Hình thức trả lời là chọn 1 hoặc nhiều đáp án đúng. Ứng dụng web



tải về 100.81 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu05.09.2017
Kích100.81 Kb.
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM LẬP TRÌNH WEB

Hình thức trả lời là chọn 1 hoặc nhiều đáp án đúng.

1. Ứng dụng web :

a. Chỉ chạy trên một máy đơn

b. Có kiến trúc Client/Server

c. Là tất cả ứng dụng có sử dụng Internet

d. Cả 2 câu a và b đều sai

2. Địa chỉ URL của ứng dụng web được xác định bởi :

a. Thư mục ảo của ứng dụng

b. Thư mục vật lý của ứng dụng

c. Tên của Project

d. Cả 3 câu đều sai

3. Phát biểu nào đúng :

a. Phần thực thi của ứng dụng web chạy dưới sự điều khiển của web server

b. Thông tin được truyền từ server đến client bằng giao thức FTP

c. Ứng dụng web không cần phải được cài đặt trên phía client

d. Dịch vụ web là một loại ứng dụng Internet

4. Ngôn ngữ nào dưới đây có thể được dùng để viết các kịch bản phía Server trong

ASP.NET?

a. C#


b. C++

c. Visual Basic

d. Tất cả đầu đúng

5. Để chạy trang ASP .NET bạn cần có tối thiểu?

a. Java Virtual Machine

b. Windows explorer

c. Common Language Runtime

d. Một trình duyệt Web

6. Khi một trang .aspx được yêu cầu, kết quả xuất ra trên trình duyệt có dạng sau:

a. HTML


b. XML

c. WML


d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng

7. Khi biên dịch một ứng dụng ASP.Net, kết quả tạo ra có dạng nào?

a. EXE


b. DLL

c. COM


d.Cả 2 câu a,c đều sai

8. Để viết ASP.Net code trên cùng trang với HTML bạn đặt khối lệnh trong thẻ nào?

a.

c.

d. Tất cả các câu trên đều sai

14. Nếu mã lệnh và điều khiển của một trang web được đặt trên cùng một trang, thì mã

lệnh sẽ được đặt trong cặp thẻ.

a.

b.

c.

d. Cả 2 câu b, c là đáp án sai

15. Các trình tự trên web form diễn ra theo trình tự nào :

a. Page_Init, Page_Load, Page_Unload, Page_Dispose

b. Page_Load, Page_Init, Page_Unload, Page_Dispose

c. Page_Load, Page_Unload, Page_Init, Page_Dispose

d. Page_Load, Page_Init, Page_Dispose, Page_Unload

16. Trong các biến cố Page_load (), Page_Prerender () và Click () thì thứ tự thực thi của

nào sau đây là sai.

a. Page_load (), Page_Prerender () và Click ()

b. Page_Prerender (), Page_load () và Click ()

c. Page_load (), Click () và Page_Prerender ()

d. Click (), Page_load () và Page_Prerender ()
17. Trong một Web ứng dụng ASP.NET, chúng ta muốn đưa lên một host tên Internet.

Chúng ta cấu hình trang ASP.NET codebehind được biên dịch động. Chúng ta dùng ftp

chép ứng dụng này từ máy cục bộ lên internet host. Chúng ta phải chép lên những gì?

a. Các tập tin assemblies, *.aspx, Global.asax, Web.config.

b. Các tập tin *.csproj, *.aspx, Global.asax, Web.config.

c. Các tập tin assemblies, *.aspx, *.cs, Global.asax, Web.config.

d. Tất cả các tập tin trong thư mục ứng dụng.

18. Trong một ứng dụng ASP.Net, ta muốn điều khiển cửa sổ trình duyệt và đáp ứng nhanh

các biến cố on-post-back. Bạn phải dùng cái gì?

a. Code trong server side.

b. Scripts trong client side.

c. Cookies của đối tượng Browser.

d. Cả ba đều sai.

19. Khi chọn dịch vụ Web Hosting cần lưu ý đến các tình năng mà nhà cung cấp đưa ra

a. Dung lượng đĩa cứng, Băng thông, UpTime.

b. Các ngôn ngữ lập trình, Hệ quản trị Cơ sở dữ liệu hỗ trợ.

c. Hỗ kỹ thuật.

d. Tất cả đều đúng.

20. Trang Web động có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản phía trình chủ cụ thể

nếu là trang ASP.Net thì sẽ có phần mở rộng là:

a. .aspx


b. .asp

c. php


d. Cả 2 câu b, c đều sai

21. Ngôn ngữ kịch bản để viết cho trang Asp.Net là

a. J#


b. PHP

c. C#


d. Visual Basic

22. Trang Web Asp.net có thể được sọan thảo trên phần mềm nào:

a. MS Word

c. Macromedia Dreamweaver

d. MS Visual studio

d. Đáp án c là đáp án sai

23. ASP viết tắt bởi:

a. Active Server Pages

b. Association of Software Professionals

c. ActiveX Server Page

d. Kết quả khác

24. Tập tin code behide của trang ASP.Net có phần mở rộng tùy theo ngôn ngữ kịch bản

phía trình chủ cụ thể nếu sử dụng ngôn ngữ lập trình C# thì sẽ có phần mở rộng là:

a. .C#


b. .ascx

c. cs


d. Cả 2 câu a, b đều sai

25. Phần mềm Webserver IIS viết tắt bởi:

a. Internet Information Services

b. International Information Services

c. Information Internet Services

d. Kết quả khác

26. NET Framework. Cung cấp một môi trường runtime được gọi là ?

a. RMT


b. CLR

c. RCT


d. RC

27. Câu nào sau đây là đúng?

a. Các ứng dụng ASP NET có thể chạy không cần máy chủ Web

b. ASP+ là ASP.NET

c. ASP. NET là nâng cấp của ASP

d. ASP.Net là ngôn ngữ lập trình web

28. ASP.Net được Microsoft giới thiệu vào năm nào?

a. 1998


b. 1992

c. 2002


d. Kết quả khác

29. ASP.Net

a. Ngôn ngữ lập trình

b. Kỹ thuật lập trình phía server

c. Kỹ thuết lập trình phía client

d. Ngôn ngữ lập trình cơ sở dữ liệu tương tự như SQL

30. Để chạy chương trình (ứng dụng asp.net) trong môi trường MS Visual 2005 có debug ta

thực hiện

a. Nhấn phím F5

b. Nhấn tổ hợp phím CTrl + F5

c. Click biểu tượng Start debugging

d. Chọn menu Buil / Start debugging

31. Tìm chọn đáp án đúng.

a. Đối tượng Response được sử dụng để giao tiếp với Client, nó quản lý và điều phối

thông tin từ Web Server đến các trình duyệt của người dùng.

b. Đối tượng Application được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng

web. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng Application có thể được xử lý trong bất kỳ

trang aspx nào trong suốt chu kỳ sống của ứng dụng.

c. Đối tượng Server: Được dùng để lưu trữ thông tin của người dùng trong ứng dụng.

d. Đối tượng Request được dùng để nhận thông tin từ trình duyệt của người dùng gởi về

cho WebServer.


32. Tìm chọn đáp án sai.

a. Đối tượng Response được dùng để nhận thông tin từ trình duyệt của người dùng gởi về

cho WebServer.

b. Đối tượng Application được sử dụng để quản lý tất cả các thông tin của một ứng dụng

web. Thông tin được lưu trữ trong đối tượng Application có thể được xử lý trong bất kỳ

trang aspx nào trong suốt chu kỳ sống của ứng dụng.

c. Đối tượng Server: Được sử dụng để cung cấp thông tin của Server cho ứng dụng..

d. Đối tượng Request được sử dụng để giao tiếp với Client, nó quản lý và điều phối thông

tin từ Web Server đến các trình duyệt của người dùng.

33. Đối tượng nào dùng để gửi thông tin từ server đến trình duyệt Web mà dùng đối tượng

này để đưa thông tin lên màn hình.

a. Request

b. Application

c. Server

d. Response

34. Đối tượng nào được sử dụng để cung cấp thông tin của Server cho ứng dụng.

a. Request

b. Application

c. Server

d. Response

35. Các thuộc tính của đối tượng Request là:

a. Form


b. Redirect

c. QueryString

d. Cả 3 câu a,b,c đều đúng

36. Thuộc tính Query String của đối tượng Request dùng để.

a. Truyền thông tin từ ứng dụng này đến ứng dụng khác trên internet.

b. Truyền thông tin từ web form này đến web form khác trong một ứng dụng

c. Lưu thông tin bí mật của người dùng, như password chẳng hạn.

d. Lưu thông tin để các ứng dụng của tất cả mọi người truy cập tới nó sử dụng

37. Thuộc tính QueryString của đối tượng Request dùng để nhận giá trị từ 1 chuỗi truy vấn

nằm sau ? Trong chuỗi URL gồm những cặp Biến_1=Giá_trị_1&Biến_2=Giá trị_2…Trên

trang Aspx dùng ngôn ngữ C# thì sẽ nhận giá trị theo cú pháp:

a. Request.QueryString(“Tên_biến”)

b. Request.QueryString[“Tên_biến”]

c. Querystring(“Tên_biến”)

d. Cả 3 cấu a,b,c đều sai

38. Hãy xác định các phương thức hay tập hợp của đối tượng Response là:

a. Write


b. Redirect

c. QueryString

d. Tất cả các câu trên đều đúng

39. Dùng lệnh nào sau đây để di chuyển đến trang web hello.html :

a. Server.Transfer ("hello.html")

b. Response.Redirect ("hello.html")

c. Server.Execute ("hello.html")

d. Tất cả đều đúng



40. Chọn đáp án sai.

a. Aplication dùng để lưu dữ liệu cho một phiên làm việc

b. Aplication dùng để lưu dữ liệu cho một trang hiện tại

c. Aplication dùng để lưu dữ liệu cho một ứng dụng

d. Aplication dùng để dùng để lưu dữ liệu là các ứng dụng

41. Hãy xác định các phương thức của đối tượng Application

a. Lock, Unlock

b. Abadon

c. Remove, RemoveAll

d. Tất cả các câu trên đều đúng

42. Hãy xác định các thuộc tính, phương thức của đối tượng Session

a. Contents

b. Timeout

c. Abadon

d. Execute

43. Mặc định một biến Session có thời hạn TimeOut là bao lâu?

a. 20 Sec

b. 20 Min

c. 1 hr


d. Kết quả khác

44. Session dùng để.

a. Lưu dữ liệu cho một ứng dụng.

b. Lưu dữ liệu cho phiên làm việc

c. Dùng để lưu dữ liệu là các đối tượng

d. Dùng để lưu dữ liệu là các biến cố có kiểu dữ kiệu cơ bản : int, double, string,...

45. Các sự kiện Application và Section diễn ra theo trình tự nào :

a. Application_Start, Application_End, Section_Start, Section_End

b. Application_Start, Section_Start, Section_End, Application_End

c. Section_Start, Application_Start, Application_End, Section_End

d. Section_Start, Section_End, Application_Start, Application_End

46. Dòng code nào (viết bằng ngôn ngữ C#) sẽ tạo ra lỗi lúc biên dịch?

a. Session[“MyKey”] = 1234987;

b. Session(“MyKey”) = 1234987;

c. Session.Contents[“MyKey”]= 1234987;

d. Session[“MyKey”].Contents = 1234987;

47. Bạn có thể quản trị trạng thái trong ứng dụng asp.net sử dụng

a. Các đối tượng Session

b. Các đối tượng Application

c. Response

d. Request

48. Bạn có thể quản trị trạng thái trong ứng dụng asp.net sử dụng

a. Các đối tượng Session

b. Các đối tượng Application

c. Viewstate

d. Cookies

49. Ta có thể lưu trữ dữ liệu chung cho tât cả người dùng ở :

a. Đối tượng Application

b. Đối tượng Section

c. View State

d. Cả 2 câu a,b là đáp án sai

50. Hãy xác định các phương thức của đối tượng Server.

a. Execute

b. Mapath

c. Transfer

d. Cả 3 câu a,b,c có ít nhất 1 câu sai

51. Phương thức di chuyển nào sau đây cho phép giữ lại thông tin từ web form xuất phát:

a. Respose.Redirect

b. Server.Transfer

c. Server.Execute

d. Cả 3 phương thức a,b,c có 2 phương thức sai

52. Cookie là :

a. Một chuỗi kí tự trong dòng địa chỉ web

b. Một file nằm trên server

c. Một file nằm trên Client

d. Một file XML

53. Các đối tượng trong ASP.Net là:

a. Response.

b. Request

c. Session.

d. Cả 3 câu a,b,c có ít nhất 1 câu sai.

54. Sự kiện xảy ra khi mỗi User mới gọi trang đầu tiên của ứng dụng là:

a. Sự kiện Session_OnStart

b. Sự kiện Application_OnEnd

c. Sự kiện Session_OnEnd

d. Sự kiện Application_OnStart

55. Sự kiện xảy ra khi mỗi User kết thúc phiên làm việc của mình là :

a. Sự kiện Session_OnStart

b. Sự kiện Application_OnEnd

c. Sự kiện Session_OnEnd

d. Sự kiện Application_OnStart

56. Một dự án ASP.NET có thể có bao nhiêu tập tin cấu hình?

a. Nhiều hơn một

b. Chỉ một

c. Không


d. Cả 3 câu a,b,c có duy nhất 1 đáp án đúng

57. Tập tin Global.asax được dùng để

a. Cài đặt các sự kiện mức ứng dụng và mức phiên làm việc

b. Khai báo các biến toàn cục

c. Không có tác dụng gì

d. Khai báo và khởi tạo giá trị cho các biến Application, Session.

58. Cookie dùng để.

a. Lưu thông tin tại phía client.

b. Lưu thông tin tại phía server

c. Lưu thông tin từ cả hai phía server/client

d. Cách sử dụng giống như query string

59. Trong một ứng dụng ASP.Net, ta cần chứa một số thông tin riêng của trang cần chuyển

về server, thông tin này không cần bảo mật. Trang này phải chạy được với trình duyệt

không hỗ trợ cookies. Bạn không muốn sử dụng nhiều tài nguyên của server làm ảnh

hưởng hiệu suất hoạt động của server. Bạn cần chứa thông tin này nơi đâu?

a. Trong biến application state.

b. Trong biến session state.

c. Trong CSDL MS SQL server.

d. Cả 3 câu a,b,c đã có 1 đáp án đúng.

60. Đối tượng nào dưới dạng là 1 tập tin thu nhỏ được lưu trên máy khách khi truy cập

Website. Dùng để nhận ra người dùng đang viếng thăm trang web

a. Đối tượng Appliaction

b. Đối tượng Server

c. Đối tượng Cookies

d. Cả 2 câu a và c là đếu sai

61. Phương thức nào dùng để chuyển yêu cầu truy cập của máy khách đến 1 URL khác..

a. Phương thức Redirect của đối tượng Response

b. Phương thức Transfer của đối tượng Server

c. Phương thức Execute của đối tượng Server

d. Cả 2 câu a,b đầu đúng

62. Đối tượng nào sau đây dùng để quản lý trạng thái trong một ứng dụng ASP.Net?

a. Đối tượng Session

b. Đối ượng Application

c. ViewState

d. Đối tượng Server

63. Phát biểu nào sau đây thực hiện chuyển trực tiếp tới một trang khác?

a. Server.Transfer

b. Response.Redirect

c. Cả 2 câu a , b đều đúng

d. Cả 2 câu a, b đều sai

64. Ý nghĩa của phương thức Server.MapPath

a. Trả về đường dẫn tuyệt đối trên đĩa của một đượng dẫn tương đối

b. Trả về đường dẫn tương đối của một thư mục web

c. Trả về đường dẫn ảo của một đường dẫn tuyệt đối

d. Cả 3 câu a,b,c đều sai

65. Vùng nhớ nào được lưu trữ tại phí Client

a. Session

b. Application

c. Cookies

d. Cả 3 câu a,b,c đều sai (Tất cả đều lưu ở phía server)

66. Phương thức nào để hủy một Session

a. Session.Close

b. Session.End

c. Session.Abadon

d. Session.Discard

67. Điều nào sau đây là ưu điểm của Server control so với HTML control :

a. Duy trì dữ liệu trên control

b. Hiển thị không phụ thuộc vào trình duyệt

c. Có các sự kiện riêng biệt

d. Tốc độ hiển thị nhanh

68. Ứng dụng web không sử dụng các control nào :

a. Windows controls

b. Server controls

c. HTML controls

d. Custom controls



69. Dùng Asp.net server control nào dưới đây để hiển thị văn bản trên trang Web?

a.

b.

c.

d. Cả 3 câu a,b,c có ít nhất 1 câu đúng

70. Thẻ thay thế thẻ HTML nào dưới đây?

a.

b.





Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương