HỒ SƠ MỜi sơ tuyển tên gói thầu số 1: Thiết bị mn trong nhà. Tên dự toán : thiết bị phục vụ DẠy học mầm non


HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU



tải về 5.47 Mb.
trang3/18
Chuyển đổi dữ liệu30.07.2016
Kích5.47 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18

HỢP ĐỒNG ĐANG THỰC HIỆN CỦA NHÀ THẦU

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Stt

Tên hợp đồng

Tên dự án

Tên chủ đầu tư

Giá hợp đồng (hoặc giá trị được giao thực hiện)

Giá trị phần công việc chưa hoàn thành

Ngày hợp đồng có hiệu lực

Ngày kết thúc hợp đồng

1






















2






















3






















...






















Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng đang thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...).

Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.



Mẫu số 6

HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN(1)

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Tên nhà thầu: ________________________ [Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Thông tin về từng hợp đồng, mỗi hợp đồng cần đảm bảo các thông tin sau đây:



Tên và số hợp đồng

[Ghi tên đầy đủ của hợp đồng, số ký hiệu]

Ngày ký hợp đồng

[Ghi ngày, tháng, năm]

Ngày hoàn thành

[Ghi ngày, tháng, năm]

Giá hợp đồng

[Ghi tổng giá hợp đồng bằng số tiền và đồng tiền đã ký]

Tương đương _____ VND hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]

Trong trường hợp là thành viên trong liên danh hoặc nhà thầu phụ, ghi giá trị phần hợp đồng mà nhà thầu đảm nhiệm

[Ghi phần trăm giá hợp đồng trong tổng giá hợp đồng]

[Ghi số tiền và đồng tiền đã ký]

Tương đương _____ VND hoặc USD [Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]

Tên dự án:

[Ghi tên đầy đủ của dự án có hợp đồng đang kê khai]

Tên chủ đầu tư:

[Ghi tên đầy đủ của chủ đầu tư trong hợp đồng đang kê khai]

Địa chỉ:

Điện thoại/fax:

E-mail:


[Ghi đầy đủ địa chỉ hiện tại của chủ đầu tư]

[Ghi số điện thoại, số fax kể cả mã quốc gia, mã vùng, địa chỉ e-mail]

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 1 Chương II(2)

1. Loại hàng hóa

[Ghi thông tin phù hợp]

2. Về giá trị

[Ghi số tiền quy đổi ra VND hoặc USD]

3. Về quy mô thực hiện

[Ghi quy mô theo hợp đồng]

4. Các đặc tính khác

[Ghi các đặc tính khác nếu cần thiết]

Nhà thầu phải gửi kèm theo bản chụp các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của chủ đầu tư về hợp đồng thực hiện theo các nội dung liên quan trong bảng trên...)

Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1). Trong trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này. Nhà thầu kê khai theo Mẫu này cho từng hợp đồng tương tự đã và đang thực hiện.

(2). Nhà thầu chỉ kê khai nội dung tương tự với yêu cầu của gói thầu.

Mẫu số 7

KÊ KHAI NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM CỦA NHÀ THẦU TRONG LĨNH VỰC SẢN XUẤT, KINH DOANH CHÍNH(1)

1. Tên nhà thầu: ____________________________

Địa chỉ: _________________________________



2. Kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh chính

a) Sản xuất:

- ____________(2) từ năm: _______ đến năm: ____

- ____________ từ năm: _______ đến năm: ______

...


b) Kinh doanh:

- ____________ (3) từ năm: _______ đến năm: ____

- ____________ từ năm: _______ đến năm: ______

3. Số lượng, chủng loại, doanh thu đối với các sản phẩm sản xuất, kinh doanh chính trong ____(4) năm gần đây:

a) Sản xuất:

b) Kinh doanh:

4. Tổng số lao động hiện có:

a) Trong lĩnh vực sản xuất:



Trong đó, cán bộ chuyên môn: (5)

b) Trong lĩnh vực kinh doanh:



Trong đó, cán bộ chuyên môn: (5)

____, ngày ____ tháng ____ năm ____



Đại diện hợp pháp của nhà thầu

[Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

(1). Trường hợp gói thầu có tiến hành sơ tuyển, thì cần yêu cầu nhà thầu cập nhật các thông tin vào biểu này.

(2). Ghi lĩnh vực sản xuất chính

(3). Ghi lĩnh vực kinh doanh chính

(4). Ghi số năm cụ thể căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu (3 năm gần đây)

(5). Căn cứ tính chất và yêu cầu của gói thầu mà nêu yêu cầu cụ thể về cán bộ chuyên môn như: số lượng cán bộ quản lý, cán bộ kỹ thuật, trình độ chuyên môn ...

Mẫu số 8

KÊ KHAI NĂNG LỰC TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

________, ngày ____ tháng ____ năm ____

Tên nhà thầu: ____________________[Ghi tên đầy đủ của nhà thầu]

Tóm tắt các số liệu về tài chính trong _____ năm tài chính gần đây [Ghi số năm theo quy định tại khoản 3 Mục 1 Chương II].

Đơn vị tính: ____ [Ghi loại tiền]



TT




Năm ____

Năm ____

Năm ____

1

Tổng tài sản










2

Tổng nợ phải trả










3

Tài sản ngắn hạn










4

Tổng nợ ngắn hạn










5

Doanh thu










6

Lợi nhuận trước thuế










7

Lợi nhuận sau thuế










8

Các nội dung khác (nếu có yêu cầu)










Đại diện hợp pháp của nhà thầu [Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu]

Ghi chú:

Trong trường hợp liên danh, yêu cầu từng thành viên trong liên danh kê khai theo Mẫu này.



Mẫu số 9


[TÊN NHÀ THẦU

KIẾN NGHỊ]
____


CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
_________________________


 

……, ngày …… tháng …… năm ……

 

ĐƠN KIẾN NGHỊ

Kính gửi:

……….[Ghi tên bên mời thầu hoặc chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền và Chủ tịch Hội đồng tư vấn]

 

Nhà thầu kiến nghị: ………… [Ghi tên nhà thầu kiến nghị]

Địa chỉ của nhà thầu: …………… [Ghi địa chỉ, sđiện thoại, s fax, e-mail của nhà thầu]

Số Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh/Quyết định thành lập của nhà thầu: ……….. [Ghi sGiấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập của nhà thầu] (nếu có)

Người đại diện hợp pháp của nhà thầu: ……………. [Ghi tên người đại diện hợp pháp của nhà thầu và số chứng minh thư nhân dân]

Nội dung kiến nghị …………. [Nêu nội dung kiến nghị về kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc về những vấn đề liên quan trong quá trình đấu thầu]1

Tài liệu chứng minh kèm theo …………. [Nêu các tài liệu chứng minh kèm theo, nếu có]

………… [Ghi tên nhà thầu kiến nghị] xin cam đoan những nội dung kiến nghị nêu trong đơn kiến nghị là hoàn toàn trung thực và xin chịu trách nhiệm trước pháp luật về những nội dung nói trên./.



[ĐẠI DIỆN HỢP PHÁP CỦA NHÀ THẦU KIN NGHỊ]
(Ghi tên, chức danh, ký tên và đóng dấu (nếu có))







DANH MỤC THIẾT BỊ MẦM NON TRONG NHÀ

(Thiết bị mời thầu có kèm nhãn hiệu-hình ảnh của nhà sản xuất nào đó hoặc vùng lãnh thổ xuất xứ nào đó hoặc cả hai thì được hiểu là tương đương về đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn và tính năng sử dụng).



  1. Số lượng thiết bị

    STT

    Tên hàng hóa

    Ký mã hiệu, nhãn mác sản phẩm

    Tổng số

    Trong đó

    TP Huế

    Phong Điền

    Quảng Điền

    Hương Trà

    Phú Vang

    Hương Thuỷ

    Phú Lộc

    Nam Đông

    1

    Giá phơi khăn

    MN561001

    27

    6

    9

    1

    3

    2

    3

    2

    1

    2

    Cốc uống nước

    MN561002

    175

    105

    -

    -

    -

    -

    -

    70

    -

    3

    Tủ (giá) đựng ca cốc

    MN561003

    24

    2

    9

    1

    1

    7

    1

    2

    1

    4

    Bình ủ nước

    MN561004

    56

    2

    9

    7

    2

    6

    10

    19

    1

    5

    Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ

    MN561005

    40

    4

    13

    3

    4

    1

    4

    10

    1

    6

    Tủ đựng chăn, màn, chiếu

    MN561006

    37

    6

    12

    3

    3

    5

    3

    4

    1

    7

    Phản

    MN561007

    705

    218

    -

    23

    170

    228

    -

    36

    30

    8

    Giá để giày dép

    MN561008

    27

    -

    -

    -

    3

    12

    5

    4

    3

    9

    Thùng đựng rác có nắp đậy

    MN561009

    15

    -

    -

    -

    -

    2

    5

    4

    4

    10

    Thùng đựng nước có vòi

    MN561010

    20

    -

    -

    7

    4

    4

    3

    2

    -

    11



    MN561011

    4

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    4

    -

    12

    Chậu

    MN561012

    4

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    4

    -

    13

    Bàn cho trẻ

    MN561013

    377

    75

    115

    -

    48

    103

    -

    36

    -

    14

    Ghế cho trẻ

    MN561014

    790

    175

    233

    -

    112

    200

    -

    70

    -

    15

    Bàn giáo viên

    MN561015

    18

    -

    10

    4

    -

    -

    1

    2

    1

    16

    Ghế giáo viên

    MN561016

    38

    -

    20

    5

    -

    3

    4

    4

    2

    17

    Giá để đồ chơi và học liệu

    MN561017

    79

    14

    21

    7

    3

    13

    7

    10

    4

    18

    Tivi 32in

    MN561018

    19

    -

    1

    1

    4

    -

    -

    12

    1

    19

    Đầu đĩa DVD

    MN561019

    25

    -

    -

    8

    3

    -

    -

    13

    1

    20

    Đàn Casio

    MN561020

    16

    1

    1

    2

    1

    -

    -

    9

    2

    21

    Bàn chải đánh răng trẻ em

    MN562021

    12

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    12

    -

    22

    Mô hình hàm răng

    MN562022

    52

    7

    -

    6

    -

    4

    9

    20

    6

    23

    Vòng thể dục to

    MN562023

    16

    -

    -

    -

    -

    12

    -

    4

    -

    24

    Vòng thể dục nhỏ

    MN562024

    226

    -

    -

    -

    -

    156

    -

    70

    -

    25

    Gậy thể dục nhỏ

    MN562025

    226

    -

    -

    -

    -

    156

    -

    70

    -

    26

    Xắc xô

    MN562026

    10

    -

    -

    -

    -

    6

    -

    4

    -

    27

    Cổng chui

    MN562027

    38

    10

    -

    -

    -

    17

    1

    10

    -

    28

    Gậy thể dục to

    MN562028

    22

    -

    -

    -

    -

    14

    4

    4

    -

    29

    Cột ném bóng

    MN562029

    24

    6

    -

    -

    -

    10

    4

    4

    -

    30

    Bóng các loại

    MN562030

    87

    -

    -

    -

    -

    -

    55

    32

    -

    31

    Đồ chơi Bowling

    MN562031

    61

    -

    -

    -

    -

    32

    19

    10

    -

    32

    Dây thừng

    MN562032

    27

    -

    -

    -

    -

    6

    8

    6

    7

    33

    Nguyên liệu đan tế

    MN562033

    15

    -

    -

    1

    -

    4

    1

    2

    7

    34

    Kéo thủ công

    MN562034

    70

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    70

    -

    35

    Kéo văn phòng

    MN562035

    2

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2

    -

    36

    Bút chì đen

    MN562036

    70

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    70

    -

    37

    Bút sáp, phấn vẽ, bút chì màu

    MN562037

    70

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    70

    -

    38

    Bộ dinh dưỡng 1

    MN562038

    7

    -

    -

    1

    -

    -

    3

    2

    1

    39

    Bộ dinh dưỡng 2

    MN562039

    7

    -

    -

    1

    -

    -

    3

    2

    1

    40

    Bộ dinh dưỡng 3

    MN562040

    8

    -

    -

    1

    -

    -

    4

    2

    1

    41

    Bộ dinh dưỡng 4

    MN562041

    8

    -

    -

    1

    -

    -

    4

    2

    1

    42

    Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây

    MN562042

    14

    -

    -

    2

    -

    2

    6

    2

    2

    43

    Bộ lắp ráp kỹ thuật

    MN562043

    15

    -

    -

    6

    -

    -

    4

    4

    1

    44

    Bộ xếp hình xây dựng

    MN562044

    16

    -

    -

    4

    -

    -

    6

    4

    2

    45

    Bộ luồn hạt

    MN562045

    35

    -

    -

    11

    -

    -

    9

    10

    5

    46

    Bộ lắp ghép

    MN562046

    12

    -

    -

    2

    -

    2

    2

    4

    2

    47

    Đồ chơi các phương tiện giao thông

    MN562047

    25

    -

    -

    -

    -

    -

    10

    13

    2

    48

    Bộ lắp ráp xe lửa

    MN562048

    19

    -

    -

    -

    -

    -

    4

    9

    6

    49

    Bộ sa bàn giao thông

    MN562049

    20

    6

    -

    1

    -

    1

    2

    8

    2

    50

    Bộ động vật sống dưới nước

    MN562050

    62

    -

    -

    3

    -

    4

    8

    26

    21

    51

    Bộ động vật sống trong rừng

    MN562051

    53

    -

    -

    3

    -

    4

    7

    22

    17

    52

    Bộ động vật nuôi trong gia đình

    MN562052

    55

    -

    -

    3

    -

    4

    7

    24

    17

    53

    Bộ côn trùng

    MN562053

    56

    -

    -

    3

    -

    4

    6

    22

    21

    54

    Cân chia vạch

    MN562054

    11

    -

    -

    2

    -

    2

    4

    2

    1

    55

    Nam châm thẳng

    MN562055

    62

    -

    -

    12

    -

    11

    21

    15

    3

    56

    Kính lúp

    MN562056

    34

    -

    -

    6

    -

    -

    7

    18

    3

    57

    Phểu

    MN562057

    20

    -

    -

    -

    -

    -

    11

    6

    3

    58

    Bể chơi với cát và nước

    MN562058

    12

    -

    -

    3

    -

    5

    1

    2

    1

    59

    Ghép nút lớn

    MN562059

    43

    -

    -

    10

    -

    15

    3

    10

    5

    60

    Bộ ghép hình hoa

    MN562060

    40

    -

    -

    10

    -

    15

    -

    10

    5

    61

    Bảng chun học toán

    MN562061

    40

    -

    -

    12

    -

    5

    8

    10

    5

    62

    Đồng hồ học số, học hình

    MN562062

    9

    -

    -

    -

    -

    1

    2

    4

    2

    63

    Bàn tính học đếm

    MN562063

    4

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    4

    -

    64

    Bộ làm quen với toán

    MN562064

    182

    -

    -

    59

    -

    30

    48

    30

    15

    65

    Bộ hình khối

    MN562065

    77

    -

    -

    2

    -

    15

    45

    10

    5

    66

    Bộ nhận biết hình phẳng

    MN562066

    151

    -

    -

    5

    -

    29

    12

    70

    35

    67

    Bộ que tính

    MN562067

    105

    -

    -

    -

    -

    60

    -

    30

    15

    68

    Lô tô động vật

    MN562068

    210

    -

    -

    -

    -

    70

    35

    30

    75

    69

    Lô tô thực vật

    MN562069

    190

    -

    -

    -

    -

    70

    15

    30

    75

    70

    Lô tô phương tiện giao thông

    MN562070

    150

    -

    -

    -

    -

    30

    15

    30

    75

    71

    Lô tô đồ vật

    MN562071

    170

    -

    -

    -

    -

    30

    35

    30

    75

    72

    Domino chữ cái và số

    MN562072

    87

    -

    -

    30

    -

    10

    17

    20

    10

    73

    Bảng quay 2 mặt

    MN562073

    14

    4

    -

    3

    -

    1

    3

    2

    1

    74

    Bộ chữ cái

    MN562074

    130

    -

    -

    -

    -

    65

    -

    30

    35

    75

    Lô tô lắp ghép các khái niệm tương phản

    MN562075

    37

    -

    -

    22

    -

    -

    -

    10

    5

    76

    Lịch của trẻ

    MN562076

    6

    -

    -

    -

    -

    4

    -

    2

    -

    77

    Tranh ảnh về Bác Hồ

    MN562077

    16

    -

    -

    8

    -

    6

    -

    2

    -

    78

    Tranh cảnh báo nguy hiểm

    MN562078

    22

    -

    -

    9

    -

    4

    -

    2

    7

    79

    Tranh ảnh một số nghề phô biến

    MN562079

    18

    -

    -

    4

    -

    7

    -

    2

    5

    80

    Bộ tranh truyện mẫu giáo 5-6 tuổi

    MN562080

    20

    -

    -

    9

    -

    7

    -

    4

    -

    81

    Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 5-6 tuổi

    MN562081

    36

    -

    -

    9

    -

    21

    -

    4

    2

    82

    Bộ tranh mẫu giáo 5-6 tuổi theo chủ đề

    MN562082

    30

    -

    -

    7

    -

    8

    -

    13

    2

    83

    Bộ dụng cụ lao động

    MN562083

    28

    -

    -

    5

    -

    5

    -

    15

    3

    84

    Bộ đồ chơi nhà bếp

    MN562084

    27

    -

    -

    2

    -

    8

    -

    13

    4

    85

    Bộ đồ chơi đồ dùng gia đình

    MN562085

    26

    -

    -

    3

    -

    8

    -

    13

    2

    86

    Bộ đồ chơi đồ dùng ăn uống

    MN562086

    14

    -

    -

    -

    -

    8

    -

    4

    2

    87

    Bộ trang phục nấu ắn

    MN562087

    38

    -

    -

    -

    -

    13

    -

    21

    4

    88

    Búp bê bé trai

    MN562088

    55

    5

    -

    15

    -

    8

    -

    24

    3

    89

    Búp bê bé gái

    MN562089

    43

    4

    -

    -

    -

    12

    -

    24

    3

    90

    Bộ trang phục công an

    MN562090

    56

    -

    -

    -

    -

    9

    -

    38

    9

    91

    Doanh trại bộ đội

    MN562091

    9

    -

    -

    -

    -

    3

    -

    4

    2

    92

    Bộ trang phục bộ đội

    MN562092

    54

    -

    -

    4

    -

    5

    -

    38

    7

    93

    Bộ trang phục công nhân

    MN562093

    56

    -

    -

    7

    -

    8

    -

    30

    11

    94

    Bộ dụng cụ bác sỹ

    MN562094

    35

    -

    -

    -

    -

    11

    -

    16

    8

    95

    Bộ trang phục bác sỹ

    MN562095

    55

    -

    -

    -

    -

    18

    -

    33

    4

    96

    Gạch xây dựng

    MN562096

    13

    1

    -

    2

    -

    1

    -

    4

    5

    97

    Bộ xếp hình xây dựng

    MN562097

    10

    -

    -

    4

    -

    -

    -

    4

    2

    98

    Hàng rào lắp ghép lớn

    MN562098

    17

    3

    -

    6

    -

    1

    -

    6

    1

    99

    Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp

    MN562099

    212

    -

    -

    108

    -

    80

    -

    24

    -

    100

    Đất nặn

    MN562100

    60

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    60

    -

    101

    Màu nước

    MN562101

    100

    -

    -

    -

    -

    50

    -

    50

    -

    102

    Bút lông cỡ to

    MN562102

    51

    -

    -

    -

    -

    27

    -

    24

    -

    103

    Bút lông cõ nhỏ

    MN562103

    60

    -

    -

    -

    -

    36

    -

    24

    -

    104

    Arapxoay

    MN562104

    4

    -

    -

    -

    -

    2

    -

    2

    -

    105

    Bìa các màu

    MN562105

    100

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    100

    -

    106

    Giấy trắng A0

    MN562106

    100

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    100

    -

    107

    Kẹp sắt các cỡ

    MN562107

    50

    -

    -

    -

    -

    30

    -

    20

    -

    108

    Dập lỗ

    MN562108

    3

    -

    -

    -

    -

    -

    -

    2

    1

    109

    Đĩa các bài hát, nhạc không lời,
    dân ca, hát ru, thơ

    MN563119

    52

    -

    -

    7

    -

    41

    -

    2

    2

    110

    Đĩa thơ ca, truyện kể

    MN563120

    51

    -

    -

    6

    -

    42

    -

    2

    1

    111

    Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể

    MN563121

    51

    -

    -

    6

    -

    42

    -

    2

    1

    112

    Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh"

    MN563122

    51

    -

    -

    6

    -

    42

    -

    2

    1

    113

    Băng/đĩa hình về Bác Hồ

    MN563123

    50

    -

    -

    5

    -

    42

    -

    2

    1

    114

    Băng/đĩa hình các hoạt động giáo dục theo chủ đề (10 chủ đề )

    MN563124

    69

    -

    -

    25

    -

    42

    -

    2

    -


  2. : UploadFiles -> DauThau
    DauThau -> HỒ SƠ MỜi thầu xây lắp gói thầu số 07: Toàn bộ phần chi phí xây lắp công trình
    DauThau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do- hạnh phúc
    UploadFiles -> THÔng báo về nội dung Hội nghị liên tịch chuẩn bị Kỳ họp thứ 2 Hội đồng nhân dân huyện khóa VI, sáu tháng đầu năm 2016
    DauThau -> Ban đẦu tư VÀ XÂy dựng hồ SƠ MỜi thầu xây lắP
    DauThau -> CỘng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầu tên gói thầu: 03: Toàn bộ Phần xây lắp của dự án
    DauThau -> Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầu gói thầu xây lắp quy mô nhỏ
    DauThau -> HỒ SƠ MỜi thầu công trìNH: kiên cố HÓa kênh mưƠng htx1, htx2 XÃ thủy thanh
    DauThau -> Ban đẦu tư VÀ XÂy dựng hồ SƠ MỜi thầu xây lắP


1   2   3   4   5   6   7   8   9   ...   18


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương