Khoa đỊa lý Tổng số công trình đã công bố: 177 Số bài báo đăng trên tạp chí khoa học quốc tế: 7 Số bài báo đăng trên tạp chí khoa học trong nước: 58 Số báo cáo đăng trong kỷ yếu hội nghị / hội thảo khoa học quốc tế



tải về 404.94 Kb.
trang1/6
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích404.94 Kb.
  1   2   3   4   5   6


KHOA ĐỊA LÝ

Tổng số công trình đã công bố: 177

Số bài báo đăng trên tạp chí khoa học quốc tế: 7

Số bài báo đăng trên tạp chí khoa học trong nước: 58

Số báo cáo đăng trong kỷ yếu hội nghị / hội thảo khoa học quốc tế: 52

Số báo cáo đăng trong kỷ yếu hội nghị / hội thảo khoa học trong nước: 60



CÁC BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ KHOA HỌC QUỐC TẾ

  1. Nguyen Cao Huan, Noma Haruo, Nguyen Duc Kha, and Tran Anh Tuan (2006), Development of Geography in Vietnam: The past, present and future, Japanese Journal of Human Geography 58 (6), 79-87.

  2. Tran Anh Tuan (2006), An analysis on the land reclamation process of Tien Hai District, Thai Binh Province, Vietnam in 19th Century, Bulletin of Institute of Oriental and Occidental Studies, Kansai University, Japan 39, 107-206.

  3. Karine Vezina, Ferdinand Bonn, and Cu Pham Van (2006), Agricultural land-use patterns and soil erosion vulnerability of watershed units in Vietnam’s northern highlands, Landscape Ecology 21 (8), 1311-1325.

  4. Laurie St-Onge, Ferdinand Bonn, Alain N Rousseau, Pham Van Cu, and Nguyen Quang My (2007), Modélisation du bilan hydrique du bassin versant du lac Ba Bê, Viêt-nam, à l'aide de données physiographiques issues de télédétection et de données climatologiques (Modelling the water balance of the Ba Bê Lake watershed, Vietnam, using physical data from remotely sensed images and climatological data), Hydrological Sciences Journal 52 (4), 654-670.

  5. Martin Beland, Kallifa Goita, Ferdinand Bon, Pham Van Cu (2008), Evaluating land suitability for shrimp aquaculture development using GIS: A case study in Northern Vietnam, Asian Journal of Geoinformatics 8 (4), 13-20.

  6. Mertz O., Leisz S., Heinimann A., Rerkasem K., Thiha, Dressler W., Schmidt-Vogt D., Colfer C.J.P., Epprecht M., Padoch C., Cu P.V., Chi V.K. (2009), Who counts? Demography of swidden cultivators in Southeast Asia, Human Ecology 37 (3), 281-289.

  7. Schmidt-Vogt D., Leisz S., Mertz O., Heinimann A., Thiha, Messerli P., Epprecht M., Hardiono M., Cu P.V., Chi. V.K. (2009), An assessment of trends in the extent of swidden in Southeast Asia, Human Ecology 37 (3), 269-280.

CÁC BÀI BÁO ĐĂNG TRÊN TẠP CHÍ KHOA HỌC TRONG NƯỚC

  1. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu (2006), Một số dạng tai biến thiên nhiên ở Việt Nam và cảnh báo chúng trên cơ sở nghiên cứu địa mạo, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 12-23.

  2. Đào Đình Bắc, Nguyễn Hiệu, Trần Thanh Hà, Phạm Tiến Sỹ (2006), Về vấn đề cảnh báo - dự báo tai biến thiên nhiên đảm bảo độ an toàn cho các điểm dân cư miền núi, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 1-11.

  3. Trần Quốc Bình (2006), Nghiên cứu hoàn thiện công tác kiểm tra độ chính xác của mô hình số độ cao, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 24-35.

  4. Trần Quốc Bình, Lê Phương Thúy, Lê Thị Hương Hà, Bùi Thị Vui (2006), Sử dụng phần mềm ArcGIS để thành lập bản đồ điện tử về hệ thống xe buýt của thành phố Hà Nội, Tạp chí Địa chính 6-12/2006, 26-31.

  5. Phạm Văn Cự, Chu Xuân Huy, Nguyễn Thị Thuý Hằng (2006), Sử dụng tư liệu viễn thám đa thời gian để đánh giá biến động chỉ số thực vật của lớp phủ hiện trạng và quan hệ với biến đổi sử dụng đất tại tỉnh Thái Bình, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 36-45.

  6. Nguyễn Thị Hải, Trần Thị Mai Hoa (2006), Mối quan hệ giữa du lịch sinh thái với cộng đồng địa phương ở xã San Sả Hồ thuộc vườn quốc gia Hoàng Liên, tỉnh Lào Cai, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 69-76.

  7. Trương Quang Hải, Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào (2006), Tổ chức lãnh thổ du lịch sinh thái cấp tỉnh (nghiên cứu điển hình tại tỉnh Quảng Trị), Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 46-58.

  8. Trương Quang Hải, Nguyễn Thanh Sơn (2006), Kết quả mô phỏng lũ bằng mô hình 1 DKWM - FEM và SCS lưu vực sông Trà Khúc - trạm Sơn Giang, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 59-68.

  9. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào (2006), Cảnh báo tai biến lũ lụt lưu vực sông Ngọn Thu Bồn trên cơ sở ứng dụng GIS và nghiên cứu địa mạo, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 77-86.

  10. Đinh Thị Bảo Hoa, Nhữ Thị Xuân, Vũ Thị Phương Lan, Dương Thị Mai Chinh, Trần Quỳnh An (2006), Đánh giá tiềm năng đất đai phục vụ định hướng sử dụng đất nông nghiệp huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình với sự trợ giúp của GIS - ALES, Tạp chí Địa chính 4/2006, 22-28.

  11. Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào, Trương Quang Hải, Hoàng Danh Sơn, Trần Thanh Hà, Nguyễn An Thịnh, Trần Văn Trường (2006), Nghiên cứu quy hoạch nguồn nước cấp cho thị xã Uông Bí đến năm 2020, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 87-96.

  12. Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Hoàng Danh Sơn, Trần Anh Tuấn (2006), Nghiên cứu đánh giá biến đổi địa hình đáy vịnh Cửa Lục, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 97-107.

  13. Vũ Văn Phái, Hoàng Thị Vân (2006), Phân tích địa hình phục vụ du lịch vùng Phan Thiết, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 108-118.

  14. Đinh Văn Thanh (2006), Đánh giá tiềm năng, hiện trạng và hiệu quả nuôi trồng thuỷ sản nước mặn, nước lợ ở các xã ven biển huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 119-129.

  15. Nguyễn Ngọc Thạch, Nguyễn Đình Tài (2006), Ứng dụng công nghệ viễn thám và GIS theo dõi diễn biến xâm nhập mặn dải ven biển thành phố Hải Phòng, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 130-139.

  16. Phạm Quang Tuấn (2006), Nghiên cứu đặc điểm cảnh quan ven biển phục vụ định hướng phát triển kinh tế và bảo vệ môi trường huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 140-147.

  17. Trần Anh Tuấn, Nguyễn Thị Hà Thành, Trần Anh Tuấn (2006), Công tác dồn điền đổi thửa - hiệu quả và những bất cập nảy sinh ở đồng bằng sông Hồng (lấy ví dụ ở xã Ngô Quyền, huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương), Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4), 1-10.

  18. Trần Văn Tuấn (2006), Vấn đề quy hoạch và tổ chức sản xuất cho các hộ tái định cư thuỷ điện Sơn La trên quan điểm xây dựng các mô hình hệ kinh tế sinh thái bền vững, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 148-156.

  19. Đặng Hùng Võ (2006), Phát triển thị trường bất động sản - điểm đột phá trong giai đoạn tiếp tục đổi mới, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường 3/2006, 3-7.

  20. Đặng Hùng Võ (2006), Vai trò của thị trường quyền sử dụng đất trong phát triển kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta, Đặc san của Ban Kinh tế Trung ương 4/2006, 28-37.

  21. Nhữ Thị Xuân, Phạm Quang Tuấn (2006), Đánh giá hiệu quả kinh tế của các loại hình sử dụng đất trồng lúa, màu ở huyện Thái Thụy, tỉnh Thái Bình, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 22 (4AP), 157-163.

  22. Tran Quoc Binh (2007), On the detection of gross errors in digital terrain model source data, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (4), 213-219.

  23. Tran Quoc Binh (2007), Research on the optimal picket sampling interval in automated digital terrain model creation by using digital photogrammetry, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (2), 96-105.

  24. Tran Quoc Binh, Le Phuong Thuy (2007), Development of Hanoi Bus Information System, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (1), 18-27.

  25. Truong Quang Hai (2007), Characteristics of the Voi Mep massif’s altitudinal belt differentiation, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (1), 10-16.

  26. Trương Quang Hải (2007), Cồn Cỏ - biển đảo giàu tiềm năng du lịch sinh thái, Tạp chí Du lịch Việt Nam 7/2007, 56-57.

  27. Trương Quang Hải (2007), Quy hoạch định hướng các tuyến du lịch mạo hiểm khu vực di sản thiên nhiên thế giới Phong Nha - Kẻ Bàng, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội 52 (3), 114-119.

  28. Trương Quang Hải (2007), Spatial organization for rational land use and environmental protection in Uong Bi Town by functional sub - areas, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (2), 88-95.

  29. Trương Quang Hải (2007), Sử dụng hợp lý và bảo vệ các vùng karst ở Việt Nam, Hoạt động Khoa học 9/2007 (580), 31-33.

  30. Trương Quang Hải (2007), Thảm thực vật tự nhiên lãnh thổ Ninh Bình, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội 52 (5), 145-154.

  31. Trương Quang Hải (2007), Vị thế địa lý và đặc điểm tự nhiên khu vực kinh đô Cổ Loa, Tạp chí Khoa học Đại học Sư phạm Hà Nội 52 (4), 188-197.

  32. Nguyen Dinh Minh (2007), Building a GIS database for ecotourism development in Ba Vi District, Ha Tay Province, Vietnam, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (3), 147-152.

  33. Nguyễn Xuân Nguyên, Trương Quang Hải, Phạm Thị Tố Oanh (2007), Xây dựng bài toán tối ưu cho phát triển công nghiệp và bảo vệ môi trường, Tạp chí Tài nguyên và Môi trường số chuyên đề năm 2007, 55-56.

  34. Pham Quang Tuan (2007), An analysis of soil characteristics for agricultural land use orientation in Thai Thuy District, Thai Binh Province, VNU Journal of Science, Earth Sciences 23 (2), 105-109.

  35. Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Linh Ngọc, Đặng Văn Bào (2007), Lang Son City: A latent site in latural hazards, Journal of Geology, series B 30, 47-54.

  36. Phạm Quang Tuấn (2007), Phân tích hiện trạng sử dụng một số không gian mở điển hình ở thành phố Hà Nội, Tạp chí Địa chính 4/2007, 37-45.

  37. Lê Đức An, Đặng Văn Bào (2008), Cao nguyên Đồng Văn - Mèo Vạc: một di sản địa mạo karst quý giá, Tạp chí Các khoa học về Trái đất 30 (4), 534-544.

  38. Tran Quoc Binh, Nguyen Thanh Thuy (2008), Assessment of the influence of interpolation techniques on the accuracy of digital elevation model, VNU Journal of Science, Earth Sciences 24 (4), 176-183.

  39. Phạm Văn Cự (2008), Ứng dụng công nghệ GIS trợ giúp quyết định liên quan đến công tác khắc phục hậu quả chất độc hóa học do Mỹ sử dụng trong chiến tranh ở Việt Nam, Tạp chí Độc học 8/2008, 32-39.

  40. Trương Quang Hải, Nguyễn An Thịnh, Nguyễn Thị Thúy Hằng (2008), Mô hình sinh thái cảnh quan nhiệt đới gió mùa Việt Nam và ứng dụng nghiên cứu đa dạng cảnh quan, Tạp chí Các khoa học Trái đất 30 (4), 545-554.

  41. Nguyễn Xuân Nguyên, Trương Quang Hải, Phạm Thị Tố Oanh (2008), Mô hình tính toán giá thành đầu tư và vận hành xử lý nước thải bằng phương pháp sinh học, Tạp chí Hóa học và ứng dụng 11/2008, 38-40.

  42. Nguyễn Xuân Nguyên, Trương Quang Hải, Phạm Thị Tố Oanh (2008), Ứng dụng mô hình toán lập các phương án sản xuất tối ưu gắn với định mức chi phí môi trường làng nghề Bắc Ninh, Tạp chí Khoa học và Công nghệ, Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam tập 46 (3), 71-79.

  43. Tạ Hoà Phương, Đặng Văn Bào, Nguyễn Văn Vượng, Vũ Cao Minh, Phạm Văn Lực (2008), Một số giá trị địa chất - cảnh quan vùng cao nguyên đá Đồng Văn - Mèo Vạc đáp ứng yêu cầu xây dựng công viên địa cảnh (Geopark), Tạp chí Các khoa học về Trái đất 30 (2), 105-112.

  44. Lê Cảnh Tuân, Nguyễn Linh Ngọc, Đặng Văn Bào, Nguyễn Xuân Nam (2008), Bản chất của mô hình SINMAP và yêu cầu của nó khi áp dụng vào thực tế (lấy ví dụ thung lũng sông Kỳ Cùng - Lạng Sơn), Tạp chí Các khoa học về Trái đất 30 (1), 65-72.

  45. Phạm Quang Tuấn, Trần Văn Trường (2008), Phân tích đặc điểm hiện trạng sử dụng đất huyện Giao Thủy năm 2007, Tạp chí Địa chính 4/2008, 22-25.

  46. Nhữ Thị Xuân, Đinh Thị Bảo Hoa (2008), Building land unit database for supporting land use planning in Thai Binh Province by integrating ALES and GIS, VNU Journal of Science. Earth Sciences 24 (3), 153-159.

  47. Nhữ Thị Xuân, Đinh Thị Bảo Hoa (2008), Xây dựng cơ sở dữ liệu hiện trạng và biến động sử dụng đất tỉnh Thái Bình trên cơ sở ứng dụng GIS, Tạp chí Địa chính 6/2008, 21-27.

  48. Đặng Văn Bào, Lê Đức Tố, Nguyễn Hiệu, Lê Đức An (2009), Cù Lao Chàm - sự bổ sung hoàn thiện cho du lịch Hội An, Thông báo khoa học, Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam 26, 17-28.

  49. Đào Văn Dũng, Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần (2009), Dự báo nguy cơ tự nhiên bệnh sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y học Việt Nam 1/2009, 12-16.

  50. Trương Quang Hải, Ngô Trà Mai (2009), Quy hoạch môi trường làng nghề (nghiên cứu trường hợp làng nghề gia công kim loại Phùng Xá, huyện Thạch Thất, Hà Nội), Tạp chí Kinh tế Môi trường 7, 94-104.

  51. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào (2009), Biến động địa hình vùng hạ lưu sông Thu Bồn: quá khứ và hiện tại - trong mối liên quan với quá trình phát triển và bảo tồn đô thị cổ Hội An, Thông báo khoa học, Viện Văn hóa nghệ thuật Việt Nam 26, 65-75.

  52. Nguyễn Thanh Sơn, Trần Ngọc Anh, Nguyễn Tiền Giang, Ngô Chí Tuấn, Nguyễn Đức Hạnh, Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào (2009), Nước dưới đất miền đồng bằng tỉnh Quảng Trị: hiện trạng khai thác, sử dụng và quản lý phục vụ tiêu chí phát triển bền vững, Tạp chí Khoa học Đại học Quốc gia Hà Nội, Khoa học Tự nhiên và Công nghệ 25 (1S), 95-102.

  53. Nguyễn An Thịnh, Nguyễn Duy Toàn, Nguyễn Sơn Tùng, Đặng Ngô Bảo Toàn (2009), Ứng dụng công nghệ viễn thám và mô hình toán phân tích động lực biến đổi rừng ngập mặn khu vực Phù Long - Gia Luận, quần đảo Cát Bà trong giai đoạn 1965 - 2007, Tạp chí Nông nghiệp và Phát triển nông thôn 7/2009, 120-126.

  54. Tran Van Tuan (2009), Land resources usage and agricultural production organization for resettled people in Son La hydro-electric power station project (case study in Yen Chau District, Son La Province), VNU Journal of Science, Earth Sciences 25 (1), 49-55.

  55. Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần, Đào Văn Dũng (2009), Dự báo nguy cơ thực tế bệnh sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y học thực hành 4/2009, 55-57.

  56. Nguyễn Đức Tuệ, Nguyễn Cao Huần, Đào Văn Dũng (2009), Phương pháp phân tích hồi quy tuyến tính trong dự báo dịch sốt rét ở Gia Lai, Tạp chí Y dược học quân sự, Học viện Quân y 34 (5), 23-27.

  57. Nguyen Hieu, Nguyen Cao Huan, Dang Van Bao (2010), Scientific bases for defining the coastal zone of Quang Ninh, Quang Tri, Thua Thien Hue provinces, VNU Journal of Science, Earth Sciences 26 (1), 8-19.

  58. Tran Thi Mai Hoa, Nguyen Cao Huan, Noma Haruo (2010), Potential of developing community - based ecotourism in Van Don District, Quang Ninh Province, VNU Journal of Science, Earth Sciences 26 (3), 128-141.

CÁC BÁO CÁO ĐĂNG TRONG KỶ YẾU HỘI NGHỊ / HỘI THẢO
KHOA HỌC QUỐC TẾ


  1. Truong Quang Hai, Toward harmonious development in Hanoi City, Beijing Forum: The Harmony of Civilization and Prosperity for All - Reflections on the Civilization Modes of Humankind / Toward a Hamonous Urban - Rural Relationship, Beijing, 2006, 161-171.

  2. Truong Quang Hai, Nguyen Cao Huan, The infrastructure and environment in the old tenements in Hanoi, The 6th General Seminar of the Core University Program: Environmental Science and Technology for Sustainablity of Asia, Komamoto University, Japan, October 2-4, 2006, 165-172.

  3. Trương Quang Hải, Khu vực học và phân vùng lãnh thổ, Hội nghị khoa học quốc tế “Khu vực học: Cơ sở lý luận, thực tiễn và phương pháp nghiên cứu”, Hà Nội, 2006, 10-17.

  4. Nguyen Dinh Minh, Point database development for HealthMapper GIS application in Vietnam, International Symposium GISIDEAS 06, Ho Chi Minh City, Vietnam, 2006, 57-65.

  5. Tran Quoc Binh, Designing a geodatabase model for urban information system at the basic level (case study in Nguyen Du Ward, Hai Ba Trung District, Hanoi City, The 7th General Seminar of the Core University Program - Environmental Science and Technology, Issues related to the sustainable Development for Urban and Coastal Areas, Da Nang, Vietnam, September 27-28, 2007, 171-183.

  6. Dinh Bao Hoa, Nguyen Cao Huan, Socio-economic driving forces of land use change in Hanoi urban fringe, case study in Thanh Tri District, The 7th General Seminar of the Core University Program - Environmental Science and Technology, Issues related to the sustainable Development for Urban and Coastal Areas, Da Nang, Vietnam, September 27-28, 2007, 35-42.

  7. Nguyen Dinh Minh, Application of remote sensing and GIS to geographic database development in Hanoi, Vietnam, International Symposium - Hanoi GeoEngineering, Hanoi, November 22-23, 2007, 179-185.

  8. Nguyen Dinh Minh, Climate change and adaptation strategies in Ba Vi District, Ha Tay Province, Vietnam, Vietnam-Japan Symposium on Mitigation & Adaptation of Climate-Change-Induced Natural Disasters, Hue City, Vietnam, September 2007, 345-353.

  9. Dang Van Bao, Nguyen Hieu, Directive plan for the spatial development of Hanoi city: a geomorphological analysis, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 55-62 (Tập IV).

  10. Đào Đình Bắc, Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Trần Thanh Hà, Tiến tới việc cảnh báo sát thực những không gian có nguy cơ cao đối với một số dạng tai biến thiên nhiên thường gặp ở Việt Nam, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 455-476 (tập IV).

  11. T.Q. Binh, N.C. Huan, and T.A. Tuan, Municipal landfill site selection using geographic information system and analytic hierarchy process (case study in Tu Son District, Bac Ninh Province, Vietnam), The 8th General Seminar of the Core University Program - Environmental Science and Technology for the Earth, Osaka, Japan, November 26-28, 2008, 136-151.

  12. Pham Van Cu, Vu Kim Chi, Pham Van Toan, Dinh Thi Dieu, Do Thi Hai Yen, Luu Thi Ngoan, Quantitative analysis and spatial approach in rural research. Examples of Duy Tien, Ha Nam Province and Sa Pa, Lao Cai Province, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 256-265 (Tập V).

  13. Trần Thanh Hà, Tai biến địa động lực ngoại sinh ở khu vực miền núi Việt Nam (trường hợp nghiên cứu ở Lào Cai), Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 495-501 (Tập IV).

  14. Trương Quang Hải, Đặng Văn Bào, Khu du lịch sinh thái Tràng An - Bích Động: những giá trị nổi bật của cảnh quan karst, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 538-549 (Tập IV).

  15. Trương Quang Hải, Bùi Văn Tuấn, Thực trạng đào tạo ngành Việt Nam học ở Việt Nam hiện nay, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 600-611 (Tập V).

  16. Nguyễn Hiệu, Đặng Văn Bào, Đỗ Trung Hiếu, Trần Văn Hiến, Biến đổi địa hình karst khu di sản vịnh Hạ Long - những vấn đề đặt ra cho công tác quản lí, bảo tồn , Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 525-532 (Tập IV).

  17. Nguyen Cao Huan, Dang Van Bao, Tran Van Truong, Truong Quang Hai, Tran Anh Tuan, Nguyen An Thinh, Du Vu Viet Quan, An assessment of variations in natural, socio-economic and environmental conditions in Ha Nam coastal lowland area, Yen Hung District, Quang Ninh Province, Viet Nam, under global climate change, The 8th General Seminar of the Core University Program - Environmental Science and Technology for the Earth, Osaka, Japan, November 26-28, 2008, 39-46.

  18. Nguyễn Cao Huần, Quy hoạch bảo vệ môi trường theo hướng phát triển bền vững lãnh thổ cấp tỉnh và cấp huyện - nghiên cứu trường hợp thị xã Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 543-555 (Tập IV).

  19. Nguyen Dinh Minh, A study of land use, land cover and local climate in Hanoi using Terra ASTER data, The 2nd Vietnam-Japan Symposium on Climate change and Sustainability, Hanoi, 2008, 85-93.

  20. Nguyen Dinh Minh, Urban development in Ha Nam Province, Vietnam, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 357-363 (Tập IV).

  21. Vu Van Phai, Vietnamese seas and marine economic development: past, present and future, Hội thảo quốc tế Việt Nam học lần thứ Ba "Việt Nam: hội nhập và phát triển", Hà Nội, 5-7/12/2008, 169-183 (Tập III).

  22. Nguyen Ngoc Thach, Pham Ngoc Hai, Using remote sensing and GIS for flash flood and related natural hazards in Hoa Binh, International Conference “Disaster risk management in mountainous areas, how to reduce vulnerability to flash flood and related phenomena”, Hanoi, 2008, 61-68.

  23. Nguyen Ngoc Thach, Pham Ngoc Hai, Using remote sensing and GIS for prediction of natural hazard in Son La city area, International Conference on Landslide, Sendai, Japan, 11-15/11/2008, 57-67.

  24. Nguyen Ngoc Thach, Pham Ngoc Hai, Nguyen Thi Thu Hien, Establishing sensitivity index map of ecological systems under environmental impacts for suitable utilization of the territorial landscape for the purpose of sustainable development in Hai Phong coastal zone, Japan -Vietnam International Conference on Geoinformatic GISIDEA, Hanoi, 11-15/12/2008, 67-74.

  25. Nguyen Ngoc Thach, Hoang Minh Hien, Establishing a national plan to mitigate adviser impacts of climate change to agriculture and rural development, The 2nd Vietnam-Japan Symposium on Climate Change and Sustainability, Hanoi, Vietnam, November 28-29, 2008, 45-52.

  26. Truong Quang Hai, Ninh Binh limestone area: resource potential and spatial organization orientation for ecotourism development, International Symposium on Geology, Natural Resources and Hazards in Karst Regions, Hanoi, 12-15/11/2009, 75-78.

  27. Truong Quang Hai, Nguyen Cao Huan, Integrated management of lakes in Hanoi City, In the book “In Search of Future Vision of Hanoi City”, Core University Program, 2009, 50-58.

  28. Nguyen Cao Huan, Truong Quang Hai, Tran Anh Tuan, Development of Hanoi City in the sustainable direction, In the book “In Search of Future Vision of Hanoi City”, Core University Program, 2009, 49-55.

  29. Nguyen Cao Huan, Nguyen An Thinh, Tran Anh Tuan, Tran Van Truong, Du Vu Viet Quan, Trinh Minh Ngoc, Orientation of green space uses in Hanoi city - Vietnam, In the book “In Search of Future Vision of Hanoi City”, Core University Program, 2009, 56-63.

  30. Kunihiro Narumi, Daisuko Kato, Nguyen Cao Huan, Land use change due to the urbanization of Hanoi City after the adoption of DOI MOI policy, In the book “In Search of Future Vision of Hanoi City”, Core University Program, 2009, 32-40.

  31. Chris Paresi, Tran Anh Tuan, Worldwide network of academic partners; a mechanism for improving capacity building in land administration, The 7th FIG Regional Conference “Spatial Data Serving People: Land Governance and the Environment - Building the Capacity”, Hanoi, October 2009, 13-21.

  32. Nguyen Ngoc Thach, Pham Ngoc Hai, Assess effects of sea- level rising and river activity to changing in the coastal zone of the Red River Delta by using remote sensing and GIS, International Workshop “Adapting to climate change: Evaluating impacts of sea level rise by climate change on coastal zones and islands solution for monitoring saltwater intrusion and sea level rise”, Hai Phong City, Vietnam, 2009, 73-81.

  33. Dao Dinh Bac, Plausible warning the risk of natural hazards based on punctual scale studies (case study on the debris and mud flash flood in Lay Nua commune area, Dien Bien Province), The 10th International Conference of Southeast Asian Geography Association, Hanoi, 23-26/11/2010, 392-401.

  34. Đặng Văn Bào, Đào Đình Bắc, Nguyễn Hiệu, Đặng Kinh Bắc, Nghiên cứu địa mạo cho quy hoạch mở rộng đô thị Hà Nội về phía tây, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 132-139.

  35. Đặng Văn Bào, Nguyễn Hiệu, Phân tích địa mạo và ứng dụng GIS đánh giá tai biến thiên nhiên phục vụ công tác định cư và phòng tránh thiên tai tại huyện Yên Châu, tỉnh Sơn La, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 10-18.

  36. Đào Đình Bắc, Đặng Văn Bào, Đặc điểm địa mạo, hệ thống lòng sông cổ khu vực Thủ đô và ý nghĩa của chúng đối với sự phát triển của kinh đô Thăng Long - Hà Nội, Hội thảo Khoa học quốc tế “Phát triển bền vững thủ đô Hà Nội Văn hiến, Anh hùng, vì Hòa bình”, Hà Nội, 7-9/10/2010, 981-994.

  37. Trần Quốc Bình, Khả năng ứng dụng các phần mềm GIS mã nguồn mở trong xây dựng hệ thống thông tin đất đai, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 351-362.

  38. Vũ Kim Chi, Nguyễn Hiệu, Bùi Quang Thành, Hoàng Thị Thu Hương, Đỗ Trung Hiếu, Biến đổi sử dụng đất và những vấn đề môi trường liên quan ở Sa Pa, Lào Cai, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 140-145.

  39. Truong Quang Hai, The coastal city of Ha Long: the reality, orientation and solutions for socio-economic development, International Conference: “Small and medium-sized towns in Vietnam”, Passau University, Gemany, 25/7-1/8/2010, 36-44.

  40. Trương Quang Hải, Trần Thanh Hà, Đánh giá điều kiện tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên cho phát triển bền vững thành phố Hà Nội, Hội thảo khoa học quốc tế "Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội văn hiến, anh hùng, vì hòa bình", Hà Nội, 7-9/10/2010, 1049-1062.

  41. Trương Quang Hải, Giang Văn Trọng, Phân tích cấu trúc, chức năng và đánh giá cảnh quan khối Karst Tràng An - Bích Động, tỉnh Ninh Bình, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 43-52.

  42. Nguyễn Hiệu, Tôn Thất Minh Cường, Phân tích khả năng phát sinh mâu thuẫn trong sử dụng tài nguyên thiên nhiên ở đới bờ thành phố Đà Nẵng, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 53-62.

  43. Nguyễn Đăng Hội, Nguyễn Cao Huần, Cảnh quan nhân sinh - Từ quan điểm tiếp cận đến ứng dụng thực tiễn, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 63-70.

  44. Nguyễn Cao Huần, Trần Văn Tuấn, Cảnh quan hồ nước Hà Nội - chức năng và thực trạng quản lý, Hội thảo Khoa học quốc tế “Phát triển bền vững Thủ đô Hà Nội Văn hiến, Anh hùng, vì Hòa bình”, Hà Nội, 7-9/10/2010, 1111-1122.

  45. Nguyen Thi Ngoc, Dinh Thi Bao Hoa, Studying on forest land cover change in Nam Can and Ngoc Hien Communes, Ca Mau Province during 1996-2004 and 2008 by using SPOT imageries, The 10th International Conference of Southeast Asian Geography Association, Hanoi, 23-26/11/2010, 592-604.

  46. Vu Van Phai, Some characteristics of the karstic caves in Vietnam, The 10th International Conference of Southeast Asian Geography Association, Hanoi, 23-26/11/2010, 433-438.

  47. Vũ Văn Phái, Phân tích tài nguyên địa mạo đới bờ biển tỉnh Bình Thuận phục vụ phát triển du lịch, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 110-115.

  48. Phạm Thị Phin, Nghiên cứu một số chỉ tiêu đánh giá chất lượng đất dưới các loại hình sử dụng đất nông nghiệp chính huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 116-124.

  49. Nguyen An Thinh, Landscape Ecological Planning (LANDEP) based on modeling spatial processes of landscape change: a case study of Hai Phong coastal zone, The 10th International Conference of Southeast Asian Geography Association, Hanoi, 23-26/11/2010, 456-466.

  50. Lê Phương Thúy, Đỗ Thị Tài Thu, Ứng dụng GIS nghiên cứu biến động giá đất phường Quang Trung, Quận Hà Đông trước và sau khi mở rộng địa giới Hà Nội (2008 - 2009), Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 375-383.

  51. Phan Văn Trường, Nguyễn Xuân Tặng, Nguyễn Cao Huần, Đặng Văn Bào, Ứng dụng các giải pháp kĩ thuật sinh thái nhằm sử dụng hợp lý tài nguyên nước vùng ven biển Quảng Bình, Hội thảo khoa học quốc tế Địa lý Đông Nam Á lần thứ 10, Hà Nội, 23-26/11/2010, 125-130.

  52. Tran Anh Tuan, Hoang Tuan Anh, Applying the Markov-Cellular Automata model to predict land cover change in Hanoi City, The 10th International Conference of Southeast Asian Geography Association, Hanoi, 23-26/11/2010, 614-622.



  1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương