I. CÂU hỏi trắc nghiệm và ĐÁP ÁN – tin học văn phòNG



tải về 0.8 Mb.
trang4/18
Chuyển đổi dữ liệu28.07.2016
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

B. MICROSOFT WORD:

Câu 16: Có mấy cách tạo mới một văn bản trong Word:

a/ 2 cách b/ 3 cách

c/ 4 cách d/ 5 cách

Câu 17 : Sử dụng Office Clipboard, bạn có thể lưu trữ tối đa bao nhiêu clipboard trong

đấy:


a/ 10 b/ 12 c/ 16 d/ 20

Câu 18: Thao tác Shift + Enter có chức năng gì?



a/ Xuống hàng chưa kết thúc paragraph c/ Nhập dữ liệu theo hà ng dọc

b/ Xuống một trang mà n hình d/ Tất cả đều sai

Câu 19: Muốn xác định khoảng cách và vị trí ký tự, ta vào:

a/ Format/Paragragh c/ Format/Font

b/ Format/Style d/Format/Object

Câu 20: Phím nóng Ctrl + Shift + =, có chức năng gì?

a/ Bật hoặc tắt gạch dưới nét đôi c/ Bật hoặc tắt chỉ số trên

b/ Bật hoặc tắt chỉ số dưới d/ Trả về dạng mặc định

Câu 21: Để gạch dưới mỗi từ một nét đơn, ngoà i việc vào Format/Font, ta có thể dùng

tổ hợp phím nà o:

a/ Ctrl + Shift + D c/ Ctrl + Shift + A



b/ Ctrl + Shift + W d/ Ctrl + Shift + K

Câu 22: trong hộp thoại Format/Paragraph ngoài việc có thể hiệu chỉnh lề cho đoạn,

khoảng cách các đoạn, các dòng, còn dùng làm chức năng nào sau đây:

a/ Định dạng cột c/ Thay đổi font chữ

b/ Canh chỉnh Tab d/ Tất cả đều sai

Câu 23: Trong phần File/ Page Setup mục Gutter có chức năng gì?

a/ Quy định khoảng cách từ mép đến trang in

b/ Chia văn bản thà nh số đoạn theo ý muốn



c/ Phần chừa trống để đóng thành tập.

d/ Quy định lề của trang in.

Câu 24: Để thay đổi đơn vị đo của thức, ta chọn:

a/ Format/Tabs c/ Format/Object



b/ Tools/Option/General d/ Tools/Option/View

Câu 25: Ký hiệu này trên thanh thước có nghĩa là gì?

a/ Bar tab c/ Decinal Tab

b/ Frist line indent d/ Hanging indent

Câu 26: Trong trang Format/Bullets and Numbering, nếu muốn chọn thông số khác ta

vào mục Customize. Trong nà y, phần Number Format dù ng để:

a/ Hiệu chỉnh ký hiệu của Number c/ Thêm văn bản ở trước, sau dấu hoa thị

b/ Hiệu chỉnh ký hiệu của Bullets d/ Thay đổi font chữ

Câu 27: Trong mục Format/Drop Cap, phần Distance form text dù ng để xác định

khoảng cách:

a/ Giữ a ký tự Drop Cap với lề trái c/ Giữ a ký tự Drop Cap với ký tự tiếp theo

b/ Giữ a ký tự Drop Cap với lề phải d/ Giữ a ký tự Drop Cap với toà n văn bản

Câu 28: Trong hộp thoại File/Page Setup khung Margins, mục Mirror Margins dù ng

để:


a. Đặt lề cho văn bản cân xứng c. Đặt lề cho các trang chẳn và lẻ đối xứng

b. Đặt cho tiêu đề cân xứng với văn bản d. Đặt lề cho các section đối xứng nhau

Câu 29: Bạn có thể chú thích các thuật ngữ cho 1 từ , 1 câu, bằng Footnote. Như vậy

Footnote có nghĩa là :

a. chú thích được trình bà y ở cuối từ cần chú thích

b. chú thích được trình bà y ở cuối trang

c. chú thích được trình bà y ở cuối văn bản

d. chú thích được trình bà y ở cuối toàn bộ

Câu 30: Để di chuyển con trỏ trong bảng Table, ta dùng phím nóng. Vậy phím nóng

Shift + Tab dù ng để:

a. Di chuyển con trỏ đến ô liền trước c. Thêm một tab và o ô

b. Di chuyển con trỏ đến hà ng trên d. Phím nóng trên không có chức năng gì

Câu 31: Chọn cả bảng Table ta nhấn hợp phím

a. Alt + Shift + 5 (5 trên bà ng phím số) c. a và b đều đúng

b. Alt + 5 (5 trên phím số và tắt numlock) d. a và b đều sai

Câu 32: Ví dụ ta gõ chữ n và nhấn phím spacebar, máy sẽ hiện ra cụm từ thông tin.

Đây là chức năng:

a. auto correct c. auto Format

b. auto text d. Tất cả đều sai

Câu 33: trong Format/ Tabs, mục Tab Stop position dù ng để xác định khoảng cách:



a. Từ lề trái đến vị trí Tab đã nhập c. Cả a và b đều đúng

b. Từ lề phải đến vị trí Tab đã nhập d. a và b đều sai

Câu 34: Để xem tà i liệu trước khi in, ta chọn File/Print Preview hoặc nhấn tổ hợp

phím nóng:



a. Ctrl + Alt + P c. Ctrl + Alt + Format/

b. Ctrl + Alt + B d. Ctrl + Alt + 1

Câu 35: Khi in phong bì, ta chọn Tools/Envelopes and Label, mục Clockwise rotation

trong đây có chức năng:

a. Quay ngược phong bì 180 độ c. Quay theo chiều máy in

b. Quay theo chiều của phong bì d. Tất cả đều sai



C. MICROSOFT EXCEL:

Câu 36: Một bảng tính worksheet bao gồm

a. 265 cột và 65563 dò ng c. 266 cột và 65365 dò ng

b. 256 cột và 65536 dò ng d. 256 cột và 65365 dò ng

Câu 37: Excel đưa ra bao nhiêu loại phép toán chính:

a. 3 loại c. 5 loại

b. 4 loại d. Câu trả lờ i khác

Câu 38: Các địa chỉ sau đây là địa chỉ gì: $A1, B$5, C6, $L9, $DS7

a. Địa chỉ tương đối c. Địa chỉ hỗn hợp

b. Địa chỉ tuyệt đối d. Tất cả đều đúng

Câu 39: Phép toán : ngày Số sẽ cho kết quả là :

a. Ngày c. Cả ngày và số

b. Số d. Tất cả đều sai

Câu 40:Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #N/A có nghĩa là :

a. Không tìm thấy tên hàm c. Không tham chiếu đến được

b. Giá trị tham chiếu không tồn tại d. Tập hợp rỗng

Câu 41: Khi gõ công thức xong, rồi Enter, máy hiện ra #REF! có nghĩa là :

a. Không tìm thấy tên hàm c. Không tham chiếu đến được

b. Giá trị tham chiếu không tồn tại d. Tập hợp rỗng.

Câu 42: Để có thể cuộn chữ thà nh nhiều dò ng trong ô, ta dù ng

a. Format Cells, chọn Wrap Text c. Format Cells, chọn Onentation

b. Format Cells, Chọn Shrink to fit d. Alt + Enter

Câu 43: kết quả của công thức sau : = INT (SORT (-4)) là :

a. 2 b. -2 c. -4 d. tất cả đều sai

Câu 44: Công thức sau : = ROUND(136485.22m-3) sẽ cho kết quả là :

a. 136,000.22 c. 136000

b. 137,000.22 d. 137000

Cho bảng số liệu sau (dùng cho câu 45 – 47)



A B C D

30 Họ và tên Chức vụ Thâm niên Lương

31 NVA TP 8 100.000

32 NVB TP 5 50.000

33 TTC PP 4 55.000

34 LTD KT 6 45.000

35 NVE NV 2 30.000

45. Khi ta nhập công thức sau: = COUNT(C31:C35) và COUNTA (C31:c35) kết quả

là :

a. 4 và 5 c. 5 và 4

b. 5 và 5 d. Báo lỗi vì công thức sai

46. Khi ta nhập công thức sau: = SUMF(D31:D35, > = 50000, C31:C35), kết quả là :

a. 17 b. 25 c. 13 d. Báo lỗi vì công thức sai

47. Khi ta nhập công thức sau : = SUMIF(A:D35, “>=50000”,D31.D35 kết quả

là :


a. 205000 b. 155000 c. 0 d. báo lỗi vì công thức sai

48. Khi ta nhập công thức sau : = LEN(TRIM(“ABCDEF”)), kết qua sẽ là

a. 9 b. 7 c. 6 d. 0

49. Ở ô B4 ta có công thức là : =B$2*$C3 . Khi sao chép công thức nà y qua ô D6

thì công thức trở thà nh

a. E$#C5 b. D$#$C5 c. E$2#$C3 d. D$2#$C5

50. Khi ta gõ công thức : =DAY(DATEVALUE(“12/03/98”) thì kết quả là :

a. 12 b. 03 c. 98 d. Báo lỗi vì công thức sai

51. Để tính tuổi của một ngườ i sinh ngà y 24/11/1983 biết ngà y sinh name ở ô A2, ta

sẽ gõ công thức :

a. = YEAR(TIMEVALUE(A2)) c. = YEAR(TODAY0) YEAR(A2)

b. = YEAR(DAY0) - YEAR(A2) d. = YEAR(TODAY0) - YEAR(A2) +1

Cho bảng tính sau (dùng cho câu 52 – 61)



Bảng 1

A B C D E F

40 Họ tên Mã CV Mã KV C Vụ K vực Hệ số

41 NVA TP QD ? ? ?

42 NTB PP TN ? ? ?

43 TTC PP LD ? ? ?

44 PTK KT QD ? ? ?

45 DCL NV LD ? ? ?

Bảng 2

D E F G H

Mã CV Mã KV C Vụ K vực Hệ số

41 NVA TP QD ? ? ?

42 NTB PP TN ? ? ?

43 TTC PP

50 Mã K Vực QD LD TN

51 K Vực Quốc doanh Liên doanh Tư nhân

Bảng 3

A B

50 Mã CV C Vụ

51 TP Trưởng phòng

52 PP Phó phòng

53 KT Kế toán

54 NV Nhân viên

52. Điền công thức cho cột KVực để điền vào khu vực của từng người:

a. = Vlookup(C41, $E$50:$G$51,2,0)

b. = Vlookup(C41, $E$50:$G$51,2,1)

c. = Vlookup(C41, $E$50:$G$Sản xuất

d. = Vlookup(41, $E$50:$G$51,2,1)

53. Điền công thức cho cột Cvụ để điền và o chức vụ từ ng ngườ i:

a. =Hlookup(C41,$A$51:$B$54,2,1)

b. =Hlookup(C41,$A$51:$B$54,2,0)

c. =Vlookup(C41,$A$51:$B$54,2,1)

d. =Vlookup(C41,$A$51:$B$54,2,0)

54. Khi ta nhập công thức : =MATCH(“TN”, c40:C45,0) thì kết quả sẽ là :

a. 2 b. 3 c. 4 d. Báo lỗi vì công thức sai

55. Khi ta nhập công thức : = INDEX(A:F45,2,3) thì kết quả sẽ là :

a. Mã KV b. QD c. TN d. LD

56. Khi ta nhập công thức 1: = LEFT(A1)&INDEX(A40:F45,3,2) thì kết quả sẽ là :



a. NPP b. NQD c. N&PP d. N&QD

57. Khi ta nhập công thức : = MID(A40,2,5) thì kết quả là :

a. O b. o t c. o te d. o tê

58. Khi ta nhập công thức : =MID(PROPER(A40),2,4) thì kết quả là :

a. o b. o T c. o Te d. o Tê

59. Khi ta gõ công thức : = TRIM(A40) thì kết quả sẽ là ?

a. Họ ten b. Họ tên c. Họ tên d. Họ tên

60. Khi ta nhập công thức : = MID(LOWE(UPPER(A40)),2,4) thì kết quả là :

a. ọ T b. ọ te c. ọ t d. ọ Te

61. Khi ta nhập công thức : =MID(B40,MATCH(“QD”,c40:C45,0),5) thì kết quả là :

a. ã b. ã C c. ã CV d. Công thức sai

Cho bảng số liệu sau đây (dù ng cho câu 62 – 69)



A B C D

56 QD LD TN

57 TP 75 80 90

58 PP 60 65 70

59 KT 45 50 55

60 NV 30 35 40

62. Khi ta nhập công thức : = MATCH(65,B57:B60) thì kết quả sẽ là :

a. 2 b. 3 c. 4 d. 5

63. Khi ta nhập công thức : = MATCH(50,C56:C60,0) + INDEX(A56:D60,3,4) thì kết

quả sẽ là :

a. 73 b. 74 c. 53 d. 54

64. Khi ta nhập công thức : = INT(-C57/9)&RIGHT(B58) thì kết quả sẽ là :

a. -90 b. -80 c. -960 d. -90

65. Khi ta nhập công thức : =COUNTA(2,INT(B60/15), (INDEX(A56:D60,2,3) thì kết

quả sẽ là :

a. 2 b. 3 c. 80 d. 30

66. Khi ta nhập công thức : =ABS(INT(LEFT(B57)&RIGHT(D60))) thì kết quả sẽ là :

a. căn 70 b. –căn 70 c. 70 d. -70

67. Khi ta nhập công thức : = INDEX(D56:D60,LEN(A58),LEFT(C60) thì kết quả là :

a. 80 b. 35 c. 3 d. Báo lỗi vì công thức sai

68. Số 57.5 là số chính giữ a của dã y số cột C, ta phải gõ công thức nà o để có kết quả

như vậy:

a. =MEDIAN(C56:C60,0)

b. = MEDIAN(C57:C60,0)

c. = MEDIAN(C56:C60)



d. = MEDIAN(C57:C60)

69. Cho biết kết quả của công thức sau: = COUNTIF(A56:D60”>62.9”)

a. 60 b. 5 c. 62.9 d. 6

Bảng số liệu sau đây dù ng cho câu 70 – 83



A B C D E F

1 Tên Bậc lương C Vụ Mã KT Tạm ứng Lương

2 Thái 273 TP A 50000 300000

3 Hà 310 PP C 45000 160000

4 Vân 330 NV B 50000 200000

5 Ngọc 450 CN D 35000 100000

6 Uyên 270 TK A 25000 300000

70. Khi ta nhập công thức : =MID(A3,1,2)&MID(A6,1,2) thì kết quả sẽ là :

a. HUy b. HaUy c. Hà Uy d. Hà U

71. Khi ta nhập công thức : = VLOOKUP(310,A1:F6,2,0) thì kết quả sẽ là :

a. 310 b. pp c. 45000 d. Báo lỗi vì công thức sai

72. Khi ta nhập công thức : = CHOOSE(“TP”,C2:C6,0) thì kết quả sẽ là :

a. 0 b. 1 c. TP d. Báo lỗi vì công thức sai

73. Cho biết kết quả của công thức sau : = LEFT(F1,(LEN(D1)-3))



a. Lư b. Lưo c. Lươ d. Báo lỗi vì công thức sai

74. Cho biết kết quả khi nhập công thức sau: = PRODUCT(INDFX(A1:F6,5,6),3)

a. 75000 b. 300000 c. 100000 d. 3

75. Khi ta nhập công thức : = “Bạn tên là ”&LEFT(A3)&MID(C1,3,1)&RIGHT(A6,1)

thì kết quả là :

a. Bạn tên là Hun b. Bạn tên là Hu

c. Bạn tên là Hù n d. Bạn tên là Hù

76. Kết quả của công thức: = HLOOKUP(B2,B2:F6,2,0) là gì:

a. 273


b. 310

77. Cho một công thức : = ROUND(E2,-3) sẽ cho kết quả là :

a. 50 b. 500 c. 5000 d. 50000

78. Khi ta nhập công thức sau: MATCH(15000,F2:F6,-1) sẽ cho kết quả là :



a. 3 b. 2 c. 1 d. 0

79. Để tính tổng tiền tạm ứng của những người có Mã KT là “A” thì ta phải gõ công

thức :

a. = SUMIF(D2D6,”A”,E2E6) c. = SUMIF(AF:F6,DI=”A”E2:E6)

b. = SUMIF(D2D6,DI=”A”E2:E6) d. = SUMIF(A1:F6,”A”,E2:E6)

80. Khi ta nhập công thức : = DSUM(A1:F6,5,B8:B9) thì kết quả là mây nếu ô B8, B9

không có dữ kiện nào:

a. 75000 b.95000 c. 100000 d.205000

81. Muốn biết bạn tên Thái giữ chức vụ gì, ta phải gõ hà m như thế nà o?

a. = VLOOKUP(A2,A1:F6,3,1)

b. = VLOOKUP(A2,A300:F6,3,1)



c. = VLOOKUP(A2,A2:F6,3,0)

d. = VLOOKUP(A2,A1:F6,3,)

82. Cho biết kết quả của công thức sau: = SUMPRODUCT(B2:B6) là gì

a. Là tổng của tích từ B2 đến B6

b. Là tích từ B2 đến B6

c. Là tổng từ B2 đến B6

d. Tất cả đều sai

83. Khi gõ công thức : = EXP(F5) thì kết quả là :

a. e100000 b. 1000000e c. Ln100000 d. Tất cả đều sai

84. Nếu ở ô B4 có dữ kiện là 28/02/96 và ô C4 có dữ kiện là 09/03/96 thì công thức :

= INT((C4-B4/7) có kết quả là bao nhiêu?

a. 0 b. 1 c. 2 d. 3

85. Trong hà m t i chính, thì Type có giá trị là bao nhiêu khi ta lờ đi hoặc không viết

trong công thức:

a. -1 b. 0 c. 1 d. Tất cả đều sai

86. Khi chọn trong mục Edit/Paste Special chỉ mục Comments dù ng để:

a. Chép định dạng c. Chép bề rộng ô

b. Chép giá trị trong ô d. Chép ghi chú

87. Chức năng Data/Consolidate thì Reference dù ng để xác định dữ liệu dù ng để

thống kê thông qua địa chỉ của nó. Điều quan trọng là field đầu tiên của phạm vi nà y

phải là :

a. Là field mà ta dù ng để phân nhóm thống kê.

b. Là field mà ta cần tính

c. Là field có chứa dữ liệu kết hợp

d. Là field có phạm vi dữ liệu

88. Trước khi tạo bảng Pivot Table, ta phải kiểm tra lại xem bảng tính đã :

a. Đã sort theo thứ tự chưa.

b. Đã có vù ng tổng hợp chưa



c. Đã là tiêu chuẩn của cơ sở dữ liệu chưa

d. Không cần gì thêm

89. Auto Filter không thực hiện được điều gì sau đây:

a. Trích theo tên bắt đầu

b. Trích theo kiểu And giữ a các kiểu logic

c. Theo các mẫu tin của cơ sở dữ liệu



d. Theo mệnh đề On giữ a các fieldname

90. Trong Excel một hàm có thể chứa tối đa bao nhiêu đối số

a. 15 b. 30 c. 45 d. 50

D. MICROSOFT POWER POINT:

91. Dạng nào sau đây dùng để xem một slide duy nhất

a. Normal view c. outline view

b. Slide show d. slide view

92. Bạn có thể đổi mà u nền của các slide theo cách tốt nhất sau đây:



a. Chọn format/background

b. Nhấp và o nút fill color trên thanh drawing

c. Chọn format/slide design

d. Chọn format/objects

93. Phần mở rộng của power point là gì?

a. PPP b. PPF c. POP d. POW

94. Các slide của presentation có thể được xem dưới mấy dạng khác nhau:

a. 3 b. 4 c. 5 d. 6

95. Slide color scheme là gì



a. bộ màu chuẩn của power point c. màu nền

b. Chèn màu vào các slide d. tên của một slide mới

96. Nghi thức chuyển tập tin thông qua mọi trườ ng mạng là :

a. http b. html c. www d. fpt

97. Phần history trong mạng internet dù ng để:

a. Liệt kê các trang web đã dù ng trong quá khứ

b. Liệt kê các địa chỉ mail đã dù ng

c. Liệt kê tên các trang web

d. Liệt kê số ngườ i đã sử dụng mạng internet

98. Web site là gì

a. là một ngôn ngữ siêu văn bản

b. Là hình thức trao đổi thông tin dưới dạng thư thông qua hệ thống mạng máy tính

c. là các file đã được tạo ra bởi word, excel, power point…rồi chuyển sang dạng

HTML

d. Tất cả các câu đều sai

99. Khi thấy tên zone trong địa chỉ mail là org thì có nghĩa



a. Thuộc lĩnh vực chính phủ

b. Thuộc lĩnh vực giáo dục

c. Thuộc lĩnh vực cung cấp thông tin

d. Thuộc về các tổ chức khác.

100. Các thông số cơ bản khi sử dụng internet mail là địa chỉ mail, địa chỉ hồi âm,

server chuyển thư đi, tên truy cập hộp thư và :

a. Server quản lý hộp thư

b. Server tìm kiếm



c. Server Browser

d. Tất cả đều sai
Đề thi trắc nghiệm tin mã 189

Câu 1. Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng. D. Cả 2 câu A, B đều sai.

Câu 2. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. File / Save B. Edit / copy C. File / Save As ... D. Insert / page
Câu 3. Muốn in phần đang chọn trong văn bản trước hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn:

A. Selection B. All C. Pages D. Current page

Câu 4. Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu nằm trong tập tin danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells. Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ

A. Font B. Pattern C. Border D. Alignment
Câu 5. Để hiển thị thông tin chi tiết đầy đủ về Folder và File ta thực hiện:

A. Chọn menu View -->Thumbnail B. Chọn menu View -->Details

C. Chọn menu View --> List D. Chọn menu View --> Icons

Câu 6. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

A. Entrance B. Motion Paths C. Exit D. Emphasis

Câu 7. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng khi xuất hiện các slide :

A. Slide Show/Action Settings B. Slide Show /Slide Transition

C. Slide Show/Custom Shows D. Slide Show/Custom Animation
Câu 8. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

A. DOC B. PPT C. TXT D. XLS
Câu 9. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ...) của Slide, ta thực hiện:

A. Insert -> Slide Layout ... B. File -> Slide Layout ...

C. Format -> Slide Layout ... D. View -> Slide Layout ...

Câu 10. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

A. Emphasis B. Exit C. Entrance D. Motion Paths
Câu 11. Địa chỉ $AC$3 là địa chỉ

A. Tuyệt đối B. Tương đối C. Biểu diễn sai D. Hỗn hợp

Câu 12. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Slide Transition B. Slide Show / Custom Animation

C. Slide Show / Custom Shows D. Slide Show / Action Settings
Câu 13. Trong soạn thảo Word, muốn chia văn bản thành nhiều cột , ta thực hiện:

A. View - Column B. Table - Column C. Insert - Column D. Format - Column
Câu 14. Trong MS Excel, muốn nhờ chương trình giúp đỡ về một vấn đề gì đó, bạn chọn mục nào trong số các mục sau

A. Vào thực đơn Tools, chọn Help

B. Vào thực đơn Help, chọn Microsoft Excel Help

C. Vào thực đơn Help, chọn About Microsoft Excel

D. Vào thực đơn Edit, chọn Guide

Câu 15. Để xem nhanh trang bảng tính trước khi in, bạn sử dụng thao tác nào dưới đây

A. Vào menu View, chọn Zoom B. Vào menu File, chọn Web Page Preview

C. Vào menu File, chọn Print D. Vào menu File, chọn Print Preview
Câu 16. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

A. Đóng hồ sơ đang mở B. Mở một hồ sơ mới

C. Lưu hồ sơ vào đĩa D. Mở một hồ sơ đã có

Câu 17. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V B. Edit / Cut

C. Edit / Copy D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 18. Trong MicroSoft Word , để đánh số trang tự động, ta thực hiện:

A. Insert / Page Number B. View / Page Number

C. Tools / Page Number D. Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 19. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

A. Ctrl - X B. Ctrl - Y C. Ctrl - Z D. Ctrl - V
Câu 20. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

A. Shift B. Tab C. Alt D. ESC

Đề thi trắc nghiệm tin học A – Mã 189

Câu 1. Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện :

A. Edit / Columns Width B. Fortmat / Columns / Width

C. Tools / Columns Width D. View / toolbar / Columns / Width

Câu 2. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

A. Exit B. Motion Paths C. Entrance D. Emphasis
Câu 3. Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột, ta thực hiện :

A. Chọn Start / Control Panel / mouse / buttons / switch primary and secondary buttons

B. Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer options

C. Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer

D. Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 4. Khi đang làm việc với PowerPoint, muốn thiết lập lại bố cục (trình bày về văn bản, hình ảnh, biểu đồ ...) của Slide, ta thực hiện:

A. Insert -> Slide Layout ... B. Format -> Slide Layout ...

C. View -> Slide Layout ... D. File -> Slide Layout ...
Câu 5. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Slide Transition B. Slide Show / Action Settings

C. Slide Show / Custom Animation D. Slide Show / Custom Shows

Câu 6. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng

A. Bảng tính gồm 24 cột và 10 dòng, trong đó 24 cột tương ứng với 24 chữ cái và 10 dòng là 10 giá trị hiện có

B. Bảng tính chỉ có 24 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...,Y,Z

C. Bảng tính có thể có đến 256 cột. Các cột được đánh thứ tự bằng các chữ cái A,B,C .. Z,AA, AB,AC..

D. Bảng tính có thể lên đến 512 cột. Các cột được đánh số thứ tự từ A,B,...,Y,Z,AA, AB,AC..
Câu 7. Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

A. Ctrl và Shift B. Alt C. Ctrl D. Shift

Câu 8. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

A. DOC B. TXT C. XLS D. PPT

Câu 9. Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

A. Insert / New Slide B. Insert / Slide Number

C. File / New D. Insert / Slides from files


Câu 10. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây làm biến mất đối tượng khi trình chiếu:

A. Exit B. Entrance C. Emphasis D. Motion Paths
Câu 11. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

A. Exit B. Emphasis C. Motion Paths D. Entrance
Câu 12. Để thực hiện định dạng đường viền cho bảng dữ liệu nằm trong tập tin danh sách lớp, chọn bảng dữ liệu đó, nhấn chuột vào thực đơn lệnh Format - Cells. Trong hộp thoại Format Cells, chọn thẻ

A. Alignment B. Border C. Pattern D. Font
Câu 13. Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng. D. Cả 2 câu A, B đều sai.

Câu 14. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

A. Alt B. Shift C. ESC D. Tab

Câu 15. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. Insert / page B. Edit / copy C. File / Save As ... D. File / Save
Câu 16. Muốn hiển thị hoặc che dấu một số thanh công cụ của Word, việc đầu tiên cần thực hiện là nhấn chuột vào thanh thực đơn lệnh nào?

A. Insert B. File C. Tools D. View

Câu 17. Trong MS Word, khi muốn gõ chỉ số dưới (như H2O) thì chọn lệnh Format --> Font và chọn:

A. Subscript B. Strikethrough C. Superscript D. Double Strikethrough
Câu 18. Khi khởi động máy tính phần chương trình nào chạy trước?

A. Chương trình gõ dấu tiếng Việt B. Chương trình Word hoặc Excel

C. Hệ điều hành Windows D. Chương trình diệt virus máy tính
Câu 19. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

A. PgUp B. Enter C. PgDn D. Esc

Câu 20. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Edit / Copy B. Edit / Cut

C. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V D. Cả 3 câu trên đều đúng

Đề thi trắc nghiệm tin học A – Mã 223

Câu 1. Để chọn toàn bộ các ô trên bảng tính bằng tổ hợp phím bạn chọn:

A. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + A B. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + Alt +Space

C. Nhấn tổ hợp phím Ctrl + All D. Cả ba cách trên đều được

Câu 2. Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

A. File / New B. Insert / New Slide

C. Insert / Slide Number D. Insert / Slides from files


Câu 3. Muốn hiển thị thanh công cụ Tables and Borders trên màn hình làm việc của Word ta chọn lệnh:

A. File/Toolbars B. View/Toolbars

C. Table/Draw Tables D. Table/Insert Table

Câu 4. Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

A. Ctrl B. Alt C. Ctrl và Shift D. Shift

Câu 5. Trong MS Powerpoint, để xoá 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation) ta thực hiện các bước sau:

A. Chọn Slide / Edit / Delete Slide B. Chọn Slide / ấn phím Delete

C. Cả 2 câu A, B đều đúng. D. Cả 2 câu A, B đều sai.
Câu 6. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta phải:

A. Nhấn phím Break B. Nhấn phím Esc

C. Nhấn phím Space Bar D. Nhấn phím Enter

Câu 7. Khi đang làm việc với HĐH Windows, để chọn đồng thời nhiều đối tượng liên tiếp, ta dùng chuột kết hợp với phím:

A. ESC B. Shift C. Tab D. Alt
Câu 8. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

A. Mở một hồ sơ đã có B. Mở một hồ sơ mới

C. Lưu hồ sơ vào đĩa D. Đóng hồ sơ đang mở

Câu 9. Phần mở rộng của tập tin thường thể hiện:

A. Ngày/giờ thay đổi tập tin lần sau cùng B. Kích thước của tập tin

C. Kiểu tập tin D. Tên thư mục chứa tập tin
Câu 10. Để định dạng dữ liệu tại cột Điểm là kiểu số có một chữ số ở phần thập phân, ta chọn cột dữ liệu, nhắp chuột vào thực đơn lệnh Format, chọn:

A. Cells B. Conditional Formatting

C. AutoFormat D. Column
Câu 11. Để thay đổi độ rộng cột trong excel, ta thực hiện :

A. Edit / Columns Width B. Tools / Columns Width

C. View / toolbar / Columns / Width D. Fortmat / Columns / Width

Câu 12. Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:

A. COUNTIF B. COUNTBLANK

C. COUNT D. COUNTA



Câu 13. Trong MS Powerpoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau 3 giây, ta vào menu Slide Show / Silde Transition, sau đó kích chuột vào nút:

A. Play B. Slide Show C. On Mouse Click D. Automatically after .

Câu 14. Phần mở rộng mặc định của tập tin dùng trong Microsoft Powerpoint là:

A. XLS B. TXT C. PPT D. DOC
Câu 15. Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn:

A. Setup Show / Loop continuously until 'Esc'

B. Setup Show / Show without narration

C. Custom Show

D. Setup Show / Show without animation



Câu 16. Muốn in phần đang chọn trong văn bản trước hết ta chọn File/Print, trong vùng Page range chọn:

A. Selection B. All C. Current page D. Pages
Câu 17. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

A. Esc B. Enter C. PgUp D. PgDn

Câu 18. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V B. Edit / Cut

C. Edit / Copy D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 19. Thuật ngữ nào dưới đây không phải dùng để chỉ một thành phần của Excel ?

A. WorkSpace B. WorkBook C. WorkSheet D. WorkDocument

Câu 20. Bạn đã bôi đen một hàng trong Excel. Lệnh nào trong số các lệnh sau cho phép chèn thêm một hàng vào vị trí phía trên hàng đang chọn.

A. Vào thực đơn Insert, chọn Columns B. Vào thực đơn Insert, chọn Object

C. Vào thực đơn Insert, chọn Rows D. Vào thực đơn Insert, chọn Cells

Đề thi trắc nghiệm tin học A Mã 257

Câu 1. Khi nhấp chọn nút trên thanh công cụ Microsolf Word, ta có kết quả:

A. Trang hiện thời sẽ in ra B. Toàn bộ văn bản sẽ in ra

C. Phần văn bản đang chọn sẽ in ra D. Trang chứa con trỏ văn bản sẽ in ra

Câu 2. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để nổi bật (nhấn mạnh) đối tượng khi trình chiếu:

A. Exit B. Emphasis C. Motion Paths D. Entrance
Câu 3. Trong MS Powerpoint, loại hiệu ứng nào sau đây dùng để di chuyển đối tượng khi trình chiếu:

A. Motion Paths B. Entrance C. Exit D. Emphasis

Câu 4. Để thay đổi vai trò nút trái và nút phải chuột, ta thực hiện :

A. Chọn Start / Control Panel / mouse / buttons / switch primary and secondary buttons

B. Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer options

C. Chọn Start / Control Panel / mouse / pointer

D. Cả 3 câu trên đều sai.

Câu 5. Trong MS Powerpoint, để sao chép 1 slide trong tập tin trình diễn (Presentation), ta chọn slide rồi thực hiện :

A. Edit / Cut B. Edit / Copy

C. Ấn tổ hợp phím Ctrl-V D. Cả 3 câu trên đều đúng
Câu 6. Để tính tổng các ô từ A1 đến A7, công thức nào dưới đây là đúng

A. =SUM(A1):SUM(A7) B. =SUM(A1- A7)

C. =SUM(A1:A7) D. =SUM(A1);SUM(A7)

Câu 7. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn trở lại slide trước đó ta phải ấn phím:

A. PgUp B. Enter C. PgDn D. Esc
Câu 8. Trong MS Powerpoint, để chèn thêm 1 trang (slide) mới vào tập tin trình diễn (Presentation) ta dùng lệnh:

A. Insert / Slide Number B. File / New

C. Insert / Slides from files D. Insert / New Slide



Câu 9. Trong Excel, bạn có thể cho dòng chữ trong một ô hiển thị theo kiểu gì

A. Theo chiều nghiêng B. Theo chiều nằm ngang

C. Theo chiều thẳng đứng D. Cả 3 kiểu trên
Câu 10. Trong soạn thảo văn bản Word, công dụng của tổ hợp phím Ctrl + O là:

A. Mở một hồ sơ mới B. Mở một hồ sơ đã có

C. Đóng hồ sơ đang mở D. Lưu hồ sơ vào đĩa

Câu 11. Khi đang soạn thảo văn bản Word, muốn phục hồi thao tác vừa thực hiện thì bấm tổ hợp phím:

A. Ctrl - Y B. Ctrl - V C. Ctrl - Z D. Ctrl – X
Câu 12. Biểu tượng nào biểu diễn cho 1 folder:

A. B. C. D.

Câu 13. Khi sử dụng Microsoft PowerPoint để trình diễn, muốn chấm dứt chế độ trình diễn ta phải:

A. Nhấn phím Enter B. Nhấn phím Break C. Nhấn phím Esc D. Nhấn phím Space Bar

Câu 14. Trong MS Excel, hàm nào dùng để đếm các ô rỗng trong 1 danh sách:

A. COUNTIF B. COUNT C. COUNTBLANK D. COUNTA
Câu 15. Trong MS Powerpoint, để slide tự động gọi slide kế tiếp sau 3 giây, ta vào menu Slide Show / Silde Transition, sau đó kích chuột vào nút:

A. Slide Show B. On Mouse Click C. Play D. Automatically after .
Câu 16. Để lưu nội dung trang web đang xem, ta thực hiện :

A. File / Save B. Insert / page C. File / Save As ... D. Edit / copy
Câu 17. Trong MS PowerPoint để định chế độ trình chiếu lặp lại nhiều lần, ta sử dụng menu Slide Show và chọn:

A. Setup Show / Loop continuously until 'Esc'

B. Custom Show

C. Setup Show / Show without narration

D. Setup Show / Show without animation



Câu 18. Trong MS Powerpoint, lựa chọn nào sau đây dùng để tạo hiệu ứng hoạt hình cho các đối tượng :

A. Slide Show / Custom Animation B. Slide Show / Slide Transition

C. Slide Show / Custom Shows D. Slide Show / Action Settings
Câu 19. Trong soạn thảo Word, muốn chia văn bản thành nhiều cột , ta thực hiện:

A. Insert - Column B. View - Column C. Table - Column D. Format - Column

Câu 20. Để lựa chọn các vùng liền kề nhau trong bảng tính, bạn cần sử dụng chuột kết hợp với phím nào

A. Ctrl B. Ctrl và Shift C. Alt D. Shift


Đáp án mã đề: 155

01. C; 02. C; 03. A; 04. C; 05. B; 06. D; 07. B; 08. B; 09. C; 10. A; 11. A; 12. B; 13. D; 14. B; 15. D;

16. D; 17. C; 18. D; 19. C; 20. A;
Đáp án mã đề: 189

01. B; 02. D; 03. A; 04. B; 05. C; 06. C; 07. D; 08. D; 09. A; 10. C; 11. B; 12. B; 13. C; 14. B; 15. C;

16. D; 17. A; 18. C; 19. A; 20. A;
Đáp án mã đề: 223

01. A; 02. B; 03. C; 04. D; 05. C; 06. B; 07. B; 08. A; 09. C; 10. A; 11. D; 12. B; 13. D; 14. C; 15. A;

16. A; 17. C; 18. D; 19. D; 20. C;
Đáp án mã đề: 257

01. B; 02. B; 03. D; 04. A; 05. B; 06. C; 07. A; 08. D; 09. D; 10. B; 11. C; 12. B; 13. C; 14. C; 15. D;



16. C; 17. A; 18. A; 19. D; 20. D;


TT

Phím tắt

Tác dụng

1

Ctrl+1

Giãn dòng đơn (1)

2

Ctrl+2

Giãn dòng đôi (2)

3

Ctrl+5

Giãn dòng 1,5

4

Ctrl+0 (zero)

Tạo thêm độ giãn dòng đơn trước đoạn

5

Ctrl+L

Canh dòng trái

6

Ctrl+R

Canh dòng phải

7

Ctrl+E

Canh dòng giữa

8

Ctrl+J

Canh dòng chữ dàn đều 2 bên, thẳng lề

9

Ctrl+N

Tạo file mới

10

Ctrl+O

Mở file đã có

11

Ctrl+S

Lưu nội dung file

12

Ctrl+P

In ấn file

13

F12

Lưu tài liệu với tên khác

14

F7

Kiểm tra lỗi chính tả tiếng Anh

15

Ctrl+X

Cắt đoạn nội dung đã chọn (bôi đen)

16

Ctrl+C

Sao chép đoạn nội dung đã chọn

17

Ctrl+V

Dán tài liệu

18

Ctrl+Z

Bỏ qua lệnh vừa làm

19

Ctrl+Y

Khôi phục lệnh vừa bỏ (ngược lại với Ctrl+Z)

20

Ctrl+Shift+S

Tạo Style (heading) -> Dùng mục lục tự động

21

Ctrl+Shift+F

Thay đổi phông chữ

22

Ctrl+Shift+P

Thay đổi cỡ chữ

23

Ctrl+D

Mở hộp thoại định dạng font chữ

24

Ctrl+B

Bật/tắt chữ đậm

25

Ctrl+I

Bật/tắt chữ nghiêng

26

Ctrl+U

Bật/tắt chữ gạch chân đơn

27

Ctrl+M

Lùi đoạn văn bản vào 1 tab (mặc định 1,27cm)

28

Ctrl+Shift+M

Lùi đoạn văn bản ra lề 1 tab

29

Ctrl+T

Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

30

Ctrl+Shift+T

Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản ra lề 1 tab

31

Ctrl+A

Lựa chọn (bôi đen) toàn bộ nội dung file

32

Ctrl+F

Tìm kiếm ký tự

33

Ctrl+G (hoặc F5)

Nhảy đến trang số

34

Ctrl+H

Tìm kiếm và thay thế ký tự

35

Ctrl+K

Tạo liên kết (link)

36

Ctrl+]

Tăng 1 cỡ chữ

37

Ctrl+[

Giảm 1 cỡ chữ

38

Ctrl+W

Đóng file

39

Ctrl+Q

Lùi đoạn văn bản ra sát lề (khi dùng tab)

40

Ctrl+Shift+>

Tăng 2 cỡ chữ

41

Ctrl+Shift+<

Giảm 2 cỡ chữ

42

Ctrl+F2

Xem hình ảnh nội dung file trước khi in

43

Alt+Shift+S

Bật/Tắt phân chia cửa sổ Window

44

Ctrl+ (enter)

Ngắt trang

45

Ctrl+Home

Về đầu file

46

Ctrl+End

Về cuối file

47

Alt+Tab

Chuyển đổi cửa sổ làm việc

48

Start+D

Chuyển ra màn hình Desktop

49

Start+E

Mở cửa sổ Internet Explore, My computer

50

Ctrl+Alt+O

Cửa sổ MS word ở dạng Outline

51

Ctrl+Alt+N

Cửa sổ MS word ở dạng Normal

52

Ctrl+Alt+P

Cửa sổ MS word ở dạng Print Layout

53

Ctrl+Alt+L

Đánh số và ký tự tự động

54

Ctrl+Alt+F

Đánh ghi chú (Footnotes) ở chân trang

55

Ctrl+Alt+D

Đánh ghi chú ở ngay dưới dòng con trỏ ở đó

56

Ctrl+Alt+M

Đánh chú thích (nền là màu vàng) khi di chuyển chuột đến mới xuất hiện chú thích

57

F4

Lặp lại lệnh vừa làm

58

Ctrl+Alt+1

Tạo heading 1

59

Ctrl+Alt+2

Tạo heading 2

60

Ctrl+Alt+3

Tạo heading 3

61

Alt+F8

Mở hộp thoại Macro

62

Ctrl+Shift++

Bật/Tắt đánh chỉ số trên (x2)

63

Ctrl++

Bật/Tắt đánh chỉ số dưới (o2)

64

Ctrl+Space (dấu cách)

Trở về định dạng font chữ mặc định

65

Esc

Bỏ qua các hộp thoại

66

Ctrl+Shift+A

Chuyển đổi chữ thường thành chữ hoa (với chữ tiếng Việt có dấu thì không nên chuyển)

67

Alt+F10

Phóng to màn hình (Zoom)

68

Alt+F5

Thu nhỏ màn hình

69

Alt+Print Screen

Chụp hình hộp thoại hiển thị trên màn hình

70

Print Screen

Chụp toàn bộ màn hình đang hiển thị

71

Ngoài ra để sử dụng thanh Menu bạn có thể kết hợp phím Alt+ký tự gạch chân cũng sẽ xử lý văn bản cũng rất nhanh chóng, hiệu quả không kém gì tổ hợp phím tắt ở trên

: uploads
uploads -> Revision unit 9: undersea world a. Theory: I. Should
uploads -> 1. Most doctors and nurses have to work on a once or twice a week at the hospital
uploads -> Kính gửi Qu‎ý doanh nghiệp
uploads -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014
uploads -> Như mọi quốc gia trên thế giới, bhxh việt Nam trong những năm qua được xem là một trong những chính sách rất lớn của Nhà nước, luôn được sự quan tâm và chỉ đạo kịp thời của Đảng và Nhà nước
uploads -> Tác giả phạm hồng thái bài giảng ngôn ngữ LẬp trình c/C++
uploads -> BỘ TÀi nguyên và MÔi trưỜng
uploads -> TRƯỜng đẠi học ngân hàng tp. Hcm markerting cơ BẢn lớP: mk001-1-111-T01
uploads -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 8108 : 2009 iso 11285 : 2004
uploads -> ĐỀ thi học sinh giỏi tỉnh hải dưƠng môn Toán lớp 9 (2003 2004) (Thời gian : 150 phút) Bài 1


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương