GÓi thầu số 03: khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toáN


Phần thứ tư: ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU



tải về 0.8 Mb.
trang6/8
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Phần thứ tư: ĐIỀU KHOẢN THAM CHIẾU


I. Giới thiệu:

1. Thông tin về dự án và gói thầu:

Tên dự án: Kè chống xói lở bờ sông Nong, huyện Phú Lộc, huyện Phú Lộc.

Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.



Địa điểm xây dựng: Xã Lộc Bổn, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.

Nhóm dự án, loại, cấp công trình: Dự án nhóm C, loại công trình thủy lợi, cấp IV.

Mục tiêu đầu tư xây dựng:

- Đảm bảo an toàn tính mạng và ruộng vườn cho các hộ dân sống dọc theo hai bờ sông Nong.

- Đảm bảo an toàn cho các tuyến đường liên thôn, liên xã.

- Tạo cảnh quan môi trường.

- Hạn chế thiệt hai do lũ lụt gây ra.

* Nội dung và quy mô đầu tư:

- Xây dựng tuyến kè chống xói lở hai bờ sông Nong với tổng chiều dài khoảng 4.983,8m bao gồm: Tuyến kè bờ tả gồm 7 đoạn với tổng chiều dài khoảng 1.850,4m, tuyến kè bờ hữu gồm 6 đoạn với tổng chiều dài khoảng 3.133,4m; xây dựng các bến nước sinh hoạt và công trình trên tuyến.

- Tuyến kè cơ bản bám theo tuyến bờ sông sạt lở hiện tại, điều chỉnh một số vị trí cục bộ đảm bảo kỹ thuật và ổn định; cao trình đỉnh kè cơ bản bám theo cao trình mặt đất tự nhiên và đường dân sinh hiện có, khóa đỉnh kè bằng đường bê tông rộng từ (1 ÷ 3)m, bố trí dãy trụ tiêu dọc kè; thân kè đắp áp trúc bằng đất cấp phối; mái kè gia cố bằng đá lát khan trong hệ thống khung giằng bê tông cốt thép; hộ chân kè bằng rọ đá, gia cố ổn định lòng sông bằng thảm đá hoặc đá đổ tùy theo mức độ xói lở lòng sông.

2. Mục đích tuyển chọn nhà thầu tư vấn:

- Tư vấn khảo sát và lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán để dự án được thực hiện.



II. Phạm vi công việc:

1. Thông tin về gói thầu:

1.1. Phạm vi công việc đối với nhà thầu tư vấn:

- Tư vấn khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Kè chống xói lở bờ sông Nong, huyện Phú Lộc.

1.2. Nguồn vốn: Ngân sách tỉnh.

1.3. Chủ đầu tư: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc.

1.4. Quản lý dự án: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc.

1.5. Tiến độ thực hiện gói thầu: 30 ngày.

2. Nhiệm vụ cụ thể đối với gói thầu:

2.1. Công tác khảo sát.

2.1.1. Khảo sát địa hình: Toàn bộ số liệu khảo sát ở giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi sẽ được tận dụng lại ở giai đoạn thiết kế bản vẽ thi công và dự toán và chỉ khảo sát bổ sung thêm các hạng mục sau:

a. Bình đồ tuyến kè: Sử dụng bình đồ tuyến ở giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi vì ở giai đoạn trước đã đo vẽ bình đồ tỷ lệ 1/1000 là đủ để thực hiện thiết kế bản vẽ thi công vì công trình này đã xác định phương án tuyến rõ ràng ở giai đoạn lập báo cáo nghiên cứu khả thi.

b. Trắc dọc tuyến :

+ Trắc dọc tuyến kè: Khảo sát tỷ lệ dài 1/1000, tỷ lệ cao 1/100. Phạm vi khảo sát từ đầu tuyến đến cuối tuyến ở mỗi đoạn trên cơ sở tuyến cũ, nắn chỉnh tuyến đảm bảo trơn thuận và đáp ứng các yếu tố kỹ thuật. Chiều dài khảo sát Tuyến kè ở bờ Tả dài 1.850,4, bờ Hữu dài 3.133,4m

- Tổng chiều dài khảo sát trắc dọc L= 4.983,8m (trên cạn)

c. Trắc ngang tuyến :

- Trắc ngang tuyến kè: khảo sát tỷ lệ 1/100, trung bình 25m có 1 mặt cắt. Tại những vị trí thay đổi địa hình đo bổ sung mỗi vị trí thay đổi 2 mặt cắt (qua cống, các điểm góc ...). Nghiên cứu thực địa cho thấy, trên mỗi đoạn tuyến trung bình 100m có 01 vị trí cần phải đo bổ sung nhằm thể hiện đúng địa hình hiện trạng tuyến

- Phạm vi khảo sát từ tim tuyến ra phía lòng sông 30m, về phía bờ 10m (bao phủ qua chỗ sâu nhất lòng sông khoảng 5m). Khối lượng trắc ngang dự kiến:

+ Dưới nước: (4.983,8m/25m+1)x 27m -2.800m = 2.609,5m

+ Trên cạn: (4.983,8m/25m+1)x 13m -1.348m = 1.256,6m

d. Khống chế thủy chuẩn kỹ thuật :

Tận dụng các mốc thủy chuẩn ở giai đoạn báo cáo nghiên cứu khả thi.



2.1.2. Khảo sát địa chất:

a. Khoan: Tuyến kè:

+ Tim tuyến: Khoan tay tại vị trí: chân kè và đỉnh kè. Chiều sâu ở đỉnh kè 8m, chiều sâu chân kè 5m.



b. Thí nghiệm (phần 7.3.4.4, mục d.2 TCVN 8477:2010):

    - Lấy mẫu thí nghiệm đối với mẫu đất nguyên dạng và không nguyên dạng, mỗi lớp lấy 08 mẫu thí nghiệm ứng với mỗi tuyến kè.

    - Dự kiến trên các tuyến có 04 lớp.



    - Số lượng mẫu thí nghiệm như sau: 8 mẫu x 4 lớp = 32 mẫu, trong đó dự kiến mẫu nguyên dạng chiếm khoảng 70% bao gồm 22 mẫu, mẫu không nguyên dạng chiểm 30% bao gồm 10 mẫu.

Như vậy khối lượng khảo sát cụ thể như sau:

TT

Hạng mục

Đơn vị

Khối lượng

I

Địa hình







1

Đo vẽ trắc dọc tuyến kè trên cạn, địa hình cấp II

m

4.984,0

2

Đo vẽ trắc ngang tuyến kè trên cạn, địa hình cấp II

m

1.257,0

3

Đo vẽ trắc ngang tuyến kè dưới nước, địa hình cấp II

m

2.610,0

II

Địa chất







1

Khoan tay trên cạn, độ sâu khoan đến 10m, cấp đất đá I-III

m

173,0

1.1

Tuyến kè bờ Tả







a

Tuyến kè đoạn 1 dài 229,01m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

b

Tuyến kè đoạn 2 dài 213,96m (tận dụng lại 01 mặt cắt hố khoan giai đoạn lập dự án)

m

0,0

c

Tuyến kè đoạn 3 dài 267,7m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

d

Tuyến kè đoạn 4 dài 238,99m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

e

Tuyến kè đoạn 5 dài 406,91m (khoan 1 hố khoan ở đỉnh tim tuyến sâu 8m; tận dụng lại 01 mặt cắt hố khoan giai đoạn lập dự án)

m

8,0

f

Tuyến kè đoạn 6 dài 260,67m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

g

Tuyến kè đoạn 7 dài 233,13m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

1.2

Tuyến kè bờ Hữu







a

Tuyến kè đoạn 1 dài 191,95m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

b

Tuyến kè đoạn 2 dài 1.394,4m (khoan 5 hố khoan ở đỉnh tim tuyến sâu 8m; khoan 01 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

53,0

c

Tuyến kè đoạn 3 dài 223,45m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

d

Tuyến kè đoạn 4 dài 765,06m (khoan 1 hố khoan ở đỉnh tim tuyến sâu 8m; tận dụng lại 01 mặt cắt hố khoan giai đoạn lập dự án)

m

8,0

e

Tuyến kè đoạn 5 dài 309,49m (khoan 1 mặt cắt ngang, ở đỉnh tim tuyến 1 hố khoan sâu 8m, ở chân kè 1 hố khoan sâu 5m)

m

13,0

2

Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất nguyên dạng, xác định 9 chỉ tiêu

mẫu

22,0

3

Thí nghiệm xác định các chỉ tiêu cơ lý của mẫu đất không nguyên dạng, xác định 7 chỉ tiêu

mẫu

10,0

III

Công tác khác










Điều tra mỏ vật liệu, hiện trạng

công

1,0


2.1.4. Tiêu chuẩn khảo sát áp dụng:

- TCVN 8478-2010: Công trình thủy lợi – Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa hình trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế.

- TCVN 8477-2010: Công trình thủy lợi – Yêu cầu về thành phần, khối lượng khảo sát địa chất trong các giai đoạn lập dự án và thiết kế.

- 14 TCN 22-2002: Quy phạm khống chế mặt bằng cơ sở trong công trình thủy lợi.

- 14 TCN 102-2002: Quy phạm khống chế cao độ cơ sở trong công trình thủy lợi.

- 14 TCN 141-2002: Quy phạm đo vẽ mặt cắt, bình đồ địa hình trong công trình thủy lợi.



2.2. Công tác lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình:

Quy mô, nhiệm vụ , mục tiêu và yêu cầu của thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:

- Dựa theo quyết định số Quyết định số 2435/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Thừa Thiên Huế về việc phê duyệt dự án đầu tư Kè chống xói lở bờ sông Nong, huyện Phú Lộc.

- Kết hợp với điều kiện thực tế tại hiện trường, đề xuất điều chỉnh phương án, giải pháp xây dựng công trình sao cho phù hợp, ổn định bền vững.

Một số yêu cầu thiết kế bản vẽ thi công và dự toán:

+ Đảm bảo đúng mục tiêu và nhiệm vụ của dự án;

+ Phù hợp với quy mô dự án được phê duyệt; Thiết kế BVTC phải phù hợp với thiết kế cơ sở;

+ Giải pháp xây dựng và biện pháp công trình phải tối ưu, các công trình trên tuyến phải hợp lý. Công trình đảm bảo bền vững. Chi phí xây dựng hợp lý.

+ Địa điểm xây dựng và phạm vi xây dựng phải hợp lý và khả thi;

+ Mặt bằng tổng thể, mặt bằng thi công, biện pháp thi công phải hợp lý, khả thi, phù hợp với vị trí xây dựng công trình và điều kiện, đặc điểm của địa phương;

+ An toàn, tiết kiệm, phù hợp với tiêu chuẩn, quy chuẩn. Thuận lợi trong sử dụng và vận hành;

+ Đề xuất các biện pháp nhằm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật trong quá trình quản lý, khai thác sau khi công trình hoàn thành;

+ Tuân thủ tiêu chuẩn áp dụng, quy chuẩn kỹ thuật, quy định của pháp luật hiện hành.

2.3. Thành phần và nội dung hồ sơ:

Áp dụng theo quy chuẩn kỹ thuật quốc gia: QCVN 04-02: 2010/BNNPTNT về thành phần, nội dung hồ sơ thiết kế kỹ thuật và thiết kế bản vẽ thi công công trình thủy lợi và theo Điều 80 – Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 và các quy định hiện hành. Hồ sơ gồm các loại sau:

1. Bản thuyết minh thiết kế.

2. Các báo cáo chuyên ngành (nếu có).

3. Các tập bản vẽ.

4. Báo cáo dự toán xây dựng công trình.

5. Báo cáo chỉ dẫn kỹ thuật thi công.

6. Thời hạn sử dụng và quy trình kỹ thuật vận hành, bảo trì công trình.

7. Phương án kết cấu, loại vật liệu chủ yếu.

8. Phương án phòng, chống cháy nổ.

9. Phương án bảo vệ môi trường, ứng phó với biến đổi khí hậu.

10. Dự toán xây dựng công trình.

11. Báo cáo khảo sát địa chất, địa hình.

12. Bản vẽ khảo sát địa chất, địa hình



3. Dự kiến thời gian bắt đầu thực hiện dịch vụ tư vấn:

Bắt đầu kể từ ngày hợp đồng được ký kết.



III. Báo cáo và thời gian thực hiện:

Báo cáo đầy đủ, chính xác và theo tiến độ đã được đề xuất.



IV. Kinh nghiệm và nhân sự của nhà thầu:

Đảm bảo điều kiện tối thiểu theo yêu cầu trong HSMT (Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật).



V. Trách nhiệm của bên mời thầu:

Cung cấp điều kiện làm việc, cán bộ hỗ trợ của bên mời thầu và những tài liệu có liên quan đến nhiệm vụ của tư vấn, kể cả các tài liệu nghiên cứu liên quan hiện có nhằm tạo điều kiện thuận lợi cho nhà thầu thực hiện nhiệm vụ của mình.



: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương