HIẾn chưƠng của liên minh viễn thông quốc tế


CHƯƠNG IV — Những qui định khác



tải về 1.12 Mb.
trang39/41
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.12 Mb.
1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   41

CHƯƠNG IV — Những qui định khác



ĐIỀU 33


Tài chính










468 PP-98


1

1)

Thang đóng góp mà trong đó mỗi Quốc gia Thành viên, theo những qui định tại Điểm 468A dưới đây, và Thành viên Lĩnh vực, theo những qui định tại Điểm 468B dưới đây, chọn hạng đóng góp của mình theo những qui định hiện hành của Điều 28 của Hiến chương là:

 







Hạng 40 đơn vị

Hạng 35 -

Hạng 30 -

Hạng 28 -

Hạng 25 -

Hạng 23 -

Hạng 20 -

Hạng 18 -

Hạng 15 -

Hạng 13 -

Hạng 11 –

Hạng 10 -




Hạng 8 đơn vị

Hạng 6 -

Hạng 5 -

Hạng 4 -

Hạng 3 -

Hạng 2 -

Hạng 1 1/2 -

Hạng 1 -

Hạng 1/2 -

Hạng 1/4 -

Hạng 1/8 -

Hạng 1/16 -






468A PP-98


1bis)

Chỉ các Quốc gia Thành viên được Tổ chức Liên hợp quốc xếp vào danh sách các nước chậm phát triển và các nước được Hội đồng duyệt mới được quyền chọn các hạng đóng góp 1/8 và 1/16 đơn vị.

468B PP-98


1ter)

Các Thành viên của các Lĩnh vực không dược phép chọn một hạng đóng góp nhỏ hơn 1/2 đơn vị, trừ các Thành viên của Lĩnh vực phát triển viễn thông có quyền chọn hạng đóng góp 1/4, 1/8 hoặc 1/16 đơn vị. Tuy nhiên hạng đóng góp 1/16 đơn vị chỉ dành cho các Thành viên của các Lĩnh vực từ các nước đang phát triển – các nước do Chương trình Phát triển Liên hợp quốc đưa ra và được Hội đồng duyệt.

469 PP-98




2)

Ngoài những hạng đóng góp nêu ở Điều 468 nói trên, mọi Quốc gia Thành viên hoặc Thành viên Lĩnh vực có thể chọn hạng đóng góp cao hơn 40 đơn vị.

470 PP-98




3)

Tổng thư ký nhanh chóng thông báo đến từng Quốc gia Thành viên không tham dự Hội nghị toàn quyền việc quyết định của mỗi Quốc gia Thành viên về hạng đóng góp mà Quốc gia Thành viên sẽ đóng góp.

471 PP-98







(bỏ)




472 PP-98


2

1)

Quốc gia Thành viên và Thành viên Lĩnh vực mới gia nhập Liên minh đóng góp niên liễm của năm gia nhập, được tính từ ngày đầu của tháng gia nhập trong năm đó

473 PP-98





2)

Nếu một Quốc gia Thành viên bãi bỏ Hiến chương và Công ước này hoặc nếu một Thành viên Lĩnh vực bãi bỏ việc tham gia các hoạt động của một Lĩnh vực, phần đóng góp phải được trả đến ngày cuối cùng của tháng mà việc bãi bỏ có hiệu lực, phù hợp với Điểm 237 của Hiến chương hoặc Điểm 240 của Công ước này tuỳ theo từng trường hợp

474 PP-98


3




Tổng số tiền nợ niên liễm sẽ được tính lãi bắt đầu từ đầu tháng thứ tư của năm tài chính của Liên minh. Lãi suất này được tính là 3% mỗi năm (ba phần trăm) trong 3 tháng ngay sau đó và được tính 6% mỗi năm (sáu phần trăm) bắt đầu từ đầu tháng thứ 7.

475 PP-98







(bỏ)

476 PP-94 PP-98


4

1)

Các tổ chức nói ở các Điểm từ 269A đến 269E của Công ước này và các tổ chức khác nêu ở Chương II này (trừ khi các tổ chức này được Hội đồng cho phép miễn đóng góp với điều kiện có đi có lại) và các Thành viên Lĩnh vực nêu tại Điểm 230 của Công ước này tham dự một Hội nghị toàn quyền, một Hội nghị, một khoá họp, một cuộc họp của Liên minh hay một Hội nghị thế giới về viễn thông quốc tế phù hợp với các điều khoản của Công ước này phải đóng góp tài chính để trang trải các Hội nghị, khoá họp và cuộc họp mà họ tham dự trên cơ sở chi phí của các Hội nghị và cuộc họp đó phù hợp với Thể lệ tài chính. Tuy nhiên, các Thành viên Lĩnh vực sẽ không phải đóng góp một cách riêng lẻ đối với việc tham dự các Hội nghị, khoá họp và cuộc họp của Lĩnh vực mà mình là Thành viên, trừ trường hợp các Hội nghị thông tin vô tuyến khu vực.

477 PP-98




2)

Mọi Thành viên của một Lĩnh vực có trong danh sách nêu ở Điểm 237 Công ước này sẽ đóng góp vào chi phí của Lĩnh vực phù hợp với các Điểm 480 và 480A sau đây

478 and 479 (bỏ) PP-98







480 PP-94 PP-98





5)

Số tiền của mỗi đơn vị đóng góp vào chi phí của một Lĩnh vực liên quan được qui định bằng 1/5 đơn vị đóng góp của Quốc gia Thành viên. Các phần đóng góp được xem như là nguồn thu nhập của Liên minh. Lãi suất được áp dụng theo những qui định tại Điểm 474 trên đây

480 A





5 bis)

Khi một Thành viên lĩnh vực đóng góp vào chi phí của Liên minh phù hợp với Điểm 159A của Hiến chương, cần xác định rõ Lĩnh vực sẽ nhận khoản tiền đóng góp của Thành viên lĩnh vực nói trên

480 B





5 ter)

Trong những tình huống đặc biệt, Hội đồng có thể cho phép giảm số đơn vị đóng góp do một Thành viên Lĩnh vực đề nghị với lý do không thể giữ số đơn vị đóng góp ở mức đã chọn trước đây

: Upload -> Store -> tintuc -> vietnam
vietnam -> BỘ thông tin truyềN thông thuyết minh đỀ TÀi xây dựng quy chuẩn kỹ thuật thiết bị giải mã truyền hình số MẶT ĐẤt set – top box (stb)
vietnam -> Kết luận số 57-kl/tw ngày 8/3/2013 của Ban Bí thư về tiếp tục đẩy mạnh công tác đào tạo, bồi dưỡng lý luận chính trị cho cán bộ lãnh đạo, quản lý các cấp
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thôNG
vietnam -> Quyết định số 46-QĐ/tw ngày 1/11/2011 của Ban Chấp hành Trung ương do đồng chí Nguyễn Phú Trọng ký về Hướng dẫn thực hiện các quy định về công tác kiểm tra, giám sát và kỷ luật của Đảng trong Chương VII và Chương VIII điều lệ Đảng khoá XI
vietnam -> Lời nói đầu 6 quy đỊnh chung 7
vietnam -> Mẫu số: 31 (Ban hành kèm theo Quyết định số 1131/2008/QĐ ttcp ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Tổng thanh tra)
vietnam -> BỘ thông tin và truyềN thông học viện công nghệ BƯu chính viễN thông việt nam viện khoa học kỹ thuật bưU ĐIỆN
vietnam -> Quy định số 173- qđ/TW, ngày 11/3/2013 của Ban Bí thư về kết nạp lại đối với đảng viên bị đưa ra khỏi Đảng, kết nạp quần chúng VI phạm chính sách dân số và kế hoạch hóa gia đình vào Đảng
vietnam -> RÀ soáT, chuyểN ĐỔi nhóm các tiêu chuẩn ngành phao vô tuyến chỉ VỊ trí khẩn cấp hàng hảI (epirb) sang qui chuẩn kỹ thuậT
vietnam -> HÀ NỘI 2012 MỤc lục mở ĐẦU 2 chưƠng tổng quan về DỊch vụ truy nhập internet cố ĐỊnh băng rộng tại việt nam 3


1   ...   33   34   35   36   37   38   39   40   41


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương