Lê Thị Phương XÂy dựng cơ SỞ DỮ liệu sinh học phân tử trong nhận dạng các loàI ĐỘng vật hoang dã phục vụ thực thi pháp luật và nghiên cứU


Bảng 14: Danh mục các loài và các kiểu gen COI, Cyt b trên cơ sở dữ liệu Genbank



tải về 1.03 Mb.
trang11/13
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích1.03 Mb.
1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13

Bảng 14: Danh mục các loài và các kiểu gen COI, Cyt b trên cơ sở dữ liệu Genbank


Tên họ

Tên Việt Nam

Tên khoa học

Kiểu gen cytb

Kiểu gen coi

Cynocephalidae

 

 



 

Chồn bay

 

 



 

Galeopterus variegatus

 

 



 

JN800721.1:14153-15292 (1139 bp)


21425438 (1139 bp)

21449889:14151-15290 (1139 bp)

 

Lorisidae

 

 



 

 

 



 

 

 



Cu li lớn

Nycticebus bengalensis

365775763 (425 bp)

không có

Cu li nhỏ

 

 



 

 

 



 

 


Nycticebus pygmaeus

 

 



 

 

 



 

 


51235689 (1140 bp)

không có

51235691 (1140 bp)

 

51235693 (1140 bp)

 

51235700 (1140 bp)

 

51235687 (1140 bp)

 

Cercopithecidae

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

Voọc chà vá chân đỏ

 


Pygathrix nemaeus

 

 



DQ355302.1:14193-15327 (1135 bp)

không có

109689553:14193-15327 (1135 bp)

 

JF293096.1:14193-15327 (1135 bp)

 

Voọc mũi hếch

Rhinopithecus avunculus

331746965:14189-15323 (1135 bp)

không có

HM125578.1:14189-15323(1135 bp)

Khỉ mặt đỏ

 


Macaca arctoides

 


58041002 (1162 bp)

không có

Khỉ vàng

 


Macaca mulatta

 


JQ821843.1:14206-15340 (1134 bp)

295856666 (639 bp)

49146236:14741-15881 (1140 bp)

 

Voọc chà vá chân xám

Pygathrix cinerea

JQ821841.1:14170-15304 (1134 bp)

không có

391224230:14170-15304 (1134 bp)




391224244:14169-15303 (1134 bp)




Voọc chà vá chân đen

Pygathrix nigripes

JQ821840.1:14170-15304 (1134 bp)

không có

391224216:14170-15304 (1134 bp)




Voọc xám

Trachypithecus barbei (T. phayrei)

không có

không có

Voọc mông trắng

Trachypithecus delacouri

không có

không có

Voọc đen má trắng

Trachypithecus francoisi

2443796 (393 bp)

không có

Voọc Cát Bà (Voọc đen đầu vàng)

Trachypithecus poliocephalus

không có

không có

Voọc bạc Đông Dương

Trachypithecus villosus (T. cristatus)

không có

không có

Voọc đen Hà Tĩnh

Trachypithecus hatinhensis

HQ149046.1:14187-15321 (1134 bp)

không có

Khỉ mốc

Macaca assamensis

63409840 (421 bp)

không có

Khỉ đuôi dài

Macaca fascicularis

không có

không có

Khỉ đuôi lợn

Macaca leonina ( M. nemestrina )

không có

không có

Hylobatidae

 

 



 

Vượn đen má hung

Nomascus (Hylobates) gabriellae

2769582 (1141 bp)

45454503 (603 bp)

313770756 (1140 bp)




313770752 (1140 bp)




313770748 (1140 bp)




Vườn đen tuyền tây bắc

Nomascus (Hylobates) concolor

HQ622808.1:14101-15241 (1140 bp)

không có

313770708 (1140 bp)




313770706 (1140 bp)




Vượn đen tuyền đông bắc

Nomascus (Hylobates) nasutus

313770704 (1140 bp)

không có

288225980 (1140 bp)




288225982 (1140 bp)




288225978 (1140 bp)




Vượn đen má trắng

Nomascus (Hylobates) leucogenys

HQ622803.1:14165-15305 (1140 bp)

không có

2769580 (1141 bp)




288226006 (1140 bp)




288226010 (1140 bp)




Canidae

 

 



 

Sói đỏ (Chó sói lửa)

 


Cuon alpinus

 


262188097:14185-15324 (1139 bp)

2826548 (588)

GU063864.1:14185-15324 (1139 bp)

 

Chó rừng

 


Canis aureus       

 


401801610(402 bp)

2826550 (588 bp)

401801608 ( 402 bp)

 

Ursidae

 

 



Gấu chó

 


Ursus (Helarctos) malayanus

 


159524371:15054-16193 (1140 bp)

không có

EF196664.1:15054-16193 (1140 bp)

 

Gấu ngựa

Ursus (Selenarctos) thibetanus

159793497:15065-16204 (1139 bp)

không có

216409191 (1140 bp)




EF196661.1:15065-16204 (1139 bp)




Mustelidae

 

 



 

 

 



 

Rái cá thường

 

 



Lutra lutra

 

 



3511095 (1140)

không có

156752019 (1140 bp)

 

156752021 (1140 bp)

 

Rái cá lông mũi

Lutra sumatrana

151549143 (1140 bp)

không có

Rái cá vuốt bé

 


Amblonyx cinereus (A. cinerea)

 


3511085 (1140 bp)

không có

Rái cá lông mượt

Lutrogale (Lutra) perspicillata

151549145 (1140 bp)

không có

Felidae

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 


Mèo cá

 


Prionailurus (Felis) viverrina

 


169807938 (1140 bp)

không có

169807940 ( 1140 bp)

 

Mèo rừng

 

 



Prionailurus (Felis) bengalensis

 

 



169807928 (1140 bp)

không có

169807932 (1140 bp)

 

169807936 (1140 bp)

 

Báo gấm

 


Neofelis nebulosa

 


115531609:15066-16205 (1139)

không có

DQ257669.1:15066-16205 (1139 bp)

 

Báo hoa mai

 

 



 

Panthera pardus

 

 



 

126697255 ( 796 bp)

327419598 (657 bp)

126697251 ( 796 bp)

 

126697253 ( 806 bp)

 

Hổ

 

 



Panthera tigris

 

 



EF551003.1:15103-16242 (1139 bp)

56406712 (400 bp)

187250362:15103-16242 (1139 bp)

56406716 (400 bp)

 

327419600 (657 bp)

Beo lửa (Beo vàng)

Catopuma (Felis) temminckii

222083773 (1140 bp)

không có

Mèo ri

Felis chaus

không có

không có

Mèo gấm

Pardofelis (Felis) marmorata

Không có

không có

Elephantidae

 

 



 

Voi

 

 



 

Elephas maximus

 

 



 

375348158 (600 bp)

37496447:5330-6877 (1547 bp)

375348160 (601 bp)

 

375348162 (601 bp)

 

375348164 (601 bp)

 

Rhinocerotidae

Tê giác một sừng

Rhinoceros sondaicus

11558035 (1140 bp)

không có

Cervidae

 

 



 

 

 



 

 


Hươu vàng

 

 



Axis (Cervus) porcinus

 

 



221664893 (1138 bp)




221664986 (1057 bp)

255988315 (658 bp)

223670630 (1140 bp)

255988319 (658 bp)

Nai cà tong

 

 



Cervus eldii

 

 



26224731 (1140 bp)

không có

221664908 (1138 bp)

 

223670622 (1140 bp)

 

Mang lớn

Megamuntiacus vuquangensis

không có

không có

Mang Trường Sơn

Muntiacus truongsonensis

không có

không có

Moschidae

 

 



 

 


Hươu xạ

 

 



 

 


Moschus berezovskii

 

 



 

 


237642055:14153-15292 (1139 bp)

255988395 (658 bp)

EU043465.1:14153-15292 (1139 bp)

255988397 (658 bp)

 

255988399 (658 bp)

 

255988401 (658 bp)

 

336038738 (658 bp)

Bovidae

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



Bò tót

 

 



Bos gaurus

 

 



94469548 (1131 bp)

không có

94469550 (1131 bp)

 

223670617 (1140 bp)

 

Bò rừng

 

 



 

 


Bos javanicus

 

 



 

 


158905383 (1140 bp)

không có

158905385 (1140 bp)

 

221664923 (1117 bp)

 

221664933 (1083 bp)

 

223670620 (1119 bp)

 

Bò xám

Bos sauveli

82658770 (517 bp)

không có

Sao la

Pseudoryx nghetinhensis

5359521 (1143 bp)

không có

Trâu rừng

Bubalus arnee

không có

không có

Sơn dương

Naemorhedus (Capricornis) sumatraensis

94469556 (1140 bp)

307604583 (671 bp)

94469558(1080 bp)

 

Phasianidae

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

 

 



 

Gà tiền mặt vàng

 


Polyplectron bicalcaratum

 

 



3687614 (1143 bp)

không có

22725662 (1143 bp)

 

180037611 (1143 bp)

 

Gà tiền mặt đỏ

Polyplectron germaini

18028457 (1143 bp)

không có

Trĩ sao

Rheinardia ocellata

18028451 (1143 bp)

không có

Công

 

 



 

Pavo muticus

 

 



 

2352972 (1143 bp)

không có

60287059 (828 bp)

 

198401574 (441 bp)

 

Gà lôi hồng tía

Lophura diardi

3687610 (1143 bp)

không có

Gà lôi mào trắng

Lophura edwardsi

14348638 (1143 bp)

không có

: files -> ChuaChuyenDoi
ChuaChuyenDoi -> ĐẠi học quốc gia hà NỘi trưỜng đẠi học khoa học tự nhiên nguyễn Thị Hương XÂy dựng quy trình quản lý CÁc công trìNH
ChuaChuyenDoi -> TS. NguyÔn Lai Thµnh
ChuaChuyenDoi -> Luận văn Cao học Người hướng dẫn: ts. Nguyễn Thị Hồng Vân
ChuaChuyenDoi -> 1 Một số vấn đề cơ bản về đất đai và sử dụng đất 05 1 Đất đai 05
ChuaChuyenDoi -> TRƯỜng đẠi học khoa học tự nhiên nguyễn Hà Linh
ChuaChuyenDoi -> ĐÁnh giá Đa dạng di truyền một số MẪu giống lúa thu thập tại làO
ChuaChuyenDoi -> TRƯỜng đẠi học khoa học tự nhiêN
ChuaChuyenDoi -> TRƯỜng đẠi học khoa học tự nhiên nguyễn Văn Cường
ChuaChuyenDoi -> ĐÁnh giá thực trạng và ĐỀ xuất giải pháP


1   ...   5   6   7   8   9   10   11   12   13


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương