I. HÖÔÙng daãn nội dung ôn tập chưƠng trình tieáng anh 7 NĂM



tải về 0.77 Mb.
trang1/7
Chuyển đổi dữ liệu01.06.2018
Kích0.77 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7
I. HÖÔÙNG DAÃN NỘI DUNG ÔN TẬP CHƯƠNG TRÌNH TIEÁNG ANH 7 NĂM

1. Kiến thức ngôn ngữ:- Động từ (verbs):

           + Present Simple, Present Progressive, Present Perfect, Present Perfect Progressive, Past Simple, Past Continuous, Past Perfect, Past Perfect Progressive, Future Simple, Future Progressive, Future Perfect, Future Perfect Progressive. + Dạng bị động (Passive Voice) của động từ với các thời nêu trên.

+ Định dạng của động từ khi đi sau một số động từ hoặc cụm từ khác như: hate, like, enjoy, start, begin, stop, do you mind..., I don’t mind…, be fed up with, be afraid of, be fond of, have, let, help, see, keep, watch…

+ Ôn tập và nắm vững sự hòa hợp giữa chủ ngữ và vị ngữ (subject-verb concord).

+ Nắm vững cách sử dụng một số động từ có hai hoặc ba từ đã học trong chương trình.



- Modal verbs:

+ Nắm được dạng và cách dùng của các Modal verbs: can, may, must, should, … cho hiện tại và quá khứ.



- Danh từ (Nouns):

+ Danh từ số ít, số nhiều.

+ Danh từ đếm được và không đếm được.

+ Ngữ cảnh cho danh từ.

+ Một số cách hình thành danh từ bằng cách thêm các tiếp tố: -tion, - ment, -er, the + tính từ…

- Tính từ (Adjectives):

+ Nhận biết được tính từ, cách dùng, vị trí của tính từ trong câu.

+ So sánh tính từ và các trường hợp đặc biệt.

+ Cách hình thành tính từ bằng các tiếp tố.



- Trạng từ (Adverbs):

+ Nhận biết được trạng từ, cách dùng, vị trí của trạng từ trong câu.

+ So sánh trạng từ và các trường hợp đặc biệt.

- Đại từ (Pronouns):

+Cách dùng của các đại từ quan hệ (Relative pronouns): which, who, that,...



- Quán từ (Articles):

+ Cách sử dụng các quán từ: a, an, the và .



- Giới từ (Prepositions):

+ Cách sử dụng các giới từ: Giới từ chỉ thời gian, chỉ vị trí, phương hướng, mục đích,...



- Ngữ âm:

+ Sự khác biệt giữa các nguyên âm và (hoặc) phụ âm gần kề.

+ Trọng âm trong từ đa âm tiết.

- Câu và mệnh đề:

+ Các loại câu đơn cơ bản với các dạng tường thuật, phủ định và nghi vấn, trật tự từ trong các loại câu.

+ Cách sử dụng các câu phức, câu ghép với các liên từ, đại từ quan hệ đã học.


+ Cách sử dụng các câu điều kiện loại I, II và III.

+ Câu hỏi trực tiếp và gián tiếp.

+ Nắm được một số dạng câu giả định.

2. Kỹ năng:

a) Đọc hiểu:

Đọc hiểu nội dung chính và nội dung chi tiết các văn bản có độ dài khoảng 300 từ về các chủ điểm đã học trong chương trình, chủ yếu là chương trình Tiếng Anh lớp 12.Đọc hiểu nội dung các đoạn văn về các chủ điểm đã học như nước Anh, việc học tiếng Anh, cuộc sống của thanh niên, nghề nghiệp, môi trường và biện pháp bảo vệ môi trường, phong tục tập quán, giao thông, y tế và sức khỏe, một số ngành khoa học,bản thân, sở thích cá nhân, việc làm, đất nước, con người Anh và việc học tiếng Anh; tiểu sử một số nhà khoa học nổi tiếng, một số ngành khoa học, sức khoẻ, môi trường



b) Viết:

+ Viết chuyển đổi câu sử dụng các cấu trúc câu đã học.

+ Viết nối câu, ghép câu.

+ Dựng câu từ ngữ liệu cho sẵn.

+ Hoàn thành câu.

+ Xác định lỗi sai trong câu liên quan đến kỹ năng Viết.

II. MOÄT SOÁ PHÖÔNG PHAÙP LAØM BAI THI TRAÉC NGHIEÄM MOÂN TIEÁNG ANH COÙ HIEÄU QUAÛ

Các câu hỏi trong bài thi trắc nghiệm tiếng Anh chủ yếu trắc nghiệm khả năng về ngữ pháp và cách dùng tiếng Anh (English grammar and usage), kể cả phần viết và đọc hiểu. Cấu trúc đề thi năm 2007 đã được Bộ GD-ĐT phổ biến bao gồm các phần như: phonetic, grammar, vocabulary, reading skill và writing skill đã tạo dễ dàng cho học sinh, sinh viên ôn tập chuẩn bị cho các kỳ thi.

* . Cách chọn câu trả lời

Chúng tôi giới thiệu hai loại câu hỏi thông dụng và cách trả lời:

1. Hoàn chỉnh câu (Sentence completion): Đề thi đưa ra một câu chưa hoàn chỉnh, trong đó, một hay một vài phần được bỏ trống. Theo sau là đáp án, thường liệt kê 4 từ hay cụm từ hoặc mệnh đề. Thí sinh sẽ chọn trong số những đáp án đưa ra, đáp án nào là chính xác để hoàn tất câu hợp với cú pháp và hợp lý nhất.

Thí dụ: Hãy chọn từ hoặc cụm từ (A, B, C hoặc D) thích hợp nhất cho khoảng trống của câu (Choose the word or phrase (A, B, C, or D) that best fits the blank space in the sentence).

Last week, when John arrived at the airport, the plane __________

A. took off. B. had taken off C. will take off. D. takes off.

Đáp án đúng là B. Ta dùng thì past perfect (quá khứ hoàn thành) ở đây để chỉ một hành động xảy ra trước một hành động khác ở trong quá khứ. Tuần trước, khi John đến phi trường thì phi cơ đã cất cánh (hành động xảy ra trước: phi cơ cất cánh - ở thì quá khứ hoàn thành; hành động sau: John đến phi trường - ở thì quá khứ đơn).

Để trả lời câu hỏi loại này, ta cần chú ý:

- Nếu các đáp án khá ngắn, ta nên liếc nhanh toàn bộ để có khái niệm về những thiếu sót của câu. Cái "liếc" này thường có thể giúp ta phân nhóm câu hỏi thuộc loại parallel structure, verb forms, word order...

- Nếu các đáp án dài và phức tạp, ta hãy bắt đầu bằng việc đọc cả câu. Không nên phân tích từng từ một nhưng khi đọc hãy cố hình thành diện mạo cấu trúc cả câu: Có bao nhiêu mệnh đề trong câu? Mỗi mệnh đề đã có đủ chủ ngữ và động từ hay chưa? Đã có liên từ kết nối các mệnh đề với nhau? Còn phần nào thiếu sót?...

- Nếu chưa tìm được đáp án ngay, cố gắng giải đáp bằng phương pháp loại trừ, tức loại dần những đáp án không hợp lý. Đó là các đáp án:Còn thiếu những từ hoặc cụm từ thiết yếu khiến cho câu chưa hoàn chỉnh.Bao gồm những từ hay cụm từ không cần thiết.Một phần của đáp án sai ngữ pháp khi điền vào toàn câu.

2. Nhận diện sai sót (Error identification): Câu hỏi thường đưa ra 4 từ hay cụm từ được gạch dưới (underline). Thí sinh sẽ nhận diện trong số những đáp án đưa ra, đáp án nào là sai, cần phải viết lại để câu được hoàn chỉnh.

Thí dụ: Hãy chọn từ hoặc cụm từ được gạch dưới, cần phải điều chỉnh lại cho đúng (Choose the underlined word or phrase (A, B, C, or D) that needs correcting).

In North American cultural, men do not kissmen when meeting each other. They shake hands.

A B C D

Với câu này, ta chọn đáp án A vì cutural là tính từ, trong khi ở vị trí này phải là danh từ: culture.



Để trả lời câu hỏi loại này, ta cần lưu ý:

- Đừng bao giờ chỉ tập trung đọc những từ hay cụm từ được gạch dưới, bởi vì những từ hay cụm từ đó thường chỉ sai hoặc không hợp lý khi đặt vào ngữ cảnh của toàn câu.



- Phải đọc kỹ câu dẫn và 4 lựa chọn rồi mới quyếtt định lựa chọn đáp án

Với câu hỏi tương đối dễ, thí sinh có thể trả lời ngay để tiếp tục qua câu khác. Nếu chưa tìm được điểm sai sót ngay, hãy đọc lại toàn câu và lần này, hãy chú ý đến những từ, cụm từ được gạch dưới. Thông thường, trong cách đọc hằng ngày, chúng ta có thói quen liếc nhanh qua các "tiểu từ" như mạo từ, giới từ vì những từ này không chứa thông tin. Tuy nhiên, trong bài thi trắc nghiệm, đây là những phần có thể chứa sai sót nên ta cần lưu ý.



3. Những điểm cần lưu ý khi làm bài thi trắc nghiệm

1. Theo đúng hướng dẫn: đọc kỹ các hướng dẫn về làm bài thi.

2. Đọc hết toàn bộ từng câu hỏi và tất cả các chọn lựa của đáp án trước khi chọn câu trả lời.

3. Trả lời tất cả các câu. Mỗi câu đều có điểm, cho nên bỏ câu nào là mất điểm câu đó. Với những câu hỏi mà ta không biết câu trả lời chính xác thì các bạn cũng phải nên đoán.

4. Chọn câu trả lời tốt nhất trong các đáp án được câu hỏi đưa ra. Có thể bạn nghĩ rằng câu trả lời đúng không nằm trong số những đáp án đưa ra, nhưng bạn bị giới hạn là chỉ được chọn lựa đáp án tốt nhất trong số đáp án đã cho mà thôi.

5. Không nên phí thời gian cho một câu hỏi nào đó, hoặc chưa hiểu rõ, hoặc quá khó. Nếu chưa trả lời được ngay thì nên bỏ qua để làm những câu kế tiếp. Sau đó, nếu còn thời gian sẽ làm trở lại những câu đã bỏ qua nói trên. Nhớ ghi số thứ tự của câu đã bỏ qua vào giấy nháp để dễ nhận diện. Do không bị trừ điểm nếu thí sinh chọn câu sai, nên trước khi hết giờ thi, các bạn cần chọn nhanh đáp án hợp lý nhất cho những câu chưa trả lời.

6. Đọc câu nào thì trả lời ngay câu ấy. Tránh cách làm bằng việc trả lời trước trên giấy nháp toàn bộ bài thi rồi sau đó mới tô vào bản trả lời, vì đôi lúc sẽ rất cập rập vào giờ chót nên sẽ tô lộn xộn trên phiếu trả lời.

7. Phải đánh dấu câu trả lời theo đúng hướng dẫn và đúng với số thứ tự của câu trên bản trả lời: Dùng bút chì đen tô kín ô tròn tương ứng với chữ cái đã chọn trên phiếu trả lời. Cần lưu ý là phải tô đậm và lấp kín diện tích cả ô (không dùng gạch chéo hay đánh dấu). Chẳng hạn, nếu ta đang làm câu số 9 và chọn C là phương án đúng thì ta tô đen ô C trên dòng số 9 của phiếu trả lời:



KHÔNG tô 2 ô cho cùng một câu vì mỗi câu chỉ cho một phương án đúng cho một câu. Thí dụ như câu trên, nếu đã chọn và tô đen đáp án C rồi thì không tô thêm ô nào nữa. Trong trường hợp tô nhầm ô hay muốn đổi phương án trả lời, thì phải tẩy thật sạch ô cũ và tô kín ô mới được chọn.

8. Để tiết kiệm thời gian, các bạn nên tập tô thử các ô trước ở nhà. Thông thường, các thí sinh hay gọt sẵn những cây viết chì loại 2B (theo quy định) không gọt quá nhọn nên tập tô trước o nhà. Một trong những châm ngôn khi học tiếng Anh mà chúng ta cần ghi nhớ là phải "Thực hành, thực hành và thực hành" (Practice, practice, and practice). Ở phần luyện thi trắc nghiệm thì các bạn nên tìm cách làm thêm thật nhiều bài thi trắc nghiệm càng tốt.



III. Cấu trúc đề thi môn tiếng anh tốt nghiệp trung học phô thông 2010

Bộ GD&ĐT vừa có thông báo về kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2011. Nội dung đề thi dựa theo yêu cầu chuẩn kiến thức kỹ năng của chương trình giáo dục cấp THPT, chủ yếu nằm trong chương trình lớp 12 và dành 50% điểm số cho yêu cầu thông hiểu, vận dụng kiến thức.Kỳ thi tốt nghiệp THPT năm 2010 môn ANH VĂN được thi theo hình thức trắc nghiệm. Xin giới thiệu cấu trúc đề thi môn ANH VĂN năm 2010 dành cho các kỳ thi năm 2010.



Đề thi tốt nghiệp THPT

Đề thi tốt nghiệp THPT môn tiếng Anh gồm 50 câu trắc nghiệm dành cho tất cả thí sinh, không có phần đề riêng.



Lĩnh vực

Yếu tố/chi tiết cần kiểm tra

Tỉ trọng/ số lượng câu

Ngữ âm

- Trọng âm

- Nguyên âm và phụ âm



5

Ngữ pháp – Từ vựng

- Danh từ / đại từ / động từ (thời và hợp thời) / tính từ / từ nối/ v.v…

9

- Cấu trúc câu

6

Phương thức cấu tạo từ

Chọn từ/ cụm từ/ cụm từ cố định,v.v…



7

Chức năng giao tiếp

- Từ / ngữ thể hiện chức năng giao tiếp đơn giản, … (khuyến khích yếu tố văn hóa)

3

Kĩ năng đọc

- Điền từ vào chỗ trống: (sử dụng từ/ngữ; nghĩa ngữ pháp; nghĩa ngữ vựng); một bài text khoảng 150 từ.

5

Đọc hiểu:+ số lượng bài text: 1

+ Độ dài: khoảng 200 từ

Chú ý: ngoài những câu hỏi kiểm tra đọc hiểu, chú trọng từ vựng (cận/nghịch nghĩa trên cơ sở văn cảnh), yếu tố văn hóa được khuyến khích…


5

Kĩ năng viết

- Phát hiện lỗi cần sửa cho câu đúng (đặc biệt lỗi liên quan đến kỹ năng viết).

5

 

Viết chuyển hóa/ kết hợp câu (subordination/ coordination,… ở cấp độ phrase đến clause)Chọn câu/ cấu trúc cận nghĩa

5

IV. BAØI TAÄP

TEST 1


Choose the word which has the underlined part pronounced differently from the rest.

  1. a. share b. rare c. are d. declare

  2. a. cooks b. loves c. joins d. spends

  3. a. advises b. raises c. devises d. goes

  4. a. teacher b. children c. chore d. school

  5. a. hurry b. under c. pressure d. rush

  6. a. hands b. parents c. chores d. boys

  7. a. brothers b. weekends c. problems d. secrets

  8. a. clothes b. cloths c. roofs d. books

  9. a. enjoys b. feels c. takes d. gives

  10. a. attempts b. shares c. looks d. beliefs

Choose the best answer:

  1. He has been very interested in doing research on _______ since he was at high school.

a. biology b. biological c. biologist d. biologically

  1. Are you sure that boys are more _______ than girls? a. act b. active c. action d. activity

  2. It is generally believed that "Men make _______ house and women make _______ home".

a. Ø / Ø b. a / an c. the / the d. an / the

  1. Most doctors and nurses have to work on a _______ once or twice a week at the hospital.

a. solution b. night shift c. household chores d. special dishes

  1. We enjoy _______ time together in the evening when the family members gather in the living room after a day of working hard. a. spending b. caring c. taking d. doing

  2. It is parents' duty and responsibility to _____ hands to tae care of their children and give them a happy home. a. shake b. hold c. join d. take

  3. He is a _______ boy. He is often kind and helpful to every classmate.

a. frank b. lovely c. obedient d. caring

  1. Doctors are supposed to ____ responsibility for human life. a. do b. take c. rush d. join

  2. _____ sure that you follow the instructions carefully. a. Believe b. Try c. Do d. Make

  3. Sometimes Mr. Pike has to work very late _______ night to do some important experiments.

a. in b. at c. for d. on

  1. Peter was _______ a hurry to go so he did not stop to greet me. a. in b. on c. with d. over

  2. It _______ it is parents' responsibility to take good care of their children.

a. commonly says that b. commonly to be said that c. is commonly said that d. is commonly saying

  1. Most children enjoy _______ with their parents and siblings.

a. play b. to play c. playing d. played

  1. They _______ for 3 hours when the storm suddenly broke.

a had been running b. have been running c. are running d. will be running

  1. I assumed you _______ paying for the repairs until the end of last year.

a. have been b. was been c. are being d. had been

  1. _______ get tired of answering the same questions every day?

a. Have you ever b. Had you ever c. Do you ever d. Are you ever

  1. She _______ working on that manuscript for 2 years now.

a. will be b. has been c. had been d. is

  1. I _______ there once a long time ago and _______ back since.

a. went / have not been b. go / am not c. have gone / was d. was going / had not been

  1. She _______ trying to pass her driving test but fails every time.

a. kept b. is keeping c. had kept d. keeps

  1. The students _______ by Mrs. Monty. However, this week they _______ by Mr. Tanzer.

a. are usually taught / are being taught b. usually teach / are teaching

c. have usually been taught / have been teaching d. were usually teaching / are teaching



  1. You are old enough to take _______ for what you have done.

a. responsible b. responsibility c. responsibly d. irresponsible

  1. These quick and easy _______ can be effective in the short term, but they have a cost.

a. solve b. solvable c. solutions d. solvability

  1. John is _______ only child in his family so his parents love him a lot.

a. a b. an c. the d. no article

  1. According to the boss, John is the most _______ for the position of executive secretary.

a. supportive b. caring c. suitable d. comfortable

  1. She got up late and rushed to the bus stop.

a. came into b. went leisurely c. went quickly d. dropped by

  1. Billy, come and give me a hand with cooking. a. help b. prepared c. be busy d. attempt

  2. Whenever problems come up, we discuss them frankly and find solutions quickly.

a. .happen b. encounter c. arrive d. clean

  1. Peter tried his best and passed the driving test at the first _______.

a. try b. attempt c. doing d. aim

  1. Where is Jimmy? - He is ____ work. He is busy ____ his monthly report.

a. on / for b. in / about c. to / through d. at / with

  1. With greatly increased workloads, everyone is _______ pressure now.

a. under b. above c. upon d. out of

  1. We are not allowed _______ jeans at school.

a. wear b. to wear c. wearing d. worn

  1. Sometimes I do not feel like _______ to my sibling about my troubles.

a. talk b. to talk c. talking d. talked

  1. John _______ a respectful and obedient student.

a. said to be b. is said c. is said being d. is said to be

  1. I love _____ films but I seldom find time to go the cinema. a. see b. saw c. seen d. seeing

  2. In the 19th century, it _______ two or three months to cross North America by covered wagon.

a. took b. had taken c. had taken d. was taking

  1. When Carol _______ last night, I ______ my favorite show on television. a. was calling / watched b. called / have watched c. called / was watching d. had called / watched

  2. By this time next summer, you _______ your studies.

a. completes b. will complete c. are completing d. will have completed

  1. Right now, Jim _______ the newspaper and Kathy _______ dinner. a. reads / has cooked b. is reading / is cooking c. has read / was cooking d. read / will be cooking

  2. Last night at this time, they _______ the same thing. She _______ and he the Newspaper.

a. are doing / is cooking / is reading b. were doing / was cooking / was reading

c. was doing / has cooked / is reading d. had done / was cooking /read



  1. When I _______ home last night, I _______ that Jane _______ a beautiful candle light dinner.

a. had arrived / discovered / prepared b. was arriving / had discovered / was preparing

c. have arrived / was discovering / had prepared d. arrived / discovered / was preparing



  1. The last time I went to the museum was a year ago.

a. I have not been to the museum for a year. b. A year ago, I often went to the museum.

c. My going to the museum lasted a year. d. At last I went to the museum after a year.



  1. He was looking at his parents _______, waiting for recommendations.

a. obey b. obedience c. obedient d. obediently

  1. The interviews with parents showed that the vast majority were _______ of teachers.

a. support b. supportive c. supporter d. supporting

  1. Billy has been seriously ill, and he was taken to ___ hospital yesterday a. a b. an c. the d. Ø

  2. My husband and I both go out to work so we share the _______.

a. happiness b. household chores c. responsibility d. employment

  1. You should not burn _______. You had better dig a hole and bury it.

a. dishes b. lab c. garbage d. shift

  1. He was very respectful at home and _______ to his parents.

a. responsible b. caring c. obedient d. lovely

  1. One of Vietnamese traditions is a belief in _______ families and in preserving their cultures.

a. wealthy b. secure c. safe d. close-knit

  1. He was _______ when I had those problems and said whatever I did he would stand by me.

a. supportive b. exciting c. busy d. dull

  1. It's hard work looking _______ three children all day. a. after b. up c. to d. through

  2. When my mother is busy preparing dinner, my father often gives a hand ___ tidying the living room.

a. on b. with c. for d. about

  1. I put your keys in the drawer _______ they cannot get lost.

a. because b. let alone c. instead of d. so that

  1. She is never willing _______ any personal question.

a. answer b. to answer c. answering d. answered

  1. _______ a doctor, you have to meet some certain requirements of the medical college.

a. To become b. Become c. Becoming d. Became

  1. Every day I _____ up at 6 o'clock, ______ breakfast at 7 o'clock and _____ for work at 8 o'clock

a. get / eat / leave b. have got / eating / leaving c. got / ate / left d. will get / have eaten / left

  1. Yesterday, I _______ for work late because I _______ to set my alarm. a. had left / forgot b. was leaving / was forgetting c. left / had forgot d. had been leaving / would forget

  2. I _____ for this company for more than thirty years, and I intend to stay here until I ____ next year.

a. am working / will retire b. am going to work / am retiring

c. work / am going to retire d. have been working / retire


: vanban -> vb chuyenmon
vanban -> Ubnd tỉnh phú thọ Số: 1220/QĐ-ub cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
vanban -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
vanban -> Sè: 90/2003/Q§-ub
vanban -> Bch đOÀn tỉnh thanh hóa số: 381 bc/TĐtn-btg đOÀn tncs hồ chí minh
vanban -> Nghị ĐỊnh của chính phủ SỐ 35/2008/NĐ-cp ngàY 25 tháng 03 NĂM 2008
vanban -> BỘ NÔng nghiệP & phát triển nông thôn cục trồng trọt giới Thiệu
vanban -> 10tcn tiêu chuẩn ngành 10tcn 1011 : 2006 giống cà RỐt-quy phạm khảo nghiệm tính khác biệT, TÍnh đỒng nhấT
vanban -> TIÊu chuẩn ngành 10tcn 683 : 2006 giống dưa chuột-quy phạm khảo nghiệM
vanban -> QuyếT ĐỊnh của bộ trưỞng bộ NÔng nghiệp và phát triển nông thôn số 41/2004/QĐ-bnn ngàY 30 tháng 8 NĂM 2004
vb chuyenmon -> Tổ văn – sử Nhóm văn


  1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương