HƯỚng dẫn sử DỤng máy tính vn 570 rs I. Làm sạch máy



tải về 89.24 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu19.08.2016
Kích89.24 Kb.



HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG MÁY TÍNH VN 570 RS
I. Làm sạch máy:

SHIFT  MODE  3  =  =


II. TÍNH TOÁN:

1. Sửa lỗi khi nhập: Dùng phím để di chuyển đến chỗ cần chỉnh :

a. Xóa ký tự: DEL

b. Chèn thêm ký tự: Ấn SHIFT INS : con trỏ trở thành trạng thái chèn và chèn thêm ký tự trước ký tự đang nhấp nháy.

Ấn SHIFT INS lần nữa để đưa con trỏ về vị trí ban đầu.


2. Tính phần trăm:

Ví dụ 1: Tính 12% của 1500

Nhập 1500  X  12  SHIFT  % ( Kết quả 180)


Ví dụ 2: Tính 39 là mấy phần trăm của 52:

Nhập 39  :  52  SHIFT  % ( Kết quả 75)


Ví dụ 3: Tính 2500 + 15% của 2500

Nhập 2500  X  15  SHIFT  %  + (Kết quả 2875)


Ví dụ 4: Tính 3500 – 25% của 3500

Nhập 3500  X  25  SHIFT  %  - (Kết quả 2625)


Ví dụ 5: Tính 300 + 500 là mấy phần trăm của của 500.

Nhập 300  +  500  SHIFT  % ( Kết quả 160%)


Ví dụ 6: 40 trở thành 46 đã tăng bao nhiêu phần trăm đối với 40

Nhập 46  -  40  SHIFT  % ( Kết quả 15%)


3. Đổi phân số sang số thập phân:

Ví dụ: Đổi 2.75 sang phân số

Nhập 2.75  =  SHIFT  d/c (Kết quả )


4. Đổi hỗn số sang phân số:

Ví dụ: Đổi sang phân số

Nhập 1   2   3  =  SHIFT  d/c (Kết quả )


C
Disp

1
hú ý:
Có thể cài đặt màn hình để chỉ nhập và hiện kết quả là phân số ( không nhập và hiện hỗn số)

Ấn MODE nhiều lần để có màn hình


d/c

1 2
n tiếp 1 màn hình hiện

Ấn 1 : nếu chọn nhập và hiện có hỗn số.


Ấn 2 d/c : nếu chọn nhập chỉ là phân số
5. Tính độ, phút, giây:

Cho màn hình hiện D bằng cách ấn:

MODE  MODE  MODE  MODE  1

Ví dụ : Đổi 2.258 sang độ, phút, giây

Nhập 2.258  =  SHIFT  0 ’ ’’ ( Kết quả 20 15’28.8)


6. Tìm một góc khi biết một giá trị lượng giác của nó :

Bước 1 : Ấn đơn vị đo góc ( độ hoặc radian)

Muốn tìm số đo độ , ta ấn MODE  MODE  MODE  MODE  1 . Lúc này dòng trên cùng của màn hình xuất hiện chữ nhỏ D

Muốn tìm số đo rađian , ta ấn MODE  MODE  MODE  MODE  2 . Lúc này dòng trên cùng của màn hình xuất hiện chữ nhỏ R

Bước 2 : Tìm số đo góc

Ví dụ 1 : Tìm cos600

Ấn MODE  MODE  MODE  MODE  1  cos  60  = (Kết quả 0,5).


Ấn tiếp SHIFT  d/c đưa về phân số
Ví dụ 2 : Tìm số đo độ của góc  khi biết sin = - 0,5.

Ấn MODE  MODE  MODE  MODE  1  SHIFT  sin – 1  - 0,5  =



(Kết quả -300)
III. GIẢI PHƯƠNG TRÌNH, HỆ PHƯƠNG TRÌNH

Nhập MODE  MODE  MODE  1 vào EQN


1. Giải phương trình bậc hai, bậc ba

Phương trình bậc hai : ax2 + bx + c = 0

Phương trình bậc ba : ax3 + bx2 + cx + d = 0

V
DEGREE ?

2 3
ào mode EQN rồi dùng phím để đưa màn hình đến dạng

Ấn tiếp 2 hoặc 3 để chọn số bậc rồi nhập các hệ số a, b, c ( đối với phương trình hai) và nhập các hệ số a, b, c, d ( đối với phương trình bậc ba)



Ghi chú : Ấn AC ta trở lại màn hình nhập số

2. Giải hệ phương trình bậc I hai ẩn :
Giải hệ phương trình bậc I ba ẩn :
Nhập MODE  MODE  MODE  1 vào EQN màn hình hiện


Unknowns ?

2 3

Ấn 2 để giải hệ phương trình hai ẩn hoặc ấn 3 để giải hệ phương trình 3 ẩn


IV.TÍNH ĐẠO HÀM

Cú pháp : d/dx(hàm số,a)
Ví dụ : Tính đạo hàm của hàm số y = x2 + 3x – 6 tại x = 1
Nhập SHIFT  d/dx  x2 + 3x – 6  ,  1  )  = (Kết quả 5)
V. TÍNH TÍCH PHÂN :

Cú pháp :

Ví dụ : Tính tích phân :

Nhập  x2 + 2x  ,  1  ,  2  )  = ( Kết quả )


VI. TÍNH TỔ HỢP VÀ XÁC SUẤT :

1. Tính n: Ấn n  ^  k  =

Ví dụ : Tính 39:

Ấn 3  ^  9  = ( Kết quả 19683)


2. Tính n !: Ấn n  SHIFT  !  =

Ví dụ : Tính 9!:

Ấn 9  SHIFT  !  = ( Kết quả 362.880)


3. Tính chỉnh hợp

Ấn n  SHIFT  nPr  k  =



Ví dụ : Tính

Ấn 7  SHIFT  nPr  3  = (Kết quả 210)


4. Tính tổ hợp

Ấn n  SHIFT  nCr  k  =


Ví dụ : Tính tổ hợp

Ấn 8  SHIFT  nCr  3  = (Kết quả 56)


VII. TÍNH GIÁ TRỊ CỦA HÀM SỐ TẠI MỘT GIÁ TRỊ BẤT KỲ:

Ví dụ: Tính giá trị của hàm số y = x3 + 3x2 – 2x + 1 tại x = - 1; x = 3; x =

Bước 1: Nhập hàm số y = x3 + 3x2 – 2x + 1

Ấn: ALPHA  Y  ALPHA  =  ALPHA  X  ^  3  +  3  ALPHA  X  X2  -  2  ALPHA  X  +  1

Bước 2: Tính giá trị của hàm số

Ấn: CALC. Màn hình xuất hiện X?

Nhập - 1  = (Kết quả 5)

Ấn: CALC. Màn hình xuất hiện X?

Nhập 3  = (Kết quả 49)

Ấn: CALC. Màn hình xuất hiện X?

Nhập  = (Kết quả )



Chú ý: Muốn tính các giá trị x tiếp theo ta ấn CALC máy sẽ hiện X? ta nhập x tiếp theo.
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO TP ĐÀ NẴNG KIỂM TRA THỰC HÀNH GIẢI TOÁN

TRƯỜNG THPT QUANG TRUNG BẰNG MÁY TÍNH BỎ TÚI

Thời gian 45 phút ( không kể thời gian giao đề)



Câu 1: (3 đ) Giải các phương trình bậc hai sau bằng máy tính bỏ túi

  1. 3x2 + 9x – 5 = 0 b) 7x2 + 3x = 0 c) 10x2 – 11 = 0

Câu 2. Giải các phương trình:

a) b) c)



Câu 3. Giải hệ phương trình:

a) b) c)



Câu 4. Giải hệ phương trình:

a) b)



Câu 5: Tính các giá trị lượng giác sau bằng máy tính bỏ túi
a. b. c. d.

Câu 6: Tính các giá trị sau bằng cách dùng máy tính bỏ túi

a. b.



Câu 7: Tìm số đo rađian của góc  khi biết sin = - 0,5.

Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số

a) y = x3 + 3x2 – 6 tại x = - 1

b) tại x = 2

Câu 9: Tính giá trị của hàm số y = - x3 + 3x2 – 2x + 3 tại x = - 1; x = 3; x =

Câu 10:

a) Đổi 2.75 sang phân số

b) 40 trở thành 46 đã tăng bao nhiêu phần trăm đối với 40

----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------




LÀM QUEN VỚI CÁCH SỬ DỤNG MÁY TÍNH CẦM TAY ĐỂ GIẢI MỘT SỐ BÀI TOÁN

MÁY CASIO fx-570ES

Người soạn: Vũ Thị Tường Anh

1. Sử dụng máy tính, giải các phương trình và hệ phương trình sau:

a) -0,5x2 + 2,7x + 1,5 = 0 b) x2 + 2x + 2 = 0

c) d)

2. Tìm hàm số bậc hai có đồ thị đi qua các điểm A(1; 7), B(-1; 17), C(2; 11).

3. Biểu thị các lôgarit sau đây theo lôgarit thập phân và lôgarit tự nhiên rồi cho kết quả bằng máy tính (làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai):

log725 ; log58 ; log90,75 ; log0,751,13



4. L là mức cường độ của âm, được tính theo công thức L = 10.lg, hãy tính gần đúng, chính xác đến hàng đơn vị, độ lớn (dB) của âm thanh có tỉ số cho trong bảng sau rồi điền vào cột còn trống:

STT

Loại âm thanh



Độ lớn (L)

1

Ngưỡng nghe

1




2

Nhạc êm dịu

4000




3

Nhạc mạnh phát ra từ loa

6,8 x 108




4

Tiếng máy bay phản lực

2,3 x 1012




5

Ngưỡng đau tai

1013




5. Tính giá trị gần đúng đạo hàm của mỗi hàm số sau tại điểm đã cho (chính xác đến hàng phần trăm):

a) y = log3(sinx) tại x = ; b) y = tại x = 1



6. Giải hệ phương trình: .

7. Cho tứ giác ABCD có A(10; 1), B nằm trên trục hoành, C(1; 5), A và C đối xứng với nhau qua BD. M là giao điểm của hai đường chéo AC và BD, BM = BD. Tính diện tích tứ giác ABCD.

8. Sử dụng máy tính, tính các tích phân sau:

a) b) c)


ĐÁP ÁN

1. a) MOD  phím 5  phím 3  nhập -0.5  nhấn =  nhập 2.7  nhấn =  nhập 1.5  nhấn =  ta được x1 = 5.91  nhấn =  ta được x2 = -0.51.

b) tương tự câu a)

nếu là nghiệm thực thì phương trình vô nghiệm;

nếu là nghiệm phức thì nghiệm là x1 = -1 + i ; x2 = -1 – i.

Trước đó cần cài đặt máy tính ở dạng phức a + ib bằng cách: ShiftSetup  nhấnnhấn phím 3  nhấn phím 1.

c) MOD  phím 5  phím 1  nhập các hệ số như cách trên  ta được x = -9; y = .

(để nhập phân số -, nhập -3   2)



d) Trước tiên ta biến đổi thành dạng:

MOD  phím 5  phím 2  nhập các hệ số như cách trên  ta được x = ; y = ; z =

2. Hàm số bậc hai có dạng y = ax2 + bx + c

Đồ thị hàm số trên đi qua các điểm A(1; 7), B(-1; 17), C(2; 11), ta có hệ phương trình:



, tương tự như trên ta được: a = 3; b = -5; c = 9.

Vậy hàm số bậc hai cần tìm là y = 3x2 – 5x + 9.



3. log725 = = = 1.654174951; log58 = 1.292029674

log90.75 = - 0.1309297536 log0,751,13 = - 0.4248357629



4. 1. 0 ; 2. 36 ; 3. 88 ; 4. 124 ; 5. 130

5. a) y’ = = 0.91

b) y’ = , tại x = 1 ta có y’ = -2.61

6. Đặt a = 2x ; b = 3y, ta được hệ . Làm tương tự như câu 1c) ta được a =  ; b = 1

Suy ra : x = -2 ; y = 0



7. Sử dụng tọa độ M để tính tọa độ của B  , sau đó tính BD BD = 13.1318

S = AC.BD = 2BM.AC = 64.6667.



8. a) 1.218951416

b) Trước khi tính tích phân này, nhớ chuyển máy tính sang hệ radian bằng cách : Shift Setup  nhấn phím 4. KQ :

c)
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

MÔN VẬT LÝ: THỜI GIAN 45 PHÚT

Bài 1: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao h = 20 m so với mặt đất. Cho g = 10 (m/s2). Mất thời gian bao lâu thì vật chạm đất.

Bài 2: Một vệ tinh chuyển động tròn đều với tốc độ V = 7,4 km/s (hình bên). Biết khoảng cách từ vệ tinh đến tâm trái đất là 7400 km. Tính tốc độ góc của vệ tinh, Chu kỳ và góc (lấy giá trị theo độ và phút) mà vệ tinh quét được sau khi bay trong chu kỳ T.

Bài 3: Tính lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy, mỗi tàu có khối lượng 100000 tấn khi chúng ở cách nhau 0,5 km.

Bài 4: Cho hai lực đồng quy có độ lớn lần lượt bằng F1 = 4N và F2 = 5N. Tính góc giữa hai lực để hợp lực có độ lớn F = 7,8N.

-----------------------------------


Hướng dẫn giải và đáp số

Bài 1:

Vật mất thời gian bao lâu để rơi chạm đất là:

+ Chọn chiều dương là chiều từ trên xuống dưới.

Áp dụng công thức:





Giải trên máy tính fx-500Ms

220102

Bài 2:

Tốc độ góc của vệ tinh là:

Ta có:

Chu ky T để vệ tinh quay được một vòng là:

Ta có:

Góc mà vệ tinh quét được sau

Ta có: = 9000’

Giải trên máy tính fx-500Ms

Ấn: 740074000000.001

Ấn: 20.0016283.18

Ấn: 0.00115711.57136029000042.01


Bài 3:

Lực hấp dẫn giữa hai tàu thủy là:

Từ hệ thức của định luật vạn vật hấp dẫn ta có:

Với m1 = m2 = m = 100000 tấn = 108 (kg), r = 0,5 km = 500 (m)

Vậy

Giải trên máy tính fx-500Ms

Ấn: 6.671011108



510

Bài 4

:

Áp dụng biểu thức:





Giải trên máy tính fx-500Ms

Ấn: 7.8452450.5



0.560




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương