Hán cổ Học kỳ 1 Khoá IV khoa Đttx



tải về 0.94 Mb.
trang1/3
Chuyển đổi dữ liệu02.09.2016
Kích0.94 Mb.
  1   2   3


HỌC VIỆN PHẬT GIÁO VIỆT NAM TẠI TP.HCM

KHOA TRUNG VĂN





Hán cổ
Học kỳ 1 Khoá IV

Khoa ĐTTX

TP.HCM 2015




Các nét cơ bản của chữ Hán
漢字筆畫名稱

Đối với người mới học chữ Hán, sẽ cảm thấy chữ Hán có nhiều nét, rất phức tạp, rất khó học. Nhưng nếu chúng ta đem so sánh chữ Hán với các từ trong những ngôn ngữ sử dụng bảng chữ cái a, b, c thì sẽ thấy các nét bút trong chữ Hán sẽ giống như các mẫu tự. Phân tích các nét chữ Hán, ta có thể thấy chúng được tạo thành từ những nét bút rất đơn giản, gồm 8 nét cơ bản, mỗi nét có một tên riêng và được viết theo một quy định cho từng nét. Ngoài 8 nét cơ bản, còn một số nét viết riêng có quy định. Nhập môn học chữ Hán, học các nét căn bản là bài học đầu tiên rất quan trọng, vì sẽ giúp chúng ta viết đúng các nét và theo thứ tự bút thuận, giúp cho việc viết chính xác chữ Hán, và đếm chính xác số lượng nét viết của một chữ và từ đó giúp việc tra cứu từ điển chính xác và nhanh chóng hơn.



Các nét viết của chữ Hán như sau:

1. NGANG (HOÀNH) viết từ trái sang phải

  • 一 nhất: số một

  • 二nhị: hai

  • 三tam: ba

  • 十thập: mười

  • 大đại: lớn

  • 干can: thiên can; liên can, liên quan

  • 天thiên: trời

  • 夫phu: chồng

  • 王vương: vua

2. SỔ (THỤ)viết từ trên xuống dưới

  • 中trung: chính giữa, bên trong.

  • 川xuyên: sông

  • 十thập: mười

3. PHẨY (PHIẾT)viết từ trên phải xuống trái dưới

  • 人nhân: người

  • 八bát: tám

  • 入nhập: vào

  • 大đại: lớn

  • 才tài: tài năng, tài

  • 千thiên: ngàn

  • 午 ngọ: trưa

  • 又hựu: lại, nữa

  • 水thủy: nước

4. MÁC (NẠI) viết từ trên-trái xuống phải-dưới

  • 人nhân: người

  • 八bát: tám

  • 入nhập: vào

  • 又hựu: lại, nữa

  • 木mộc: cây, gỗ

5. CHẤM (ĐIỂM) viết từ trên xuống dưới phải hoặc trái

  • 灬 (火) hỏa: lửa

  • 主chủ: người chủ

  • 玉ngọc: ngọc

  • 六lục: sáu

  • 之chi:

  • 不bất: không

  • 文văn: Văn tự, ngôn ngữ, bài văn.

  • 太thái: cao, lớn

  • 犬khuyển: chó

6. HẤT (THIÊU) viết từ dưới-trái lên trên-phải

  • 扌手thủ: tay

  • Phân biệt thủ 扌 và tài才

  • 汉/漢 Hán:

  • 汗 hãn: mồ hôi

  • 地địa: đất

  • Phân biệt chữ thổ土và chữ có bộ土:

  • 土thổ: đất

  • 寺tự: chùa

  • Sổ hất: nét sổ với nét hất

  • 衣y: áo

  • 食 thực: ăn

  • 艮cấn: quẻ Cấn

  • 良lương: tốt, lành, hay, giỏi

  • 很 ngận: rất, lắm

  • Ngang gập hất

  • 计計kế: mưu kế, trù tính

7. MÓC (CÂU)

  • Nét sổ có móc (sổ câu)

  • 小tiểu: nhỏ

  • Nét ngang móc (hoành câu)

  • 字tự: văn tự, chữ

  • Nét mác với móc (tà câu)

  • 戈qua: cái mác, một thứ vũ khí ngày xưa

  • 我ngã: ta, tôi

  • Nét cong với móc (loan câu)

  • 狗cẩu: con chó

  • 家gia: gia đình, nhà

  • Nét cong đối xứng với móc (bình câu)

  • 心tâm: trái tim; tâm, lòng, tâm tư,

  • Sổ bình câu (sổ ngang móc) nét đứng kết hợp với bình câu

  • 也dã:

8. GẬP(CHIẾT)

  • Nét ngang kết hợp nét gập đứng

  • 口khẩu: miệng

  • 囗vi: bao quanh

  • 己kỷ: can Kỷ; mình, tự mình

  • 已dĩ: đã, rồi, ngừng

  • 巳Tị: chi Tị (một trong 12 địa chi).

  • 凸 đột: lồi, gồ. Đối lại với ao 凹

  • 凹ao: lõm, trũng

  • Ngang gập móc

  • 門/门môn: cửa, học phái, tông phái

  • 月nguyệt: trăng, tháng

  • 母mẫu: mẹ

  • Nét ngang, gập, kết hợp nét mác có móc

  • 风/風 phong: gió

  • Nét ngang với 2 lần gập và móc

  • 乃nãi: là

  • Nét ngang, gập, sổ cong

  • 没/沒một: chìm, chết

  • Nét ngang kết hợp gập cong có móc

  • 九cửu: chín

  • 丸 hoàn: viên, hòn (vật nhỏ mà tròn)

  • Nét sổ đứng kết hợp nét gập phải

  • 医/醫y: y sĩ, bác sĩ, thầy thuốc

  • 匚 phương: tủ đựng

  • 匸 hệ: giấu giếm

  • 凵khảm: Há miệng ra

  • 山sơn/san: núi, non

  • Sổ gập mócnét sổ, gập ngang phải, với nét gập và móc

  • 馬/马mã: ngựa

  • Sổ gập ngang

  • 母mẫu: mẹ

  • 每 mỗi: mỗi, mỗi một, từng

  • Nét phẩy kết hợp nét gập phải

  • 玄huyền: huyền diệu, đen

  • 去khứ: đi

  • Nét sổ với 2 lần gập và móc

  • Nét ngang kết hợp nét phẩy và nét cong có móc

  • 阝phụ: Một hình thức của bộ phụ 阜邑 ấp

  • 阮Nguyễn: họ Nguyễn (bộ phụ 阜)

  • 都đô: kinh đô (bộ ấp 邑)

  • Phẩy chấm (Phiệt điểm)nét phẩy về trái kết thúc bởi chấm

  • 女nữ: con gái

  • Nét ngang kết hợp nét phẩy

  • 又hựu: lại, nữa

  • 水thủy: nước

Vĩnh tự bát pháp: Vì chữ (vĩnh) chứa tám nét cơ bản của chữ Hán, nên người xưa thường lấy chữ này luyện tập. 8 nét cơ bản là:

    1- Nét chấm

    2- Nét ngang

    3- Nét sổ

    4- Nét móc

    5- Nét hất lên phải

    6- Nét phẩy xiên dài

    7- Nét phẩy xiên ngắn

    8- Nét mác.

    (nét gập)



Chú ý những chữ Hán gần giống

Chữ Hán

Âm Hán Việt

母每天夫王主玉土 

干午汗十千大太犬 

凹凸丸九口囗中己 

已巳扌才人八入火 

艮良很戈我弓弟阝 

阮阝都凵山匚匸


mẫu mỗi thiên phu vương chủ ngọc thổ 

can ngọ hãn thập thiên đại thái khuyển 

ao đột hoàn cửu khẩu vi trung kỉ 

dĩ tị thủ tài nhân bát nhập hỏa 

cấn lương ngận qua ngã cung đệ phụ 

nguyễn ấp đô khảm san phương hệ



Phần từ vựng

  1. 一寺 nhất tự

  2. 一字 nhất tự

  3. 一女 nhất nữ

  4. 一門 nhất môn

  5. 一人 nhất nhân

  6. 一口 nhất khẩu

  7. 一心 nhất tâm

  8. 一家 nhất gia

  9. 不一 bất nhất

  10. 二心 nhị tâm

  11. 六人 lục nhân

  12. 六字 lục tự

  13. 六家 lục gia

  14. 六馬 lục mã

  15. 六門 lục môn

  16. 六女 lục nữ

  17. 八字 bát tự

  18. 九天 cửu thiên

  19. 土地 thổ địa

  20. 口中 khẩu trung

  21. 手中 thủ trung

  22. 寺中 tự trung

  23. 入寺 nhập tự

  24. 心中 tâm trung

  25. 山中 sơn trung

  26. 山水 sơn thuỷ

  27. 水土 thuỷ thổ

  28. 火山 hỏa sơn

  29. 山口 sơn khẩu

  30. 門中 môn trung

  31. 家中 gia trung

  32. 我心 ngã tâm

  33. 人心 nhân tâm

  34. 主人 chủ nhân

  35. 入心 nhập tâm

  36. 入門 nhập môn

  37. 入家 nhập gia

  38. 入口 nhập khẩu

  39. 人我 nhân ngã

  40. 人口 nhân khẩu

  41. 家人 gia nhân

  42. 女人 nữ nhân

  43. 女子 nữ tử

  44. 女王 nữ vương

  45. 心地 tâm địa

  46. 地心 địa tâm

  47. 中心 trung tâm

  48. 中医/醫 trung y

  49. 人中 nhân trung

  50. 人才 nhân tài

  51. 人文 nhân văn

  52. 夫人 phu nhân

  53. 山門 sơn môn

  54. 午門 ngọ môn

  55. 家主 gia chủ

  56. 小人 tiểu nhân

  57. 大人 đại nhân

  58. 大地 đại địa

  59. 大月 đại nguyệt

  60. 大王 Đại vương

  61. 大山 đại sơn

  62. 大字 tiểu tự

  63. 大字 đại tự

  64. 大家 đại gia

  65. 大夫đại phu

  66. 不才 bất tài

  67. 不中 bất trung

  68. 口才 khẩu tài

  69. 干戈 can qua

  70. 汉人 Hán nhân

  71. 汉文 Hán văn

  72. 汉字 Hán tự

  73. 地主 địa chủ

  74. 十地 thập địa

  75. 女主人 nữ chủ nhân

  76. 大小不一 đại tiểu bất nhất

  77. 三千大千tam thiên đại thiên

  78. 九天玄女cửu thiên huyền nữ


Ghi chú: phần từ vựng này giúp cho học viên làm quen với chữ Hán, chỉ yêu cầu phiên âm Hán Việt, không thi phần viết chữ Hán và dịch nghĩa

Bút thuận 筆順


Thứ tự nét bút

Thứ tự các nét chữ trong một chữ Hán gọi là Bút thuận. Thứ tự nét bút tuân theo một số quy luật cố định. (đương nhiên cũng có trường hợp ngoại lệ)



Quy tắc

1. Ngang trước sổ sau

2. Phẩy trước mác sau

3. Trái trước phải sau

4.Trên trước dưới sau

5. Ngang trước phẩy sau

6. Giữa trước hai bên sau

7. Ngoài trước trong sau

8.Vào trước đóng sau

9. Nét ngang đáy

10. Bộ quai xước

11. Các chữ ngoại lệ

1. Ngang trước sổ sau: 十、干、丰豐、共、土、士

  • 十thập: mười, số đếm (ST, 2 nét, bộ thập 十)

  • 干can: Thiên can (DT, 3 nét, bộ can 干)

  • 干支 can chi: thập thiên can 十天干 (Giáp, Ất, Bính, Đinh, Mậu, Kỉ, Canh, Tân, Nhâm, Quý甲乙丙丁戊己庚辛壬癸) và thập nhị địa chi 十二地支 (Tí, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tị, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi子丑寅卯辰巳午未申酉戌亥)

  • 丰豐 phong: phong phú, tươi tốt (TT, 4 nét,bộ 丨cổn)

  • 共 cộng: chung, cộng lại (Đgt, 6 nét, bộ bát 八)

  • 土thổ, độ: Đất (DT, 3 nét, bộ 土 thổ )

  • 士sĩ : Học trò (DT, 3 nét, bộ sĩ士)

2. Phẩy trước mác sau: 人、 入 、 八 () 、父、交、天

  • 人nhân: Người (DT, 2 nét, bộ 人 nhân)

  • 入nhập: Vào (Đgt, 2 nét, bộ 入 nhập) # xuất 出 ra

  • 八 (丷) bát: tám, số đếm (ST, 2 nét, bộ bát 八)

  • 父 phụ: cha (DT, 4 nét, bộ phụ 父)

  • 交giao: Đưa, trao (Đgt, 6 nét, bộ 亠 đầu)

  • 天 thiên: trời (DT, 4 nét, bộ đại 大)

3. Trái trước phải sau 佛、法、僧、明 、行、仁

  • 佛Phật: Đức Phật (DT, 7 nét, bộ 人 nhân)

  • 法pháp: phép tắc, giáo pháp (DT, 8 nét, bộ 水 thủy)

  • 僧tăng: tăng sĩ (DT, 14 nét, bộ 人 nhân)

  • 明 minh: sáng (TT, 8 nét, bộ nhật 日)

  • 行 hành: đi (Đgt, 6 nét, bộ hành 行)

  • 仁nhân: nhân từ, khoan dung, (DT, 4 nét, bộ 人 nhân)

4. Trên trước dưới sau二、三、六、旦 、青、立、言、念

  • 二 nhị: hai, số đếm (ST, 2 nét, bộ nhị 二)

  • 三 tam: ba, số đếm (ST, 3 nét, bộ nhất 一)

  • 六 lục: sáu, số đếm (ST, 4 nét, bộ bát 八)

  • 旦đán: Sớm, buổi sáng (DT, 5 nét, bộ nhật日 )

  • 青 thanh: xanh (TT, 8 nét, bộ thanh 青)

  • 立 lập: đứng (Đgt, 5 nét, bộ lập 立)

  • 言 ngôn: nói, lời nói (Đgt/DT, 7 nét, bộ ngôn 言)

  • 念niệm: Nghĩ, nhớ, mong (Đgt, 8 nét, bộ tâm 心 )

5. Ngang trước phẩy sau 左、右、不、大、夫、 友

  • 左 tả: bên trái (DT, 5 nét, bộ công 工)

  • 右 hữu: bên phải (DT, 5 nét, bộ khẩu 口)

  • 不 bất: không (PT, 4 nét, bộ nhất 一)

  • 大đại: to, lớn (TT, 3 nét, bộ đại 大)

  • 夫 phu: người đàn ông (DT, 4 nét, bộ đại 大)

  • 友 hữu: bạn (DT, 4 nét, bộ hựu 又)

6. Giữa trước hai bên sau小、尘塵、水、木、尖、非

  • 小 tiểu: nhỏ, bé (TT, 3 nét, bộ tiểu 小)

  • 尘/塵trần: bụi (DT, 6/14 nét, bộ tiểu 小/bộ 土 thổ)

  • 水thủy: Nước (DT, 4 nét, bộ 水 thủy)

  • 木 mộc: cây, gỗ (DT, 4 nét, bộ mộc 木)

  • 尖 tiêm: nhọn đầu (DT, 6 nét, bộ tiểu 小)

  • 非 phi: chẳng phải, không phải (PT, 8 nét, bộ phi 非)

7. Ngoài trước trong sau周、风/風、問、同、月、用、閒

  • 周châu/chu: vòng; quanh (DT, 8 nét, bộ 口 khẩu)

  • 風/风 phong: gió (DT, 4/9 nét, bộ phong 風/风)

  • 問 vấn: Hỏi (Đgt, 11 nét, 口 khẩu)

  • 同đồng: cùng 1 loại, giống nhau (TT, 6 nét, 口 khẩu)

  • 月nguyệt: mặt trăng (DT, 4 nét, bộ nguyệt 月)

  • 用dụng: dùng (Đgt, 5 nét, bộ 用 dụng)

  • 閒 nhàn: thong thả (TT, 12 nét, bộ môn 門)

8. Vào trước đóng sau田、日、曰、目、因、四

  • 田điền: ruộng đất (DT, 5 nét, bộ 田 điền)

  • 日nhật: mặt trời (DT, 4 nét, bộ nhật 日)

  • 曰 viết: nói rằng (Đgt, 4 nét, bộ viết 曰)

  • 目 mục: con mắt (DT, 5 nét, bộ mục 目)

  • 因 nhân: Nguyên do (DT, 6 nét, bộ vi 囗)

  • 四 tứ: bốn, số đếm (ST, 5 nét, bộ vi 囗)

9. Nét ngang đáy 全、工、王、土、士、壬

  • 全 toàn: đầy đủ, toàn vẹn (TT, 6 nét, bộ 入 nhập)

  • 工 công: người thợ (DT, 3 nét, bộ công 工)

  • 王Vương: vua, chúa (DT, 4 nét,bộ 玉Ngọc)

  • 土thổ, độ: Đất (DT, 3 nét, bộ 土 thổ )

  • 士sĩ : Học trò (DT, 3 nét, bộ sĩ士)

  • 壬 nhâm: can Nhâm (DT, 4 nét, bộ sĩ 士)

10. Bộ quai xước道、边/邊、达/達、进/進、远/遠、返、近、建

  • 道đạo: Đường, đạo lý (DT, 13 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 边/邊biên: bên cạnh (DT, 5/19 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 达/達đạt: đạt được; đạt đến (ĐgT, 6/13 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 进/進tiến: tiến (ĐgT, 7/12 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 远/遠viễn: xa (TT, 7/14 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 返phản: Trở lại (ĐgT, 7 nét, bộ sước 辵, 辶)

  • 近 cận: gần (TT, 8 nét, bộ xước 辵, 辶)

  • 建kiến: dựng lên, thành lập (ĐgT, 9 nét, bộ 廴 dẫn)

11. Các chữ ngoại lệ /學、觉/覺、刀、力、忄、火

  • Phần trên của các chữ常、堂、尝theo quy tắc giữa trước, hai bên sau. Các chữ学、觉không theo quy tắc này

  • 学/學 học: học (DT, 8/16 nét, bộ tử子)

  • 觉/覺giác: Hiểu ra, tỉnh ngộ (Đgt, 9/20 nét, bộ kiến 见/見)

  • Các nét phẩy (xiên trái) được viết trước trong các chữ sau: Cửu 九 Cập 及. Các nét phẩy (xiên trái) được viết sau trong các chữ sau: Lực 力, Đao 刀

  • 刀đao: đao, dao (DT, 2 nét, bộ 刀 đao)

  • 力lực: sức (DT, 2 nét, bộ 力 lực)

  • 忄Tâm (DT, 3 nét, bộ 心 tâm) Một hình thức của bộ tâm 心.

    火 Hỏa: lửa (DT, 4 nét, bộ 火 hỏa)



Chú ý những chữ Hán gần giống


Chữ Hán

Âm Hán Việt

母每天夫王主玉工

土士壬干午汗十千


大太犬凹凸丸九口

囗中己已巳扌才人


八入火艮良很戈我

弓弟阝阮阝都凵山


匚匸刀力冂田日曰

白目父交左右小尘


尖問閒間聞閑閙止

正李季今令冖宀森


林户尸夂夊

mẫu mỗi thiên phu vương chủ ngọc công

thổ sĩ nhâm can ngọ hãn thập thiên 

đại thái khuyển ao đột hoàn cửu khẩu 

vi trung kỉ dĩ tị thủ tài nhân

bát nhập hỏa cấn lương ngận qua ngã

cung đệ phụ nguyễn ấp đô khảm san

phương hệ đao lực quynh điền nhật viết

bạch mục phụ giao tả hữu tiểu trần

tiêm vấn nhàn gian văn nhàn náo chỉ

chánh lí quý kim lệnh mịch miên sâm



lâm hộ thi tri tuy

Phần từ vựng

  1. 佛法 Phật pháp

  2. 佛道 Phật đạo

  3. 佛心 Phật tâm

  4. 佛子 Phật tử

  5. 佛土 Phật thổ

  6. 佛日 Phật nhật

  7. 念佛 niệm Phật

  8. 念法 niệm pháp

  9. 念僧 niệm tăng

  10. 法王 pháp vương

  11. 法門 pháp môn

  12. 法力 pháp lực

  13. 六法 lục pháp

  14. 非法 phi pháp

  15. 方法 phương pháp

  16. 僧士 tăng sĩ

  17. 大僧 đại tăng

  18. 僧人 tăng nhân

  19. 僧眾 tăng chúng

  20. 人士 nhân sĩ

  21. 人天 nhân thiên

  22. 人主 nhân chủ

  23. 人大 nhân đại

  24. 人小 nhân tiểu

  25. 人工 nhân công

  26. 人道 nhân đạo

  27. 人心 nhân tâm

  28. 家人 gia nhân

  29. 非人 phi nhân

  30. 入道 nhập đạo

  31. 進入 tiến nhập

  32. 入學 nhập học

  33. 八風 bát phong

  34. 家父 gia phụ

  35. 父母 phụ mẫu

  36. 六方 lục phương

  37. 六道 lục đạo

  38. 六入 lục nhập

  39. 交友 giao hữu

  40. 道士 đạo sĩ

  41. 共同 cộng đồng

  42. 同門 đồng môn

  43. 士夫 sĩ phu

  44. 夫人 phu nhân

  45. 力士 lực sĩ

  46. 土地 thổ địa

  47. 明月 minh nguyệt

  48. 明目 minh mục

  49. 明心 minh tâm

  50. 因明 nhân minh

  51. 仁王 nhân vương

  52. 不仁 bất nhân

  53. 不全 bất toàn

  54. 不才 bất tài

  55. 不二 bất nhị

  56. 立法 lập pháp

  57. 同心 đồng tâm

  58. 家用 gia dụng

  59. 力田 lực điền

  60. 周全 chu toàn

  61. 上周 thượng chu

  62. 下周 hạ chu

  63. 全家 toàn gia

  64. 十全 thập toàn

  65. 十方 thập phương

  66. 天干 thiên can

  67. 天子 thiên tử

  68. 天才 thiên tài

  69. 天道 thiên đạo

  70. 天地 thiên địa

  71. 天下 thiên hạ

  72. 天王 thiên vương

  73. 同行 đồng hành

  74. 進行 tiến hành

  75. 行道 hành đạo

  76. 一旦 nhất đán

  77. 元旦 nguyên đán

  78. 青天 thanh thiên

  79. 建立 kiến lập

  80. 立地 lập địa

  81. 立言 lập ngôn

  82. 右邊 hữu biên

  83. 大學 đại học

  84. 大家 đại gia

  85. 風水 phong thuỷ

  86. 水火 thuỷ hoả

  87. 火力 hoả lực

  88. 火山 hoả sơn

  89. 木工 mộc công

  90. 家用 gia dụng

  91. 用力 dụng lực

  92. 用人 dụng nhân

  93. 用心 dụng tâm

  94. 閒心 nhàn tâm

  95. 四大 tứ đại

  96. 王法 vương pháp

  97. 達道 đạt đạo

  98. 返工 phản công

  99. 問道 vấn đạo

  100. 學行 học hành

  101. 學力 học lực

  102. 學問 học vấn

  103. 同學 đồng học

  104. 中學 trung học

  105. 一心念佛 nhất tâm niệm Phật

  106. 念佛法門 niệm Phật pháp môn

  107. 不二法門 bất nhị pháp môn

  108. 八大人覺Bát đại nhân giác


Ghi chú: phần từ vựng này giúp cho học viên làm quen với chữ Hán, chỉ yêu cầu phiên âm Hán Việt và tập viết theo quy tắc Bút Thuận

Lục Thư 六書



Sáu cách cấu tạo của Chữ Hán

Sáu phép cấu tạo chữ Hán của Hứa Thận 許慎 trong “Thuyết văn giải tự” 說文解字 gồm: Tượng hình 象形, Chỉ sự 指事, Hội ý 會意, Hình thanh 形聲, Chuyển chú 轉注 và Giả tá 假借.



1. Tượng hình: vẽ mô phỏng các vật cụ thể

  • Vd:   日

  •   月



  •  田

    Lưỡng nhật (日) bình đầu nhật

    Tứ sơn (山) điên đảo sơn

    Lưỡng vương (王) tranh nhất quốc

    Tứ khẩu (口) tung hoành gian


  • 口

Xem file chutuonghinh.pdf

日月水火土,


Nhật nguyệt thuỷ hoả thổ,

山川玉石田,


Sơn xuyên ngọc thạch điền,

金木竹禾艸,


Kim mộc trúc hoà thảo,

米气雲雨電。


Mễ khí vân vũ điện.

Dịch

Mặt trời, mặt trăng, nước, lửa, đất

Núi, sông, ngọc, đá, ruộng

Vàng, gỗ/cây, trúc, lúa, cỏ



Gạo, khí, mây, mưa, điện/chớp

2. Chỉ sự: sắp xếp các ký hiệu, dấu hiệu để biểu thị những khái niệm trừu tượng không thể vẽ ra như đối với các vật cụ thể được.

  • Ví dụ chữ thượng 上, chữ hạ 下. Vẽ vạch ngang, rồi đánh dấu bên trên (thượng) hoặc bên dưới (hạ).

  • tức chữ 上 (thượng: trên)

  • tức chữ 下 (hạ: dưới)



  • ─  一 (nhất: một), 二  二 (nhị: hai), ≡  三 (tam: ba)

  1. Hội ý: ghép những thành tố có ý nghĩa lại

Chữ Hội ý là chữ hợp thể, ít nhất cũng do 2 chữ hợp thành. Việc ra đời chữ Hội ý là tiêu chí cho thấy chữ Hán từ biểu hình chuyển dần sang biểu ý, cách tạo chữ cũng tiến bộ hơn chữ Tượng hình và Chỉ sự

  • Chữ (採: thái): 扌+采 thái:Hái, ngắt (Đgt, 2 nét, Bộ 入 nhập) mộc 木với trảo爪(爫), trảo (tay) ở trên mộc (cây) là dùng tay để lấy trái cây: là “hái”. Thêm bộ 手 (tay) càng nhấn mạnh hành động hái trái.

  • An安: gồm nữ 女 đàn bà ở dưới miên宀 mái nhà nên có nghĩa là an (an ổn): trong nhà có người phụ nữ chăm lo thì yên ổn.

  • Hảo好: Bên trái là bộ nữ女 nghĩa là phụ nữ, người mẹ, bên phải là chữ tử子, nghĩa là đứa con, trẻ con. Mẹ đứng gần con là điều tuyệt vời nhất và tốt đẹp nhất.

  • 明 minh: gồm nhật 日 mặt trời và nguyệt 月 mặt trăng nên có nghĩa là sáng. (Mặt trời chiếu sáng ban ngày, Mặt trăng chiếu sáng đêm dài âm u. Định thiền chiếu sáng người tu, Phật quang chiếu sáng thiên thu thế trần. Kinh Pháp Cú – Câu 387)

  • 本Bản/bổn (gốc rễ của cây) thì người ta dùng chữ Mộc 木 và thêm gạch ngang ở dưới biểu thị phần gốc của cây.

  • 众/眾chúng: nhiều người, đông người, được tạo thành bằng cách ghép ba chữ 3 chữ nhân人

  • 林Lâm, rừng nơi có nhiều cây, có hai chữ Mộc 木 xếp hàng đứng cạnh nhau

  • 森Sâm, rừng rậm nơi có rất nhiều cây, được tạo thành bằng cách ghép ba chữ Mộc木,

  • 休 Hưu 休 là nghỉ ngơi, ghép từ bộ nhân đứng 亻人và chữ Mộc 木, nghĩa là “người dựa vào gốc cây”, biểu thị người đang nghỉ ngơi

  • 信 Tín: lòng tin; tin tức : gồm chữ nhân人người + ngôn言lời nói. Có nghĩa là lời người nói đáng tin. Hoặc là con người 亻 đã nói ra lời 言thì phải giữ lời nói của mình, nghĩa là tạo uy tín 信 cho bản thân mình.

  • 囚tù: bị tù. (Đgt, 5 nét, bộ囗 vi) Người bị nhốt lại ở trong có nghĩa là bị tù

  • 鬧/閙náo: náo nhiệt, ồn ào市在門前鬧/閙Thị tại môn tiền náo

  • 閒nhàn:Nhàn rỗi, rảnh rang月來門下閒Nguyệt lai môn hạ nhàn

  • 天: Thiên: Trời, ngày一 + 大一大為天Nhất đại vi thiên

  • 王Vương: ông vua. Trời - Đất – Người 三(3 nét hoành) kết hợp lại bằng nét sổ丨, ý nói là ông vua làm chủ khắp 3 cõi.

  • 問vấn: hỏi. Gồm chữ môn 門cái cửa và chữ khẩu 口cái miệng. Nghĩa là muốn hỏi thì phải đến cửa nhà người ta mà hỏi.

  • 男nam: gồm chữ điền 田(ruộng) và chữ lực 力(sức mạnh). Nghĩa là: người đàn ông phải bỏ sức ra cày ruộng (vì là chủ gia đình).

  • 仙 tiên: tiên, muốn đắc đạo thành tiên 仙 thì con người亻phải lên núi 山 tu luyện.

  • 吉: cát: Tốt lành. Phàm việc gì vui mừng đều gọi là cát 吉, đối lại với chữ hung 凶. Như: cát tường 吉祥 điềm lành. kẻ sĩ 士khi nói 口là phải nói ra những điều hay lẽ đẹp.

  • 看khán: nhìn, xem (Đgt, 9 nét, bộ目 mục) Trên là bộ thủ: tay, dưới là bộ mục: mắt, lấy tay che mắt để nhìn

  • 灭/滅diệt: lửa 火lấy gì đó đậy lên 一thì sẽ bị tắt: diệt

  • 尖tiêm: nhọn: cái gì lớn 大mà nhỏ 小dần thì sẽ nhọn

  • 尘/塵 trần: bụi bậm. Thổ 土đất 小tiểu nhỏ: đất nhỏ là bụi

Qua phần phân tích ở trên, chúng ta thấy dễ dàng ghi nhớ ý nghĩa và cấu tạo của chữ Hán, ngoài ra cũng có thể sử dụng những câu nói có vần điệu để tăng thêm hứng thú khi học chữ Hán, ví dụ:

  • 德Đức: Chim trích (彳) mà đậu cành tre, Thập trên (十) tứ dưới (四) nhất(一) đè chữ tâm (心)

  • 孝: hiếu: Đất này là đất bùn ao 土, Ai cắm cây sào sao lại chẳng ngay丿. Con ai mà đứng ở đây子, Đứng thì chẳng đứng, vịn ngay vào sào.

  • 章 chương: Chữ lập 立đập chữ viết 曰, chữ viết 曰đập chữ thập十.

  • 時 thời: Mặt trời 日đã xế về chùa寺

  • 想tưởng: Tựa cây (木) mỏi mắt (目) chờ mong, Người nơi xa ấy trong lòng (心) có hay?

  • 思tư: Ruộng kia ai cất lên cao, Nửa vầng trăng khuyết, ba sao giữa trời.

  • 安女去豕入為家An nữ khứ, thỉ nhập vi gia: Trong chữ an安, nếu bỏ đi chữ nữ 女, và đưa chữ Thỉ 豕 vào thì thành ra chữ gia家.

  • 囚人出王來成囯/国/國Tù nhân xuất, vương lai thành quốc: chữ tù 囚 nếu lấy chữ nhân人 ra, đưa chữ vương 王 vào thành ra chữ quốc囯.

  • 山石岩前古木枯Sơn thạch nham tiền cổ mộc khô: nghĩa là núi đá có dòng nham thạch (núi lửa) ở trước thì cây lâu năm cũng bị khô.

: application -> uploads -> Daotaotuxa -> Khoa%204
Khoa%204 -> BÀi nhập môN. I. Tính quy luật trong sự phát triển của tư TƯỞng triết họC
Khoa%204 -> ĐỀ 4 kinh trung bộ khóa III giữa học kỳ 3 NĂM 2014 1/ Các kinh nào sau đây đã được học trong học kỳ 3? a
Khoa%204 -> Dẫn nhập Triết học Phật giáo Bài 1: ba thời kỳ phật giáo tt. Thích Nhật Từ Người khai sáng đạo Phật
Khoa%204 -> Giới thiệu Trưởng Lão Tăng Kệ & Trưởng Lão Ni Kệ
Khoa%204 -> Ôn tập triết học phưƠng tây khoa đẠi cưƠng khóa XI giai đOẠn triết học hy lạp cổ ĐẠI
Khoa%204 -> Dành cho học viên tại Miền Nam Hướng dẫn trả lời câu hỏi trắc nghiệm
Khoa%204 -> Tóm tắt 28 phẩm kinh Pháp hoa. 18/05/2012 phẩM 01 phẩm tựA
Khoa%204 -> Bài 31: (tr. 135) 梧桐兩株 梧桐兩株,枝高葉大。霜降後,葉漸黃。西風吹來,落葉滿階。 Phiên âm: Ngô đồng lưỡng chu
Khoa%204 -> BÀI 4 : quan đIỂm về BỒ TÁt theo đẠi chúng bộ VÀ 3 BỘ phái chi nhánh (16 – 20)


  1   2   3


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương