ĐẠi học quốc gia hà NỘI



tải về 446.74 Kb.
trang1/4
Chuyển đổi dữ liệu05.08.2016
Kích446.74 Kb.
  1   2   3   4

ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI

Tr­êng §¹i häc Khoa häc Tù nhiªn

---------&---------


CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

====================





KHUNG ch­­¬ng tr×nh ®µo t¹o th¹c sÜ, tiÕn sÜ


Chuyªn ngµnh: Quang häc.

M· sè th¹c sÜ: 60 44 11

M· sè tiÕn sÜ: 62 44 11 01

Ngµnh: VËt lý


PhÇn I: Giíi thiÖu chung vÒ ch­­¬ng tr×nh ®µo t¹o


  1. Mét sè th«ng tin vÒ chuyªn ngµnh ®µo t¹o

1.1. Tªn chuyªn ngµnh:

+ TiÕng ViÖt: Quang häc

+ TiÕng Anh: Optics

1.2. M· sè chuyªn ngµnh: M· sè ®µo t¹o Th¹c sÜ: 60 44 11

M· sè ®µo t¹o TiÕn sÜ : 62 44 11 01



1.3. Tên ngành :

+ TiÕng ViÖt: Vật lý



+ TiÕng Anh: Physics

    1. Bậc đào tạo: Thạc sĩ, Tiến sĩ

    2. Tên văn bằng: Thạc sĩ Vật lý

Tiến sĩ Vật lý

    1. Đơn vị đào tạo : Khoa Vật lý, Trường Đại học Khoa học Tự nhiên.

2. Đối tượng dự thi và các môn thi tuyển

Ngành, chuyên ngành đúng hoặc phù hợp; ngành, chuyên ngành gần; ngành, chuyên ngành khác.

  1. Ngành tốt nghiệp đại học được coi là ngành đúng hoặc phù hợp với ngành dự thi đào tạo thạc sĩ khi chương trình đào tạo của hai ngành này ở bậc đại học khác nhau không quá 10% cả về nội dung và khối lượng học tập; từ 10-40% được coi là ngành gần; quá 40% thì coi là ngành khác.

  2. Chuyên ngành tốt nghiệp thạc sĩ được coi là chuyên ngành đúng hoặc phù hợp với chuyên ngành dự thi đào tạo tiến sĩ khi nội sung chương trình đào tạo thạc sĩ phần kiến thức cơ sở và chuyên ngành của hai chuyên ngành này khác nhau không quá 10% cả về nội dung và khối lượng học tập của phần 2 chương trình đào tạo thạc sĩ quy định tại Điều 5 Quy chế Đào tạo sau đại học (ban hành kèm theo quyết định số 18/2000/QĐ- BGD&ĐT ngày 08/06/2000 của Bộ Giáo dục và Đào tạo); từ 10-20% là chuyên ngành gần; quá 20% thì coi là chuyên ngành khác.

Căn cứ các quy định về tỷ lệ khác nhau trên đây, các cơ sở đào tạo lên danh sách ngành phù hợp, ngành gần đối với các chuyên ngành đào tạo tại các cơ sở và báo cáo Bộ Giáo dục và Đào tạo.

2.1. Đối tượng được đăng kí dự thi Thạc sĩ:

Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam có đủ các điều kiện quy định dưới đây được dự thi đào tạo thạc sĩ:



2.1.1.Về văn bằng :

Người dự thi cần thỏa mãn một trong các điều kiện sau đây:



  1. Có văn bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng hoặc phù hợp với ngành đăng kí dự thi.

Riêng đối với ngành ngoại ngữ, nếu người dự thi đăng kí theo ngành ngoại ngữ của bằng tốt nghiệp hệ đại học không chính quy thì cần thêm bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy thuộc ngành ngoại ngữ khác.

  1. Có bằng tốt nghiệp đại học hệ chính quy ngành gần với ngành đăng kí dự thi đã học bổ sung kiến thức các môn học hay các học phần để có trình độ tương đương với bằng tốt nghiệp đại học ngành đúng. Nội dung, khối lượng (số tiết) các môn học bổ sung do các trường đại học được giao nhiệm vụ đào tạo cao học các ngành này quy định.

2.1.2 Về thâm niên công tác:

  1. Người có bằng tốt nghiệp đại học loại khá trở lên, ngành tốt nghiệp đúng hoặc phù hợp với ngành đăng kí dự thi, được dự thi ngay sau khi tốt nghiệp đại học.

  2. Những trường hợp còn lại phải có ít nhất hai năm kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực chuyên môn đăng kí dự thi, kể từ khi tốt nghiệp đại học (tính từ ngày Hiệu trưởng kí quyết định công nhận tốt nghiệp) đến ngày đăng kí dự thi.

Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo quy định tại Thông tư liên Bộ Y tế - Đại học, THCN và DN số 10/TT-LB ngày 18/08/1989 và công văn hướng dẫn số 2445/TS ngày 20/08/1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các văn bằng, chứng chỉ, giấy tờ và lệ phí dự thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo của cơ sở đào tạo.

Quân nhân, công an nhân dân tại ngũ, cán bộ công nhân viên đang làm việc tại các cơ quan, doanh nghiệp nhà nước, doanh nghiệp tập thể hoặc tư nhân, các tổ chức kinh tế-xã hội phải có văn bản của thủ trưởng cơ quan quản lý cho phép dự thi. Các trường hợp còn lại phải có xác nhận của Uỷ ban nhân dân phường xã nơi cư trú vào đơn đăng kí dự thi.

2.2. Đối tượng được đăng kí dự thi Tiến sĩ:

Công dân nước Cộng hòa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam có đủ các điều kiện sau đây được dự thi vào chương trình đào tạo tiến sĩ:



2.2.1 Điều kiện văn bằng và công trình đã công bố:

Người dự thi cần thỏa mãn một trong các điều kiện sau:



  1. Có bằng thạc sĩ đúng chuyên ngành hoặc chuyên ngành phù hợp hoặc chuyên ngành gần và đã có ít nhất một bài báo công bố trên tạo chí khoa học trước khi nộp hồ sơ đăng kí dự thi.

  2. Có bằng thạc sĩ chuyên ngành khác và có bằng tốt nghiệp đại học chính quy đíng ngành hoặc ngành phù hợp với ngành đăng kí dự thi. Trường hợp này thí sinh phải dự thi như người chưa có bằng thạc sĩ và phải có ít nhất hai bài báo công bố trên tạp chí khoa học trước khi nộp hồ sơ đăng kí dự thi.

  3. Có bằng tốt nghiệp hệ đại học chính quy đúng ngành, loại giỏi trở lên và có ít nhất hai bài báo công bố trên tạp chí khoa học trước khi nộp hồ sơ đăng kí dự thi.

  4. Có bằng tốt nghiệp hệ đại học chính quy đúng ngành, loại khá và có ít nhất ba bài báo công bố trên tạp chí khoa học trước khi nộp hồ sơ đăng kí dự thi.

Nội dung các bài báo phải phù hợp với hướng nghiên cứu đăng kí dự thi.

2.2.2 Điều kiện thâm niên công tác:

Người dự thi vào chương trình đào tạo tiến sĩ cần có ít nhất hai năm làm việc chuyên môn trong lĩnh vực đăng kí dự thi ( kể từ khi tốt nghiệp đại học, tính từ ngày Hiệu trưởng kí quyết định công nhận tốt nghiệp đến ngày đăng kí dự thi), trừ trường hợp được chuyển tiếp sinh.

Có đủ sức khỏe để học tập và lao động theo quy định tại Thông tư liên Bộ Y tế - Đại học, THCN và DN số 10/TT-LB ngày 18/08/1989 và công văn hướng dẫn số 2445/TS ngày 20/08/1990 của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

Nộp đầy đủ, đúng thủ tục, đúng thời hạn các văn bằng, chứng chỉ, giấy tờ và lệ phí dự thi theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo của cơ sở đào tạo.



2.2. Các môn thi tuyển đầu vào:

+ Chương trình đào tạo thạc sĩ:

  • Môn thi Cơ bản: Giải tích cho Vật lý

  • Môn thi Cơ sở: Cơ sở Cơ học lượng tử

  • Môn Ngoại ngữ: Trình độ B, Anh văn

+ Chương trình đào tạo tiến sĩ:

  • Môn thi Cơ bản: Giải tích cho Vật lý

  • Môn thi Cơ sở: Cơ sở Cơ học lượng tử

  • Môn Ngoại ngữ: Trình độ C, Anh văn

  • Môn thi Chuyên ngành:

+ Quang phổ phân tử nhiều nguyên tử

+ Các loại laser và ứng dụng

+ Quang học phi tuyến ứng dụng


  • Bảo vệ đề cương nghiên cứu

PHẦN II: KHUNG CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO THẠC SĨ

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Về kiến thức: Bổ sung và nâng cao những kiến thức đã học ở bậc đại học về lí thuyết và thực nghiệm, trang bị cho học viên cao học những kiến thức cập nhật, hiện đại về cấu trúc phổ nguyên tử, phân tử, vật lý laser, quang học vật liệu, quang phi tuyến, quang học hiện đại những ứng dụng của nó trong thông tin quang và các khoa học ứng dụng khác.

1.2. Về kĩ năng: Trang bị cho học viên cao học các phương pháp nghiên cứu lý thuyết và các phương pháp phân tích phổ hiện đại: khuếch đại lock-in, boxca, CCD… Biết xử lý và đánh giá những kết quả thực nghiệm thu được.

1.3. Về năng lực: Học viên cao học sau khi tốt nghiệp chuyên ngành Quang học có khả năng tham gia giải quyết những vấn đề nghiên cứu trong lĩnh vực quang học và quang lượng tử. Họ có khả năng giảng dạy và nghiên cứu tại các trường đại học, cao đẳng, các cơ quan nghiên cứu, các cơ quan sản xuất, kinh doanh có ứng dụng quang học, quang phổ.

1.4. Về nghiên cứu: Các học viên cao học sau khi tốt nghiệp có thể tham gia hoặc chủ trì các hướng nghiên cứu: Quang học vật liệu, vật lý laser, thông tin quang, xung cực ngắn…

2. Nội dung đào tạo

2.1. Tóm tắt yêu cầu chương trình đào tạo

Tổng số tín chỉ phải tích lũy: ..............59... tín chỉ, trong đó:

- Khối kiến thức chung (bắt buộc): 11 tín chỉ

- Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành: 33 tín chỉ

+ Bắt buộc: . . .31 . . tín chỉ

+ Lựa chọn: . . . .2 tín chỉ/12 tín chỉ

+ Luận văn: 15 tín chỉ

2.2. Khung chương trình


TT



môn học

Tên môn học

(ghi bằng tiếng Việt và tiếng Anh)

Số tín chỉ


Số giờ tín chỉ:

TS (LL/ThH/TH)*

Số tiết học:

TS (LL/ThH/TH)**

Mã số các môn học tiên quyết

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I

Khối kiến thức chung

11










1

MG01

Triết học

Phylosophy



4

60(60/0/0)

180 (60/0/120)




2

MG02

Ngoại ngữ chung

Foreign language for general purpose



4

60(30/30/0)

180(30/60/90)




3

MG03

Ngoại ngữ chuyên ngành

Foreign language for specific purpose



3

45(15/15/15)

135(15/30/90)




II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành

33













II.1. Các học phần bắt buộc

31










4




Toán cho vật lý

(Mathematic for phyics)



3

45(40/0/5)

135(40/0/95)




5




Tin cho vật lý

(Information for phyics)



3

45(40/0/5)

135(40/0/95)




6




Lý thuyết trường lượng tử

(Quantum field theory)



3

45(40/0/5)

135(40/0/95)




7

LHQH521

Cơ sở quang học phi tuyến

(Fundamentals of nonlinear optics)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




8

LHQH522

Quang học phi tuyến ứng dụng

(Applied nonlinear optics)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




9

LHQH523

Cấu trúc phổ nguyên tử II

(Atomic spectral structure II)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




10

LHQH524

Quang phổ phân tử nhiều nguyên tử

(Molecular spectroscopy)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




11

LHQH525

Vật lý laser II

(Laser physics II)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




12

LHQH526

Các loại laser và ứng dụng

(Lasers and application )



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




13

LHQH527

Thông tin quang II

(Fiber optics communications II)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




14

LHQH528

Laser bán dẫn và khuếch đại quang

(Semiconductor laser and optical amplification)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




15

LHQH529

Kỹ thuật laser

(Laser engineering)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




16

LHQH530

Quang học hiện đại II

(Modern optics II)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




17

LHQH531

Thực tập chuyên ngành I

(Practice I)



2

30 (4/26/0)

90 (4/84/0)







II.2. Các học phần lựa chọn

2/12










18

LHQH551

Laser xung cực ngắn I

(Ultral- short pulsed lasers)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




19

LHQH552

Thực tập chuyên ngành II

(Practice II)




2

30 (4/26/0)

90 (4/84/0)




20

LHQH553

Quang học vật liệu I

(Optical properties of materials I)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




21

LHQH554

Holography

(Holography)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




22

LHQH555

Quang tích hợp

(Integrated optics)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




23

LHQH556

Đo lường trong quang phổ học

(Measurements in spectroscopy)



2

30 (25/0/5)

90 (25/0/65)




III




Luận văn tốt nghiệp

(Thesis)

15










Tổng: 59 tín chỉ



2.3. Danh mục tài liệu tham khảo

TT



môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Danh mục tài liệu tham khảo


(Tài liệu bắt buộc, Tài liệu tham khảo thêm)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

I

Khối kiến thức chung







1

MG 01

Triết học

4




2

MG 02

Ngoại ngữ chung

4




3

MG 03

Ngoại ngữ chuyên ngành

3




II

Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành




II.1. Các học phần bắt buộc







4




Toán cho vật lý

(Mathematic for phyics)



3




5




Tin cho vật lý

(Information for phyics)



3




6




Lý thuyết trường lượng tử

(Quantum field theory)



3




7

LHQH521

Cơ sở quang học phi tuyến

(Fundamentals of nonlinear optics)



2

- N. Bloembergen, Nonlinear optics, New York, 1965

- Y.R.Shen, The Principles of Nonlinear optics, university of california, - Berkeley, 1989

- P.N. Butcher and D.Cotter, the element of nonlinear optics, Springer – Verlag – New York, 1990

- H.M.Gibbs, Nonlinear photonics, Springer – Verlag – New York, 1990



8

LHQH522

Quang học phi tuyến ứng dụng

(Applied nonlinear optics)



2

- Y.R.Shen, The Principe of Nonlinear Optics

University of California,Berkeley, John Wiley& Sons, New-York 1984

Y.R. Shen

- The principles of nonlinear optics

University of California, Berkeley, A Wiley-Interscience Publication, New York,1984

- B.E.A Saleh, M.C Teich



Fundamentals of Photonics Wiley Series in Pure and Applied Optics J.W Goodman, Editor. New York. 1991

9

LHQH523

Cấu trúc phổ nguyên tử II

(Atomic spectral structure II)



2

  • Đinh Văn Hoàng, Cấu trúc phổ nguyên tử, NXB ĐH vàTHCN, 1990

- М.А.Ельяшевич. Атомная и молекyлярная спектроскопия.1962

- Sune Savanberg. Atomic and Molecular Spectroscopy- Lund 1993



10

LHQH524

Quang phổ phân tử nhiều nguyên tử

(Molecular spectroscopy)



2

- М.А.Ельяшевич. Атомная и молекyлярная спектроскопия.1962

- М.М. Сущинский .Спектры комбинационного рассеяния молекул и кристаллов.Издательство наука Москва 1969

- К. Бенузлл Осноы Молекуярной Спектроскопии. Перевод с английского под редакцией , Москва мир 1985

- Б.И Жилинский.Теория сложных молеклярных спектров Издательство Московского университете 1989

- E.Brught, Wilson.J.S: Molecular Vibrations. London 1955

- T.R.Gilson,P. J. Hendra:Laser Raman spectroscopy.1973

- Herman A.Szymanski, Raman spectroscopy. New York-London.1997

- Sune Savanberg.Atomic and Molecular Spectroscopy- Lund 1993



11

LHQH525

Vật lý laser II

(Laser physics II)



2

- Đinh Văn Hoàng,Trịnh Đình Chiến.Vật lý laser và ứng dụng, NXB ĐHQGHN. 2003

- Yariv, A, Quantum Electronics, J.Wiley. New York 1989

- P.W.Milonni; J.H. Ebethy. Laser; J.wiley, New York 1988

- C.Rulliere; Femtosecond laser Pulses.Springer, Berlin 1998

- S.Nakamura, G.Fasol. The Blue laser diode. Springer-Berlin 1997

- S.L Chin; S. A Hosseini. Canadian Journal of Physics. Sep. 2005, 83, 9




12

LHQH526

Các loại laser và ứng dụng

(Lasers and application )



2

  • L.V. Tarasov. Laser physics. Mir, 1983

  • A.L.Mikaelyan. Solid state lasers. Soviet Radio, 1967

  • M. Stuke. Dye laser: 25 year. Springer – Verlag, 1992

  • U.I Pasudin, Lazernaya fotobioligia.Kiev, Vysaya Skola, 1989

  • W.Kaiser. Ultrashort laser pulses, Generation and applications. Second edition, Springer- Verlag, 1992

  • L.A Viver. Primenenia lazerov. Moskva, 1984

13

LHQH527

Thông tin quang II

(Fiber optics communications II)



2

  • Siegfied Geckeler. Optical fiber transmission systems. Munich, 1987

  • Federico Tosco. Fiber optical communication. Torino, Italy, 1990

  • Bahaa E.Asalch, Maivin carl Teich. Fundamentals of photonics.New York, 1991

  • Le Nguyen Binh, Kok-Yih Chin and Nam Q Ngo. Optical fiber communication systems. Monash University, Melbourne, Australia, 1997

  • Conference on ultrafast transmission system in optical fibers. Proceeding. Trieste, Italy, 1995

14

LHQH528

Laser bán dẫn và khuếch đại quang

(Semiconductor laser and optical amplification)



2

- David Wood . Optoelectronic semiconductor devices, published by Prentice Hall International (UK) Limited 1994

- Govin. P. Agrawal. Van Nostran. Semiconductor laser (I, II), 2nd Ed., New York, 1990.

- H. Ghafouri-Shiraz. Fundamentals of laser diode amplifiers. University of Bermingham, UK

- Eli Kapon. Semiconductor laser II. Materials and Structures



15

LHQH529

Kỹ thuật laser

(Laser engineering)



2




16

LHQH530

Quang học hiện đại II

(Modern optics II)



2

- W.Ubachs.Nonlinear Optics. Laser centre vrije Universiteit Amsterdam, Department of Physics and Astronomy (2001)

- Y.R. Shen. The principles of nonlinear optics. University of California, Berkeley, A Wiley-Interscience Publication, New York,1984

- B.E.A.Saleh, M.C. Teich. Fundamentals of Photonics .Wiley Series in pure and applied Optics, New York (1991)

- Eugent Hecht . Optics , 4th edition, (World student series edition), Adelphi University Addison Wesley, 2002

- Harold Kolimbiris.Fiber optics communications. International edition, Pearson Education,Inc. 2004


17

LHQH531

Thực tập chuyên ngành I

(Practice I)



2

- К. Колбраущ.Спектры комбинационого рассеяния

- .Г.С.Бандсберг, П.А.Бажулин,М.М.Сущинский.Основные параметры сектров комбинационного рассеяния углеводородов. Издательство Академии наука ссср 1956

- Л.В.Левщин,А.М.Салецкий. Люминесценция и ее измерения. Издательстьо Московского Университета.

- В. Л.Левшин, Л.В.Левшин. Люминесценция и ее применение. Издательство Москва

- .Pring Shein Peter. Fluorescence and phosphorescence

- E.Brught, Wilson.J.S: Molecular Vibrations. London 1955

- T.R.Gilson,P. J. Hendra:Laser Raman spectroscopy.1973

- Herman A.Szymanski, Raman spectroscopy. New York-London.1997

- Luminescence of crystals, molecules and solution

- Phan Văn Thích, Nguyễn Đại Hưng. Huỳnh quang. NXB ĐHQG Hà Nội, 2004.






II.2. Các học phần lựa chọn

18

LHQH551

Laser xung cực ngắn I

(Ultral- short pulsed lasers)



2

  • Tătigkeitsbesicht . Laser physics division. Max Planck, Institute fiir quantum optik.1995/1996

  • S.L Shapiro ultrashort light pulses. Springer, Berlin. Heidelberg.

  • W. Rudolph, B. Wilhelmi. Light pulses. Springer, Berlin, Heidelberg, New York, 1997

  • W. Rudolph, B.Wilhelmi. Light pulse compression. Harwood Academic publishers 1989, Switzerland

  • J. Herrmann, B.Wilhelmi.Laser for ultrashort light pulse. Akademie Verlag Berlin, 1984

19

LHQH552

Thực tập chuyên ngành II

(Practice II)



2

- Ecole Franco-Vietnamienne de recherche : Spectroscopie et applications.Hanoi, 2000

- Sune Savanberg. Atomic and Molecular Spectroscopy- Lund 1993

- E. Roland Menzel. Laser Spectroscopy, Techniques and Applications. Marcel Dekker.Inc 1995

- Halina Baranska.Laser Raman spectrometry, John Wiley& sons Warsaw 1987.

- Bernhard Schrader. Infrared and Raman Spectroscopy Weinhem –New York-1994

- А.Н.Заидель, Г.В.Островская, Ю.Н.Островский.Техника И Практика Спектроскопии. Издательство наука Москва 1976

- .М.М. Сущинский .Спектры комбинационного рассеяния молекул и кристаллов.Издательство наука Москва 1969

- К. Бенузлл Осноы Молекуярной Спектроскопии. Перевод с английского под редакцией , Москва мир 1985




20

LHQH553

Quang học vật liệu I

(Optical properties of materials I)






- М. А. Ельяшевич.Атомная и молеклярная спектроскопия.1962

- Җ. Панков.Оптичкие процессы в полупроводников Издательство “Мир” 1973

- Излучательная рекомбинация вполупроводнивовых кристллах Издательство”Наука”.1993

- А Э Юнович.Оптическая явления в полупроводников. Издательство Московского университа.1998

- В Л Бонч-бруевич,С Г Калашников Физика полупроводников.Москва”Наука”1999

- В И Фистуля. Физика и материаловедение полупроводников сглубокми уровниями Москва Метеллургия 1987

- T.R.Gilson,P.J.Hendra:Laser Raman spectroscopy.1973

- Herman A.Szymanski. Raman spectroscopy.New York-London.1997- Charles Kittle : Introduction to solid state physics.1996

- Charles.M.Wolfe.Nick Holonyak, JR,GregoryE.Stillman. Physical properties of semiconductors. 2000


21

LHQH554

Holography

(Holography)



2

Dennis Gabor. Holography

  • B.E.A. Saleh and M.C. Teich. Fundamentals of photonics. A Wiley- Interscience publication, John Wiley & sons INC, New York, 1994

  • G. Saxby. Practical Holography. Prentice- Hall, Englewood, NJ, 1989

  • C.R. Nave. Holography. Georgia State University, 2005

22

LHQH555

Quang tích hợp

(Integrated optics)



2

  • B.E.A. Saleh and M.C.Teich. Fundamentals of photonics. Awiley interscience publication, John Wiley & sons INC. New York 1994

  • Jean- Claude Simon. Telecommunications optiques. CNRS, Paris, 2005

  • Michel Dumont. Principle de L’ Optique non- lineaire de la modulation electro – optique et de l ;optique des materiaux organiques. CNRS Paris, 2005

  • Jean – Michel Jonathan. Introduction a l’ optique guidee et aux fibers optiques. CNRS, Universite Paris XI, 91403, Orsay cedex-2005

23

LHQH556

Đo lường trong quang phổ học

(Measurements in spectroscopy)



2

- Л.В.Левщин,А.М.Салецкий. Люминесценция и ее измерения. Издательстьо Московского Университета.

А - М .Прохорова. Справочник по лазерам

Москва Советское радио 1978

- Ferd Williams. Luminescence of crystal, molecules and solutions plenum press York-London.

- Панков.Оптичкие процессы в полупроводников Издательство “Мир” 1973

- Излучательная рекомбинация в полупроводнивовых кристллах Издательство”Наука”.1993

- А Э Юнович.Оптическая явления в полупроводников. Издательство Московского университа.1998

- В И Фистуля. Физика и материаловедение полупроводников сглубокми уровниями Москва Метеллургия 1987

- А.Н.Заидель, Г.В.Островская, Ю.Н.Островский.Техника И Практика Спектроскопии. Издательство наука Москва 1976









Luận văn tốt nghiệp

(Thesis)

15





2.4. Đội ngũ cán bộ giảng dạy

TT



môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Cán bộ giảng dạy

Họ và tên
Chức danh
khoa học, học vị

Chuyên ngành

đào tạo

Đơn vị công tác

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)






Toán cho vật lý

3

Lê Văn Trực

Phạm Công Dũng




PGS. TS

PGS. TS



Vật lý lý thuyết

Vật lý lý thuyết




Khoa Vật lý

Khoa Vật lý






Lý thuyết trường lượng tử


3

Nguyễn Qaung Báu

Nguyễn Xuân Hãn

Hà Huy Bằng


GS.TS.

GS.TSKH.


PGS.TS.

Vật lý lý thuyết

Vật lý lý thuyết

Vật lý lý thuyết


Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Khoa Vật lý







Tin cho Vật lý

3

Lê Viết Dư Khương

PGS. TS.


Vật lý lý thuyết


Khoa Vật lý



LHQH521

Cơ sở quang học phi tuyến

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến

Đinh Văn Hoàng


PGS.TS

TS

GS.TSKH



Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH522

Quang học phi tuyến ứng dụng

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến

Đinh Văn Hoàng


PGS.TS

TS


GS.TSKH

Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH523

Cấu trúc phổ nguyên tử II

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình

Phùng Quốc Bảo


TS

PGS.TS


PGS.TS

Quang lượng tử

Khoa Vật lý

Khoa Vật lý






LHQH524

Quang phổ phân tử nhiều nguyên tử

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình

Phùng Quốc Bảo


TS

PGS.TS


PGS.TS

Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH525

Vật lý laser II

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến



PGS.TS

TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH526

Các loại laser và ứng dụng

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến



PGS.TS

TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH527

Thông tin quang II

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến

Vũ Văn Lực


PGS.TS

TS

PGS.TSKH



Quang lượng tử


Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Viện KHVL




LHQH528

Laser bán dẫn và khuếch đại quang

2

Vũ Văn Lực

Trịnh Đình Chiến

Nguyễn Thế Bình

Phạm Văn Bền



PGS.TSKH

TS

PGS.TS



TS

Quang lượng tử

Viện KHVL

Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Khoa Vật lý





LHQH529

Kỹ thuật laser

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến



PGS.TS

TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý



LHQH530

Quang học hiện đại II

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến

Đinh Văn Hoàng


PGS.TS

TS


GS.TSKH

Quang lượng tử



Khoa Vật lý




LHQH531

Thực tập chuyên ngành I

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình

Vũ Văn Lực


TS

PGS.TS


PGS.TSKH

Quang lượng tử

Quang lượng tử




Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Viện KHVL





LHQH551

Laser xung cực ngắn I

2

Trịnh Đình Chiến

Nguyễn Thế Bình



TS

PGS.TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý




LHQH552

Thự tập chuyên ngành II

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình

Vũ Văn Lực


TS

PGS.TS


PGS.TSKH

Quang lượng tử


Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Viện KHVL




LHQH553

Quang học vật liệu I

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình



TS

PGS.TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý




LHQH554

Holography

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến



PGS.TS

TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý




LHQH555

Quang tích hợp

2

Nguyễn Thế Bình

Trịnh Đình Chiến



PGS.TS

TS


Quang lượng tử

Khoa Vật lý




LHQH556

Đo lường trong quang phổ học

2

Phạm Văn Bền

Nguyễn Thế Bình

Vũ Văn Lực


TS

PGS.TS


PGS.TSKH

Quang lượng tử


Khoa Vật lý

Khoa Vật lý

Viện KHVL




  1   2   3   4


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương