Grammar (문법) ngữ pháp



tải về 6.76 Mb.
trang9/12
Chuyển đổi dữ liệu07.01.2018
Kích6.76 Mb.
1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12
PART 1. 필수동사 박스

VERB GROUP 01


01 break - gãy, đứt, vỡ 부러지다 nội động từ(자동사:목적어를 동반하지 않는 동사) gãy, đứt, vỡ chạy tán loạn, tan tác ló ra, hé ra, hiện ra thoát khỏi; sổ ra; ((thể dục,thể thao)) buông ra (quyền Anh) suy nhược, yếu đi; suy sụp, sa sút, phá sản thay đổi vỡ tiếng, nức nở, nghẹn ngào (tiếng nói) đột nhiên làm; phá lên cắt đứt quan hệ, tuyệt giao phá mà vào, phá mà ra, xông vào nhà; phá cửa vào nhà, bẻ khoá vào nhà

02 get - ngoại động từ(타동사:목적어를 동반하는 동사) got, got, gotten được, có được, kiếm được, lấy được 얻다 nhận được, xin được, hỏi được tìm ra, tính ra mua học (thuộc lòng) mắc phải (thông tục) ăn bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...) (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...) đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy bị, chịu làm cho, khiến cho sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì) sinh, đẻ (thú vật; ít khi dùng cho người) tìm hộ, mua hộ, xoay hộ, cung cấp

nội động từ đến, tới, đạt đến trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ bắt đầu (từ lóng) cút đi, chuồn đi đây,

03 ask - động từ hỏi 묻다 xin, yêu cầu, thỉnh cầu mời đòi hỏi đòi 요구하다

04 pick - ngoại động từ cuốc (đất...); đào, khoét (lỗ...) xỉa (răng...) hái (hoa, quả) 따다 mổ, nhặt (thóc...) lóc thịt, gỡ thịt (một khúc xương) nhổ (lông gà, vịt...) 뽑다 ăn nhỏ nhẻ, ăn một tí; (thông tục) ăn mở, cạy (khoá), móc (túi), ngoáy (mũi) xé tơi ra, xé đôi, bẻ đôi, bẻ rời ra, tước ra búng (đàn ghita...) chọn, chon lựa kỹ càng gây, kiếm (chuyện...)

nội động từ mổ (gà, vịt...); ăn nhỏ nhẻ, ăn tí một (người); (thông tục) ăn móc túi, ăn cắp chọn lựa kỹ lưỡng

05 come - nội động từ came; come đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại sắp đến, sắp tới 오다 xảy ra, xảy đến 일어나다 thấy, ở, thấy ở nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...) (lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế! (từ lóng) hành động, làm, xử sự


VERB GROUP 02

06 see- ngoại động từ saw, seen thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét 보다 xem, đọc (trang báo chí) hiểu rõ, nhận ra trải qua, từng trải, đã qua gặp, thăm; đến hỏi ý kiến (bác sĩ, luật sư...); tiếp tưởng tượng, mường tượng chịu, thừa nhận, bằng lòng tiễn, đưa giúp đỡ quan niệm, cho là chăm lo, lo liệu, đảm đương, phụ trách, bảo đảm điều tra, nghiên cứu, xem xét, kỹ lưỡng

suy nghĩ, xem lại (đánh bài) đắt, cân cứ đứng nhìn, trông thấy mà để mặc


07 feel - ngoại động từ felt sờ mó thấy, cảm thấy 느끼다, có cảm giác, có cảm tưởng chịu đựng chịu ảnh hưởng (quân sự) thăm dò, dọ thám (y học) bắt, sờ

nội động từ felt sờ, sờ soạng, dò tìm cảm thấy hình như, tạo cảm giác như cảm nghĩ là, cho là cảm thông, cảm động

08 go - nội động từ ( went, gone) đi, đi đến, đi tới 가다 thành, thành ra, hoá thành 되다 trôi qua, trôi đi (thời gian) chết, tiêu tan, chấm dứt, mất hết, yếu đi bắt đầu (làm gì...) chạy (máy móc) điểm đánh (đồng hồ, chuông, kẻng); nổ (súng, pháo...) ở vào tình trạng, sống trong tình trạng... làm theo, hành động theo, hành động phù hợp với, xét theo đổ, sụp, gãy, vỡ nợ, phá sản diễn ra, xảy ra, tiếp diễn, tiến hành, diễn biến; kết quả đang lưu hành (tiền bạc) đặt để, kê; để vừa vào, vừa với, có chỗ, đủ chỗ hợp với, xứng với, thích hợp với nói năng, cư xử, làm đến mức là trả (giá...); tiêu vào (tiền...); bán thuộc về được biết, được thừa nhận; truyền đi, nói, truyền miệng hợp nhịp điệu; phổ theo (thơ, nhạc...)

ngoại động từ (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)

09 drop - nội động từ chảy nhỏ giọt 떨어지다, rơi nhỏ giọt; nhỏ giọt ráo nước rơi, rớt xuống, gục xuống (nghĩa bóng) tình cờ thốt ra, tình cờ nói ra thôi ngừng lại, dừng lại, đứt đoạn sụt, giảm, hạ; lắng xuống rơi vào (tình trạng nào đó...) co rúm lại, thu mình lại (trước thú săn) (chó săn)

ngoại động từ nhỏ giọt, cho chảy nhỏ giọt để rơi, buông rơi, bỏ xuống, ném xuống vô tình thốt ra, buông (lời...); viết qua loa (cho ai vài dòng...) đẻ (cừu) bỏ lướt, bỏ không đọc (một chữ...) cho xuống xe (người); đưa đến (gói hàng) cúi (mặt...) xuống; hạ thấp (giọng) (đánh bài) thua đánh gục, bắn rơi, chặt đổ bỏ (công việc, ý định...); ngừng (câu chuyện...); cắt đứt (cuộc đàm phán...); bỏ rơi (ai); thôi

10 come - nội động từ came; come đến, tới, đi đến 오다, đi tới, đi lại sắp đến, sắp tới xảy ra, xảy đến thấy, ở, thấy ở nên, thành ra, hoá ra, trở nên, trở thành hình thành; đặc lại, đông lại (nước xốt, tiết canh...) ( lời mệnh lệnh) nào! nào, nào!; thế, thế! (từ lóng) hành động, làm, xử sự


VERB GROUP 03


11 put - ngoại động từ để, đặt, bỏ, đút, cho vào 넣다 (ở đâu, vào cái gì...) để, đặt vào, sắp đặt, sắp xếp (trong một tình trạng nào); làm cho, bắt phải đưa, đưa ra, đem ra dùng, sử dụng diễn đạt, diễn tả, nói, dịch ra đánh giá, ước lượng, cho là gửi (tiền...), đầu tư (vốn...), đặt (cược...) cắm vào, đâm vào, bắn lắp vào, chắp vào, tra vào, buộc vào (thể dục,thể thao) ném, đẩy (tạ) cho nhảy, cho phủ, cho đi tơ (để lấy giống)

nội động từ (hàng hải) đi, đi về phía

12 take- ngoại động từ took; taken cầm, nắm, giữ, lấy lấy nhầm 잡다; lấy mất chiếm được, bắt được (không dùng trong các thời tiếp diễn) trừ vào; trừ đi, trích ra mang, mang theo, đem, đem theo, đem đi; đem với đưa, dẫn, dắt bằng (phương tiện gì) theo đường t, quẹo, đi quanh (không dùng trong các thời tiếp diễn) ngồi xuống ông dùng trong các thời tiếp diễn) có, giữ (quan điểm, thái độ..) ( (thường) ở thể mệnh lệnh) hãy lấy làm thí dụ; coi như một tấm gương thuê, mướn (nhà..) chọn; mua ăn, uống, dùng ghi, chép, ghi lại, chép lại chụp ảnh ( ai/cái gì) điều khiển, làm chủ toạ, làm chủ lễ thử nghiệm, đo lường; đo làm, thực hiện, thi hành lợi dụng, nắm bị, mắc, nhiễm coi như, cho là, xem như, hiểu là đòi hỏi, cần có, yêu cầu, phải chịu, chấp nhận (một trách nhiệm..) ( (thường) không dùng trong các thời tiếp diễn) chịu được, chịu đựng được phản ứng ( (thường) không dùng trong các thời tiếp diễn) nhận (ai) làm khách hàng (bệnh nhân, người thuê..) thi được cấp, nhận được (một văn bằng) được, đoạt; thu được, giành được (không dùng trong các thời tiếp diễn) đủ chỗ, chứa được mua thường xuyên, mua dài hạn (báo, tạp chí...) quyến rũ, hấp dẫn, lôi cuốn vượt qua, đi tới, nhảy vào; trốn tránh ở rút ra, lấy ra (không dùng trong các thời tiếp diễn) hiểu, giải thích (cái gì theo một cách riêng biệt) (không dùng trong các thời tiếp diễn) hiểu được, hiểu (cái gì)

nội động từ bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc) ăn ảnh thành công, được ưa thích ( + from) rút ra, lấy ra (từ một nơi hoặc nguồn đặc biệt)

13 hang - ngoại động từ hung treo, mắc 걸다 treo cổ (người) dán (giấy lên tường) gục (đầu, vì hổ thẹn...), cụp (tai, vì xấu hổ...)

nội động từ treo, bị treo, bị mắc ( hanged) bị treo cổ cheo leo, lơ lửng; phấp phới; rủ xuống, xoã xuống, thõng xuống, lòng thòng nghiêng

14 bring - ngoại động từ bất quy tắc brought cầm lại, đem lại 데려오다 가져오다, mang lại, xách lại, đưa lại đưa ra làm cho, gây cho

15 hold- ngoại động từ cầm, nắm, giữ, nắm giữ 잡다 쥐다, giữ vững giữ, ở (trong một tư thế nào đó) chứa, chứa đựng (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) giam giữ (ai) giữ, nén, nín, kìm lại bắt phải giữ lời hứa choán, xâm chiếm, thu hút, lôi cuốn có ý nghĩ là, cho là, xem là, coi là; tin rằng ( + that) quyết định là (toà án, quan toà...) tổ chức, tiến hành nói, đúng (những lời lẽ...) theo, theo đuổi, tiếp tục đi theo

nội động từ (thường) ( + to, by) giữ vững, giữ chắc ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) tiếp tục, kéo dài, còn mãi, cứ vẫn có giá trị, có hiệu lực, có thể áp dụng ( (cũng) to hold good, to hold true) (từ lóng) ( (thường) phủ định + with) tán thành (từ cổ,nghĩa cổ) hold! đứng lại, dừng lại; đợi một tí!

VERB GROUP 04

16 get - ngoại động từ got, got, gotten được, có được, kiếm được, lấy được 얻다 nhận được, xin được, hỏi được tìm ra, tính ra mua học (thuộc lòng) mắc phải (thông tục) ăn bắt được (cá, thú rừng...); đem về, thu về (thóc...) (thông tục) hiểu được, nắm được (ý...) đưa, mang, chuyền, đem, đi lấy bị, chịu (thông tục) dồn (ai) vào thế bí, dồn (ai) vào chân tường; làm (ai) bối rối lúng túng không biết ăn nói ra sao làm cho, khiến cho sai ai, bảo ai, nhờ ai (làm gì) (thông tục) nội động từ đến, tới, đạt đến trở nên, trở thành, thành ra, đi đến chỗ bắt đầu (từ lóng) cút đi, chuồn

17 call - kêu gọi, mời gọi lại 전화하다 duty calls me bổn phận kêu gọi tôi gọi là, tên là he is called John anh ta tên là Giôn đánh thức, gọi dậy động từ gọi, kêu to, la to, gọi to

18 keep - ngoại động từ kept giữ, giữ lại 유지하다 지키다 nội động từ vẫn cứ, cứ, vẫn ở tình trạng tiếp tục

19 let - ngoại động từ let để cho, cho phép 허락하다 cho thuê trợ động từ ( lời mệnh lệnh) hãy, để, phải

20 work - nội động từ worked, wrought làm việc 일하다

VERB GROUP 05

21 do - ngoại động từ did, done làm, thực hiện 실현하다 nội động từ làm, thực hiện, xử sự, hành động, hoạt động trợ động từ (dùng ở câu nghi vấn và câu phủ định) do you smoke? anh có hút thuốc không? (dùng để nhấn mạnh ý khẳng định, mệnh lệnh) do come thế nào anh cũng đến nhé động từ (dùng thay thế cho một động từ khác để tránh nhắc lại) he works as much as you do hắn cũng làm việc nhiều như anh (làm việc)

22 knock - ngoại động từ đập, đánh, va đụng 노크하다 두드리다 nội động từ gõ to knock at the door gõ cửa (kỹ thuật) kêu lọc xọc, nổ lọc xọc (máy bị rơ hoặc hỏng)

23 fall - nội động từ fallen rơi, rơi xuống, rơi vào 떨어지다( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) ngoại động từ (tiếng địa phương); (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) chặt, hạ (cây)

24 cut - ngoại động từ cắt, chặt 자르다, chém, thái, xén, xẻo, hớt, xẻ, đào, khắc, gọt, chạm nội động từ cắt, gọt, chặt, thái... this knife cuts well con dao này cắt ngọt this cheese cuts easily miếng phó mát này dễ cắt đi tắt

25 pull - ngoại động từ lôi, kéo, giật 당기다

VERB GROUP 06

26 pay - ngoại động từ paid trả (tiền lương...); nộp, thanh toán 지불하다 nội động từ trả, thanh toán; đóng góp ( + for) (nghĩa bóng) phải trả giá đắt, phải chịu hậu quả ngoại động từ sơn, quét hắc ín

27 give - động từ gave, given cho, biếu, tặng, ban 주다

28 carry - động từ mang, vác, khuân, chở; ẵm 옮기다

29 put - ngoại động từ để, đặt, bỏ, đút, cho vào 놓다 (ở đâu, vào cái gì...) nội động từ (hàng hải) đi, đi về phía

30 pass - nội động từ passed, hoặc như past đi qua, qua mặt 지나가다, vượt qua 넘어가다, (làm cho) đi ngoại động từ qua, đi qua, đi ngang qua, vượt qua

VERB GROUP 07

31 look ① 정리박스 nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý 보다 주의하다


32 leave 정리박스 ngoại động từ để lại, bỏ lại, bỏ quên 남겨놓다 nội động từ bỏ đi, rời đi 떠나다
33 go ② 정리박스 nội động từ ( went, gone) đi, đi đến, đi tới 가다 ngoại động từ (đánh bài) đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền)
34 fill 정리박스 ngoại động từ làm đầy, chứa đầy, đổ đầy; đắp đầy, rót đầy 채우다 nội động từ đầy, tràn đầy 차다
35 make 정리박스 ngoại động từ làm, chế tạo 만들다 nội động từ đi, tiến (về phía)

VERB GROUP 08


36 take ② 정리박스 ngoại động từ took; taken cầm, nắm, giữ, lấy nội động từ bắt, bén (lửa); ngấm, có hiệu lực (thuốc)


37 have 정리박스 có
38 set 정리박스 ngoại động từ set để, đặt nội động từ kết lại, se lại, đặc lại; ổn định (tính tình...)
39 run ① 정리박스 nội động từ ran, run chạy ngoại động từ chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua
40 hand 정리박스 ngoại động từ đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho

VERB GROUP 09


41 send 정리박스 ngoại động từ sent gửi, đưa, cử, phái (như) nội động từ gửi thư, nhắn


42 fit 정리박스 ngoại động từ hợp, vừa, làm cho hợp, làm cho vừa nội động từ vừa hợp
43 stand 정리박스 nội động từ stood đứng
44 stay 정리박스 ngoại động từ chặn, ngăn chặn nội động từ ở lại, lưu lại
45 run ② 정리박스 nội động từ ran, run chạy ngoại động từ chạy đua, chạy thi, cho (ngựa) chạy đua

VERB GROUP 10


46 turn ① 정리박스 ngoại động từ quay, xoay, vặn; chuyển động xung quanh một điểm, một trục


47 show 정리박스 ngoại động từ showed; showed, shown cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra nội động từ hiện ra, xuất hiện, trông rõ, ra trước công chúng, (thông tục) ló mặt, lòi ra
48 live 정리박스 nội động từ sống ở, trú tại ngoại động từ thực hiện được (trong cuộc sống)
49 look ② 정리박스 động từ nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý
50 turn ② 정리박스 ngoại động từ quay, xoay, vặn; chuyển động xung quanh một điểm, một trục
저  - 서강대학교 영문학 학사 및 석사 영국 University of Manchester 영어교육학(TESOL) 현 인천대학교 교양영어 초빙교수 및 프리랜스 번역가

Các trang trong thể loại “Ngoại động từ (타동사) tiếng Anh”+chữ mục đích(목적어)



a

acclaim - Hoan hô. Hoan nghênh (tác phẩm nghệ thuật,

văn học). Tôn lên.

activate - (Hoá học; sinh vật học) Hoạt hoá, làm

hoạt động. (Vật lý) Hoạt hoá, làm phóng xạ.

(Máy tính) Kích hoạt. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; quân sự)



Xây dựngtrang bị (một đơn vị).

admit - Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào,

tổ chức nào...); cho hưởng (quyền lợi...). Chứa được,

nhận được, có đủ chỗ cho. this hall can admit 200 persons — phòng này có thể chứa 200 người Nhận, thừa nhận; thú nhận. The cost of continuing mistakes is borne by others, while the cost of admitting mistakes is borne by yourself. (Joseph Stiglitz) (Kỹ thuật) Nạp.

adverbialize - (Từ hiếm hoặc hài hước) Sử dụng hoặc thay đổi sang một trạng từ.

aim - Nhắm, chĩa.

this measure was aimed at him — biện pháp đó là để nhắm chống lại hắn, biện pháp đó chống vào hắn Giáng, nện, ném. Hướng vào, tập trung vào, xoáy vào.



annex - Phụ vào, phụ thêm, thêm vào. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ...).

annexe - Phụ vào, phụ thêm, thêm vào. Sáp nhập, thôn tính (lãnh thổ... ).

anthologize - (Văn học, thơ ca) Soạn thành hợp tuyển. (Văn học, thơ ca) Xuất bản thành hợp tuyển.

asterisk - Đánh dấu sao vào, đánh dấu hoa thị vào.

author - Tạo ra, sáng tạo, sáng tác.

b

bang - Đánh mạnh, đập mạnh. Nện đau, đánh, đấm.



Cắt (tóc) ngang trán. (Từ lóng) Trôi hơn, vượt hơn.

bankroll - (Từ Mỹ, thông tục) Cung cấp vốn cho (một công việc kinh doanh hoặc dự án).

be - Thì, .

the earth is round — quả đất (thì) tròn

he is a teacher — anh ta là giáo viên

Trở nên, trở thành.

they'll be linguists in some years time — vài năm nữa họ sẽ trở thành những nhà ngôn ngữ học



Giá.

this book is five pence — cuốn sách này giá năm xu



bed - Xây vào, đặt vào, gắn vào, vùi vào, chôn vào.

bricks are bedded in mortar — gạch xây lẫn vào trong vữa

the bullet bedded itself in the wall — viên đạn gắn ngập vào trong tường

(Thường + out) Trồng (cây con, cây ươm).

(Thường + down) Rải ổ cho ngựa nằm.

(Thơ ca; từ cổ, nghĩa cổ) Đặt vào giường, cho đi ngủ.



belie - Gây một ấn tượng sai lầm; làm cho nhầm.

his manners belie his true character — thái độ cử chỉ của anh ta làm cho người ta có một ấn tượng sai lầm về tính tình thực của anh

Không làm đúng với (lời hứa... ), không giữ (lời hứa).

Nói ngược lại, làm trái lai; chứng tỏsai.

acts belie words — lời nói và việc làm trái nhau, lời nói và việc làm không đi đôi với nhau

Không thực hiện được (hy vọng...).

(Từ cũ, nghĩa cũ) Vây quanh, bao quanh.



black - Làm đen, bôi đen. Đánh xi đen (giày).

blame - Đổ thừa, đổ lỗi, đỗ lỗi.

blank - Tẩy trống.

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thể dục, thể thao) Thắng tuyệt đối, thắng hoàn toàn (đội bạn).



blind - Làm đui , làm loà mắt. Làm mù quáng.

block - Làm trở ngại (sự đi lại); ngăn chận.

Làm trở ngại sự thi hành; chặn đứng (một kế hoạch).

(Thể dục, thể thao) Chặn cản (bóng, đối phương).

Hạn chế chi tiêu, hạn chế việc sử dụng (vốn).

Phản đối (dự luậtnghị viện).

vào khuôn (...).

Rập chữ nổi (bìa sách, da).

blue - Làm xanh, nhuộm xanh. Hồ lơ (quần áo).

(Từ lóng) Xài phí, phung phí (tiền bạc).



boat - Chở bằng tàu, chở bằng thuyền.

broach - Đục lỗ, khoan. Mở (thùng để lấy rượu...), khui (một kiện bông, một hòm thực phẩm...).

Bắt đầu (cuộc thảo luận...); đề cập (một vấn đề...).

(Kỹ thuật) Doa, chuốt.

(Ngành mỏ) Bắt đầu khai.

(Hàng hải) Quay (thuyền) về phía sónggió.



bullshit - Lừa gạt (một cách chọc).

burglarize - (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.

burgle - (Từ Anh, nghĩa Anh) Ăn trộm bẻ khoá, ăn trộm đào ngạch.

busy - Giao việc.

I have busied him for the whole day — tôi đã giao việc cho nó làm cả ngày rồi



Động từ phãn thân bận rộn với.

buzz - Lan truyền (tin đồn).

Bay sát máy bay khác (máy bay).

the fighter buzzed the airliner — chiếc máy bay bay chiến đấu bay sát chiếc máy bay hành khách



Ném mạnh, liệng mạnh (hòn đá).

Uống cạn, uống hết sạch (chai rượu).

c

calque - Dịch sao phỏng.



cast - Quăng, ném, liệng, thả.

Lột, tuộc, mất, bỏ, thay.

snakes cast their skins — rắn lột da

my horse has cast a shoe — con ngựa của tôi tuột mất móng

Đẻ non; rụng.

cow has cast calf — con bò đẻ non



Đúc, nấu chảy, đổ khuôn (để đúc).

Cộng lại, gộp lại, tính.

(Sân khấu) Phân đóng vai (một vở kịch).



Thải, loại ra.

a cast soldier — một người lính bị thải ra

a cast horse — một con ngựa bị loại

Đưa (mắt nhìn).

cat (Hàng hải) Kéo (neo) lên đòn kéo neo.

Đánh bằng roi chín dài.



cave - Đào thành hang, xoi thành hang.

challenge - (Quân sự) "đứng lại (lính đứng gác).

Thách, thách thức. Không thừa nhận.

(Pháp lý) Khước từ. Đòi hỏi, yêu cầu.



characterize - Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm.

he is characterized by his carefulness — đặc điểm của anh ta là tính thận trọng



check - Cản, cản trở; chăn, ngăn chặn; kìm, kiềm chế, nén, dằn (lòng).

he couldn't check his anger — hắn không kìm được tức giận

we must check the bloody hand of imperialism — chúng ta phải chặn bàn tay đẫm máu của chủ nghĩa đế quốc

Kiểm tra, kiểm soát; kiểm lại; đánh dấu đã kiểm soát.

please, check these figures — làm ơn soát lại những con số này



Quở trách, trách mắng.

(Từ mỹ,nghĩa mỹ) Gửi, ký gửi.

have you checked all you luggage? — anh đã gửi hết hành lý chưa?

(Đánh cờ) Chiếu (tướng).



chronicle - Ghi vào sử biên niên.

Ghi chép (những sự kiện... ).

close - Đóng, khép.

Làm khít lại, dồn lại gần, làm sát lại nhau.

close the ranks! — hãy dồn hàng lại!; hãy siết chặt hàng ngũ!

Kết thúc, chấm dứt, làm xong.

coal - Cho (tàu) ăn than; tiếp tế than cho.

complement - Làm đầy, đủ, cho đầy đủ, bổ sung.

concede - Nhận, thừa nhận.

Cho, nhường cho.

(Thể dục, thể thao; từ lóng) Thua.

congregate - Tập hợp, tụ hợp, nhóm hợp, hội họp.

Thu nhập, thu nhặt, thu góp.

convene - Triệu tập (hội nghị...), họp, nhóm họp.

correct - Sửa, sửa chữa, sửa chữa đúng, hiệu chỉnh.

Khiển trách, trách mắng; trừng phạt, trừng trị.

Làm mất tác hại (của cái gì).



countermand - Huỷ bỏ, thủ tiêu (mệnh lệnh).

Huỷ đơn đặt (hàng). Triệu về, gọi về.

cover - Che, phủ, bao phủ, bao trùm, bao bọc.

Mặc quần áo, đội mũ.

cover yourself up, it's cold today — hôm nay trời lạnh đấy mắc quần áo ấm vào

(Quân sự) Che chở, bảo vệ, yểm hộ; khống chế, kiểm soát.

Giấu, che giấu, che đậy.

Bao gồm, bao hàm, gồm.

the definition does not cover all the meanings of the word — định nghĩa đó không bao hàm được tất cả ý của từ

the book covers the whole subject — cuốn sách bao hàm toàn bộ vấn đề

Trải ra.

the city covers ten square miles — thành phố trải ra trên mười dặm vuông



Đi được. Đủ để bù đắp lại được, đủ để trả.

this must be enough to cover your expenses — số tiền này ắt là đủ để trả các khoản chi tiêu của anh



Nhằm, chĩa vào (ai).

Ấp (trứng).

(Động vật học) Phủ (cái), nhảy (cái).



Theo dõi (dự) để điện tin tức về nhà báo.

Bảo hiểm.

a covered house — một toà nhà có bảo hiểm



coy - (Từ cũ, nghĩa cũ) Vuốt ve, xoa dịu, dỗ dành.

(Từ cũ, nghĩa cũ) Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh.



cross - Qua, đi qua, vượt, đi ngang qua; đưa (ai cái gì... ) đi ngang qua.

Gạch ngang, gạch chéo, xoá.

Đặt chéo nhau, bắt chéo.



Gặp mặt, cham mặt (một người ở ngoài đường).

Cưỡi (ngựa).

Viết đè lên (một chữ, một trang đã viết).

Cản trở, gây trở ngại.

Tạp giao, lai giống (động vật).

d

dado - Trang bị phần chân tường cho (phòng, nhà...).



Cắt đường xoi vào miếng gỗ để lót với miếng khác thành tường hay sàn.

denounce - Tố cáo, tố giác, vạch mặt.

Lên án; phản đối kịch liệt; lăng mạ.

Tuyên bố bãi ước.

Báo trước (tai họa); đe dọa, hăm dọa (trả thù).

(Từ cổ, nghĩa cổ) Công bố, tuyên bố.



devastate - Tàn phá, phá hủy, phá phách.

dice (+ away) Đánh súc sắc thua sạch.

Kẻ ô vuông, vạch ô vuông (trên vải).

Thái (thịt...) hạt lựu.

disestablish - Bãi bỏ sự thiết lập, bãi bỏ tổ chức.

Tách (nhà thờ) ra khỏi nhà nước.

dish - (+ out) Sắp (đồ ăn) vào đĩa (để dọn cơm).

Làm lõm xuống thành lòng đĩa.



Đánh bại được, dùng mẹo lừa được (đối phương); (chính) áp dụng chính sách đường lối của đối phương để đánh bại (đối phương).

dismantle - Gỡ hết vật che đậy, dỡ hết vật che đậy, lột bỏ vật phủ ngoài.

Tháo gỡ hết các thứ trang bị, tháo dỡ hết các thứ trang bị (súng ống, buồm... trên tàu).

Tháo gỡ, tháo dỡ (máy móc).

Phá hủy, triệt phá (thành luỹ).

disrobe - Cởi áo dài cho, cởi quần dài cho.

(Nghĩa bóng) Lột trần, bóc trần.



Động từ phãn thân cởi quần áo

dissolve - ra, tan rã, phân huỷ.

Hoà tan; làm tan ra.

sun dissolves ice — mặt trời làm băng tan ra



Giải tán (nghị viện, quốc hội...); giải thể (công ty, tổ chức...).

Huỷ bỏ (giao kèo, cuộc hôn nhân...).

Làm tan, làm biến đi (mây mù, hình ảnh...).



dog - Theo nhùng nhằng, theo sát gót, bám sát (ai).

(Kỹ thuật) Kẹp bằng kìm, cặp bằng móc ngoạm.



dwarf - Làm lùn tịt; làm cọc lại, làm còi cọc.

Làm có vẻ nhỏ lại.

The little cottage is dwarfed by the surrounding trees. — Những cây bao quanh làm cho túp lều nhỏ bé trông càng có vẻ nhỏ hơn.

e

earth - Vun (cây); lấp đất (hạt giống). Đuổi (cáo...) vào hang.



emit - Phát ra (ánh sáng, nhiệt...), bốc ra, tỏa ra (mùi vị, hơi...). Phát hành (giấy bạc...).

encapsulate - Tóm lược, gói gọn.

(Y học) Đóng bao hình viên nhộng.

(Kỹ thuật) Đóng vỏ, đóng bao, bao bọc.

(Máy tính) Đóng gói.



enlace - Ôm ghì, ôm chặt, quấn bện.

enlaces - Động từ enlace chia ở ngôi thứ ba số ít.


e tiếp

eradicate - Nhổ rễ. Trừ tiệt, triệt hạ, xóa sạch.

eroticize - Khiêu dâm.

establish - Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập.

Đặt (ai vào một địa vị...).

Chứng minh, xác minh (sự kiện...).

Đem vào, đưa vào (thói quen, tín ngưỡng...).

Chính thức hóa (nhà thờ).

Củng cố, làm vững chắc.

exculpate - Giải tội, bào chữa. Tuyên bố vô tội.

exonerate - Miễn cho (ai) (nhiệm vụ gì...).

Thoát (ai) khỏi lời buộc tội, giải oan cho (ai), giải tội cho (ai).

f

fantasize - Mơ màng viển vông.

She fantasizes herself as very wealthy — cô ta mơ màng viển vông cho mình là rất giàu có

field - (Thể dục, thể thao) Chặnném trả lại (bóng crickê). Đưa (đội bóng) ra sân.

filter - Lọc.

finger - Sờ mó. Ăn tiền, ăn hối lộ. Đánh (đàn); búng (dây đàn bằng ngón tay). (Âm nhạc) Ghi cách sử dụng các ngón tay (vào bản nhạc). Chỉ ra, vạch.

flat - Làm bẹt, dát mỏng.

flog - Quần quật. (Từ lóng) Đánh thắng. (Từ lóng) Bán. Quăng đi quăng lại (cấp cứu).

focus - Làm tụ vào. Điều chỉnh tiêu điểm (của thần kinh). Làm nổi bật. Tập trung.

force - Dùng vũ lực đối với, bức hiếp, ép buộc, cưỡng ép, bắt buộc. Phá (cửa); bẻ (khóa).

(Đánh bài) Bắt, ép (phải đưa một quân nào ra).



Ép, gượng. Làm (quả) chín gượng, làm chín sớm; làm (hoa) nở ép, làm nở sớm; thúc cho (cây) chóng lớn. Thúc đẩy, đẩy tới. Cưỡng đoạt, chiếm.

foster - Nuôi dưỡng, nuôi nấng. Bồi dưỡng. Ấp ủ, nuôi. Thuận lợi cho (điều kiện). Khuyến khích, cỗ vũ. (Từ cổ, nghĩa cổ) Nâng niu; yêu quí.

frame - Dàn xếp, bố trí, bố cục, dựng lên. Điều chỉnh, làm cho hợp. Lắp, chắp. Hư cấu (một truyện), tưởng tượng, nghĩ ra. Trình bày (một lý thuyết).

Phát âm (từng từ một). Đặt vào khung; lên khung, dựng khung.

fuck - (Nghĩa xấu) Giao cấu. (Nghĩa xấu) Ăn gian, lừa gạt. (Nghĩa xấu) Nghịch.

g

gang - Sắp xếp (đồ nghề...) thành bộ.



gate - Phạt (học sinh) không cho ra ngoài (ở trường đại học Ôc-phớt và Căm-brít).

gerrymander - (Từ lóng) Sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng).

go - Thành, thành ra, hoá thành. (Từ lóng) Nói (rằng). I go, "As if!" And she was all like, "Whatever!" (Đánh bài) Đi, đánh, ra (quân bài), đặt (tiền).

going - Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của go.

greenlight Tán thành đề nghị bỏ vốn để dựng phim.

grind - Xay, tán, nghiền. Mài, giũa. Xát, nghiền, nghiến. Đàn áp, áp bức, đè nén. Quay cối xay cà phê. Bắt (ai) làm việc cật lực. Nhồi nhét. groin (Kiến trúc) Xây vòm nhọn cho.

gull - Lừa, lừa bịp.

h

hack - Đốn, đẽo, chém, chặt mạnh. (Thể dục, thể thao) Đá vào ống chân (ai). Làm thành nhàm. Thuê (ngựa). Cưỡi (ngựa).



hand - Đưa, trao tay, chuyển giao; truyền cho. (Hàng hải) Cuộn (buồm) lại.

handicap - Chấp (trong một cuộc thi). Gây cản trở, gây bất lợi.

harbour - (Từ Anh, nghĩa Anh) Chứa chấp; che giấu, cho ẩn náu. (Từ Anh, nghĩa Anh) Nuôi dưỡng (ý nghĩ xấu...).

have - . June has 30 days — tháng sáu có 30 ngày (+ from) Nhận được, biết được. Ăn; uống; hút.

Hưởng; bị. Cho phép; muốn (ai làm gì). I will not have you say such things — tôi không cho phép (muốn) anh nói những điều như vậy Biết, hiểu; nhớ.

Nói, cho là, chủ trương; tin chắc là. as Shakespeare has it — như Sếch-xpia đã nói

he will have it that... — anh ta chủ trương là...; anh ta tin chắc là... một cái



Thắng, thắng thế. the ayes have it — phiếu thuận thắng I had him there — tôi đã thắng hắn

(Nghĩa đen, nghĩa bóng) Tóm, nắm, nắm chặt.

I have it! — (nghĩa bóng) tớ tóm được rồi!, tớ nắm được rồi! Sai khiến, nhờ, bảo, bắt (ai làm gì...).

(Từ lóng) Bịp, lừa bịp. you were had — cậu bị bịp rồi



hill - Đắp thành đồi. (Thường + up) Vun đất (vào gốc cây).

hone - Trở thành tinh thông về, nắm vững, quán triệt. Mài (dao cạo...) bằng đá mài.

host - Làm chủ tiệc; làm chủ khách sạn, làm chủ quán trọ. Dẫn chương trình (trên truyền thanh hoặc truyền hình).

hound - Săn bằng chó. Săn đuổi, truy lùng; đuổi.

(+ at) Thả (chó) đuổi theo; cho (người) truy lùng.



house - Đón tiếp (ai) ở nhà; cho ở, cho trọ, chưa (ai...) trong nhà. Cất vào kho; lùa (súc vật) vào chuồng. Cung cấp nhà ở cho.

(Hàng hải) Đặt (súng đại bác...) vào vị trí chắc chắn.

(Hàng hải) Hạ (cột buồm).

(Kỹ thuật) Lắp vào ổ mộng (đồ mộc).



hypothesize - Giả thuyết rằng, cho rằng.

i

illuminate - Chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng.

a room illuminated by neon lights — căn buồng có ánh đèn nê ông rọi sáng

Treo đèn kết hoa.

Sơn son thiếp vàng, tô màu rực rỡ (chữ đầu một chương sách...).

Làm sáng tỏ, giải thích, giảng giải.

Làm sáng mắt, làm sáng trí, mở mang trí óc cho, khai trí cho.

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm rạng rỡ.



influence - Có ảnh hưởng đến.

install Kết nối, lắp đặt, chuẩn bị cho vật gì đó có thể dùng được I haven't installed the new operating system yet because of all the bugs.

Chập nhận chính thức một vị trí trong văn phòng.

He was installed as Chancellor of the University.

Ngồi xuống, yên vị.

I installed myself in my usual chair by the fire.

interest - Làm cho quan tâm, làm cho chú ý, làm cho thích thú. Liên quan đến, dính dáng đến.

the fight against aggression interests all peoples — sự đấu tranh chống xâm lược liên quan đến mọi dân tộc Làm tham gia.



interview - Gặp riêng, nói chuyện riêng. Phỏng vấn.

invite - Mời. Đem lại. carelessness invites accidents — sự cẩu thả thường đem lại tai nạn

Lôi cuốn, hấp dẫn; gây hứng.

a scenery that invites a painter's brush — một cảnh gây hứng cho người nghệ sĩ



iron - Tra sắt vào; bọc sắt. Xiềng xích. (quần áo...).

is - Xem be. Thì, . Trở nên, trở thành. Giá.

He is a doctor. He retired some time ago.

Should he do the task, it is vital that you follow him.

j

jellify - Làm cho đông lại.



joy - (Thơ ca; từ cổ, nghĩa cổ) Làm vui mừng, làm vui sướng.

jump - Nhảy qua. Bỏ sót, bỏ qua, bỏ cách quãng mất. Trật (bánh ra khỏi đường ray).

Làm cho nhảy lên, bắt nhảy, bắt nhảy qua.

Làm giật mình, làm giật nảy người lên.

Đào lật (khoai rán trong chão...).

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhảy lên, nhảy vào.



Nhảy bổ vào chộp lấy (cái gì).

Lấn, không đứng vào (hàng nối đuôi nhau theo lần lượt).

Nẫng tay trên, phỗng tay trên, chiếm đoạt, xâm chiếm.

Làm cho bay lên, làm chạy tán loạn (chim, thú săn).



Khoan đá bằng choòng.

Tiếp (bài báo, truyện ngắn...) ở trang khác.

Chặt, ăn (quân cờ đam).

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Tấn công bất thình lình.

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Bỏ đi bất thình lình, trốn, chuồn.

k

key - Khoá lại.

(Kỹ thuật, thường + in, on) Chèn, chêm, nêm, đóng chốt.

(Thường + up) lên dây (đàn pianô...).

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Làm cho hợp với, làm cho thích ứng với.

l

lambast - lambaste (Tiếng địa phương) Đánh quật, vật.

(Nghĩa bóng) Khiển trách, quở trách. = lambaste

leap - Nhảy qua, vượt qua; bắt nhảy qua.

lionise - Đưa (ai) đi thăm những cảnh lạ, đi xem những vật lạ; đi thăm những cảnh lạ ở (đâu).

Đối đâi như danh nhân, tiếp đón như danh nhân, đề cao như mộ danh nhân. = lionize

livery - (Từ cổ, nghĩa cổ) Mặc quần áo cho.

He liveried his servents in the most modest of clothing. lord Phong tước, ban tước, cho vào hàng quý tộc.

m

mandate - Ủy quyền, ủy nhiệm. Yêu cầu (một cách chính thức).

The law mandates wearing a helmet while riding a bicycle. — Luật pháp yêu cầu phải đội mũ bảo hiểm khi đạp xe.



map - Vẽ lên bản đồ.

(Thường + out) Sắp xếp, sắp đặt, vạch ra.



Thông báo cho ai đó về một ý tưởng.

marcel - Uốn làn sóng (tóc).

mark - Đánh dấu, ghi dấu. Cho điểm, ghi điểm.

Chỉ, bày tỏ; biểu lộ, biểu thị; chứng tỏ, đặc trưng.

the qualities that mark a greal leader — đức tính đặc trưng cho một vị lânh tụ vĩ đại



Để ý, chú ý.

mark my words! — hãy chú ý những lời tôi nói, hãy nghi nhớ những lời tôi nói



massacre - Giết chóc, tàn sát, thảm sát.

measure - Đo, đo lường. So với, đọ với; (nghĩa bóng) đọ sức với. Liệu chừng, liệu.

(Thường + off, out) phân phối, phân ra, chia ra.

(Thơ ca) Vượt, đi qua.

milt - Tưới tinh dịch lên (trứng cá).

moor – (Hàng hải) Buộc, cột (tàu, thuyền); bỏ neo.

mortgage - Cầm cố; thế chấp.

the house was mortgaged to the bank for a large amount of money — ngôi nhà được thế chấp cho ngân hàng để vay một số tiền lớn



mother - Chăm sóc, nuôi nấng. Sinh ra, đẻ ra ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

mouth - Nói to; đọc rành rọt; nói cường điệu. Ăn đớp.

mouths - mouth ngoại động từ, hiện tại, ngôi thứ ba

n

nail - Đóng đinh; (nghĩa bóng) ghìm

chặt.

(Từ lóng) Bắt giữ, tóm.



nestle - Ấp ủ, ôm chặt, ghì chặt.

Nép (mình), náu (mình), rúc (người) vào.

nuke - Sử dụng vũ khí hạt nhân cho một mục tiêu.

First they nuked Hiroshima, then Nagasaki.

(Thông tục) Nấu thức ăn hoặc làm nóng đồ uống bằng lò vi sóng.

I'll nuke some pizza for dinner.

(Thông tục) Tiêu hủy hoàn toàn.

o

obfuscate - Làm tối, làm u ám (bầu trời).

Làm đen tối (đầu óc), làm ngu muội.

Làm hoang mang, làm bối rối.

(Máy tính) Thay đổi mã nguồn trong khi giữ chức năng để giấu cấu trúc, mục đích, hay thuật toán.

object - Phản đối, chống, chống đối.

order - Ra lệnh.

Chỉ dẫn; cho, cho dùng (thuốc... ).

the doctor ordered a purge — bác sĩ cho uống thuốc xổ



Gọi (món ăn, thức uống... ), bảo người hầu đưa (thức ăn... ); đặt (hàng... ).

Định đoạt (số mệnh... ).

(Từ cổ,nghĩa cổ) Thu xếp, sắp đặt.

ordinate - (Tôn giáo) Phong chức.

Sắp cho thẳng hàng.

originate - Bắt đầu, khởi đầu.

Phát minh tạo thành.

orthonormalize - (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Trực chuẩn hóa, làm cho trở thành trực chuẩn (vừa trực giao, vừa chuẩn hóa).

ostracize - Đày, phát vãng.

Khai trừ, tẩy chay, loại ra ngoài (tổ chức...).

overemphasize - (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Nhấn mạnh quá mức.

overpass - (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Cầu bắc qua đường, cầu chui.

override - Cưỡi (ngựa) đến kiệt lực.

Cho quân đội tràn qua (đất địch).

Cho ngựa giày xéo.

(Nghĩa bóng) Giày xéo.

(Nghĩa bóng) Phủ quyết, gạt ra một bên, không thèm đếm xỉa đến, không chịu nghe theo; có quyền cao hơn, cho là mình có quyền cao hơn.

(Y học) Gối lên (xương gãy).

quá khứ = overrode

p

pancake - Dát mỏng, làm bẹt ra.



phone - Gọi điện thoại; nói chuyện bằng dây nói.

picket - Rào bằng cọc.

Buộc vào cọc.

Đặt (người) đứng gác; đặt người đứng gác (sở, xưởng) không cho vào làm trong lúc bãi công.



pig - Đẻ (lợn).

pigeonhole - Để vào ngăn kéo, xếp vào ngăn kéo.

Xếp xó, gác lại. Xếp xó trong trí nhớ.

pipe - Đặt ống dẫn (ở nơi nào); dẫn (nước, dầu...) bằng ống.

Thổi sáo, thổi tiêu (một bản nhạc).

Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập hợp (một bản nhạc).

Thổi còi ra lệnh; thổi còi tập họp (thuỷ thủ...). Hát lanh lảnh; hót lanh lảnh.

Viền nối (áo); trang trí đường cột thừng (trên mặt bánh). Trồng (cây cẩm chướng...) bằng cành giâm.

(Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; từ lóng) Nhìn, trông.



placate - Xoa dịu (ai); làm cho (ai) nguôi đi.

plonk - (Từ lóng) Ném, vứt, quẳng liệng.

polish - Đánh bóng, làm cho láng.

(Nghĩa bóng) Làm cho lịch sự, làm cho thanh nhã, làm cho tao nhã.



pool - Gom lại.

(Kinh tế) Hùn vốn, hùn gạp, góp thành vốn chung.



print - In xuất bản, đăng báo, viết vào sách.

In, in dấu, in vết (lên vật gì). Rửa, in (ảnh).

Viết (chữ) theo lối chữ in. In hoa (vải).

In, khắc (vào tâm trí).

printing - Phân từ hiện tại và hiện tại tiếp diễn của print.

prostitute -(Nghĩa bóng; thường phản thân) Bán rẻ (danh dự, tên tuổi, tài năng...).

Tiêu bản:-intr- prostitute nội động từ /ˈprɑːs.tə.ˌtuːt/

(+ oneself) Làm đĩ, mãi dâm.



protest - Long trọng, xác nhận, cam đoan, quả quyết.

Phản kháng, kháng nghị; biểu tình.

protocol - Phân tích về mặt tâm lý.

psychologize - Phân tích về mặt tâm lý.

pulp - Nghiền nhão ra.

Lấy phần ruột, xay vỏ (cà phê...).

puncture - Đâm thủng, châm thủng, chích thủng.

(Nghĩa bóng) Làm cho xì hơi, làm cho tịt ngòi.

his pride is punctured — tính kiêu căng tự đắc của nó bị làm xì rồi

purport - Có nội dung là, có ý nghĩa là.

Có ý, ngụ ý, dường như có ý.

a letter purporting to be written by you — một bức thư dường như là chính tay anh viết

a letter purporting to express one's real feeling — một bức thư ngụ ý bày tỏ những cảm nghĩ thực của mình



purpose - Có ý định.

he purposed coming; he purposed to come — hắn ta có ý định đến

q

query - Nghi ngờ, đặt vấn đề nghi ngờ, thắc mắc.

quethe - (Từ cổ, nghĩa cổ) Nói, tuyên bố.

quiz - (Từ mỹ,nghĩa mỹ) Kiểm tra nói (miệng) quay vấn đáp (học sinh).

Trêu chọc, chế giễu, chế nhạo.

Nhìn chòng chọc, nhìn tọc mạch; nhìn chế giễu.

(Từ hiếm,nghĩa hiếm) Nhìn qua ống nhòm, nhìn qua kính một mắt.



quizzes - Động từ quiz chia ở ngôi thứ ba số ít.

quoth - (Thơ ca) Xem quethe.

Quoth he: "Nevermore!" — Nó nói "chẳng bao giờ nữa!"

r

radiate - Toả ra, chiếu ra, phát ra (nhiệt, ánh sáng...).

the sun radiates light and heat — mặt trời toả ra ánh sáng và sức nóng



Bắn tia, bức xạ, phát xạ.

(Nghĩa bóng) Toả ra, lộ ra (vẻ hoan hỉ, niềm vui sướng, tình yêu, sức sống... ).



Phát thanh.

rape - Hâm hiếp, cưỡng dâm.

Cướp đoạt, cưỡng đoạt, chiếm đoạt.

ratify - Thông qua, phê chuẩn.

reclaim - Cải tạo, giác ngộ.

(Nông nghiệp) Khai hoang, vỡ hoang; cải tạo (đất), làm khô (bãi đất lầy để cày cấy).

reclaimed land — đất vỡ hoang

Thuần hoá (thú rừng); khai hoá, làm cho văn minh.

Đòi lại.

reconcile - Giải hòa, giảng hòa, làm cho hòa thuận, làm cho hài hòa.

Điều hòa, làm hòa hợp, làm cho nhất trí.

Đành cam chịu.

(Tôn giáo) Tẩy uế (giáo đường, nơi thờ phượng bị xúc phạm).

(Kinh tế) Chỉnh hợp; đối chiếu.

record - Ghi, ghi chép.

Thu, thâu, ghi (vào đĩa hát, máy ghi âm).

Chỉ.

the thermometer records 32° — cái đo nhiệt chỉ 32°

(Thơ ca) Hót khẽ (chim).

redo - Thực hiện một hành động đã làm trước đó thêm một lần nữa.

remake - Làm lại.

renew - Hồi phục lại, làm hồi lại.

Thay mới, đổi mới.

Làm lại, nối lại, nói lại, nhắc lại, tiếp tục sau (một thời gian gián đoạn); gia hạn.

renovate - Làm mới lại, đổi mới; cải tiến, sửa chữa lại.

(Kiến trúc) Sửa sang.



Hồi phục lại, làm hồi sức lại.

resemble - Giống với (người nào, vật gì).

resign - Ký tên lại.

Trao, nhường.

Bỏ, từ bỏ.

respelt - Đánh vần lại.

right - Lấy lại cho ngay, lấy lại cho thẳng (hướng đi của ô tô, tàu thuỷ...).

Sửa sai, chỉnh đốn lại, uốn nắn lại.

Bênh vực.

s

salamander - Áp salamander (đồ dùng bằng sắt ở trên) khi nấu nướng.



save - Cứu nguy.

(Thể dục, thể thao) Phá bóng cứu nguy.

(Tôn giáo) Cứu vớt.

Để dành, tiết kiệm.

Tránh (cho ai) đỡ (cho ai) khỏi phải (tiêu tiền, mất sức...); tránh khỏi phải, đỡ khỏi phải

his secretary saved him much time — người thư ký đỡ cho ông ta được nhiều thời gian

soap saves rubbing — có xà phòng thì đỡ phải vò

Kịp, đuổi kịp.

he wrote hurriedly to save the post — anh ấy viết vội để kịp gởi bưu điện

(Máy tính) Lưu trữ (thông tin, tập tin...).

save as (Máy tính) Lưu dạng: lưu giữ (tài liệu, ảnh, đối tượng) theo định dạng khác, đơn giản thay đổi tên tập tin hay lưu nó vào nơi khác.

save this document as rich text — lưu tài liệu này là văn bản có định dạng



schlep - Vác; lôi kéo.

I'm exhausted after schlepping those packages around all day. — Tôi mệt sau vác những hộp này cả ngày.



school - Cho đi học; dạy dỗ giáo dục.

Rèn luyện cho vào khuôn phép.

scrabble - Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy.

Cào, bới.

Quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...).

second - Giúp đỡ, phụ lực, ủng hộ. Tán thành (một đề nghị). (Quân sự) Thuyên chuyển; cho (một sĩ quan) nghỉ để giao công tác mới. Biệt phái một thời gian. Chuyển về công việc thứ hai tạm thời.

sedate - Cho thuốc mê.

sense - Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng. (Từ Mỹ, nghĩa Mỹ; thông tục) Hiểu.

set - Để, đặt. Bố trí, để, đặt lại cho đúng. Gieo, trồng. Sắp, dọn, bày (bàn ăn). Mài, giũa. Nắn, nối, buộc, đóng; dựng, đặt (niềm tin); định, quyết định. Sửa, uốn (tóc). Cho hoạt động. Bắt làm, ốp (ai) làm (việc gì); giao việc; xắn tay áo bắt đầu (làm việc). Nêu, giao, đặt. Phổ nhạc. Gắn, dát, nạm (lên bề mặt).

shade - Che bóng, che ánh sáng. Thay đổi nhẹ.

shell - Bỏ vỏ. Bắn đạn, thả bom, bắn phá.

shrink - Làm co (vải...); thu nhỏ, làm (gọn) lại.

sic - Kích động một vụ tấn công, xúi giục chó tấn công.

: file
file -> Sạt-đe rằng: Nầy là lời phán của Đấng có bảy vì thần Đức Chúa Trời và bảy ngôi sao
file -> TÀi liệu hưỚng dẫn sử DỤng dịch vụ HỘi nghị truyền hình trực tuyếN
file -> HƯỚng dẫn càI ĐẶt và SỬ DỤng phần mềm tạo bài giảng e-learning
file -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
file -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
file -> TIÊu chuẩn quốc gia tcvn 7790-5 : 2008 iso 2859-5 : 2005
file -> Qcvn 81: 2014/bgtvt
file -> UỶ ban nhân dân cộng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> VIỆn chăn nuôi trịnh hồng sơn khả NĂng sản xuất và giá trị giống của dòng lợN ĐỰc vcn03 luậN Án tiến sĩ NÔng nghiệp hà NỘI 2014


1   ...   4   5   6   7   8   9   10   11   12


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương