Geographic information quality evaluation procedures



tải về 5.76 Mb.
trang10/16
Chuyển đổi dữ liệu08.06.2018
Kích5.76 Mb.
1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   16


Figure F.4 Quality Evaluation Report according to ISO 19114, Annex I

reportidentification

Quality Evaluation Report for the Topographic Database

Reportscope

Scope defined in metadata (see: dqScope)

compQuantDesc




dataQualityMeasure




mathDesc

Number of missing or excess items

mathDesc

compMeasValue

2

compMeasValue

valType

number

valType

realibilityValue

99

realibilityValue

realibilityValueUnit

percent

realibilityValueUnit

conformRealibility




conformRelValues

AQL=4

conformRelValues

conformRelDom

number

conformRelDom

ReferenceDoc

Quality manual of topographic data, Quality model of Topographic data, Instructions for topographic data compilation, Feature catalogue and definitions

dqeMethodTypeInfo




dqeMethodType

1 (direct external)

dqeSamplingApplied

1 (sampling)

dqeMethodInfo




dqeTheory

see ISO 2859 and Quality model of Topographic Data

dqeProcAlgorithm

Following program is used in testing: MLAATU.EXE command procedures: LAADUNTARKISTUS.COM and parameters are defined in files: P99.p99,P97.p97, p98.p98

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Acceptable quality level (see ISO 2859)

dqeParamDefinition

dqeParamValues

4

dqeParamValues

dqeParamDomain

AQL number

dqeParamDomain

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Lot size

dqeParamDefinition

dqeParamValues

4712


dqeParamValues

dqeParamDomain

number

dqeParamDomain

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Sample size

dqeParamDefinition

dqeParamValues

184

dqeParamValues

dqeParamDomain

number

dqeParamDomain

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Sample size required at inspection level 1

dqeParamValues

80

dqeParamDomain

number

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Inspection level

dqeParamValues

I

dqeParamDomain

class

dqeParamInfo




dqeParamDefinition

Acceptance value

dqeParamDefinition

dqeParamValues

10

dqeParamValues

dqeParamDomain

number

dqeParamDomain

dqeSampleMethod




dqeSamplingScheme

From the lot, an area of so many 1km x 1km squares are sampled that the number of roads in the sample is at least the same as AQL=4 requires.

dqeItemDescription

Item is a road line between nodes

dqeItemDescription

dqeLotDescription

A lot is group of databases (1:10 000 map sheet) which are taken for inspection. The lot size is number of features in the lot

dqeSamplingRatio

On average an area comprising 4 map sheets (16 databases) with 6 to 10 1 km x 1 km squares is recommended as a practical lot size



Phụ lục G

(tham khảo)



Ví dụ về đo lường và thông báo tính đầy đủ và chính xác chuyên đề

Annex G

(informative)

Example of measurement and reporting of completeness and thematic accuracy


G.1. Giới thiệu

Phụ lục này cung cấp ví dụ về đo lường và báo cáo về độ chính xác và tính đầy đủ chuyên đề.

Mục tiêu của ví dụ này là:

- trình bày thủ tục đánh giá chất lượng có thể được áp dụng để đo lường và báo cáo kết quả dữ liệu định lượng;

- cung cấp một ví dụ về đo lường và báo cáo về tính đầy đủ và chính xác chuyên đề;

- trình bày cách sử dụng ma trận phân lớp sai như là công cụ để đánh giá chất lượng dữ liệu.

Ví dụ bao gồm các kết quả đánh giá chất lượng dữ liệu có thể được báo cáo trong siêu dữ liệu và cũng như trong báo cáo đánh giá chất lượng.


G.1 Introduction

This annex provides an example of measurement and reporting of thematic accuracy and completeness. The objective of this example is as follows:



  • demonstrate how quality evaluation procedures can be applied to measure and report quantitative data quality results;

  • provide an example of measurement and reporting of thematic accuracy and completeness;

  • demonstrate the use of misclassification matrices as a tool for data quality evaluation.

The example includes how data quality results may be reported in metadata and as a quality evaluation report.


G.2 Mô tả tập dữ liệu

‘Thế giới thực’ được trình bày trong hình G.2. Thông số kỹ thuật sản phẩm đưa ra trong Bảng G.1, mô tả mô hình thế giới thực. Xác định thông số kỹ thuật các đối tượng, thuộc tính và mối quan hệ này được coi là quan trọng trong tập dữ liệu.

Với mục đích trình bày tập dữ liệucách sản xuất ra tập dữ liệu, mô hình thế giới thực, nghĩa là tập dữ liệu lý tưởng đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật sản phẩm, được miêu tả trong Hình G.2. Trong tất cả các hình vẽ

- Phạm vi trình bày chữ và số bằng các ký hiệu cây, độ cao của cây là mét.



  • Chữ số trong biểu tượng của ngôi nhà là số người sở hữu ngôi nhà.

  • Tên của người sở hữu được ghi chú bên cạnh ký hiệu nhà

Quan hệ giữa ba hình vẽ là

  • Hình G.2 đặc trưng thế giới thực, thông thường chứa nhiều đối tượng hơn so với tập dữ liệu;

  • Hình G.3. trình bày “thế giới thực” được đưa ra theo các thông số kỹ thuật sản phẩm; Đây là một phần thế giới thực có trong tập dữ liệu, nếu tập dữ liệu được sản xuất đầy đủ và chính xác.

  • Hình G.4. trình bày tập dữ liệu sản xuất




G.2 Dataset description

The ‘real world’ is represented by Figure G.1. The product specification, given in Table G.1, describes the universe of discourse. The specification defines those features, attributes, and relationships occurring in reality that are considered important and should be in the dataset.

For the purpose of demonstrating how the dataset may have been produced, the universe of discourse, i.e., the ideal dataset that meets the product specification, is graphically depicted in Figure G.2. In all the figures


  • the digit or letter representing domain of digits under the symbol of a tree is the height of the tree in metres.

  • the digit in the symbol of a house is the number of occupants of the house.

  • the name of the occupants of a house is noted beside the symbol of the house.

The relationship between the three figures is,

  • Figure G.2 represents the ‘real world’, which generally contains more features than will be contained in the dataset,

  • Figure G.3 represents the ‘universe of discourse’ given by the product specification. It is that part of the ‘real world’ that is to be included in the dataset, if the dataset is completely and accurately produced,

  • Figure G.4 represents the dataset as produced.






Các dòng gạch dưới là kiểu đối tượng. Từng kiểu đối tượng là các tên thuộc tính hay không. Tên từng thuộc tính được tiếp theo bằng kiểu giá trị chuỗi kỹ tự hay số nguyên và được phân chia từ tên thuộc tính bằng dấu hai chấm. Từng kiểu giá trị được tiếp theo bằng phạm vi giá trị thuộc tính tùy chọn được khép bằng dấu ngoặc.

Các kiểu đối tượng

Tòa nhà công nghiệp

Nhà ở

Tên gia đình: dạng chuỗi

Số người: số nguyên

Cây

Lớp độ cao: string ( A: từ 1-3m, B từ 3-5m, C từ 5-10m, D lớn hơn 10m)



Đường mòn

Đường

Điều kiện: string (trải mặt, không trải mặt)



Qui định đặc điểm kỹ thuật sản phẩm

Các cây với độ cao nhỏ hơn 1m không lưu trữ

Điều kiện thuộc tính đường có thể không có giá trị (giá trị không xác định)

Tên thuộc tính và số người của nhà có thể không có giá trị (giá trị không xác định)






Underlined item is feature type. Listed below each feature type are zero or more attribute names. Each attribute name is followed by a value type of string or integer and separated from the attribute name by a colon. Each value type is followed by an optional value domain enclosed by braces.

Feature types

Industrial building House

family name : string

number of occupants : integer

Tree

height class : string {A : from 1 to 3 metre, B : from 3 to 5 metre, C : from 5 to 10 metre, D : more than 10 metre}



Path

Road

Condition : string {surfaced, unsurfaced}



Rules from product specification

  • trees with a height of less than 1 metre shall not be recorded

  • the attribute "condition" of a road may have no value ("undetermined value")

  • the attributes "name" and "number of occupants" of a house may have no value

(“undetermined value”)


Hình G.1. Thông số kỹ thuật của sản phẩm





1   ...   6   7   8   9   10   11   12   13   ...   16


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương