For classed marine products



tải về 1.47 Mb.
trang1/8
Chuyển đổi dữ liệu13.01.2018
Kích1.47 Mb.
  1   2   3   4   5   6   7   8

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN SẢN PHẨM CÔNG NGHIỆP DÙNG CHO TÀU BIỂN CN 09



PHỤ LỤC 1: DANH MỤC YÊU CẦU KIỂM TRA VÀ CHỨNG NHẬN ĐỐI VỚI

SẢN PHẨM PHÂN CẤP

ANNEX 1: LIST OF CERTIFICATION AND INSPECTION REQUIREMENTS

FOR CLASSED MARINE PRODUCTS


TT

No.


Tên sản phẩm

Product name



Hồ sơ

Document


Kiểm tra đơn vị/ lô

Unit/batch inspection



Kiểu công nhận

Approval mode



Lưu ý

Remarks



C/E

W

A

T

M

S

DA

TA

MA

1

Vật liệu kim loại - Thân tàu

Hull metal material































1.1

Vật liệu tấm

Plate


X





X



X





X




1.2

Vật liệu định hình

Section


X





X



X





X




1.3

Vật liệu đúc

Casting


X



X

X



X





X




1.4

Vật liệu rèn

Forging


X



X

X



X





X




2

Thiết bị neo và chằng buộc

Anchoring and mooring equipment































2.1

Xích neo và các bộ phận liên quan

Anchor chains and fitting



X



X

X

X

X





X




2.2

Neo và phụ tùng

Anchors and accessory



X



X

X

X

X





X




2.3

Chặn xích

Chain stopper



X



X

X

X

X

O

O






2.4

Tời neo

Windlass


X



X

X

X

X

O

O






2.5

Tời dây

Winch


X



X

X

X

X

O

O






2.6

Cáp kéo và chằng buộc (Cáp phi kim loại và cáp thép)

Towing and mooring ropes (fiber rope and steel wire)



X





X

X

X





X

(II)

2.7

Bố trí kéo sự cố

Emergency towing arrangement



X



X

X

X

X

O

O



(I)

2.8

Bố trí điểm buộc đơn

Single point morring arrangement



X



X

X

X

X

O

O



(I)

3

Trang thiết bị

Equipment and outfit































3.1

Nắp hầm hàng

Hatch cover



X



X

X

X

X

O

O






3.2

Thiết bị thủy lực

Hydraulic device



X



X

X

X

X

O

O






3.3

Cửa húp lô có nắp thép, cửa sổ, cửa trời

Side scuttle and dead light, window, skylight



X





X

X

X



O






3.4

Kính cửa sổ

Window glass




O

X



X

X

X





X

(I) - GCN công nhận quá trình sản xuất phải trình cùng với W

(I) - Works Approval Certificate to be provided for W




TT

No.


Tên sản phẩm

Product name



Hồ sơ

Document


Kiểm tra đơn vị/ lô

Unit/batch inspection



Kiểu công nhận

Approval mode



Lưu ý

Remarks



C/E

W

A

T

M

S

DA

TA

MA

3.5

Móc kéo

Towing hook



X



X

X

X

X

X

O






3.6

Tời kéo

Towing winch



X



X

X

X

X

X

O






3.7

Phương tiện đo sâu

Souding installation



O

X



X





O

O



(I) – GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W

(I) – Type Approval Certificate to be provided for W



3.8

Cửa mũi, cửa lái và cửa mạn

Bow, stern and side doors



X



X



X

X

O

O






3.9

Cửa húp lô

Scuttle


X



X

X

X

X

O

O






3.10

Cửa kín nước

Watertight door



X



X



X

X

O

O






3.11

Cửa kín thời tiết

Weathertight door



X



X



X

X

O

O






3.12

Phương tiện di động phục vụ cho việc tiếp cận để kiểm tra

Portable means of access for inspection



O

X







X

O

O






4

Thiết bị lái và máy lái

Rudder and steering gear































4.1

Bánh lái

Rudder blade



X



X

X

X

X










4.2

Trục lái và chốt

Rudder stock and pin



X



X

X



X





X




4.3

Ổ đỡ

Rudder bearing



X



X

X



X





X




4.4

Đòn lái

Rudder tiller



X



X

X



X





X




4.5

Bu lông nối liên kết đòn lái

Tiller connecting bolt



X



X

X



X





X




4.6

Máy lái

Steering gear



X



X

X

X

X

X

O






4.7

Thiết bị chỉ báo góc lái

Rudder angle indicator






X











X



(II) – GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W

(II) – Type Approval Certificate to be provided for W



4.8

Trang thiết bị hoa tiêu

Pilot equipment






X











X



(II) – GCN Công nhận kiểu phải được trình cùng W

(II) – Type Approval Certificate to be provided for W



4.9

Hệ thống điều khiển lái tự động (lái tự động)

Auto heading control system (automatic rudder)




X



X

X

X

X



X






TT

No.


Tên sản phẩm

Product name



Hồ sơ

Document


Kiểm tra đơn vị/ lô

Unit/batch inspection



Kiểu công nhận

Approval mode



Lưu ý

Remarks



C/E

W

A

T

M

S

DA

TA

MA

5

Bơm và ống

Pumps and piping































5.1

Van dùng cho hệ thống ống cấp I và II, van có đường kính từ 300 mm trở lên dùng cho hệ thống ống cấp III; van dầu hàng; van an toàn, van phòng sóng (van tự động một chiều), van thông biển, van thoát mạn và van áp suất chân không)

Valves for piping of Classes I and II, valves of 300 mm in diameter and over for piping of Class III; cargo oil valves; safety valves, storm valves, sea valves, outboard valves and pressure vacuum valves)



X



X

X

X

X

O

X



(I)

5.2

Ống cấp I và II

Piping of Classes I and II



X





X



X





X




: images -> documents
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc
documents -> CỤC ĐĂng kiểm việt nam
documents -> QuyếT ĐỊnh của thủ TƯỚng chính phủ SỐ 276/2006/QĐ-ttg ngàY 4 tháng 12 NĂM 2006 VỀ giá BÁN ĐIỆn thủ TƯỚng chính phủ
documents -> Nghị ĐỊnh số 47/2010/NĐ-cp ngàY 06 tháng 05 NĂM 2010 CỦa chính phủ quy đỊnh xử phạt hành chính về HÀNH VI VI phạm pháp luật lao đỘNG
documents -> CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam độc lập – Tự do – Hạnh phúc BÁo cáo hoạT ĐỘng y tế CƠ SỞ
documents -> Số hồ sơ: /vslđ HỒ SƠ VỆ sinh lao đỘNG
documents -> Mẫu (Form) nc13 Ban hành kèm theo Thông tư số 31/2015/tt-bca
documents -> THÔng tư CỦa bộ CÔng thưƠng số 10/2008/tt-bct ngàY 25 tháng 7 NĂM 2008
documents -> BỘ lao đỘng-thưƠng binh và XÃ HỘI
documents -> NghÞ ®Þnh cña ChÝnh phñ Sè 67/2001/N§-cp ngµy 01 th¸ng 10 n¨m 2001 Ban hµnh c¸c danh môc chÊt ma tuý vµ tiÒn chÊt


  1   2   3   4   5   6   7   8


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương