Khoa luật thông báO



tải về 1.24 Mb.
trang6/8
Chuyển đổi dữ liệu09.06.2018
Kích1.24 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Tài liệu bắt buộc

- Ban tổ chức cán bộ Chính phủ, Viện nghiên cứu khoa học tổ chức Nhà nước, Hệ thống công vụ một số nước ASEAN, Nxb. CTQG, H, 1997

- Ban tổ chức cán bộ Chính phủ, Viện nghiên cứu khoa học tổ chức Nhà nước, Hệ thống công vụ một số nước ASEAN và Việt Nam

- Dương Thanh Mai, TS (chủ nhiệm đề tài), Một số vấn đề về pháp luật kinh doanh và đầu tư của các nước ASEAN, H, Viện Khoa học pháp lý, 2002.

- Đoàn Trọng Truyến, So sánh hành chính các nước ASEAN, Nxb. CTQG, H, 1999

- Hà Đăng Quảng, Một số nét cơ bản về hình thức chính thể cộng hoà Philippin, Tạp chí Nhà nước và pháp luật, số 160, 08/2001

- Đại học Quốc gia Hà Nội, Giáo trình luật hiến pháp của các nước tư bản, Nxb. ĐHQG Hà Nội, 1997

- Nguyễn Xuân Tế, Thể chế chính trị một số nước ASEAN, Nxb CTQG, H, 1998



Tài liệu tham khảo thêm

- Hoàng Thị Kim Quế (chủ biên), Giáo trình Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật, Khoa luật - Đại học Quốc gia Hà Nội, Hà nội, 2007

- Đào Trí Úc (chủ biên): Những vấn đề cơ bản về Nhà nước và Pháp luật. Viện Nhà nước và pháp luật, NXB Khoa học xã hội 1995.

- Hoàng Thị Kim Quế, Một số vấn đề lý luận cơ bản về xã hội học pháp luật, tạp chí ĐHQGHN, 2, 2004

- Khắc Thành – Sanh Phúc, Lịch sử các nước ASEAN, Nxb. Trẻ, 2001

- Phạm Đức Thành, Đặc điểm con đường phát triển kinh tế, xã hội của các nước ASEAN, Nxb. Khoa học xã hội, 2001

- Lương Trọng Yêm, PGS. TS Bùi Thế Vĩnh, Mô hình nền hành chính các nước ASEAN, Nxb. CTQG, H, 1996

- Ủy ban Đối ngoại Quốc Hội, Nghị viện các nước trên thế giới, H, 1995

-. Viện thông tin khoa học xã hội, Thuyết “Tam quyền phân lập” và Bộ máy Nhà nước tư sản hiện đại, H, 1992

- http://www.aseansec.org/64.htm

 http://www.anninhthudo.vn/tianyon/Index.aspx?ArticleID=59269&ChannelID=3

- http://www.aseansec.org/64.htm

 http://www.anninhthudo.vn/tianyon/Index.aspx?ArticleID=59269&ChannelID=3



57

CAL3006

Luật hiến pháp nước ngoài

(Foreign Constitutional and Administrative Law)



2

1. Tài liệu bắt buộc

1. Nguyễn Đăng Dung. Luật hiến pháp đối chiếu. NXB Thành phố Hồ Chí Minh, 2001.



2. Tài liệu tham khảo

  1. Nguyễn Đăng Dung, Hình thức các nhà nước đương đại, NXB Đại học Quốc gia Hà nội, 2004,

  2. Nguyễn Đăng Dung, Sự giới hạn quyền lực nhà nước, NXB Đại học Quốc gia Hà nội, 2005

  3. Montesquieu. Bàn về tinh thần pháp luật. ( Hoàng Thanh Đạm dịch). NXB Lý luận chính trị, H, 2004.

  4. Rousseau. Bàn về khế ước xã hội. ( Hoàng Thanh Đạm dịch). NXB Lý luận chính trị, H, 2004.

  5. John Locke. Khảo luận thứ hai về chính quyền ( Lê Huy Tuấn dịch và giới thiệu). BXB Tri Thức, H, 2007.

  6. Tocqueville. Nền dân trị Mỹ ( Phạm Toàn dịch). BXB Tri Thức, H, 2007.

  7. Nguyễn Đăng Dung, Quốc hội trong nhà nước pháp quyền, NXB Đại học Quốc gia Hà nội, 2007,

  8. Thể chế chính trị các nước trên thế giới, Nguyễn Đăng Dung (Chủ biên), NXB Lý luận chính trị , 2003.

  9. Nguyễn Cảnh Bình. Hiến pháp Mỹ được làm ra như thế nào ? NXB Thế giới, H, 2003.

  10. Phạm Khiêm ích, Hoàng Văn Hảo (chủ biên). Quyền con người trong thế giới hiện đại. Viện Thông tin khoa học xã hội xuất bản., H, 1995.

  11. Richard C. Schroeder. Khái quát về chính quyền Mỹ. NXB Chính trị quốc gia, H, 2002.

  12. Viện thông tin khoa học xã hội. Thuyết " Tam quyền phân lập" và bộ máy nhà nước tư sản hiện đại, H, 1992.

  13. Roger H. Davidson và Walter J.Oleszek. Quốc hội và các thành viên( Congress and its Membera). NXB Chính trị quốc gia, H, 2002

  14. Alvin Toffler. Thăng trầm quyền lực ( 2 tập ). NXB Thanh niên, 2002.

  15. Vũ Hồng Anh. Tổ chức và hoạt động của Nghị viện ở một số nước trên thế giới, NXB Chính trị quốc gia, H, 2001.

  16. Vũ Hồng Anh. Tổ chức và hoạt động của Chính phủ ở một số nước trên thế giới, NXB Chính trị quốc gia, H, 2001.

  17. Vũ Dương Huân ( chủ biên ). Hệ thống chính trị liên bang Nga. NXB Chính trị quốc gia, H, 2002.

  18. Nhà nước pháp quyền. NXB Chính trị quốc gia, H, 2002.

  19. Đinh Văn Mậu. Quyền lực nhà nước và quyền công dân. NXB Tư pháp, 2003.

58.

CRL2011

Hệ thống tư pháp hình sự

(Criminal justice system)






1. Tài liệu bắt buộc

1. Hiến pháp nư­­ớc Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992 (sửa đổi), Nxb. Chính trị Quốc gia, Hà Nội, 2002.

2. Hiến pháp Việt Nam (năm 1946, 1959, 1980 và 1992), Nxb. Chính trị Quốc gia. Hà Nội, 1995.

3. Nghị quyết của số 08-NQ/TW ngày 02/01/2002 của Bộ Chính trị BCHTW Đảng “Về một số nhiệm vụ trọng tâm công tác t­ư­­ pháp trong thời gian tới”.

4. Nghị quyết của số 49-NQ/TW ngày 02/6/2005 của Bộ Chính trị BCHTW Đảng “Về chiến l­­ược cải cách công tác t­­ư pháp đến năm 2020”.

5. GS. TSKH. Lê Văn Cảm, Hệ thống tư pháp hình sự trong giai đoạn xây dựng Nhà nước pháp quyền, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2009.

6. GS. TSKH. Lê Cảm, Nhà n­ư­­ớc pháp quyền: Các nguyên tắc cơ bản, Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, số 9/2001.

7. GS. TSKH. Lê Cảm, Cải cách hệ thống Tòa án trong giai đoạn xây dựng Nhà nước pháp quyền Việt Nam, Tạp chí Nghiên cứu lập pháp, số 4/2002.

8. GS. TSKH. Lê Cảm, Cải cách tư­­­ pháp ở Việt Nam trong giai đoạn xây dựng Nhà n­­ước pháp quyền, Tạp chí Khoa học thuộc ĐHQGHN (chuyên san Kinh tế-Luật), số 3/2003.

2. Tài liệu tham khảo

1. GS. TSKH. Lê Cảm, Học thuyết về Nhà n­ư­­ớc pháp quyền và thực tiễn của nó ở Liên bang Nga, Nxb. “Sáng tạo” thuộc Hội Khoa học-kỹ thuật Việt Nam tại Liên bang Nga. Maxcơva, 1997.

2. GS. TSKH. Lê Văn Cảm, TS. Nguyễn Ngọc Chí (đồng chủ biên), Cải cách tư pháp ở Việt Nam trong giai đoạn xây dựng Nhà nước pháp quyền, Nxb. Đại học Quốc gia Hà Nội, 2004.

3. GS. TS. Nguyễn Đăng Dung (chủ biên), ThS. Ngô Vĩnh Bạch Dư­ơng, TS. Võ Trí Hảo, ThS. Bùi Ngọc Sơn, Thể chế tư­ pháp trong Nhà nư­ớc pháp quyền, Nxb. T­ư pháp, Hà Nội, 2005.

4. GS. TS. Võ Khánh Vinh (chủ biên), Giáo trình các cơ quan bảo vệ pháp luật, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2008.

5. Bộ Tư pháp, Tư pháp hình sự so sánh, Chuyên đề Thông tin Khoa học pháp lý, Hà Nội, 1999.

6. GS. TSKH. Đào Trí úc (chủ biên), Hệ thống tư pháp trong Nhà nước pháp quyền, Nxb. Công an nhân dân, Hà Nội, 2004.

7. GS. TSKH. Đào Trí úc, Cải cách tư pháp hình sự và vấn đề phòng, chống oan, sai, Tạp chí Nhà nước và pháp luật, số 1/2005.

8. TS. Trịnh Tiến Việt, Cải cách tư pháp và vấn đề phòng, chống oan, sai trong tố tụng hình sự, Tạp chí Nghề luật, số 6/2009, số 1, 2/2010.


59

BSL2026

Kỹ năng tư vấn pháp luật (Legal Consultancy Skill

2

1. Tài liệu bắt buộc

- Đề cương bài giảng do giảng viên soạn thảo;

- Tập bài tập tình huống do giảng viên soạn thảo;

- Giáo trình Hợp đồng và tư vấn pháp luật hoặc giáo trình tương đương do giảng viên giới thiệu;



2. Tài liệu tham khảo

- Lê Tài Triển, Nguyễn Vạng Thọ, Nguyễn Tân, Luật thương mại Việt Nam dẫn giải, Nhóm nghiên cứu và dự hoạch, Sài Gòn, 1972

- Ngô Huy Cương, Hành vi th­ương mại, Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp, Số 1/ 2002

- Ngô Huy Cương, Công ty: Từ bản chất pháp lý tới các loại hình, Tạp chí Khoa học Kinh tế- Luật, ĐHQGHN, Số 1/ 2003

- Ngô Huy Cương, Luật th­ương mại: Khái niệm và ph­ương pháp điều chỉnh, Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp, Số 3/2000

- Ngô Huy Cương, Luật th­ương mại: Cơ sở kinh tế- xã hội hình thành, phát triển và các chức năng, Tạp chí Ngiên cứu Lập pháp, Số 4/ 2000

- Ngô Huy Cương, Công ty: Bản chất pháp lý, các loại hình và việc xây dựng hệ thống văn bản pháp luật liên quan, Tạp chí Nghiên cứu Lập pháp, Số 3/ 2001

- Ngô Huy Cương, Cơ sở triết học của hợp đồng thành lập công ty, Tạp chí Khoa học Kinh tế- Luật, ĐHQGHN, Số 4/2003

- Ngô Huy Cương, Hợp đồng thành lập công ty: Khái niệm và đặc điểm, Tạp chí Nhà n­ước và Pháp luật, Số 9/2003

- Ngô Huy Cương, Một số nội dung của hợp đồng thành lập công ty, Tạp chí Khoa học Kinh tế- Luật, ĐHQGHN, Số 4/2003

- Đoàn Thị Hồng Vân, Logistics- Những vấn đề cơ bản, Nxb Thống kê, Hà Nội, 2003

- Bộ Thương mại- Viện nghiên cứu thương mại, Sàn giao dịch nông sản với việc giảm rủi ro về giá cả, Nxb Thống kê, Hà Nội, 2005

- Trung tâm trọng tài quốc tế (VIAC) bên cạnh Phòng thương mại và công nghiệp Việt Nam, 50 phán quyết trọng tài quốc tế chọn lọc, Hà Nội, 2002



61

INL2007

Giải quyết tranh chấp kinh tế - thương mại có yếu tố nước ngoài

(The settlement in economic- commercial disputes with foreign elements)



2

Tài liệu bắt buộc

1. Nguyễn Bá Diến (chủ biên), Giáo trình Luật thương mại quốc tế, Nxb.ĐHQGHN, Hà Nội, 2005.

2. Nguyễn Vũ Hoàng, Giải quyết tranh chấp thương mại quốc tế bằng con đường toà án, Nxb. Thanh niên, Hà Nội, 2003.

3. Nguyễn Bá Diến (Chủ biên), Giáo trình TPQT, Nxb.ĐHQGHN, Hà Nôi 2001.

4. Bùi Xuân Nhự (Chủ biên), Giáo trình TPQT, Nxb.Tư pháp, Hà Nội 2006.

5. Bộ luật tố tụng dân sự, số 24/2004/QH11 ngày 15 tháng 6 năm 2004.

6. Luật Hôn nhân và gia đình số 22/2000/QH10 ngày 28 tháng 6 năm 2000.

7. Nghị quyết số 1073/NQ-UBTVQH ngày 27 tháng 7 năm 2006 về giao dịch dân sự về nhà ở được xác lập trước ngày 1 tháng 7 năm 1991 có người Việt Nam định cư ở nước ngoài tham gia.

8. Pháp lệnh Trọng tài thương mại của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 08/2003/PL-UBTVQH11 ngày 25 tháng 2 năm 2003 về trọng tài thương mại.

9. Nghị quyết số 05/2003/NQ-HĐTP của Hội đồng thẩm phán TANDTC ngày 31 tháng 7 năm 2003 hướng dẫn thi hành một số quy định của Pháp lệnh trọng tài thương mại.






    1. Đội ngũ cán bộ giảng dạy (ghi theo số thứ tự trong khung chương trình)





TT


Mã môn học


Tên môn học


Số tín chỉ

Cán bộ giảng dạy

Họ và tên

Chức danh khoa học, học vị

Chuyên ngành đào tạo

Đơn vị công tác

01

PHI1004

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác-Lênin 1

(Marxianism's maxims-Lênin 1)



02

Dương Văn Thịnh

PGS.TS.




ĐH KHXH&NV

Phạm Văn Chung

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Ngọc Thành

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Hoàng Đình Thắng

CN




ĐH KHXH&NV

Hoàng Văn Thắng

ThS




ĐH KHXH&NV

Lương Thùy Liên

CN




ĐH KHXH&NV

Ngô Đăng Toàn

CN




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Thúy Vân

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Đặng Thị Lan

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Trần Thị Hạnh

ThS.GVC




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Thanh Huyền

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Văn Thiện

ThS.GVC




ĐH KHXH&NV

Dương Văn Duyên

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Ngô Thị Phượng

TS.GVC




ĐH KHXH&NV

Phạm Hoàng Giang

ThS.




ĐH KHXH&NV

Phạm Quỳnh Chinh

ThS.




ĐH KHXH&NV

Trịnh Minh Thái

ThS.




ĐH KHXH&NV

Phan Thị Hoàng Mai

ThS.




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Thanh Bình

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Lê Vân Anh

ThS.




ĐH Kinh tế

Phạm Văn Chiến

ThS.GVC




ĐH Kinh tế

Vũ Thị Dậu

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Phạm Văn Dũng

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Phan Huy Đường

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Phạm Thị Hồng Điệp

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Trần Đức Hiệp

ThS.




ĐH Kinh tế

Nguyễn Hữu Sở

ThS.GVC




ĐH Kinh tế

Mai Thị Thanh Xuân

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Nguyễn Ngọc Thanh

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Ngô Đăng Thành

ThS.




ĐH Kinh tế

Đinh Văn Thông

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Trần Quang Tuyến

ThS.




ĐH Kinh tế

Lê Văn Lực

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Phạm Công Nhất

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thái Sơn

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Đoàn Thị Minh Oanh

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Trâm

ThS.GVC




TT giảng viên LLCT

Trần Thị Điểu

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thành Công

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Thúy Hằng

ThS.




TT giảng viên LLCT

Dương Quỳnh Hoa

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Thu Hoài

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Lan

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Như Thơ

ThS.GVC




TT giảng viên LLCT

02

PHI1005

Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa Mác- Lênin 2

(Marxianism's maxims-Lênin 2)



03

Dương Văn Thịnh

PGS.TS.




ĐHKHXH&NV

Phạm Văn Chung

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Nguyễn Ngọc Thành

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Hoàng Đình Thắng

CN.




ĐHKHXH&NV

Hoàng Văn Thắng

ThS




ĐHKHXH&NV

Lương Thùy Liên

CN.




ĐHKHXH&NV

Ngô Đăng Toàn

CN.




ĐHKHXH&NV

Nguyễn Thúy Vân

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Đặng Thị Lan

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Trần Thị Hạnh

ThS.GVC




ĐHKHXH&NV

Nguyễn Thanh Huyền

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Nguyễn Văn Thiện

ThS.GVC




ĐHKHXH&NV

Dương Văn Duyên

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Ngô Thị Phượng

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Phạm Hoàng Giang

ThS.




ĐHKHXH&NV

Phạm Quỳnh Chinh

ThS.




ĐHKHXH&NV

Trịnh Minh Thái

ThS.




ĐHKHXH&NV

Phan Thị Hoàng Mai

ThS.




ĐHKHXH&NV

Nguyễn Thanh Bình

TS.GVC




ĐHKHXH&NV

Lê Vân Anh

ThS.




ĐHKHXH&NV

Phạm Văn Chiến

ThS.GVC




ĐH Kinh tế

Vũ Thị Dậu

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Phạm Văn Dũng

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Phan Huy Đường

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Phạm Thị Hồng Điệp

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Trần Đức Hiệp

ThS.




ĐH Kinh tế

Nguyễn Hữu Sở

ThS.GVC




ĐH Kinh tế

Mai Thị Thanh Xuân

PGS.TS.




ĐH Kinh tế

Nguyễn Ngọc Thanh

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Ngô Đăng Thành

ThS.




ĐH Kinh tế

Đinh Văn Thông

TS.GVC




ĐH Kinh tế

Trần Quang Tuyến

ThS.




ĐH Kinh tế

Lê Văn Lực

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Phạm Công Nhất

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thái Sơn

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Đoàn Thị Minh Oanh

TS.GVC




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Trâm

ThS.GVC




TT giảng viên LLCT

Trần Thị Điểu

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thành Công

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Thúy Hằng

ThS.




TT giảng viên LLCT

Dương Quỳnh Hoa

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Thu Hoài

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Lan

ThS.




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Như Thơ

ThS.GVC




TT giảng viên LLCT

03

POL1001

Tư tưởng Hồ Chí Minh

(Ho Chi Minh ethos)



02

Lại Quốc Khánh

TS




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Thị Thúy Hằng

ThS




ĐH KHXH&NV

Phạm Quốc Thành

ThS




ĐH KHXH&NV

Trần Thị Quang Hoa

ThS




ĐH KHXH&NV

Lưu Minh Văn

TS




ĐH KHXH&NV

Vũ Thị Minh Thắng

ThS




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Thị Châu Loan

ThS




ĐH KHXH&NV

Đoàn Thị Minh Oanh

TS




TT giảng viên LLCT




Nguyễn Mạnh Hùng

ThS




TT giảng viên LLCT

Lê Thị Hồng Điệp

ThS




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Ngọc Diệp

ThS




TT giảng viên LLCT

Đỗ Thị Ngọc Anh

ThS




TT giảng viên LLCT

4

HIS1002

Đường lối cách mạng của Đảng cộng sản Việt Nam


03

Trần Kim Đỉnh

PGS. TS




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Thị Mai Hoa

TS




TT giảng viên LLCT

Phạm Thị Lương Diệu

ThS




TT giảng viên LLCT

Phạm Đức Tiến

ThS




TT giảng viên LLCT

Nguyễn Đoàn Phượng

ThS




TT giảng viên LLCT

Đinh Xuân Lý

PGS. TS




TT giảng viên LLCT

Triệu Quang Tiến

PGS. TS




TT giảng viên LLCT

Ngô Đăng Tri

PGS.TS




ĐH KHXH&NV

Vũ Quang Hiển

PGS.TS




ĐH KHXH&NV

Lê Văn Thịnh

TS




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Huy Cát

ThS




ĐH KHXH&NV

Vũ Kông

ThS




ĐH KHXH&NV

Nguyễn Quang Liệu

ThS




ĐH KHXH&NV

Lê Thị Quỳnh Nga

ThS




ĐH KHXH&NV

Đỗ Thị Thanh Loan

ThS




ĐH KHXH&NV

5

INT1004

Tin học cơ sở 2

(To Believe to learn fundamentally 2)



03










Các giảng viên của Trường ĐH Công nghệ, Trường ĐH KH Tự nhiên, Trường Đại học KHXH&NV, Trường Đại học Ngoại ngữ ĐHQGHN.

6

FLF1105

Tiếng Anh A1

(English language A1)



4










Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

7

FLF1106

Tiếng Anh A2

(English language A2)



5










Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

8

FLF1107

Tiếng Anh B1

(English language B1)



5










Trường Đại học Ngoại ngữ - ĐHQGHN

12

PHI1051

Logic học đại cương

(Conspectus logistics)



2

Nguyễn Thúy Vân

TS. GVC

Triết học

ĐH KHXH&NV

Nguyễn Anh Tuấn

TS.

Triết học

ĐH KHXH&NV

Trần Minh Hiếu

ThS.

Triết học

ĐH KHXH&NV

Vũ Thị Thu Hương

Trợ giảng

Triết học

ĐH KHXH&NV

13

PSY1050

Tâm lý học đại cương

(Conspectus psychics)



02

Nguyễn Hữu Thụ

PGS. TS

Tâm lý học

ĐH KHXH&NV

Hoàng Mộc Lan

PGS. TS

Tâm lý học

ĐH KHXH&NV

14

BSA2004

Quản trị học

03

Trần Anh Tài

TS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế - ĐHQGHN

15

INE1014

Kinh tế học đại cương

(Conspectus economics)



02

Trần Trọng Kim

ThS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế - ĐHQGHN

Tạ Đức Khánh

TS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế - ĐHQGHN

Vũ Đức Thanh

TS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế -ĐHQGHN

Đào Bích Thủy

TS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế -ĐHQGHN

Phạm Quang Vinh

TS. GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế -ĐHQGHN

Vũ Minh Viêng

GVC

Kinh tế học

ĐH Kinh tế -ĐHQGHN

16

POL1052

Chính trị học đại cương

(Conspectus political science)



02

Bùi Thanh Quất

PGS. GVCC

Chính trị học

Khoa học chính trị - ĐHKHXH&NV

Lưu Văn Sùng

GS.TS.GVCC

Chính trị học

Học viện Chính trị - QGHCM

Lưu Văn Minh

TS. GVC

Chính trị học

Khoa học chính trị - ĐHKHXH&NV

Đỗ Minh Hợp

TS.NCVC

Triết học

Viện triết học – Viện khoa học XHVN

Vũ Minh Thắng

ThS

Chính trị học

Khoa học chính trị - ĐHKHXH&NV

Trần Hữu Chu

NCV

Chính trị học

Khoa học chính trị - ĐHKHXH&NV

17

SOC1050

Xã hội học đại cương

(General Sociology)



02

Vũ Hào Quang

PGS.TS

Xã hội học

Khoa xã hội học - ĐHKHXH&NV

Nguyễn Thị Vân Hạnh




Xã hội học

Khoa xã hội học - ĐHKHXH&NV

18

HIS1056

Cơ sở văn hóa Việt Nam

(Viet Nam cultural base)



03

Nguyễn Hải Kế

PGS. TSKH.

Văn hóa Việt Nam

Khoa Lịch sử - ĐHKHXH&NV

Lâm Mỹ Dung

PGS. TS

Văn hóa Việt Nam

Khoa Lịch sử - ĐHKHXH&NV

Nguyễn Hoài Phương

ThS

Văn hóa Việt Nam

Khoa Lịch sử - ĐHKHXH&NV

Đỗ Thị Hương Thảo

ThS

Văn hóa Việt Nam

Khoa Lịch sử - ĐHKHXH&NV

Nguyễn Bảo Trang

CN

Văn hóa Việt Nam

Khoa Lịch sử - ĐHKHXH&NV

19

EVS1001

Môi trường và phát triển

(Environment and developmen)



02

Nguyễn Thị Phương Loan

GVC

Môi trường

ĐH Khoa học tự nhiên

20

MAT1078

Thống kê cho khoa học xã hội

(Statistics for science of society)



2

Đào Hữu Hồ

PGS.TS

Toán học

ĐH Khoa học tự nhiên

Trần Mạnh Cường

ThS

Toán học

ĐH Khoa học tự nhiên

Nguyễn Trọng Hiếu

ThS

Toán học

ĐH Khoa học tự nhiên

21

THL1052

Lý luận về nhà nước và pháp luật

(Theory of state and law)



04

Hoàng Thị Kim Quế

GS. TS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Đào Trí Úc

GS.TSKH.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Mai Văn Thắng

TS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Phạm Thị Duyên Thảo

TS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn T.Hoài Phương

ThS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Phan Thị Lan Phương

ThS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

22

THL1058

Lịch sử nhà nước và pháp luật

(History of state and law




03

Hoàng Thị Kim Quế

GS. TS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Đào Trí Úc

GS.TSKH.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Mai Văn Thắng

TS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn T.Hoài Phương

ThS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Phan Thị Lan Phương

ThS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Minh Tuấn

ThS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Lê Thị Phương Nga

ThS

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Thị Việt Hương

PGS. TS.

Lịch sử NNPL

Viện nhà nước và pháp luật- VKHXHVN

23.

CAL2101

Luật Hiến pháp

(Constitutional Law)



4

Nguyễn Đăng Dung

GS.TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Lã Khánh Tùng

ThS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Vũ Công Giao

TS

Hiến pháp

Khoa Luật - ĐHQGHN

24.

CAL2002

Luật hành chính

(Administrative)



4

Phạm Hồng Thái

GS.TS

Hành chính

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hoàng Anh

TS

Hành chính

Khoa Luật – ĐHQGHN

Bùi Tiến Đạt

ThS

Hành chính

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Xuân Toản

TS

Hành chính

Bộ Công an

Tạ Quang Ngọc

Ths

Hành chính

Đại học Luật HN

25

THL1053

Luật học so sánh

(Comparison jurisprudence)



2

Trịnh Quốc Toản

PGS.TS.GVC

Luật hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Ngô Huy Cương

PGS.TS.GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật - ĐHQGHN

26

THL3006

Xã hội học pháp luật

(Legal sociology)



2

Hoàng Thị Kim Quế

GS. TS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Đào Trí Úc

GS.TSKH.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Minh Đoan

PGS. TS

Lý luận NNPL

Đại học Luật HN

Mai Văn Thắng

TS.

Lý luận NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Văn Động

PGS. TS.

Lý luận NNPL

Đại học Luật HN

27.

CAL1050

Lịch sử các học thuyết chính trị pháp lý

(History of Political and Legal Doctrines)



2

Nguyễn Đăng Dung

GS.TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Hoàng Thị Kim Quế

GS.TS

Lý luận NNPL

Khoa Luật – ĐHQGHN

Bùi Ngọc Sơn

ThS

Hiến pháp

Khoa Luật - ĐHQGHN

28

CIL2001

Luật La Mã

Roman law



2

Nguyễn Thị Quế Anh

TS. GVC

Luật dân sự;

sở hữu trí tuệ



Khoa Luật - ĐHQGHN

29

CIL2002

Luật dân sự 1

Civil law 1



2

Bùi Thị Thanh Hằng

ThS. GVC

Luật dân sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Chu Đức Nhuận

ThS. CVC

Luật dân sự

Văn phòng Quốc Hội

Nguyễn Văn Mạnh

ThS

Luật dân sự

Văn phòng Quốc Hội

30

CIL2009

Luật dân sự 2

Civil law 2



3

Bùi Thị Thanh Hằng

ThS. GVC

Luật dân sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

31

CIL2010

Luật dân sự 3

Civil law 3



3

Bùi Thị Thanh Hằng

ThS. GVC

Luật dân sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

32

CRL1009

Luật hình sự 1

Criminal law 1



4

Lê Văn Cảm

GS.TSKH

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Trịnh Quốc Toản

PGS.TS.GVC

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Trịnh Tiến Việt

TS.

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Khắc Hải

TS.

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Thị Lan

ThS.

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

33

CRL1010

Luật hình sự 2

Criminal law 2



3

Lê Văn Cảm

GS.TSKH

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Trịnh Quốc Toản

PGS.TS.GVC

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Trịnh Tiến Việt

TS

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Khắc Hải

TS

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Thị Lan

ThS

Hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

34

BSL2001

Luật thương mại 1

Commercial Law 1



3

Ngô Huy Cương

PGS.TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Trọng Điệp

ThS.GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Trần Anh Tú

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Lê Thu

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Phan Thị Thanh Thủy

TS. GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

35.

BSL2002

Luật thương mại 2

Commercial Law 2



3

Ngô Huy Cương

PGS.TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Trọng Điệp

ThS. GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Trần Anh Tú

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Lê Thu

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Phan Thị Thanh Thủy

TS. GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

36

BSL1004

Luật tài chính

Public Finance Law



2

Nguyễn Thị Lan Hương

TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

37

BSL1005

Luật ngân hàng

Banking Law



2

Lê Thị Thu Thủy

PGS.TS.GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

38

BSL2020

Luật đất đai – Môi trường

Law on land - Law on Environmental in Vietnam



3

Doãn Hồng Nhung

TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Lê Kim Nguyệt

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

38

CIL2004

Luật hôn nhân và gia đình

Marriage and Family law



2

Bùi Thị Thanh Hằng

ThS. GVC

Luật dân sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

40

CRL1003

Luật tố tụng hình sự

Criminal Procedure law

3

Nguyễn Ngọc Chí

PGS.TS. GVCC

Luật Hình sự

Khoa Luật, ĐHQGHN

Trần Thu Hạnh

ThS

Luật Hình sự

Khoa Luật, ĐHQGHN

Trịnh Tiến Việt

TS

Luật Hình sự

Khoa Luật, ĐHQGHN

41

BSL2003

Luật lao động

(Labour Law)



3

Lê Thị Hoài Thu

PGS. TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Lê Thu

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

42

CIL1008

Luật tố tụng dân sự

Civil procedure law



3

Nguyễn Công Bình

TS

Luật tố tụng dân sự

Đại học Luật Hà Nội

Ngô Vĩnh Bạch Dương

ThS

Luật tố tụng dân sự

Viện Nhà nước và pháp luật

Trần Công Thịnh

ThS

Luật tố tụng dân sự

Khoa Luật, ĐHQGHN

43.

INL2101

Công pháp quốc tế

(International law)



5

Nguyễn Bá Diến

PGS.TS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Lan Nguyên

TS. GVC

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Đào Thị Thu Hường

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Thị Xuân Sơn

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hùng Cường

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

44.

INL2006

Tư pháp quốc tế

(Private International law)



03

Nguyễn Bá Diến

PGS.TS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Tiến Vinh

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hùng Cường

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

45.

CAL2003

Xây dựng văn bản pháp luật

(Law Making)



2

Nguyễn Đăng Dung

GS.TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hoàng Anh

TS

Hành chính

Khoa Luật – ĐHQGHN

Bùi Tiến Đạt

ThS

Hành chính

Khoa Luật - ĐHQGHN

46

BSL2008

Luật cạnh tranh (Competition Law)

2

Trần Anh Tú

ThS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Trọng Điệp

ThS. GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

47

CRL2008

Luật thi hành án hình sự

(Law on criminal execution)



2

Lê Văn Cảm

GS.TSKH

Luật hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Ngọc Chí

PGS.TS.GVCC

Luật hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Trần Thu Hạnh

ThS

Luật hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

Nguyễn Thị Lan

ThS

Luật hình sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

48

CIL3003

Thi hành án dân sự

(Civil execution law)



2

Nguyễn Công Bình

TS

Luật tố tụng dân sự

Đại học Luật Hà Nội

Nguyễn Thị Thu Hà

ThS

Luật tố tụng dân sự

Học viện Tư pháp

Trần Công Thịnh

ThS

Luật tố tụng dân sự

Khoa Luật - ĐHQGHN

49

INL3003

Luật hàng hải quốc tế

(International Maritime Law)



2

Nguyễn Bá Diến

PGS.TS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Lê Văn Bính

TS. GVC

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Lan Nguyên

TS. GVC

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Tiến Vinh

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Đào Thị Thu Hường

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Thị Xuân Sơn

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hùng Cường

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

50.

INL2003

Luật thương mại quốc tế

(International commercial law)




2

Nguyễn Bá Diến

PGS.TS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Lê Văn Bính

TS. GVC

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Lan Nguyên

TS. GVC

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Thị Xuân Sơn

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Tiến Vinh

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hùng Cường

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

51.

CAL3004

Luật tố tụng hành chính

(Administrative Proceeding Law)



2

Phạm Hồng Thái

GS.TS

Hành chính

Khoa Luật – ĐHQGHN

Vũ Trọng Hách

PGS.TS

Hành chính

Học viện HCQG

Nguyễn Hoàng Anh

TS

Hành chính

Khoa Luật - ĐHQGHN

Tạ Quang Ngọc

ThS

Hành chính

Đại học Luật HN

Bùi Tiến Đạt

ThS

Hành chính

Đại học Luật HN

52

CIL3002

Pháp luật về sở hữu trí tuệ (Intellectual property law)

2

Nguyễn Thị Quế Anh

TS. GVC

Luật dân sự; PL SHTT

Khoa Luật - ĐHQGHN

53

BSL2010

Pháp luật về thị trường chứng khoán

(Securities Law)



2

Lê Thị Thu Thủy

PGS. TS.GVC

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

54.

CAL3012

Lý luận và pháp luật về quyền con người

(Theory and Law on Human Rights)



2

Vũ Công Giao

TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Lã Khánh Tùng

ThS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Tường Duy Kiên

PGS.TS

Hiến pháp

Học viện CTQG HCM

55

CRL3002

Tội phạm học

Criminology

2

Lê Văn Cảm

GS.TSKH

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

Trịnh Tiến Việt

TS

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Khắc Hải

TS

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

56

THL2001

Nhà nước và pháp luật các quốc gia thuộc ASEAN

( State and law of Asean countries )



2

Hoàng Thị Kim Quế

GS. TS.

Lý luận- LS NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Đào Trí Úc

GS. TSKH.

Lý luận – LS NNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Minh Đoan

PGS. TS

LL- LSNNPL

Đại học Luật HN

Mai Văn Thắng

TS.

LL- LSNNPL

Khoa Luât - ĐHQGHN

Nguyễn Văn Động

PGS. TS.

LL- LSNNPL

Đại học Luật HN

57

CAL2004

Luật hiến pháp nước ngoài (Foreign Constitutional and Administrative Law)

2

Nguyễn Đăng Dung

GS.TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Lã Khánh Tùng

ThS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

Vũ Công Giao

TS

Hiến pháp

Khoa Luật – ĐHQGHN

58

CRL2007

Hệ thống tư pháp hình sự

(Criminal justice system)



2

Lê Văn Cảm

GS. TSKH.

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Ngọc Chí

PGS.TS.GVCC

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

Trịnh Quốc Toản

PGS.TS.GVC

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

Trịnh Tiến Việt

TS

Luật hình sự

Khoa Luật – ĐHQGHN

59

BSL2026

Kỹ năng tư vấn pháp luật (Legal Consultancy Skill

2

Ngô Huy Cương

PGS.TS.

Luật Kinh tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

61

INL2007

Giải quyết tranh chấp kinh tế - thương mại có yếu tố nước ngoài (The settlement in economic – commercial disputes with foreign elements)

2

Nguyễn Bá Diến

PGS.TS

Luật quốc tế

Khoa Luật, ĐHQGHN

Nguyễn Tiến Vinh

ThS

Luật quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN

Nguyễn Hùng Cường

ThS

Công pháp quốc tế

Khoa Luật – ĐHQGHN





1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương