oxi hoá - khử.

    C. CuS không tan trong axit H2SO4.

    D. Một nguyên nhân khác.

    286. Để thu được chất rắn từ hỗn hợp phản ứng của Na2SO4 và BaCl2 người ta dùng phương pháp nào sau đây?

    A. Chưng cất. B. Lọc.

    C. Chiết. D. Chưng cất phân đoạn.

    287. Để pha loăng dung dịch H2SO4 đặc, người ta dùng cách nào sau đây?

    A. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước.

    B. Rót từ từ nước vào dung dịch H2SO4 đặc.

    C. Rót từ từ dung dịch H2SO4 đặc vào nước, khuấy đều.

    D. A, B, C đều đúng.

    288. Nhỏ một giọt dung dịch H2SO4 2M lên một mẩu giấy trắng. Hiện tượng sẽ quan sát được là:

    A. Không có hiện tượng ǵ xảy ra.

    B. Chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen.

    C. Khi hơ nóng, chỗ giấy có giọt axit H2SO4 sẽ chuyển thành màu đen.

    D. Phương án khác.

    289. Lấy đũa thuỷ tinh chấm vào hỗn hợp gồm H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 rồi quệt vào bấc đèn cồn th́ đèn sẽ cháy. Đó là một trong những thí nghiệm Hoá Học vui, lấy lửa không cần diêm. Điều khẳng định nào sau đây là đúng? Phản ứng cháy xảy ra là do:

    A. phản ứng hoá học giữa H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4.

    B. hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 chỉ khơi mào cho phản ứng cháy giữa oxi không khí và etanol.

    C. phản ứng hoá học giữa hỗn hợp H2SO4 đặc và tinh thể KMnO4 với etanol.

    D. chưa xác định được nguyên nhân.

    290. So sánh hai hợp chất là H2S và H2O. Mặc dù khối lượng phân tử H2S (34 đvC) lớn hơn nhiều so với 18 đvC khối lượng phân tử của H2O, nhưng ở điều kiện thường nước là chất lỏng c̣n H2S lại là chất khí. Lí do nào khiến cho nhiệt độ sôi của nước cao hơn nhiều so với H2S?

    A. V́ liên kết hiđro giữa các phân tử H2O bền.

    B. V́ khối lượng mol phân tử của chúng khác nhau.

    C. V́ oxi có độ âm điện cao hơn lưu huỳnh.

    D. Một nguyên nhân khác.

    1. C. HƯỚNG DẪN TRẢ LỜI VÀ ĐÁP SỐ


    244. B245. D246. D247. B248. B249. C250. C251. 252. D253. D254. C255. D256. C257. C258. D259. C260. B261. B262. B263. C264. D265. D266. 267. B268. B269. A270. C271. C272. D273. D274. C275. B276. A277. B278. C279. A280. B281. B282. A283. B284. C285. C286. B287. C288. C289. B290. A

    251. A. Ozon(O3) có tính oxi hoá mạnh hơn oxi(O2) Đ

    B. Có những chất vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá Đ

    C. H2O2 có tính oxi hoá mạnh hơn H2O Đ

    D. Axit H2SO4 đặc có thể làm khô khí NH3 ẩm S

    E.Oleum có công thức H2SO4 nSO3 Đ

    266.

    (+) (-)


    d
    Chất a là: dung dịch H2SO3 băo hoà. Chất b là: Chất xúc tác Fe2O3.

    Hỗn hợp c trước phản ứng là: SO2 và O2, N2, CO2, hơi nước.

    Hỗn hợp d sau phản ứng là: SO2 , SO3 và O2, N2, CO2, hơi nước.

    Phương tŕnh phản ứng:

    2SO2 + O2 2SO3




  • 1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   16


    Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
    được sử dụng cho việc quản lý

        Quê hương