HÀ NỘI 2007 ĐẠi học quốc gia hà NỘi trưỜng đẠi học khoa học tự nhiên khung chưƠng trình đÀo tạo tiến sĩ chuyên ngàNH: MÔi trưỜng đẤt và NƯỚC



tải về 1.23 Mb.
trang4/7
Chuyển đổi dữ liệu08.06.2018
Kích1.23 Mb.
1   2   3   4   5   6   7




TT

Mã môn học

Tên môn học

Số tín chỉ

Tài liệu



MTMT074

Ô nhiễm môi trường nước và biện pháp xử lý

Water Environment Pollution and Treatment Methods



2

Học liệu bắt buộc

1. Trần Hiếu Nhuệ. Thoát nước và xử lý nước thải công nghiệp. NXB Khoa học và Kỹ thuật. Hà Nội 1999

2. Trần Hiếu Nhuệ, 2004. Tình hình ô nhiễm môi trường nước tại các khu vực đô thị và các giải pháp giải quyết. Hà Nội, 2004.

3. Trần Hiếu Nhuệ, Trần Đức Hạ, Lê Hiền Thảo. Các quá trình vi sinh vật trong các công trình cấp thoát nước.



Tài liệu tham khảo

4. Trịnh Xuân Lai. Tính toán thiết kế các công trình xử lý nước thải. NXB Xây Dựng. 1/2001.

5. Metcalf and Eddy. Wastewater Engineering - Treatment, Disposal, Reuse.

6. Mc Graw-Hill Inte`rnational Edition - Third Edition. 1999





MTMT075

Khai thác bền vững tài nguyên nước dưới đất

Sustainable Exploitation of Underground Water Resources



2

Học liệu bắt buộc

1.Phạm Ngọc Hồ, Trịnh Thị Thanh và nnk, 2006. Cơ sở môi trường khí và nước. Bài giảng trường ĐHKHTN, ĐHQGHN



Tài liệu tham khảo

2. Sở KHCNMT thành phố HCM. 1998. Sổ tay hướng dẫn: Xử lý Ô nhiễm môi trường trong sản xuất tiểu thủ công nghiệp

3. Trần Hiếu Nhuệ, 2004. Tình hình ô nhiễm môi trường nước tại các khu vực đô thị và các giải pháp giải quyết. Hà Nội, 2004.

4. Lê Mục Đích. Kinh nghiệm phòng tránh và kiểm soát tai biến địa chất. NXB Xây dựng, Hà Nội, 2001.



2.4. Đội ngũ cán bộ giảng dạy

TT

MÃ MÔN HỌC

TÊN MÔN HỌC


SỐ TÍN CHỈ

CÁN BỘ GIẢNG DẠY

Họ và tên

Chức danh khoa học, học vị

Chuyên ngành đào tạo

Đơn vị công tác

I

Khối kiến thức chung (General subjects)

11















MG01

Triết học (Philosophy)

4

Khoa Triết học







Trường ĐHKHXH&NV, ĐHQGHN



MG02

Ngoại ngữ chung (General Foreign Language)

4

Bộ môn Ngoại ngữ







Trường ĐHKHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội



MG03

Ngoại ngữ chuyên ngành (Speciality Foreign Language)

3

Khoa Môi trường







Trường ĐHKHTN, Đại học Quốc gia Hà Nội

II. Khối kiến thức cơ sở và chuyên ngành (basis and speciality subjects)

34













II.1. Các môn học bắt buộc (Compulsory Subjects)

20















MTMT004

Nguyên lý khoa học môi trường

Principles of Environmental Science



2

Lưu Đức Hải

PGS.TS

Địa chất

Khoa Môi trường



MTMT005

Đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên

Bio-diversity and Nature Preservation



2

Nguyễn Thị Loan

Lê Trọng Cúc



PGS.TS

GS.TS


Sinh học

Sinh học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT006

Chiến lược và chính sách môi trường

Environmental Strategies and Policies



2

Lê Văn Khoa

Lưu Đức Hải




GS.TS

PGS.TS



Thổ nhưỡng

Địa chất



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT007

Mô hình hoá môi trường

Environmental Modeling



2

Phạm Ngọc Hồ

Vũ Văn Mạnh



GS.TS

TS


Khí tượng

Khí tượng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT008

Độc học môi trường

Environmental Toxicology



2

Trịnh Thị Thanh

Nguyễn Thị Hà



TS.

Sinh học

Hoá học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT009

Kinh tế tài nguyên và môi trường (Natural Resource Economics and Environment)

2

Hoàng Xuân Cơ

Phạm Khôi Nguyên



PGS.TS

TS


Khí tượng

QL môi trường



Khoa Môi trường

Bộ Tài nguyên và Môi trường





MTMT010

Nguyên lý công nghệ môi trường

Principles of Environmental Technology



2

Trịnh Thị Thanh

Nguyễn Thị Hà

Trần Yêm


PGS.TS

TS.


TS.

Sinh học

Hoá học


Địa lý

Khoa Môi trường

Khoa Môi trường

Khoa Môi trường




MTMT011

Quản lý môi trường cho sự phát triển bền vững

Environmental Management for Sustainable Development



2

Nguyễn Đình Hoè

Lưu Đức Hải



PGS.TS

PGS.TS


Địa chất

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT012

Quản lý các hệ sinh thái

Ecosystems Management



2

Nguyễn Xuân Cự

Trần Khắc Hiệp



PGS.TS

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT013

Thực tập thiên nhiên

Field Study



2

Nguyễn Xuân Cự

Trần Khắc Hiệp



PGS.TS

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường



II.2. Các môn học tự chọn (Elective Subjects)

14/96















MTMT014

Dân số - định cư và môi trường (Demography, Human Settlement and Environment)

2

Nguyễn Đình Hoè

Nguyễn Thiện Trường



PGS.TS

PGS.TS


Địa chất

Môi trường



Khoa Môi trường

Ban Khoa giáo TW





MTMT015

Thiết lập chương trình quan trắc môi trường

Setting Environmental Monitoring Program



2

Lưu Đức Hải

Vũ Văn Mạnh



PGS.TS

TS


Địa chất

Môi trường



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT016

Phương pháp quy hoạch môi trường (Environmental Planning Methods)

2

Vũ Quyết Thắng

Lưu Đức Hải



PGS.TS

PGS.TS


Sinh học

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT017

Đánh giá môi trường chiến lược (Strategy Environmental Assessment)

2

Hoàng Xuân Cơ

Lưu Đức Hải

Lê Văn Khoa


PGS.TS

PGS.TS


GS.TS

Khí tượng

Địa chất


Thổ nhưỡng

Khoa Môi trường

Khoa Môi trường

Khoa Môi trường




MTMT018

Quản lý tổng hợp môi trường đới bờ (Coastal Zone Integrated Management)

2

Nguyễn Chu Hồi

Nguyễn Hữu Cử

Nguyễn Đình Hoè


PGS.TS

TS

PGS.TS



Thủy sản

Thủy sản


Địa chất

Viện KT&QH Thuỷ sản

Viện TN&MT Biển

Khoa Môi trường




MTMT019

Quản lý môi trường đô thị và khu dân cư tập trung (Urban and Centralized Resident Environmental Management)

2

Hoàng Xuân Cơ

Nguyễn Đình Hòe



PGS.TS

PGS.TS


Khí tượng

ĐỊa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT020

Tiếp cận hệ thống trong quản lý môi trường và phát triển

Systematic Approach in Environmental Management and Development



2

Nguyễn Đình Hòe

Trần Đình Lân



PGS.TS.

TS.


Địa chất

Sinh vật


Khoa Môi trường

Viện Tài nguyên và Môi trường Biển,





MTMT021

Thẩm định và đánh giá công nghệ môi trường

Appraisal and Assessment of Environmental Technology



2

Đặng Văn Lợi

Nguyễn Thị Hà



TS.

TS.


Môi trường

Hóa học


Cục Bảo vệ Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT022

Cơ chế quá trình xử lý chất thải (Mechanisms of Waste Treatment Process)

2

Nguyễn Thị Hà

Đồng Kim Loan



TS.

TS.


Hóa học

Hóa học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT023

Phân tích lợi ích và chi phí trong xử lý chất thải

Cost - Benefit Analysis in Waste Treatment



2

Trần Yêm

Hoàng Xuân Cơ



TS.

PGS.TS.


Địa lý

Khí tượng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT024

Cấp thoát nước đô thị

Water Supply and Drainage in Urban regions



2

Trần Đức Hạ

Trần Yêm


PG.TS

TS.


Xây dựng

Địa lý


Đại học Xây dựng

Khoa Môi trường





MTMT025

Cấp thoát nước nông thôn

Water Supply and Drainage in Rural regions



2

Trần Đức Hạ

Trần Yêm


PGS.TS

TS.


Xây dựng

Địa lý


Đại học Xây dựng

Khoa Môi trường





MTMT026

Đô thị hóa và môi trường

Urbanization and Environment



2

Hoàng Xuân Cơ

Nguyễn Đình Hòe



PGS.TS

PGS.TS


Khí tượng

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT027

Quy hoạch môi trường đô thị và khu dân cư tập trung

Environmental Planning in Urban and Centralized Resident



2

Hoàng Xuân Cơ

Vũ Quyết Thắng



PGS.TS

PGS.TS


Khí tượng

Sinh học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT028

Sinh thái nhân văn đô thị

Human Ecology in Urban



2

Lê Trọng Cúc

Nguyễn Đình Hòe



GS.TS

PGS.TS


Sinh học

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT029

Phát triển bền vững đô thị và khu dân cư tập trung

Sustanable Development in Urban and Centralized Resident



2

Hoàng Xuân Cơ

Nguyễn Đình Hòe



PGS.TS

PGS.TS


Khí tượng

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT030

Chất lượng môi trường nước và khu dân cư tập trung

Water Environment Quality and Centralized Resident



2

Đồng Kim Loan

Nguyễn Đình Hòe



TS

PGS.TS


Hoá học

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT031

Chất lượng môi trường không khí đô thị và khu dân cư tập trung

Air Evironment Quality and Centralized Resident



2

Phạm Ngọc Hồ

GS.TS

Khí tượng

Khoa Môi trường



MTMT032

Kiểm kê nguồn phát thải khí

Inventory of Exhaust Fumes Sources



2

Đồng Kim Loan

Vũ Văn Mạnh



TS

TS


Hóa học

Môi trường



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT033

Ô nhiễm và kiểm soát chất lượng không khí (Air Pollution and Quality Control)

2

Phạm Ngọc Hồ

GS.TS

Khí tượng

Khoa Môi trường



MTMT034

Biến đổi khí hậu toàn cầu

Global Climate Changes



2

Phạm Ngọc Hồ

Lê Đình Quang



GS.TS

GS.TS


Khí tượng

Toán


Khoa Môi trường

Viện KTTV





MTMT035

Môi trường không khí đô thị và các khu công nghiệp

Air Environment in Urban and Industrial Zones



2

Phạm Ngọc Hồ

Lê Đình Quang



GS.TS

GS.TS


Khí tượng

Toán


Khoa Môi trường

Viện KTTV





MTMT036

Ứng dụng mô hình hoá toán học và GIS trong nghiên cứu môi trường không khí

Application of the Modelling Mathematically and the GIS in Atmosphere Environment Research



2

Phạm Ngọc Hồ

Vũ Văn Mạnh



GS.TS

TS


Khí tượng

Môi trường



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT037

Cơ sở môi trường đất và nước (Fundamentals of Soil and Water Environmental )

2

Lê Đức

Trần Khắc Hiệp



PGS.TS

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT038

Kim loại nặng trong đất và nước (Heavy Metals in Soil and Water)

2

Lê Đức

Đỗ Quang Huy



PGS.TS.

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Hoá học


Khoa Môi trường

Phòng TCCB





MTMT039

Sinh thái môi trường đất

Soil Environmental Ecology



2

Lê Văn Khoa

GS.TS

Thổ nhưỡng

Khoa Môi trường



MTMT040

Sinh thái môi trường nước

Water Environmental Ecology



2

Trịnh Thị Thanh

Lê Văn Thiện



PGS.TS

TS


Sinh học

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT041

Các quá trình trong nước

Procceses in Water Environment



2

Trần Khắc Hiệp

Nguyễn Xuân Hải



PGS.TS

TSKH.


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT042

Các quá trình trong đất

Processes in Soil Environment



2

Nguyễn Xuân Cự

Lê Đức


PGS.TS

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT043

Ô nhiễm nước tự nhiên và biện pháp xử lý

Natural water Pollution and Treatment Methods



2

Lê Đức

Nguyễn Thị Hà



PGS.TS

TS


Thổ nhưỡng

Hoá học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT044

Ô nhiễm đất và các biện pháp xử lý (Soil Pollution and Treatment)

2

Lê Đức

Nguyễn Xuân Cự



PGS.TS

PGS.TS


Thổ nhưỡng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT045

Mô hình lan truyền chất ô nhiễm trong môi trường nước

Pollutant Dispersion Model in Water Environment



2

Phạm Ngọc Hồ

GS.TS

Khí tượng

Khoa Môi trường



MTMT046

Mô hình đánh giá chất lượng môi trường đất (Modeling for Soil Environment Quality Assessment)

2

Phạm Ngọc Hồ

Lê Đức


GS.TS

PGS.TS


Khí tượng

Thổ nhưỡng



Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT048

Hóa học môi trường ứng dụng (Applied Environmental Chemistry)

2

Đỗ Quang Huy

Nguyễn Thị Hà



PGS.TS

TS.


Hóa học

hóa học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT049

Hình thái và chuyển hoá của độc chất trong môi trường

Fate and Transfer of Toxicants in Environment



2

Đỗ Quang Huy

Nguyễn Thị Hà



PGS.TS

TS.


Hóa học

hóa học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT050

Đánh giá rủi ro độc chất

Toxicant risk Assessment



2

Trần Yêm

Trịnh Thị Thanh



TS

PGS.TS


Địa lý

Sinh học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT051

Độc học sinh hóa

Biochemical Toxicology



2

Trịnh Thị Thanh

Nguyễn Thị Loan



PGS.TS

PGS.TS


Sinh học

Sinh học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT052

Kiểm soát độc chất

Toxicant Control



2

Trịnh Thị Thanh

Nguyễn Thị Hà



PGS.TS

TS


Sinh học

Hóa học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT053

Hóa chất bảo vệ thực vật và môi trường (Pesticides and the Environment)

2

Trần Khắc Hiệp

Nguyễn Thị Hà



PGS.TS

TS


Thổ nhưỡng

Hóa học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT054

Năng lượng và môi trường

Energy and the Environment



2

Lưu Đức Hải

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Địa chất

Hoá học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT055

Phát triển bền vững năng lượng bức xạ mặt trời

Sustainable Development of Solar Radiation Energy



2

Nguyễn Ngọc Long

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Vật lý

Hoá học


Khoa Vật lý

Khoa Môi trường





MTMT056

Phát triển bền vững năng lượng địa nhiệt

Sustainable Development of Geothermal Energy



2

Trần Nghi

Lưu Đức Hải



GS.TS

PGS.TS


Địa chất

Địa chất


Khoa Địa chất

Khoa Môi trường





MTMT057

Phát triển bền vững năng lượng gió (Sustainable Development of Wind Energy)

2

Hoàng Xuân Cơ

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Khí tượng

Hoá học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT058

Phát triển bền vững năng lượng sinh học (Sustainable Development of Bio-Energy)

2

Lê Văn Căn

Trần Văn Quy



TS

TS


Sinh học

Hoá học


TT NSVSMTNT

Khoa Môi trường





MTMT059

Phát triển bền vững năng lượng hạt nhân (Sustainable Development of Nuclear Energy)

2

Bùi Văn Loát

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Vật lý

Hoá học


Khoa Vật lý

Khoa Môi trường





MTMT060

Phát triển bền vững năng lượng thuỷ điện nhỏ (Sustainable Development of Small Hydroelectric Power Energy)

2

Nguyễn Văn Tuấn

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Thuỷ văn

Hoá học


Khoa Khí tượng TV

Khoa Môi trường





MTMT061

Kinh tế năng lượng - môi trường (Energy Economic and Environmental)

2

Hoàng Xuân Cơ

Lưu Đức Hải



PGS.TS

PGS.TS


Khí tượng

Địa chất


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





MTMT062

Xây dựng và đánh giá các dự án năng lượng mới

Building and Assessement of New Energy Project



2

Lưu Đức Hải

Trần Văn Quy



PGS.TS

TS


Địa chất

Hoá học


Khoa Môi trường

Khoa Môi trường





1   2   3   4   5   6   7


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương