Hòa Bình, ngày 23 tháng 4 năm 2014



tải về 49.55 Kb.
Chuyển đổi dữ liệu17.08.2016
Kích49.55 Kb.

UỶ BAN NHÂN DÂN


TỈNH HÒA BÌNH

–––


Số: 476 /QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


Hòa Bình, ngày 23 tháng 4 năm 2014


QUYẾT ĐỊNH

Về việc phê duyệt giá bán 1m2 sử dụng căn hộ nhà ở cho người có thu nhập thấp tại Dự án Nhà ở xã hội Dạ Hợp, phường Tân Thịnh,

thành phố Hòa Bình

CHỦ TỊCH UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ về một số cơ chế, chính sách phát triển nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Quyết định số 96/2009/QĐ-TTg ngày 22/7/2009 của Thủ tướng Chính phủ sửa đổi một số điều của Quyết định số 65/2009/QĐ-TTg, Quyết định số 66/2009/QĐ-TTg, Quyết định số 67/2009/QĐ-TTg ngày 20/4/2009 của Thủ tướng Chính phủ;

Căn cứ Thông tư số 36/2009/TT-BXD ngày 16/11/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn việc bán, cho thuê, cho thuê mua và quản lý sử dụng nhà ở cho người có thu nhập thấp tại khu vực đô thị; Thông tư số 15/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 349/TTr-SXD ngày 17/4/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt giá bán 1m2 sử dụng căn hộ nhà ở cho người có thu nhập thấp tại Dự án Nhà ở xã hội Dạ Hợp, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình, như sau:

1. Nguyên tắc xác định giá bán: Thực hiện theo quy định tại Thông tư số 15/2009/TT-BXD ngày 30/6/2009 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định giá cho thuê nhà ở sinh viên, nhà ở công nhân, nhà ở cho người có thu nhập thấp và giá bán, giá thuê mua nhà ở cho người có thu nhập thấp thuộc các dự án do các thành phần kinh tế tham gia đầu tư (diện tích tính theo tim tường).



2. Giá bán 1m2 sử dụng căn hộ: (có phụ biểu chi tiết số 01+02 kèm theo).

Điều 2. Giao Sở Xây dựng hướng dẫn Công ty cổ phần Thương mại Dạ Hợp tổ chức thực hiện bán nhà ở cho người có thu nhập thấp tại Dự án Nhà ở xã hội Dạ Hợp, phường Tân Thịnh, thành phố Hòa Bình theo quy định hiện hành của nhà nước.

Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Xây dựng, Giám đốc Công ty cổ phần Thương mại Dạ Hợp và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.


KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Trần Đăng Ninh



Phụ biểu số 01

BIỂU TỔNG HỢP

KINH PHÍ XÂY DỰNG NHÀ CHUNG CƯ CHO

NGƯỜI THU NHẬP THẤP

( Kèm theo Quyết định số:476 /QĐ-UBND ngày 23 /4/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

(ĐVT: đồng)

TT

Nội dung

Giá trị

Ghi chú

I

Chi phí đầu tư (Trước thuế)

107.658.451.500,0

(1+2…+6)

1

Chi phí xây lắp công trình

92.585.384.500,0

 

2

Chi phí thiết bị

3.915.000.000,0

 

3

Chi phí BQL

900.456.000,0

 

4

Chi phí tư vấn

3.804.110.900,0

 

5

Chi phí khác

422.500.100,0

 

6

Lãi vay xây dựng

6.031.000.000,0




II

Giá trị đầu tư

107.658.451.500,0

(1+2…+6)

1

Lợi nhuận của chủ đầu tư 7%

7.536.091.605,0

(IIx7%)

2

Chi phí bảo trì công trình (Bằng 2% giá bán)

2.303.890.862,1

(II+1)x2%

III

Giá trị đầu tư + Lợi nhuận 7% +2% bảo trì công trình



117.498.433.967,1

 

1

Diện tích sàn sử dụng (bao gồm cả tầng hầm)

14.779,00

-Hầm: 1.518 m2;

-Tầng I: 1.100m2;



-Tầng:2-12: 12.161,0m2

2

Giá bình quân 1m2 sàn sử dụng (đã bao gồm cả 5% lợi nhuận trước thuế của nhà đầu tư và 2% phí bảo trì). Chưa bao gồm 5% thuế VAT

7.950.364,3

 




Làm tròn

7.950.400,0




UBND TỈNH HÒA BÌNH

Phụ biểu số 02

BIỂU CHI TIẾT

GIÁ BÁN 1M2 SỬ DỤNG CĂN HỘ TÍNH BẰNG GIÁ BÌNH QUAN NHÂN VỚI HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH K THEO TẦNG

( Kèm theo Quyết định số:476 /QĐ-UBND ngày 23 /4/2014 của Chủ tịch UBND tỉnh)

STT

Tầng

Hệ số K

Giá bán (ĐVT: đồng/m2)

Diện tích

Thành tiền

1

Tầng hầm

0,5

3.975.200,0

1.518,0

6.034.353.600,0

2

Tầng 1

1,33

10.574.032,0

1.100,0

11.631.435.200,0

3

Tầng 2

1,035

8.228.664,0

1.105,5

9.096.788.052,0

4

Tầng 3

1,034

8.220.713,6

1.105,5

9.087.998.884,8

5

Tầng 4, 5, 6, 7

1,033

8.212.763,2

4.422,0

36.316.838.870,4

6

Tầng 8, 9, 10

1,032

8.204.812,8

3.316,5

27.211.261.651,2

7

Tầng 11, 12

1,031

8.196.862,4

2.211,5

18.123.262.766,4










Cộng:

14.779,0

117.501.939.024,8

UBND TỈNH HÒA BÌNH




Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương