Điều Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam" (Danh mục kèm theo) bao gồm 165 sản phẩm sản xuất trong nước và 11 sản phẩm nhập khẩu. Điều 2



tải về 0.68 Mb.
trang1/5
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích0.68 Mb.
  1   2   3   4   5

BỘ NÔNG NGHIỆP


VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 12/2010/TT-BNNPTNT

Hà Nội, ngày 11 tháng 3 năm 2010

THÔNG TƯ


Ban hành “Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam”

Căn cứ Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

Căn cứ Nghị định số 75/2009/NĐ-CP ngày 10/9/2009 của Chính phủ sửa đổi Điều 3 Nghị định số 01/2008/NĐ-CP ngày 03 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

Căn cứ Pháp lệnh Thú y năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 33/2005 NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2005 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Thú y;

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam:



Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này "Danh mục bổ sung sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản được phép lưu hành tại Việt Nam" (Danh mục kèm theo) bao gồm 165 sản phẩm sản xuất trong nước và 11 sản phẩm nhập khẩu.

Điều 2. Thông tư này có hiệu lực thi hành sau 45 ngày, kể từ ngày ký ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Bộ, Cục trưởng Cục Nuôi trồng thuỷ sản, Thủ trưởng các Vụ, Cục thuộc Bộ, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương, tổ chức, cá nhân có liên quan đến sản xuất, kinh doanh, sử dụng sản phẩm xử lý, cải tạo môi trường nuôi trồng thuỷ sản chịu trách nhiệm thi hành Thông tư này./.


Nơi nhận:

KT. BỘ TRƯỞNG

- Như điều 3;

- Văn phòng Chính phủ;

- Cục kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);

- Lãnh đạo Bộ NN&PTNT;

- UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Sở Nông nghiệp và PTNT các tỉnh, thành phố trực thuộc TW;

- Tổng cục Hải quan;

- Bộ Khoa học công nghệ;

- Bộ Công Thương;

- Các Vụ, Cục có liên quan thuộc Bộ Nông nghiệp và PTNT;

- Công báo Chính phủ,Website Chính phủ;

- Lưu: VT, NTTS.



THỨ TRƯỞNG

(Đã ký)

Vũ Văn Tám

BỘ NÔNG NGHIỆP


VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN



CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc



Danh mỤc BỔ SUNG sẢn phẨM xỬ lý, cẢi tẠo mÔi trưỜng

NUÔi trỒng thỦy sẢn ĐưỢc phÉp lưu hÀnh tẠi ViỆt Nam

(Ban hành kèm theo Thông tư số 12 / 2010 /TT - BNNPTNT

Ngày 11 /03 / 2010 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn)

I. SẢN PHẨM SẢN XUẤT TRONG NƯỚC


STT

Tên Sản phẩm

Thành Phần

Hàm lượng

Công Dụng

Công ty cổ phần chăn nuôi C.P Việt Nam- Xưởng Công nghệ Sinh học; Khu công nghiệp Bàu Xéo- xã Sông Trầu- huyện Trảng Bom- tỉnh Đồng Nai. ĐT : 0613.921502

1

C.P Bio Plus

Bacillus subtilis

109CFU

Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.

Bacillus licheniformis

109CFU

Bacillus megaterium

109CFU

2

C.P. Zymetin



Bacillus subtilis

109CFU

Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.

Lactobacillus acidophilus

1010CFU

Saccharomyces cerevisiae

1010CFU

Aspergillus oryzae

108CFU

Chất mang (đường, tinh bột): đủ

1kg

Công ty TNHH Công nghệ sinh học Na Ri Ta, 7 đường 40, phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh

3

NARITA-18

Saccharomyces cereviae

2,8 x 108 CFU/kg

Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.

Lactobacillus acidophillus

4,7 x 108 CFU/kg

Bacillus subtilis

1,9 x 109 CFU/kg

Aspergillus oryzae

1,5 x 109 CFU/kg

Amylase, Protease, Pectinase, Beta glucanase, bột Zeolite vừa đủ

1kg

Công ty Hữu hạn sinh học Hoàn Cầu (TNHH), Đền Bà Chúa Kho, Thôn Cổ Mễ, Vũ Ninh – Tp Bắc Ninh

4

HC-BIO

Bacillus subtilis

5 x 109 CFU

Phân hủy chất hữu cơ. Cải thiện chất lượng nước ao nuôi.

Lactobacillus lactis

5 x 109 CFU

Bacillus lactobacillus

5 x 109 CFU

Phụ liệu và Lactose vừa đủ

1000g

5

OXY-BESTOT

Sodium Carbornat peroxyhydate

99%


Cung cấp oxy tức thời vào ao nuôi tôm, cá.

Bột Talc vừa đủ

1000g

Công ty TNHH NOBEN, địa chỉ: 20/30G/33 Hồ Đắc Di, P. Tây Thạnh, Q. Tân Phú, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 08 37966039, fax: 08 37966038

6

Super OXY – O2

Sodium carbonat peroxide (2Na2CO3. 2H2O2)

100%

Cung cấp một lượng oxy nhanh, kip thời trong ao nuôi, đặc biệt khi tôm nổi đầu.

7

AQUA BAC

Bacillus subtilis

1011 CFU/kg

Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3

Lactobacillus acidophilus

1011 CFU/kg

Nitrosomonas sp.

1010 CFU/kg

Nỉtobacter sp.

1010 CFU/kg

8

SUPER BIOCA

Yucca

30%

Xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Làm giảm khí độc NH3

9

NB-BIOPOND

Bacillus licheniformis

4x 108 CFU/g

Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3

Bacillus subtilis

4x 108 CFU/g

Bacillus megaterium

4x 108 CFU/g

Bacillus polymysa

4x 108 CFU/g

10

SUPER CUT ALGA

Copper s Elemental (CuSO4. 5H2O)

10%

Diệt tảo trong nước ao nuôi

11

Super OXY – O2

Sodium carbonat peroxide (2Na2CO3. 2H2O2)

100%

Cung cấp một lượng oxy nhanh, kip thời trong ao nuôi, đặc biệt khi tôm nổi đầu.

12

AQUA BAC

Bacillus subtilis

1011 CFU/kg

Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3

Lactobacillus acidophilus

1011 CFU/kg

Nitrosomonas sp.

1010 CFU/kg

Nỉtobacter sp.

1010 CFU/kg

13

SUPER BIOCA

Yucca

30%

Xử lý môi trường nuôi trồng thủy sản. Làm giảm khí độc NH3

14

NB-BIOPOND

Tổng Bacillus (Bacillus cubtilis, Bacillus megaterium, Bacillus polymysa, bacillus licheniformis)

1,5 x 109 CFU/g

Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở trong ao nuôi. Hấp thụ khí NH3

15

SUPER CUT ALGA

Copper s Elemental (CuSO4. 5H2O)

10%

Diệt tảo trong nước ao nuôi

Công ty TNHH Thủy sản SAN HÔ, địa chỉ: 26/B2 ấp Chánh 2, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP. Hồ Chí Minh, điện thoại: 0862504424, fax: 0862504424

16

Microzym

Saccharomyces cerevisiae

6 x 107 cfu/g

Cung cấp vi sinh vật có lợi, phân hủy nhanh các chất hữu cơ, xử lý và phục hồi nguồn nước nuôi sau khi khử trùng, giảm NH4- ( NH3)

Lactobacillus acidophilus

2.5 x 109 cfu/g

Bacillus megaterium

3.5 x 109 cfu/g

Bacillus lichenformis

3 x 109 cfu/g

Bacillus subtilis

3 x 109 cfu/g

Amylase, Protease

17

ZUCCA – SH


Yucca Schidigera

50%

Tiêu hủy nhanh chóng khí độc NH3, H2S, NO2

Ổn định chất lượng nước, giảm mùi hôi thối, tạo môi trường ao nuôi sạch làm giảm Stress cho tôm.



Thích hợp cho hệ thống ao nuôi khép kín, ít thay nước.

Amylase, Cellulase, Protease, Lipase


Công ty TNHH TM & SX Việt Viễn (Vivco), 14G Phan Văn Trị, P.7, Q.Gò Vấp, TP.HCM, Điện thoại: 08. 38943854 - Fax: 08. 389438555

18

BC 400

Saccharomyces cereviae

1,5 x 107 CFU/g

Cải thiện chất lượng nước, ổn định hàm lượng oxy hoà tan trong ao nuôi. Phân hủy các chất hữu cơ dư thừa ở nền đáy và nguồn nước ao nuôi. Hấp thụ các loại khí độc và ổn định màu nước trong quá trình nuôi.

Lactobacillus acidophillus

1,5 x 107 CFU/g

Bacillus subtilis

1,5 x 108 CFU/g

Aspergillus oryzae

1,5 x 107 CFU/g

SiO2, Al2O3, CaO, Na2O, MgO, Fe2O3, K2O, Zeolite

vừa đủ 1kg

19

YUCCA 750

Yucca schidigera

750g

Hấp thụ khí độc NH3 có trong ao nuôi, cải thiện môi trường nước.

Nước cất

1000ml

20

YUCOX 300

Yucca schidigera

300g

Cung cấp vi sinh vật có lợi cho ao nuôi, Giảm khí độc NH3, H2S có trong ao nuôi, Phân huỷ các chất thải, thức ăn thừa, cải thiện môi trường nước.

Bacillus subtilis

5 x 107 CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

5 x 107 CFU/g

Nước cất

1000ml

21

Quillaja Yucca 50/50 PRO

Yucca schidigera

50%

Giảm khí NH3 có trong môi trường nước ao nuôi thuỷ sản; Cải thiện chất lượng nước

Quillaja

50%

Nước cất

1000ml

22

TRIFLURALIN 48

Trifluralin

48%

Diệt nấm Lagenidium sp và động vật nguyên sinh trong bể nuôi. Lưu ý khi sử dụng: chỉ sử dụng tại cơ sở sản xuất, ương tôm giống.

Dung môi (Isopropyl alcohol)

vừa đủ 1000 ml

23

YUCCA ZEO BIO

Yucca Schidigera

2%

Giảm khí NH3; Bổ sung khoáng chất kích thích tảo phát triển trong nước ao nuôi thủy sản; Lắng tụ các chất lơ lửng trong nước ao nuôi

Saccharomyces cerevisiae

5 x 109CFU/g

SiO2

71%

CaO

2,51%

Al2O3

11,02%

Fe2O3

1,61%

MgO

1,01%

K2O

2,28%

24

PENTINO

1,5-Pentanedial

50%

Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại, xử lý môi trường nước ao nuôi.

Dung môi vừa đủ

1000 ml

25

BON 888

Bacillus megaterium

108 CFU/g

Phân hủy các chất thải hữu cơ từ thức ăn dư thừa, phân tôm cá và rong tảo chết ; Giảm COD, BOD và các chất độc hại cho tôm cá như NH3, NO3, H2S.

B. mesentericus

108 CFU/g

B.licheniformic

108 CFU/g

Nitrosomonas sp.

107 CFU/g

Nitrobaster sp.

107 CFU/g

Dextrose vừa đủ

1kg

26

WEEDOX

CuSO4.5H2O

15%

Diệt tảo trong nước ao nuôi.

Nước cất vừa đủ

100%

27

IODINE 80

Iodine (dung dịch phức hợp)

80%

Sát trùng nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.

Bromine

20%

28

SUPER MAXTO

Sodium thiosulphate

30%

Làm lắng các chất hữu cơ và kết tủa kim loại nặng.

EDTA

10%

29

CYMEX 175

Cypermethrin

175g/l

Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày

Dung môi (Isopropyl alcohol) vừa đủ.

1lít

30

PVP IODINE 90

PVP Iodine (dung dịch phức hợp)

90%

Dùng sát trùng, xử lý nước ao hồ nuôi trồng thuỷ sản. Sát trùng dụng cụ trong trại giống; Sát trùng diệt các loài vi khuẩn, nấm dùng xử lý nước trước khi thả tôm cá, dọn tẩy ao.

Tá dược vừa đủ

100%

31

BC 909

Bacillus subtilis

109CFU/g

Phân huỷ xác thực vật, động vật, thức ăn dư thừa và các chất hữu cơ trong môi trường nước.

Bacillus licheniformis

109CFU/g

Bacillus megaterium

109CFU/g

32

BC ONE

Bacillus subtilis

108CFU/g

Phân huỷ mùn bã hữu cơ, chất thải của tôm, cá.

Lactobacillus acidophilus

108CFU/g

Saccharomyces

cerevisiae

107CFU/g

Aspergillus oryzae

107CFU/g

Chất mang (đường, tinh bột) vừa đủ

1kg

33

CRENO 60

Sodium dichloroisocyanurate

1000g


Sát trùng, diệt khuẩn nguồn nước trong nuôi trồng thuỷ sản.

(Hoạt lực )

60%

34

SEKIRO

Poly vinyl pyrolidone Iodine

20%

Diệt các loại vi khuẩn, nấm và nguyên sinh động vật gây hại trong nước.

Nước cất

1000ml

35

YODO

Alkyl aryl polyoxyethylene iodine

10%

Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên sinh động vật trong nước ao nuôi.

Nước cất

1000ml

36

BEZ

Lactobacillus acidophilus

5 x 108 CFU/g

Phân huỷ các chất hữu cơ lơ lửng, phân tôm và xác tảo trong ao nuôi. Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.

Bacillus subtilis

5 x 108 CFU/g

Saccharomyces

cerevisiae

5 x 107 CFU/g

Amylase, Protease, Cellulase




Dextrose vừa đủ

1kg

37

GLUREX


Glutaraldehyde

20%

Diệt các loại vi khuẩn, nấm, nguyên inh động vật trong nước ao nuôi.

Alkyldimethyl benzyl ammonium chloride

24%

38

DEOX 50

Niclosamide

50%

Diệt triệt để các loại ốc trong ao nuôi thuỷ sản (chỉ sử dụng trong quá trình cải tạo).

Tá dược (bột talc) vừa đủ

1kg

39

CEZ


Bacillus subtilis

9 x 109 CFU/g

Giúp phân hủy chất thải, mùn bã hữu cơ đáy ao, làm giảm các chất dư thừa tích tụ đáy ao, giảm phát sinh khí độc, mùi hôi đáy ao..

Saccharomyces

cerevisiae

9 x 109 CFU/g

Amylase, Protease, Cellulase, Lipase




40

BEZ 111

Lactobacillus acidophilus

5 x 1011CFU/l

Phân huỷ các chất hữu cơ trong ao nuôi ; Cải thiện chất lượng môi trường ao nuôi.

Bacillus subtilis,

5 x 1011CFU/l

Saccharomyces

cerevisiae

5 x 1011CFU/l

Amylase, Protease, Cellulase, Lipase, Pectinase, chất đệm vừa đủ

1 lít

41

CHLORMAX T

Chloramin T

10%

Tác dụng sát trùng, tiêu độc nguồn nước nuôi trồng thuỷ sản; khử trùng dụng cụ, bể ương.

Dung môi vừa đủ

1 lít

42

BON 707


Bacillus subtilis

107CFU/g

Phân hủy thức ăn dư thừa, chất thải và cặn bã hữu cơ, chất thải của tôm cá; làm giảm khí Amoniac trong ao nuôi tôm cá..

Bacillus amyloliquefaciens

107CFU/g


Bacillus licheniformis

107CFU/g

Bacillus pumilus

107CFU/g

Bacillus megaterium

107CFU/g

Nitrobacter sp.

107CFU/g

Nitrosomonas sp.

107CFU/g

43

BCP 54


Bacillis subtilis

1x109CFU/g

Phân hủy mùn bã hữu cơ, chất thải tôm cá

Bacillus licheniformis

1x109CFU/g

Bacillus megaterium

1x109CFU/g

Bacillus polymyxa)

1x109CFU/g

Saccharomyces cerevisiae

5x107CFU/g

44

CYMEX - CHLOR


Cypermethrin

100g


Diệt các vật chủ trung gian mang mầm bệnh có trong nước như tép, tôm tạp, cua, còng. Dùng xử lý nước trước khi thả nuôi tôm 15 ngày

Tá dược vừa đủ

1 lít

45

BCP 45

Bacillis subtilis

1,5x109CFU/g

Làm sạch nước trong ao nuôi trồng thủy sản. Cung cấp các vi sinh vật có lợi cho ao nuôi

Bacillus licheniformis

1,5x109CFU/g

Bacillus megaterium

1,5x109CFU/g

Bacillus polymyxa

1,5x109CFU/g

46

ATD SUPER

Alkyl trimethyl amino bromide

350g/l

Có tính sát trùng mạnh, diệt virus, vi khuẩn, nấm, ký sinh trùng trong nguồn nước, giảm mùi hôi của bùn ao và độ nhớt của ao nuôi tôm cá

Tetradecyl trimethyl amino bromide

80%

Dodecyl trimethyl amino bromide

20%

: vanban
vanban -> CHỦ TỊch nưỚC
vanban -> Ubnd tỉnh phú thọ Số: 1220/QĐ-ub cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
vanban -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
vanban -> Sè: 90/2003/Q§-ub
vanban -> Bch đOÀn tỉnh thanh hóa số: 381 bc/TĐtn-btg đOÀn tncs hồ chí minh
vanban -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 35/2008/NĐ-cp ngàY 25 tháng 03 NĂM 2008
vanban -> BỘ NÔng nghiệP & phát triển nông thôn cục trồng trọt giới Thiệu
vanban -> 10tcn tiêu chuẩn ngành 10tcn 1011 : 2006 giống cà RỐt-quy phạm khảo nghiệm tính khác biệT, TÍnh đỒng nhấT
vanban -> TIÊu chuẩn ngành 10tcn 683 : 2006 giống dưa chuột-quy phạm khảo nghiệM
vanban -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn số 41/2004/QĐ-bnn ngàY 30 tháng 8 NĂM 2004


  1   2   3   4   5


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương