ĐẠi học quốc gia hà NỘi cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam



tải về 143.05 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu24.07.2016
Kích143.05 Kb.
ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC CÔNG NGHỆ Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Số: 86 /TB-ĐT Hà Nội, ngày 28 tháng 03 năm 2013


DANH SÁCH SINH VIÊN HOÃN THI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2012-2013




TT

Lớp

Mã số SV

Họ tên

Ngày sinh

Học phần

Lý do

I

Sinh viên theo học chương trình đào tạo tín chỉ được hoãn thi

1

K54CD

09020549

Đặng Hải Trường

28/11/1990

Phát triển ứng dụng Web (lớp mở)

Rối loạn tiêu hóa

2

K54CD

09020392

Trần Đức Quang

16/05/1990

Phát triển ứng dụng Web (lớp mở)

Sốt virus

3

K54CC

09020335

Nguyễn Văn Minh

05/09/1991

Xác suất thống kê (MAT 1101 1)

Sốt virus

4

K54CD

09020180

Nguyễn Đức Hiếu

31/12/1991

Các vấn đề hiện đại của HTTT (INT 3220 2)

Sốt cao

5

K54M

08020463

Trần Ngọc Tú

04/09/1989

Tin học cơ sở 4 (INT 1006 1)

Sốt siêu vi trùng

Xác suất thống kê (MAT 1101 2)

6

K54M

08020250

Vũ Văn Luyện

01/07/1990

Xác suất thống kê (MAT 1101 3)

Sốt siêu vi trùng

7

K54CC

09020081

Nguyễn Khánh Cường

08/12/1988

An toàn an ninh mạng (INT 3307)

Sốt cao

8

K55CD

10020416

Nguyễn Sơn Tùng

11/02/1992

Điện và từ (PHY 1101 2)

Ốm

9

K55M

10020485

Vũ Quang Toàn

08/07/1992

Xác suất thống kê (MAT 1101 1)

Ốm

10

K55M

09020534

Nguyễn Văn Trầm

13/08/1989

Xác suất thống kê (MAT 1101 2)

Sốt siêu vi trùng

11

K54CD

09020143

Nguyễn Công Đức

09/01/2012

Xác suất thống kê (MAT 1101 2)

Đau bụng

12

K54CLC

09020623

Nguyễn Quang Vũ

09/10/1991

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Ốm

13

K54CD

0902224

Tạ Văn Huy

28/08/1990

Phát triển ứng dụng Web (lớp mở)

Ốm

14

K55M

10020258

Vũ Văn Phúc

10/10/1991

Sức bền vật liệu

Ốm

15

K54CD

09020079

Nguyễn Văn Cường

06/11/1991

Khai phá dữ liệu (INT 3209)

Rối loạn tiêu hóa

16

K54CD

09020590

Sầm Tùng

28/09/1991

Kiến trúc máy tính (INT 2205 1)

Sốt virus

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Xử lý tín hiệu số (ELT 3044)

17

K54CA

09020636

Nguyễn Hoàng Gia

29/09/1991

Đại số (MAT 1093 1)

Rối loạn tiêu hóa

18

K54CD

09020392

Trần Đức Quang

16/05/1990

Thực hành hệ điều hành mạng (INT 3301 5)

Ốm

19

K56CB

11020066

Lê Thành Đạt

15/02/1992

Lập trình hướng đối tượng (INT 2204 3)

Sốt virus

20

K54CC

08020262

Nguyễn Khắc Minh

16/07/1990

Trí tuệ nhân tạo (INT 3401)

Rối loạn tiêu hóa

Thực hành hệ điều hành mạng (INT 3301 5)

21

K56Đ

11020305

Nguyễn Đức Thiện

15/03/1993

Linh kiện điện tử và thí nghiệm

Đã vay vốn UOB

22

TCK13Đ

06020827

Phùng Thị Thúy




Tin học cơ sở 1 (INT 1003 5)

Đã đóng học phí

23

K56H

11020178

Vũ Thế Linh

30/07/1993

Đại số (MAT 1093 2)

Ốm

24

K57CC

12020202

Vũ Văn Khiêm

14/06/1994

Cơ nhiệt (PHY 1101 1)

Sốt cao

25

K52CC

07020019

Nguyễn Tuấn Anh

231/12/1988

Cơ nhiệt (PHY 1101 1)

Ốm

26

K54V

09020328

Vũ Văn Mạnh

09/12/1990

Khoa học quản lý đại cương (MNS 1052 2)

Có xác nhận của giáo viên đồng ý cho thi

27

K54V

09020457

Trần Công Thành

20/10/1991

Khoa học quản lý đại cương (MNS 1052 2)

Có xác nhận của giáo viên đồng ý cho thi

28

K54V

09020197

Trần Xuân Hòa

08/10/1990

Khoa học quản lý đại cương (MNS 1052 2)

Có xác nhận của giáo viên đồng ý cho thi

29

K55V

10020520

Hoàng Anh

08/12/1992

Kỹ thuật màng mỏng và công nghệ nano

Quai bị

30

K54CLC

09/05/1991

Vũ Xuân Tùng

09/05/1991

Vật lý hiện đại (PHY 1105 2)

Ngộ độc thức ăn

31

K55CD

10020091

Bùi Minh Đức

24/11/1992

Khoa học quản lý đại cương

Ốm

Lập trình hướng đối tượng(INT 2204 2)

32

K53Đ




Nguyễn Huy Trung




Kỹ thuật siêu cao tần

Sốt

33

K54CC

09020122

Phạm Tiến Đạt

08/11/1991

Phát triển ứng dụng Web (lớp mở)

Đau bụng, đi lỏng

34

K54CC

09020001

Đào Đức An

17/09/1991

Xác suất thống kê (MAT 1101 1)

Rối loạn tiêu hóa

35

K55CD

09020484

Bùi Thế Thiện

11/08/1990

Cơ sở dữ liệu (INT 2207 3)

Sốt cao (11/01/2013)

Đồ họa máy tính (INT 3403)

Đau bụng

(26-27/12/2012)



Lập trình hướng đối tượng (INT 2204 2)

36

K54CD

09020031

Chu Văn Bắc

04/02/1991

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Sốt virus

Phát triển ứng dụng Web (lớp mở)

37

K54CD

09020411

Bùi Văn Quỳnh

11/04/1991

Khai phá dữ liệu (INT 3209)

Rối loạn tiêu hóa

38

K55CLC

10020064

Vũ Việt Dũng

14/09/1992

Vật lý hiện đại (PHY 1105 1)

Thủy đậu

Xác suất thống kê (MAT 1101 3)

39

K54CD

09020323

Nguyễn Ngọc Lưu

02/11/1991

Nhập môn an toàn thông tin

Sốt cao

40

K55CD

09020382

Trịnh Thanh Phúc

26/03/1991

Lập trình hướng đối tượng (INT 2204 2)

Sốt cao

Đồ họa máy tính

41

K54CD

09020429

Lê Văn Sự

24/10/1990

Xác suất thống kê (MAT 1101 4)

Ốm

Thực hành hệ điều hành mạng (INT3301 1)

Ốm

Thiết kế giao diện người dùng (INT3115 1)

Sốt virus

42

K54C_CLC

09020273

Dương Văn Khôi

14/05/1990

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Do giáo viên thông báo nhầm về quy chế miễn thi và công nhận điểm

43

K54CB

09020019

Nguyễn Vũ Hải Anh

14/03/1991

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Do giáo viên thông báo nhầm về quy chế miễn thi và công nhận điểm

44

K54CC

09020013

Nguyễn Đức Anh

30/11/1991

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Do giáo viên thông báo nhầm về quy chế miễn thi và công nhận điểm

45

K54C_CLC

09020146

Vũ Viết Đức

17/09/1991

An toàn và an ninh mạng (INT 3307)

Do giáo viên thông báo nhầm về quy chế miễn thi và công nhận điểm

II

Sinh viên theo học chương trình đào tạo niên chế được thi lần 2

1

TCK12C

05020770

Bùi Thị Cúc

15/07/1983

Đại số (MAT1093 1)




2

TCK12C

06020799

Tạ Anh Tuấn

23/10/1981

Các vấn đề hiện đại của HTTT (INT3220 2)




3

TCK12C

05020770

Bùi Thu Cúc

23/10/1981

Lập trình trên nền Web (TCK14C)




4

TCK12C

06020783

Hoàng Phương

30/12/1980

Lập trình trên nền Web (TCK14C)




5

TCK12C

06021026

Nguyễn Trung Thành

25/10/1981

Dự án (TCK13C)




6

TCK12C

06020992

Lê Tiến Dũng

31/05/1982

Dự án (TCK13C)




7

TCK11C

05020818

Đinh Văn Luyến

08/08/1980

Thực hành hệ điều hành mạng (INT3301 1)




8

TCK11CA

06020799

Trần Minh Tân

14/02/1981

Kỹ nghệ phần mềm (TCK14C)




9

TCK12Đ

06020805

Trần Quang Huy

11/07/1978

Tin học cơ sở 1(lý thuyết) (INT1003 5)




10

TCK12Đ

05020665

Nguyễn Ngọc Quỳnh

26/07/1985

Tin học cơ sở 1(lý thuyết)

(INT1003 5)







TL. HIỆU TRƯỞNG

KT. TRƯỞNG PHÒNG ĐÀO TẠO

PHÓ TRƯỞNG PHÒNG

Nơi nhận:

- Thông báo trên Mạng;



- Lưu ĐT, TC-HC.


Lê Thị Phương Thoa



: coltech -> sites -> default -> files
files -> Biểu mẫu 2 Đhqghn trưỜng đẠi học công nghệ thông báo công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo chuẩn ngành Cơ học kỹ thuật
files -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học công nghệ Độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam trưỜng đẠi học công nghệ Độc lập Tự do Hạnh phúc
files -> I- nhậN ĐỊnh tình hình miền bắC
files -> Phương hướng, nhiệm vụ và mục tiêu chủ yếu của Kế hoạch 5 năm 1976-1980
files -> Nghị quyết Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ VI đảng Cộng sản Việt Nam
files -> Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2011 2020 Ngày 4/3/2011. Cập nhật lúc 16
files -> Chiến lược phát triển kinh tế xã hội 2001 2010 Ngày 12/7/2003. Cập nhật lúc 15
files -> Biểu mẫu 2 Đhqghn trưỜng đẠi học công nghệ thông báo công khai thông tin về nội dung và chuẩn chất lượng nghề nghiệp chương trình đào tạo chuẩn ngành Khoa học máy tính




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương