HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 04 Toàn bộ phần xây lắp tuyến đê đoạn từ Km23+470 đến Km25+036 và công trình trên tuyến


A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 03 năm tài chính gần đây



tải về 1.3 Mb.
trang5/12
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.3 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12

A. Tóm tắt các số liệu về tài chính trong 03 năm tài chính gần đây

Đơn vị tính: VND



TT




Năm 2012

Năm 2013

Năm 2014

1

Tổng tài sản










2

Tổng nợ phải trả










3

Tài sản ngắn hạn










4

Tổng nợ ngắn hạn










5

Doanh thu










6

Lợi nhuận trước thuế










7

Lợi nhuận sau thuế










8

Các nội dung khác (nếu có yêu cầu)










B. Tài liệu gửi đính kèm nhằm đối chứng với các số liệu mà nhà thầu kê khai, nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:

1. Biên bản kiểm tra quyết toán thuế trong 03 năm tài chính gần đây.

2. Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế GTGT và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai trong 03 năm tài chính gần đây.

3. Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong 03 năm tài chính gần đây.

4. Báo cáo kiểm toán.

Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.

Mẫu số 11: BẢO LÃNH DỰ THẦU(1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Kính gửi: ____________________ [Ghi tên bên mời thầu]



(sau đây gọi là bên mời thầu)

Căn cứ vào việc ____ [Ghi tên nhà thầu tham dự thầu], sau đây gọi là “nhà thầu”, sẽ tham dự thầu gói thầu ____ [Ghi tên gói thầu] thuộc dự án ____ [Ghi tên dự án].

Chúng tôi ____ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] có trụ sở đăng ký tại ____ [Ghi địa chỉ của ngân hàng, tổ chức tài chính], xin cam kết với bên mời thầu bảo lãnh cho nhà thầu tham dự thầu gói thầu này bằng một khoản tiền là ____ [Ghi rõ giá trị bằng số, bằng chữ].

Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong hồ sơ mời thầu.(2)

Bảo lãnh này có hiệu lực trong _________ (3) ngày kể từ ________ (4). Bất cứ yêu cầu nào của bên mời thầu liên quan đến bảo lãnh này thì ____ [Ghi tên ngân hàng, tổ chức tài chính] phải nhận được trước khi kết thúc thời hạn nói trên.

Đại diện hợp pháp của ngân hàng

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Chỉ áp dụng trong trường hợp biện pháp bảo đảm dự thầu là thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tài chính.

(2) Trường hợp nhà thầu liên danh dự thầu và các thành viên trong liên danh thực hiện riêng rẽ bảo đảm dự thầu hoặc một thành viên thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu cho cả liên danh thì thay thế quy định này như sau: “Chúng tôi cam kết sẽ chuyển ngay cho bên mời thầu khoản tiền nêu trên khi bên mời thầu có văn bản thông báo nhà thầu hoặc bất kỳ thành viên nào trong liên danh dự thầu với nhà thầu vi phạm các quy định về đấu thầu nêu trong HSMT.

(3) Ghi theo quy định tại khoản 1 Mục 13 Chương I.

(4) Ghi theo thời điểm đóng thầu như quy định tại khoản 1 Mục17.

B. MẪU HỒ SƠ ĐỀ XUẤT TÀI CHÍNH


Mẫu số 1: Đơn dự thầu (Hồ sơ đề xuất tài chính)

Mẫu số 2: Biểu tổng hợp giá dự thầu

Mẫu số 3: Biểu chi tiết giá dự thầu

Mẫu số 4: Phân tích đơn giá dự thầu

Mẫu số 5: Bảng tính giá vật liệu trong đơn giá dự thầu

Mẫu số 1 : ĐƠN DỰ THẦU (Hồ sơ đề xuất tài chính)



____, ngày ____ tháng ___ năm _____
Kính gửi: ____________ [Ghi tên bên mời thầu]
Sau khi nghiên cứu hồ sơ mời thầu và văn bản sửa đổi hồ sơ mời thầu số _______ [Ghi số của văn bản bổ sung nếu có] mà chúng tôi đã nhận được, chúng tôi, _______ [Ghi tên nhà thầu], cam kết thực hiện Gói thầu số 04 - Toàn bộ phần xây lắp tuyến đê đoạn từ Km23+470 đến Km25+036 và công trình trên tuyến thuộc dự án Nâng cấp đê Tây phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043 (Hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: Tuyến đê đoạn từ Km19+198 đến Km22+766 và đoạn từ Km23+470 đến Km25+036) theo đúng yêu cầu của hồ sơ mời thầu. Cùng với Đề xuất kỹ thuật, chúng tôi xin gửi kèm đơn này một Đề xuất tài chính với tổng số tiền là ________ [Ghi giá trị bằng số, bằng chữ và đồng tiền dự thầu] với thời gian hiệu lực là ______ ngày [Ghi số ngày căn cứ theo thời gian có hiệu lực của hồ sơ đề xuất kỹ thuật], kể từ _____ giờ, ngày ____ tháng ____ năm ______ [Ghi thời điểm đóng thầu].

Đại diện hợp pháp của nhà thầu(1)

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1) Trường hợp đại diện theo pháp luật của nhà thầu ủy quyền cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này; trường hợp tại điều lệ công ty hoặc tại các tài liệu khác liên quan có phân công trách nhiệm cho cấp dưới ký đơn dự thầu thì phải gửi kèm theo các văn bản này (không cần lập Giấy ủy quyền theo Mẫu số 2 Chương này). Nếu nhà thầu trúng thầu, trước khi ký kết hợp đồng, nhà thầu phải trình chủ đầu tư bản chụp được chứng thực các văn bản này. Trường hợp phát hiện thông tin kê khai ban đầu là không chính xác thì nhà thầu bị coi là vi phạm Điều 89 Luật Đấu thầu và bị xử lý theo quy định tại Mục 32 Chương I của HSMT này.

Mẫu số 2 : BIỂU TỔNG HỢP GIÁ DỰ THẦU


TT

Nội dung công việc

Thành tiền

I

Hạng mục 1




1

Hố móng












n







II

Hạng mục 2




1

Hố móng












m







III

Hạng mục ....






















TỔNG CỘNG



Tổng cộng: ____________________[Ghi bằng số]

Bằng chữ:_________________________________
Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú: Biểu tổng hợp giá dự thầu được lập trên cơ sở các biểu chi tiết
Mẫu số 3: BIỂU CHI TIẾT GIÁ DỰ THẦU(1)


TT

Hạng mục

công việc



Đơn vị

tính


Khối lượng

mời thầu


Đơn giá

dự thầu


Thành tiền




(2)

(3)

(4)

(5)

(6)




































TỔNG CỘNG





Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]
Ghi chú:

(1) Có thể lập từng biểu chi tiết cho từng hạng mục chính, ví dụ cho công tác thoát nước…

Cột (2): ghi các nội dung công việc như bảng tiên lượng mời thầu.

Cột (4): ghi đúng khối lượng được nêu trong Bảng tiên lượng mời thầu.

Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét, không ghi chung vào biểu này.

Mẫu số 4: PHÂN TÍCH ĐƠN GIÁ DỰ THẦU

Đơn vị tính: VNĐ



TT

Mã hiệu
định mức

Hạng mục công việc

Đơn vị tính

Thành phần hao phí

Đơn giá

Thành tiền

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

DG1

Công việc 1



















A- Vật liệu:

 

 

 

VL

VL1

 

 

 

 



 

 

 

 

B- Nhân công

 

 

 

NC

NC1

công

 

 

 



 

 

 

 

C- Máy thi công

 

 

 

M

MTC1

ca

 

 

 



 

 

 

 

Chi phí trực tiếp khác










TT

+ Chi phí trực tiếp

T

 

 

 

+ Chi phí chung

C

 

 

 

+ Thu nhập chịu thuế tính trước

TL

 

 

 

+ Chi phí xây dựng trước thuế

G

 

 

 

+ Thuế giá trị gia tăng

GTGT

 

 

 

+ Chi phí xây dựng sau thuế

GXD

 

 

 

+ Chi phí nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công

GXDNT

 

 

 

Tổng cộng:

 

 

 

 

2

DG2

Công việc 2
















…..
















3

DG3

Công việc 3





































…..

Công việc …













Cột (6) là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.

Mẫu số 5: BẢNG TÍNH GIÁ VẬT LIỆU TRONG ĐƠN GIÁ DỰ THẦU




TT

Loại vật liệu

Đơn vị tính


Đơn giá của vật liệu

Chi phí đến công trường

Đơn giá tính trong giá dự thầu(2)

1
















2


































Ghi chú:

(1) Căn cứ tính chất của hạng mục công việc mà yêu cầu hoặc không yêu cầu nhà thầu phân tích giá vật liệu theo Mẫu này. Trường hợp không yêu cầu thì bỏ Mẫu này.

(2) Là đơn giá do nhà thầu chào, không phải là đơn giá do Nhà nước quy định.

Phần thứ hai: YÊU CẦU VỀ XÂY LẮP

Chương IV: GIỚI THIỆU CÔNG TRÌNH VÀ GÓI THẦU



1. Giới thiệu về công trình:

a. Tên dự án: Nâng cấp đê Tây phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043 (Hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: Tuyến đê đoạn từ Km19+198 đến Km22+766 và đoạn từ Km23+470 đến Km25+036).

b. Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng Nông nghiệp và PTNT.

c. Nguồn vốn: Ngân sách Nhà nước.

d. Quyết định đầu tư: Quyết định số 1998/QĐ-UBND ngày 30/10/2012 của UBND tỉnh về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043 và Quyết định số 2214/QĐ-UBND ngày 29/10/2014 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt hạng mục dự án đầu tư giai đoạn 1: Tuyến đê đoạn từ Km19+198 đến Km22+766 và đoạn từ Km23+470 đến Km25+036 thuộc dự án Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043.

e. Kế hoạch đấu thầu: Quyết định số 81/QĐ-UBND ngày 14/01/2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án Nâng cấp đê Tây Phá Tam Giang đoạn Km11+476 đến Km33+043.

f. Mục tiêu của dự án:

- Mục tiêu chung:

+ Chủ động phòng, chống lụt bão, nước biển dâng, xâm nhập mặn, hạn chế thiết hại do thiên tai gây ra; tạo điều kiện phát triển kinh tế - xã hội, góp phần đảm bảo an ninh, quốc phòng vùng ven phá;

+ Kết hợp giữa nhiệm vụ ngăn mặn, giữ ngọt, chống lụt, bão một cách chắc chắn, lâu dài với yêu cầu phục vụ khai thác tối đa tiềm năng ven phá, chuyển đổi cơ cấu sản xuất, tạo việc làm, tăng thu nhập, góp phần xóa đói, giảm nghèo.

- Mục tiêu cụ thể:

+ Ngăn mặn với mức triều trung bình tần xuất 5%, đảm bảo hệ thống đê biển thiết kế chống được bão cấp 9 và tiêu úng cho 1.426 ha lúa và 93 ha nuôi trồng thủy sản của xã Quảng Lợi, thị trấn Sịa thuộc huyện Quảng Điền.

+ Tạo liên kết giao thông vùng ven phá và vùng nội đồng với tải trọng xe H8, nhằm góp phần hiện đại hóa nông nghiệp nông thôn trong vùng dự án.

g. Cấp công trình: Cấp IV.

h. Nội dung và quy mô đầu tư:

- Chiều dài tuyến đê đầu tư giai đoạn 1: bao gồm đoạn Km19+198 đến Km22+766 và đoạn từ Km23+470 đến Km25+036 với tổng chiều dài cần nang cấp là 5.134m

- Mặt đê rộng Bm=5,0m bằng bê tông.

- Mái đê lát đá hoặc đan 2 mặt (có tận dụng đá lát cũ).

+ Phía đồng: mđ=2,5.

+ Phía phá: ms=3,0-4,0.

- Nâng cấp, sửa chữa, xây mới và bổ sung mới các cống trên tuyến; sản xuất và lắp đặt cửa phẳng có tời kéo đảm bảo nhiệm vụ của dự án.

- Bãi tránh xe: Khoảng 300m bố trí 01 bãi tránh xe.

- Các tuyến đường thi công kết hợp tuyến đường quản lý và phục vụ dân sinh với tổng chiều dài 1.950m bằng đất cấp phối rộng 5m và bố trí các cống thoát nước qua đường.


: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương