I. CÂU hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN – tin học văn phòNG



tải về 0.8 Mb.
trang6/18
Chuyển đổi dữ liệu28.07.2016
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

Bài tập cơ sở dữ liệu


Ngày tạo Wednesday, 14 March 2012 02:43

Người viết: Huyền Trang

Hits: 1671

Cơ sở dữ liệu (viết tắt CSDL;tiếng Anh là database) được hiểu theo cách định nghĩa kiểu kĩ thuật thì nó là một tập hợp thông tin có cấu trúc. Tuy nhiên, thuật ngữ này thường dùng trong công nghệ thông tin và nó thường được hiểu rõ hơn dưới dạng một tập hợp liên kết các dữ liệu, thường đủ lớn để lưu trên một thiết bị lưu trữ như đĩa hay băng. Dữ liệu này được duy trì dưới dạng một tập hợp các tập tin trong hệ điều hành hay được lưu trữ trong các hệ quản trị cơ sở dữ liệu.

Câu 1: Chức năng của hệ QTCSDL

a.  Cung cấp cách tạo lập CSDL

b.  Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c.  Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL

d.  Các câu trên đều đúng

Câu 2: Thành phần chính của hệ QTCSDL:

a.  Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b.  Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c.  Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d.  Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu        

Câu 3: Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
           a. Nhập, sửa, xóa dữ liệu

b. Khai báo cấu trúc và kiểu dữ liệu

c. Khai báo cấu trúc

d. Khai báo kiểu, cấu trúc dữ liệu và các ràng buộc trên các dữ liệu

Câu 4: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
a. Tìm kiếm dữ liệu       b. Kết xuất dữ liệu
c. Cập nhật dữ liệu         d. Phát hiện và ngăn chận sự truy cập không được phép

Câu 5:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép


a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

Câu 6: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :

a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 7: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b. Nhập, sửa xóa dữ liệu

c. Cập nhật, dữ liệu

d. Câu b và c

Câu 8: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b. Thao tác trên nội dung dữ liệu

c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d. Cả ba câu trên

Câu 9:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò: là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a. Không được                   b. Không thể

c. Được                             d. Không nên

Câu 10: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.

a. Người dùng cuối                     b. Người lập trình

c. Nguời quản trị CSDL            d. Cả ba người trên

Câu 11: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a. Người lập trình                       b. Người dùng cuối

c. Người QTCSDL                     d. Cả ba người trên.

Câu 12: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a. Người lập trình ứng dụng    c. Người QTCSDL

b. Người dùng cuối                              d. Cả ba người trên

Câu 13: Điểm khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL



  1. a.CSDL chứa hệ QTCSDL

  2. b.CSDL là phần mềm máy tính, còn hệ QTCSDL là dữ liệu máy tính

  3. c.Hệ QTCSDL là phần mềm máy tính, CSDL là dữ liệu máy tính

  4. d.Các câu trên đều sai

Câu 14: CSDL và hệ QTCSDL giống nhau ở điểm

  1. a.Đều lưu lên bộ nhớ trong của máy tính

  2. b.Đều là phần mềm máy tính

  3. c.Đều là phần cứng máy tính

  4. d.Đều lưu lên bộ nhớ ngoài của máy tính

Câu 15: Cho biết phương tiện để đảm bảo việc chia sẻ CSDL có thể thực hiện được

         a. Máy tính                      b. Hệ QTCSDL

         c. CSDL                           d. Máy tính và phương tiện kết nối mạng máy tính

B) Các câu hỏi tự luận:

Câu 1: Cơ sở dữ liệu là gì?

Câu 2: Phân biệt CSDL trên giấy và CSDL lưu trên máy tính, nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL lưu trên máy tính.

Câu 3: Hệ QTCSDL? Kể tên một vài hệ QTCSDL mà em có nghe đến

Câu 4: Hệ CSDL là gì?

Câu 5: Nêu các điểm giống nhau và khác nhau của CSDL và hệ QTCSDL:





CSDL

Hệ QTCSDL

Giống nhau

  




Khác nhau

  




Câu 6: Vai trò của phần mềm ứng dụng trong mối tương tác giữa các thành phần hệ CSDL.

Câu 7: Tại sao phần mềm ứng dụng không được đề cập đến như là thành phần của hệ CSDL.

Câu 8: Vẽ sơ đồ tương tác chi tiết giữa các thành phần của hệ CSDL

Câu 9: Vai trò của con người trong mối tương tác giữa các thành phần CSDL. Em muốn giữ vai trò gì khi làm việc với các hệ CSDL? Vì sao

Câu 10: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL. Em hãy chọn một trong các yêu cầu để cho ví dụ minh họa

Câu 11: Nêu một số hoạt động có sử dụng CSDL mà em biết

Câu 12: Hãy phân nhóm các thao tác trên CSDL, nói rõ chi tiết các thao tác đó là gì?

C) Kiểm tra trắc nghiệm 15 phút trên máy: gồm 15 câu

 

TRẮC NGHIỆM



Câu 1:Cơ sở dữ liệu (CSDL) là:

a.    Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính điện tử để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

b.    Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.

c.    Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một chủ thể nào đó.

d.    Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên giấy để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.

Câu 2: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:

a.   Gọn, nhanh chóng

b.   Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)

c.   Gọn, thời sự, nhanh chóng

d.   Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL

Câu 3: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL

a. Bán hàng                                               b.         Bán vé máy bay

c. Quản lý học sinh trong nhà trường       d.    Tất cả đều đúng

Câu 4: Hệ quản trị CSDL là:

a.   Phần mềm dùng tạo lập CSDL

b.   Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL

c.   Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL

d.   Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL

Câu 5: Các thành phần của hệ CSDL gồm:

a.   CSDL, hệ QTCSDL

b.   CSDL, hệ QTCSDL, con người

c.   Con người, CSDL, phần mềm ứng dụng

d.   Con người, phần mềm ứng dụng, hệ QTCSDL, CSDL

Câu 6: Các yêu cầu cơ bản của hệ CSDL.

a.   Tính cấu trúc, tính toàn vẹn

b.   Tính không dư thừa, tính nhất quán

c.   Tính độc lập, tính chia sẻ dữ liệu, tính an toàn và bảo mật thông tin

d.   Các câu trên đều đúng

 

Câu 7: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:



Cho biết: Con ngườià1, Cơ sở dữ liệu à2, Hệ QTCSDL à3, Phần mềm ứng dụng à4

a.   2à1à3à4                                               b.    1à3à4à2

c.   1à3à2à4                                                d.   1à4à3à2

Câu 8: Phân biệt CSDL và hệ QTCSDL .

a.    CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập: CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

b.    CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào đó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là phần mềm dùng tạo lập: CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.

c.    CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương trình để quản lý và khai thác CSDL đó.

d.   Tất cả đều sai

Câu 9: Chức năng của hệ QTCSDL

a.    Cung cấp cách tạo lập CSDLvà công cụ kiểm soát, điều khiển việc truy cập vào CSDL.

b.   Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin

c.   Cung cấp cách khai báo dữ liệu

d.   câu a và b

 

Câu 10: Thành phần chính của hệ QTCSDL:



a.   Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn

b.   Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin

c.   Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu

d.   Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu 

Câu 11:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

d. Khai báo kiểu dữ liệu của CSDL

Câu 12: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là một ngôn ngữ không cho phép
a. Hỏi đáp CSDL
b. Truy vấn CSDL
c. Thao tác trên các đối tượng của CSDL
d. Định nghĩa các đối tượng được lưu trữ trong CSDL

Câu 13: Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép


a. Mô tả các đối tượng được lưu trữ trong CSDL
b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c. Phát hiện và ngăn chặn sự truy cập không được phép

d. Phục hồi dữ liệu từ các lỗi hệ thống

Câu 14: Để thực hiện các thao tác trên dữ liệu, ta sử dụng :

a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu

b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu

Câu 15: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép

a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL

b. Nhập, sửa xóa dữ liệu

c. Cập nhật dữ liệu

d. Câu b và c

Câu 16: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL

a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu

b. Thao tác trên nội dung dữ liệu

c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo

d. Cả ba câu trên

Câu 17:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?

a. Không được                                 b. Không thể

c. Được                                           d. Không nên

Câu 18: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL trên mạng máy tính.

a. Người dùng cuối                           b. Người lập trình

c. Nguời quản trị CSDL                   d. Cả ba người trên

Câu 19: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu cầu khai thác thông tin

a. Người lập trình                           b. Người dùng cuối

c. Người QTCSDL                         d. Cả ba người trên.

Câu 20: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ CSDL

a. Người lập trình ứng dụng                           b. Người dùng cuối

c. Người QTCSDL                                           d. Cả ba người trên

Mạng máy tính hay hệ thống mạng (tiếng Anhcomputer network hay network system), Được thiết lập khi có từ 2 máy vi tính trở lên kết nối với nhau để chia sẻ tài nguyên: máy inmáy faxtệp tindữ liệu....

Một máy tính được gọi là tự hoạt (autonomous) nếu nó có thể khởi động, vận hành các phần mềm đã cài đặt và tắt máy mà không cần phải có sự điều khiển hay chi phối bởi một máy tính khác.

Các thành phần của mạng có thể bao gồm:


  • Các hệ thống đầu cuối (end system) kết nối với nhau tạo thành mạng, có thể là các máy tính hoặc các thiết bị khác. Nói chung hiện nay ngày càng nhiều các loại thiết bị có khả năng kết nối vào mạng máy tính như điện thoại di độngPDAtivi,...

  • Môi trường truyền (media) mà các thao tác truyền thông được thực hiện qua đó. Môi trường truyền có thể là các loại dây dẫn (dây cáp), sóng điện từ (đối với các mạng không dây).

  • Giao thức truyền thông (protocol) là các quy tắc quy định cách trao đổi dữ liệu giữa các thực thể.

Thiết bị ngoại vi là tên chung nói đến một số loại thiết bị bên ngoài thùng máy được gắn kết với máy tính với tính năng nhập xuất (IO) hoặc mở rộng khả năng lưu trữ (như một dạng bộ nhớ phụ).
Thiết bị ngoại vi của máy tính có thể là:

  • Thiết bị cấu thành lên máy tính và không thể thiếu được ở một số loại máy tính.

  • Thiết bị có mục đích mở rộng tính năng hoặc khả năng của máy tính.


: uploads
uploads -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
uploads -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
uploads -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
uploads -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương