KÊ khai tài sảN, thu nhập năM: 2015



tải về 40.26 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu07.07.2016
Kích40.26 Kb.
KÊ KHAI TÀI SẢN, THU NHẬP

NĂM: 2015
(Ban hành kèm theo Công văn số: 5201/BGDĐT-TCCB ngày 09 tháng 10 năm 2015 của Bộ Giáo dục và Đào tạo)



I. THÔNG TIN CHUNG

1. Người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: ……………………………………………….. Năm sinh: …………

- Chức vụ/chức danh công tác: …………………………………………………

- Cơ quan/đơn vị công tác: ………………………………………………………

- Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………

- Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………..

2. Vợ hoặc chồng của người kê khai tài sản, thu nhập

- Họ và tên: ……………………………………………….. Năm sinh: …………

- Chức vụ/chức danh công tác: …………………………………………………

- Cơ quan/đơn vị công tác: ………………………………………………………

- Hộ khẩu thường trú: ……………………………………………………………

- Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………..

3. Con chưa thành niên của người kê khai tài sản, thu nhập

a) Con thứ nhất:

- Họ và tên:………………………………………………………………………

- Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………

- Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………….

- Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………

b) Con thứ hai (trở lên):

- Họ và tên:………………………………………………………………………

- Ngày, tháng, năm sinh: …………………………………………………………

- Hộ khẩu thường trú: …………………………………………………………….

- Chỗ ở hiện tại: …………………………………………………………………

II. THÔNG TIN MÔ TẢ VỀ TÀI SẢN

1. Nhà ở, công trình xây dựng:

a) Nhà ở:

- Nhà thứ 1: (Địa chỉ tại: ………………………………………………………)

+ Loại nhà: ……………………………………. Cấp công trình ………………

+ Diện tích xây dựng: ……………………………………………………………

+ Giá trị: ………………………………………………………………………..

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: ………………………………………………

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………

- Nhà thứ 2 (Trở lên): Kê khai tương tự như nhà thứ nhất

b) Công trình xây dựng khác:

- Công trình thứ 1: (Địa chỉ tại: …………………………………………………

+ Loại công trình …………………………..……… Cấp công trình ……………

+ Diện tích: ………………………………………………………………………

+ Giá trị: …………………………………………………………………………

+ Giấy chứng nhận quyền sở hữu: …………………………………………….

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………

- Công trình thứ 2 (Trở lên): Kê khai tương tự như công trình thứ nhất.

2. Quyền sử dụng đất:

a) Đất ở:

- Mảnh thứ nhất: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………….

+ Diện tích: ……………………………………………………………………….

+ Giá trị: …………………………………………………………………………

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ……………………………………………

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………

- Mảnh thứ 2: (Mô tả như mảnh thứ nhất).

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………….

+ Diện tích: ……………………………………………………………………….

+ Giá trị: …………………………………………………………………………

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ……………………………………………

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………

b) Các loại đất khác: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

- Mảnh thứ nhất: (Ghi theo từng lô, khoảnh, khuôn viên).

+ Địa chỉ: ……………………………………………………………………….

+ Diện tích: ……………………………………………………………………….

+ Giá trị: …………………………………………………………………………

+ Giấy chứng nhận quyền sử dụng: ……………………………………………

+ Thông tin khác (nếu có): ………………………………………………………

- Mảnh thứ 2: (Mô tả như mảnh thứ nhất).

3. Tiền (tiền Việt Nam, ngoại tệ) gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi các cá nhân, tổ chức trong nước, tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

4. Ô tô, mô tô, xe gắn máy, xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác), tầu thủy, tầu bay, thuyền và những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký) có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên.

- Ô tô


- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền


- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký)

5. Kim loại quý, đá quý, cổ phiếu, các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên.

- Kim loại

- Đá quý


- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- Các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

6. Các loại tài sản mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác).

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả tài sản quy định từ Khoản 1 đến Khoản 6 nói trên nằm ngoài lãnh thổ Việt Nam.

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

8. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam gồm các khoản lương, phụ cấp, trợ cấp, thưởng, thù lao, cho, tặng, biếu, thừa kế, thu nhập hưởng lợi từ các khoản đầu tư, phát minh, sáng chế, các khoản thu nhập khác.

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

……………………………………………………………………………………

III. GIẢI TRÌNH SỰ BIẾN ĐỘNG CỦA TÀI SẢN, THU NHẬP (Biến động về tài sản, thu nhập, giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm)



Loại tài sản

Tăng/giảm

Nội dung giải trình nguồn gốc tài sản, thu nhập tăng thêm

1. Nhà ở, công trình xây dựng(tăng, giảm về số lượng, diện tích hoặc thay đổi về cấp nhà, công trình so với kỳ kê khai trước đó):

a) Nhà ở:

b) Công trình xây dựng khác:

2. Quyền sử dụng đất (tăng, giảm về số lượng, diện tích, thay đổi loại đất so với kỳ kê khai trước đó):

a) Đất ở:

b) Các loại đất khác:

3. Tiền(tiền Việt Nam, ngoại tệ)gồm tiền mặt, tiền cho vay, tiền gửi các cá nhân, tổ chức trong nước,tổ chức nước ngoài tại Việt Nam mà tổng giá trị quy đổi từ 50 triệu đồng trở lên.

4. Các loại động sả:

- Ô tô

- Mô tô

- Xe gắn máy

- Xe máy (máy ủi, máy xúc, các loại xe máy khác)

- Tầu thủy

- Tầu bay

- Thuyền

- Những động sản khác mà Nhà nước quản lý (theo quy định của pháp luật phải đăng ký sử dụng và được cấp giấy đăng ký)

5. Các loại tài sản:

- Kim loại quý

- Đá quý

- Cổ phiếu

- Vốn góp vào các cơ sở kinh doanh

- các loại giấy tờ có giá trị chuyển nhượng khác có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

6. Các loại tài sản khác (như cây cảnh, bộ bàn ghế, tranh, ảnh, đồ mỹ nghệ và các loại tài sản khác) mà giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

7. Tài sản, tài khoản ở nước ngoài gồm tất cả các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

8. Các khoản nợ gồm: các khoản phải trả, giá trị các tài sản quản lý hộ, giữ hộ có tổng giá trị quy đổi mỗi loại từ 50 triệu đồng trở lên.

9. Tổng thu nhập trong năm quy đổi thành tiền Việt Nam

 

 

(Người kê khai tự xác định các loại tài sản tăng, giảm trong kỳ kê khai và giải trình nguồn gốc tài sản tăng thêm ).

 Ngày nhận bản kê khai tài sản, thu nhập
…… ngày …….. tháng …… năm ……
Người nhận bản kê khai
(Ký, ghi rõ họ tên, chức vụ/chức danh)

Ngày hoàn thành kê khai tài sản, thu nhập
…… ngày …….. tháng …… năm ……
Người kê khai tài sản
(Ký, ghi rõ họ tên)

 

Ghi chú: Người nhận bản kê khai, người kê khai tài sản, thu nhập phải ký trên từng trang của bản kê khai tài sản, thu nhập.
: images -> upload -> editer
upload -> BỘ y tế Số: 3814/QĐ-byt cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
upload -> Ủy ban nhân dân thành phố HỒ chí minh
upload -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞNG trưỞng ban ban tổ chức cán bộ chính phủ SỐ 428/tccp-vc ngàY 02 tháng 6 NĂM 1993 VỀ việc ban hành tiêu chuẩn nghiệp vụ ngạch côNG chức ngành văn hoá thông tin
upload -> THÔng tư CỦa thanh tra chính phủ SỐ 02/2010/tt-ttcp ngàY 02 tháng 03 NĂM 2010 quy đỊnh quy trình tiến hành một cuộc thanh tra
upload -> BỘ XÂy dựng số: 2303/QĐ-bxd cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
upload -> BỘ CÔng nghiệp số: 673/QĐ-bcn cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
upload -> UỶ ban nhân dân thành phố HÀ NỘI
upload -> Ubnd xã/THỊ trấN
upload -> MẪu bản kê khai tài sảN, thu nhậP Áp dụng cho kê khai tài sảN, thu nhập phục vụ BỔ nhiệM, miễN nhiệM, CÁch chứC; Ứng cử ĐẠi biểu quốc hộI, HỘI ĐỒng nhân dâN; BẦU, phê chuẩn tại quốc hộI, HỘI ĐỒng nhân dâN
editer -> BỘ giáo dục và ĐÀo tạO ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Số: 47/2014/tt-bgdđt cộng hoà Xà HỘi chủ nghĩa việt nam




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương