GÓi thầu số 03: khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toáN



tải về 0.8 Mb.
trang3/8
Chuyển đổi dữ liệu15.08.2016
Kích0.8 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8

Mục

Khoản

Nội dung

1

1

- Tên gói thầu: Gói thầu số 03: Khảo sát, thiết kế bản vẽ thi công và dự toán.

- Tên dự án: Kè chống xói lở bờ sông Nong, huyện Phú Lộc, huyện Phú Lộc.

- Tên bên mời thầu: Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc

- Nội dung công việc chủ yếu: Tư vấn Khảo sát, lập thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình Kè chống xói lở bờ sông Nong, huyện Phú Lộc.



2

Thời gian thực hiện hợp đồng: 30 ngày

3

Nguồn vốn để thực hiện gói thầu: Ngân sách nhà nước.

2

4

Nhà thầu tham dự thầu phải có tên trên Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia: Không áp dụng.

3

2

Nhà thầu tham dự thầu phải độc lập về pháp lý và độc lập về tài chính với các nhà thầu: Không áp dụng.

5

1

Phương pháp đánh giá HSDT là: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá.

2

- Địa chỉ bên mời thầu: 116 Lý Thánh Tông - Thị Trấn Phú Lộc - Huyện Phú Lộc - Thừa Thiên Huế, Thành phố Huế.

- Thời gian gửi văn bản đề nghị: tối thiểu 03 ngày làm việc trước ngày có thời điểm đóng thầu



6

3

Tài liệu sửa đổi HSMT sẽ được bên mời thầu gửi đến tất cả nhà thầu đã nhận HSMT từ bên mời thầu hoặc đã nộp HSDT trước ngày có thời điểm đóng thầu tối thiểu 10 ngày.

7

2

a) Đối tượng được hưởng ưu đãi là: Nhà thầu có tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật chiếm tỷ lệ từ 25% trở lên và có thời gian sử dụng lao động tối thiểu bằng thời gian thực hiện gói thầu; nhà thầu là doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

b) Cách tính ưu đãi: Nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi được cộng thêm 7,5% điểm tổng hợp của nhà thầu vào điểm tổng hợp của nhà thầu đó để so sánh, xếp hạng.



8




Ngôn ngữ sử dụng: Tiếng Việt.

9

1

Các tài liệu khác: Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi nêu tại Mục 7 Chương I thì phải gửi kèm tài liệu chứng minh tổng số lao động là nữ giới hoặc thương binh, người khuyết tật

10

1

Tài liệu, giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền: Bản sao Điều lệ công ty, Quyết định thành lập chi nhánh đã được chứng thực.

11

1

Giá dự thầu: Là giá bao gồm tất cả chi phí, trong đó chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng)

3

Phân tích chi phí thù lao cho chuyên gia: Không yêu cầu.

4

Chi phí thực hiện gói thầu:

12




Đồng tiền dự thầu: Đồng Việt Nam

13

1

Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu:

- Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp đã được chứng thực.

- Hạch toán tài chính độc lập.

- Không đang trong quá trình giải thể, không bị kết luận đang lâm vào phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định cua pháp luật.

- Đảm bảo cạnh trang trong đấu thầu theo quy định tại Điều 6, của Luật Đấu thầu.

- Không đang trong quá trình bị cấm tham dự thầu



2

b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu:

Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau:

+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất;

+ Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai.

+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất;

+ Báo cáo kiểm toán.



14

1

Thời gian có hiệu lực của HSDT (gồm HSĐXKT và HSĐXTC) là 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu.

15

1

Số lượng HSDT phải nộp:

- 01 bản gốc; và

- 04 bản chụp.


16

1

Cách trình bày các thông tin trên túi đựng HSDT (HSĐXKT và HSĐXTC): Nhà thầu phải ghi rõ các thông tin sau trên túi đựng HSDT:

- Tên, địa chỉ, điện thoại của nhà thầu:

- Địa chỉ nộp HSDT: ________ [Ghi tên, địa chỉ của bên mời thầu]

- Tên gói thầu: _________ [Ghi tên gói thầu]

- Không được mở trước ___ giờ, ngày ___ tháng ___ năm ___ [Ghi thời điểm mở thầu]



[Trường hợp sửa đổi HSDT (HSĐXKT, HSĐXTC), ngoài các nội dung nêu trên còn phải ghi thêm dòng chữ "Hồ sơ dự thầu (hồ sơ đề xuất về kỹ thuật, hồ sơ đề xuất về tài chính) sửa đổi"].

17

1

Thời điểm đóng thầu: 14 giờ 00, ngày 10 tháng 4 năm 2016

20

1

Việc mở HSĐXKT sẽ được tiến hành công khai vào lúc 14 giờ 30, ngày 10 tháng 4 năm 2016, tại văn phòng Ban Đầu tư và Xây dựng huyện Phú Lộc

21

3

Thời gian nhà thầu được tự gửi tài liệu để làm rõ HSDT đến bên mời thầu là: 03 ngày, kể từ ngày có thời điểm đóng thầu

22

1

b) Các phụ lục, tài liệu kèm theo HSĐXKT: Nếu có

25

3

Mặt bằng về thuế: Thuế VAT theo quy định

Nhà thầu xếp hạng thứ nhất là: Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp thứ nhất

29

2

Thời gian nhà thầu đến thương thảo hợp đồng muộn nhất là 03 ngày kể từ ngày nhà thầu nhận được thông báo mời đến thương thảo hợp đồng.

30

4

Giá gói thầu để làm căn cứ xét duyệt trúng thầu: Giá có chi phí cho các yếu tố rủi ro và chi phí trượt giá được tính bằng 0 (đồng)

33

2

Nhà thầu phải gửi văn bản chấp thuận hoàn thiện hợp đồng trong thời hạn tối đa 05 ngày kể từ ngày nhận được thông báo trúng thầu.

34

2

Địa chỉ nhận đơn kiến nghị:

b) Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế

c) Địa chỉ của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Thừa Thiên Huế


3

c) Bộ phận thường trực giúp việc của Hội đồng tư vấn:

- Địa chỉ: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thừa Thiên Huế.



Chương III: TÍNH HỢP LỆ CỦA HSDT VÀ TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ HSDT

  1. Tính hợp lệ của HSDT

1. HSĐXKT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

a) Có bản gốc HSĐXKT;

b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXKT được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo quy định tại Mục 10 Chương I; trong đơn dự thầu, nhà thầu phải nêu rõ thời gian thực hiện gói thầu phù hợp với đề xuất về kỹ thuật. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;

c) Hiệu lực của HSĐXKT đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 14 Chương I;

d) Không có tên trong hai hoặc nhiều HSĐXKT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh);

đ) Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có);

e) Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 2 Chương I;

g) Có đủ điều kiện năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành (nếu có).

Nhà thầu có HSĐXKT hợp lệ sẽ được đánh giá chi tiết về kỹ thuật. Nhà thầu có HSĐXKT không hợp lệ sẽ bị loại, không được đánh giá tiếp.

2. HSĐXTC của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

a) Có bản gốc HSĐXTC;

b) Có đơn dự thầu thuộc HSĐXTC được đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu (nếu có) theo quy định tại Mục 10 Chương I; giá dự thầu ghi trong đơn dự thầu phải cụ thể, cố định bằng số, bằng chữ và phải phù hợp, logic với tổng giá dự thầu ghi trong bảng tổng hợp chi phí, không đề xuất các giá dự thầu khác nhau hoặc có kèm theo điều kiện gây bất lợi cho chủ đầu tư, bên mời thầu. Đối với nhà thầu liên danh, đơn dự thầu phải do đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh ký tên, đóng dấu (nếu có) hoặc thành viên đứng đầu liên danh thay mặt liên danh ký đơn dự thầu theo phân công trách nhiệm trong văn bản thỏa thuận liên danh;

c) Hiệu lực của HSĐXTC đáp ứng yêu cầu theo quy định tại Mục 14 Chương I.

Nhà thầu có HSĐXTC hợp lệ sẽ được đánh giá chi tiết về tài chính. Nhà thầu có HSĐXTC không hợp lệ sẽ bị loại, không được đánh giá tiếp.



  1. Tiêu chuẩn đánh giá HSDT

1. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

a) Việc đánh giá về kỹ thuật đối với từng HSDT được thực hiện theo phương pháp chấm điểm có thang điểm là 100, bao gồm các nội dung sau đây:



TT

Tiêu chuẩn

Điểm tối đa

Thang điểm chi tiết

Mức điểm yêu cầu tối thiểu

I

Kinh nghiệm và năng lực của nhà thầu

20

 

14

1

Đã thực hiện gói thầu tương tự (hợp đồng tư vấn khảo sát, thiết kế công trình kè bảo vệ có giá trị ≥ 600 triệu đồng) trong 05 năm gần đây

8

 

 

 

>= 3 dự án/ công trình

 

8

 

 

2 dự án/ công trình

 

7

 

 

1 dự án/ công trình

 

6

 

 

0 dự án/ công trình

 

0

 

2

Đã thực hiện hợp đồng tư vấn khảo sát, thiết kế công trình đập thủy lợi có điều kiện địa lý tương tự trong 05 năm gần đây (khu vực miền trung)

4

 

 

 

>= 3 công trình

 

4

 

 

2 công trình

 

3

 

 

1 công trình

 

2

 

 

0 công trình

 

0

 

3

Uy tín của nhà thầu thông qua việc thực hiện các hợp đồng tương tự trước đó

5

 

 

 

03 hợp đồng tương tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến độ thực hiện (Có biên bản nghiệm thu kèm theo).

 

5

 

 

02 hợp đồng tương tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến độ thực hiện (Có biên bản nghiệm thu kèm theo).

 

4

 

 

01 hợp đồng tương tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến độ thực hiện (Có biên bản nghiệm thu kèm theo).

 

3

 

 

Không có hợp đồng tương tự trước đó đảm bảo hoặc vượt yêu cầu về chất lượng, tiến độ thực hiện.

 

0

 

4

Các yếu tố khác

3

 

 

-

Có đủ thiết bị, phần mềm để thực hiện công việc thiết kế, dự toán (Nhà thầu phải kê khai, cam kết).

 

3

 

-

Chưa đạt các yêu cầu nêu trên

 

0

 

II

Giải pháp và phương pháp luận

30

 

21

1

Am hiểu về mục tiêu và nhiệm vụ của dự án đã nêu trong điều khoản tham chiếu

6

 

 

-

Am hiểu chung về phạm vi, quy mô của dự án nêu trong điều khoản tham chiếu

2

 

 

-

Đề xuất về kỹ thuật có các nội dung mô tả về vị trí, tuyến, đặc điểm của các dự án hợp phần

2

 

 

-

Khảo sát hiện trường dự án (đề xuất về kỹ thuật có các hình minh họa vị trí, tuyến của các dự án hợp phần)

2

 

 

2

Cách tiếp cận và phương pháp luận

9

 

 

-

Đề xuất về kỹ thuật bao gồm tất cả hạng mục công việc quy định trong điều khoản tham chiếu. Các hạng mục công việc được phân chia thành những nhiệm vụ cụ thể một cách hoàn chỉnh và logic; đồng thời có phân công cho từng chuyên gia tư vấn đề xuất cho dự án

4

 

 

-

Phương pháp luận phù hợp với nhiệm vụ

3

 

 

-

Đề xuất trình bày rõ ràng làm thế nào để thực hiện tốt được công việc (đặc biệt là những công việc mang tính đặc thù của dự án)

2

 

 

3

Sáng kiến cải tiến

2

 

 

-

Đề xuất các sáng kiến cải tiến để thực hiện tốt hơn các công việc nhằm nâng cao hiệu quả thực hiện dự án

1

 

 

-

Cách tiếp cận và phương pháp luận của nhà thầu chuyên nghiệp và tiên tiến

1

 

 

4

Cách trình bày đề xuất

2

 

 

-

Đề xuất được kết cấu và trình bày một cách hợp lý, dễ theo dõi

1

 

 

-

Đề xuất hoàn chỉnh và thuyết phục

1

 

 

5

Kế hoạch triển khai

6

 

 

-

Kế hoạch công việc bao gồm tất cả các nhiệm vụ để thực hiện dự án. Mỗi một nhiệm vụ cụ thể phải được phân tích, mô tả một cách hoàn chỉnh, phù hợp và rõ ràng.

2

 

 

-

Kế hoạch triển khai phù hợp với phương pháp luận và tiến độ dự kiến

2

 

 

-

Các bảng biểu mô tả kế hoạch thực hiện công việc và tiến độ nộp báo cáo

2

 

 

6

Bố trí nhân sự hợp lý

5

 

 

-

Nhân sự được bố trí theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu

3

 

 

-

Thời điểm và thời gian huy động tư vấn phù hợp với kế hoạch triển khai

2

 

 

III

Nhân sự

50

 

35

1

Chủ nhiệm thiết kế công trình (01 người)

10

 

7

1.1

Trình độ chung

6

 

 

 

Thạc sỹ thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình thủy lợi

 

6

 




Đại học chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình thủy lợi




5




 

Trung cấp, cao đẳng hoặc các bằng cấp khác (tương đương hoặc cao hơn,) có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình thủy lợi

 

2

 

 

Không có người nào

 

0

 

1.2

Kinh nghiệm ở vị trí chủ nhiệm thiết kế các công trình thủy lợi trong suốt quá trình làm việc

4

 

 

 

>= 4 công trình, trong đó có tối thiểu 01 công trình kè

 

4

 




3 công trình, trong đó có tối thiểu 01 công trình kè




3




 

3 công trình

 

2

 

 

<3 công trình

 

1

 

2

Chủ trì thiết kế: Đại học chuyên ngành thủy lợi có ít nhất 5 năm kinh nghiệm, phải có chứng chỉ hành nghề thiết kế công trình thủy lợi, đã làm chủ trì thiết kế công trình thủy lợi gói thầu có quy mô tính chất tương tự (1 người)

8

 

5




>=4 công trình

 

8




 

3 công trình

 

7

 

 

2 công trình

 

5

 




1 công trình




3




 

0 công trình

 

0

 

3

Chủ trì khảo sát

12

 

9

3.1

Chủ trì khảo sát địa hình: Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm, phải có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình, đã làm chủ trì khảo sát địa hình (1 người)

6

 

 

 

>=3 công trình

 

6

 

 

2 công trình

 

5

 




1 công trình




4




 

0 công trình

 

0

 

3.2

Chủ trì khảo sát địa chất: Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm, phải có chứng chỉ hành nghề khaỏ sát địa chất, đã làm chủ trì khảo sát địa chất (1 người)

6

 

 

 

>=3 công trình

 

6

 

 

2 công trình

 

5

 




1 công trình




4




 

0 công trình

 

0

 

4

Chủ trì dự toán: Có ít nhất 5 năm kinh nghiệm, phải có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, đã làm chủ trì lập dự toán (1 người)

8

 

 5




>=4 công trình

 

8




 

3 công trình

 

7

 

 

2 công trình

 

5

 




1 công trình




3




 

0 công trình

 

0

 

5

Cán bộ thiết kế, khảo sát

12

 



5.1

Thiết kế: Đại học chuyên ngành thủy lợi, có chứng chỉ hành nghề thiết kế thủy lợi

6










4 người

 

6







2÷3 người

 

5







1÷2 người




3







0 người

 

0




5.2

Công nhân khảo sát địa hình

3










3 người

 

3







2 người

 

2







1 người




1







0 người

 

0




5.3

Công nhân khảo sát địa chất

3










3 người

 

3







2 người

 

2







1 người




1







0 người

 

0




 

Tổng

100

 

70

Các tài liệu chứng minh (hợp đồng, bằng cấp và các hồ sơ liên quan) đều phải có chứng thực.

Nhân sự chủ chốt nêu tại nội dung số 3 của bảng trên có hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời hạn ký với nhà thầu. Trường hợp sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do.



Đối với nhà thầu liên danh thì kinh nghiệm của liên danh được tính là tổng kinh nghiệm của các thành viên liên danh, tuy nhiên kinh nghiệm của mỗi thành viên chỉ xét theo phạm vi công việc mà mỗi thành viên đảm nhận trong liên danh.

b) Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật cần đảm bảo các yêu cầu sau:



- HSDT không đáp ứng mức điểm yêu cầu tối thiểu đối với ít nhất một trong các tiêu chuẩn kinh nghiệm và năng lực, giải pháp và phương pháp luận, nhân sự được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.

- HSDT có điểm kỹ thuật không thấp hơn mức điểm yêu cầu tối thiểu được đánh giá là đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật.



2. Đánh giá về tài chính

- Phương pháp đánh giá: Kết hợp giữa kỹ thuật và giá

- Xác định điểm giá:



- Nhà thầu được xem xét đánh giá là các nhà thầu đã vượt qua bước đánh giá về kỹ thuật trong gói thầu tư vấn nêu trên (có điểm kỹ thuật  70)

- Thang điểm sử dụng = 100

- Điểm giá được xác định như sau:



Điểm giáđang xét =

Gthấp nhất x 100

Gđang xét




Trong đó:

+ Điểm giáđang xét: Điểm giá của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét;

+ Gthấp nhất: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất trong số các nhà thầu được đánh giá chi tiết về tài chính;

+ Gđang xét: Giá dự thầu sau sửa lỗi, hiệu chỉnh sai lệch, trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hồ sơ đề xuất về tài chính đang xét.

- Tiêu chuẩn đánh giá tổng hợp:

Điểm tổng hợp được xác định theo công thức sau đây:

Điểm tổng hợpđang xét = K x Điểm kỹ thuậtđang xét + G x Điểm giáđang xét

Trong đó:

+ Điểm kỹ thuậtđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về kỹ thuật;

+ Điểm giáđang xét: Là số điểm được xác định tại bước đánh giá về giá;

+ K: Tỷ trọng điểm về kỹ thuật quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm 70%;

+ G: Tỷ trọng điểm về giá quy định trong thang điểm tổng hợp, chiếm 30%;

+ K + G = 100%;

- Xác định điểm tổng hợp ưu đãi (nếu có).



: dichvu -> dauthau
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập Tự do Hạnh phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh gói thầu số 3: toàn bộ phần xây lắp của dự ÁN
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 05
dauthau -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỒ SƠ MỜi thầU Áp dụng phưƠng thứC
dauthau -> Độc lập – Tự do – Hạnh Phúc
dauthau -> HỒ SƠ YÊu cầu chào hàng cạnh tranh
dauthau -> HỒ SƠ MỜi thầu số hiệu gói thầu: Gói thầu số 06
dauthau -> Tên gói thầu số 02: Toàn bộ phần xây lắp của dự án Công trình: Hội trường khu huấn luyện dự bị động viên Bình Thành Phát hành ngày: 10/09/2015
dauthau -> GÓi thầu số 12: TƯ VẤn khảo sáT, thiết kế BẢn vẽ thi công và DỰ toán hạng mục hệ thống cấp nưỚc mặN


1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương