Điều chỉnh Quy hoạch phát triển ngành nông, lâm nghiệp và thủy lợi tỉnh Quảng Ninh đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030


Lượng phân bón cho đất trồng ngô huyện Ba Chẽ (kg/ha)



tải về 5.32 Mb.
trang32/41
Chuyển đổi dữ liệu13.06.2018
Kích5.32 Mb.
1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   ...   41

Lượng phân bón cho đất trồng ngô huyện Ba Chẽ (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

Nghèo

409

326

409

326

TB

326

261

326

261

P2O5

(Supe photphat)



Nghèo

438

331

438

331

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

130

97

130

97

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

Nghèo

489

409

326

217

TB

391

326

261

174

P2O5

(Supe photphat)



Nghèo

550

1.094

438

331

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

193

193

130

97

N% (Ure)

Đất bạc màu

Nghèo

409

326

326

272

TB

326

261

261

217

P2O5

(Supe photphat)



Nghèo

656

875

656

550

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

258

193

193

162

- Vùng trồng ngô huyện Đầm Hà

Số liệu điều tra, phân tích các chỉ tiêu độ phì của đất trồng ngô tại các xã Đầm Hà, Tân Lập, Quảng An, huyện Đầm Hà cho thấy: Đất ở vùng trồng ngô có độ pH thấp, thuộc loại đất từ chua đến rất chua; CEC ở mức thấp; chỉ tiêu OM% ở mức nghèo, N% ở mức từ trung bình - nghèo, giàu K2O, P2O5 dễ tiêu thay đổi tuỳ theo từng vùng. Do vậy, chế độ bón phân đối với các loại đất chính của huyện Đầm Hà được khuyến cáo như sau:

- Tại Xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà (kg/ha)


  1. Lượng phân bón nguyên chất cho đất trồng ngô xã Đầm Hà, huyện Đầm Hà (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

TB

326

261

326

261

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

281

213

281

213

K2O

(Kali Clorua)



TB

100

75

100

75

Giàu

67

50

67

50

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

TB

391

326

261

174

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

844

706

563

375

K2O

(Kali Clorua)



TB

150

150

100

75

Giàu

100

100

67

50

N% (Ure)

Đất bạc màu

TB

326

261

261

217

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

425

563

425

350

K2O

(Kali Clorua)



TB

200

150

150

125

Giàu

133

100

100

83

- Tại Xã Tân Lập, huyện Đầm Hà



  1. Lượng phân bón cho đất trồng ngô xã Tân Lập, huyện Đầm Hà (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

Nghèo

409

326

409

326

TB

326

261

326

261

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

281

213

281

213

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

130

97

130

97

TB

100

75

100

75

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

Nghèo

489

409

326

217

TB

391

326

261

174

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

350

706

281

213

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

193

193

130

97

TB

150

150

100

75

N% (Ure)

Đất bạc màu

Nghèo

409

326

326

272

TB

326

261

261

217

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

425

563

425

350

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

258

193

193

162

TB

200

150

150

125

- Tại xã Quảng An, huyện Đầm Hà

  1. Lượng phân bón cho đất trồng ngô xã Quảng An, huyện Đầm Hà (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

TB

326

261

326

261

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

281

213

281

213

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

130

97

130

97

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

TB

391

326

261

174

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

350

706

281

213

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

193

193

130

97

N% (Ure)

Đất bạc màu

TB

326

261

261

217

P2O5

(Supe photphat)



Giàu

425

563

425

350

K2O

(Kali Clorua)



Nghèo

258

193

193

162

- Vùng trồng ngô huyện Tiên Yên

Số liệu điều tra, phân tích các chỉ tiêu độ phì của đất trồng ngô tại các xã Phong Dụ, Đông Ngũ, huyện Tiên Yên cho thấy: Đất ở vùng trồng ngô có độ pH thấp, thuộc loại đất từ chua đến rất chua; CEC ở mức thấp; chỉ tiêu OM% ở mức nghèo, N% ở mức từ trung bình - nghèo; K2O, P2O5 dễ tiêu thay đổi tuỳ theo từng vùng. Do vậy, chế độ bón phân đối với các loại đất chính của huyện Tiên Yên được khuyến cáo như sau:



+ Xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên

  1. Lượng phân bón cho đất trồng ngô xã Phong Dụ, huyện Tiên Yên (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

TB

326

261

326

261

P2O5 (Supe photphat)

Giàu

281

213

281

213

K2O (Kali Clorua)

TB

100

75

100

75

Giàu

67

50

67

50

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

TB

391

326

261

174

P2O5 (Supe photphat)

Giàu

844

706

563

375

K2O (Kali Clorua)

TB

150

150

100

75

Giàu

100

100

67

50

N% (Ure)

Đất bạc màu

TB

326

261

261

217

P2O5 (Supe photphat)

Giàu

425

563

425

350

K2O

(Kali Clorua)



TB

200

150

150

125

Giàu

133

100

100

83

+ Tại Xã Đông Ngũ, huyện Tiên Yên

  1. Lượng phân bón cho đất trồng ngô xã Đông Ngũ, huyện Tiên Yên (kg/ha)

Chỉ tiêu/ Loại phân

Loại đất

Phân cấp

độ phì

Quy ra phân thực tế

Ngô lai

Ngô thường

A

B

A

B

N% (Ure)

Đất phù sa ven sông

Nghèo

409

326

409

326

TB

326

261

326

261

P2O5 (Supe photphat)

Giàu

281

213

281

213

K2O (Kali Clorua)

Nghèo

130

97

130

97

N% (Ure)

Đất phù sa trong đê

Nghèo

489

409

326

217

TB

391

326

261

174

P2O5 (Supe photphat)

Giàu

350

706

281

213

K2O (Kali Clorua)

Nghèo

193

193

130

97

N% (Ure)

Đất bạc màu

Nghèo

409

326

326

272

TB

326

261

261

217

P2O5 (Supephotphat)

Giàu

425

563

425

350

K2O (Kali Clorua)

Nghèo

258

193

193

162

- Vùng trồng ngô huyện Bình Liêu

Số liệu điều tra, phân tích các chỉ tiêu độ phì của đất trồng ngô tại xã Tình Húc, huyện Bình Liêu cho thấy: Đất ở vùng trồng ngô có độ pH thấp, thuộc loại đất từ chua đến rất chua; CEC ở mức thấp; chỉ tiêu OM% ở mức nghèo; N%, K2O dễ tiêu ở mức trung bình; P2O5 dễ tiêu ở mức giàu. Do vậy, chế độ bón phân đối với các loại đất chính của huyện Tiên Yên được khuyến cáo như sau:





1   ...   28   29   30   31   32   33   34   35   ...   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương