Este a. Kiến thức trọng tâM


BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008



tải về 1.36 Mb.
trang9/10
Chuyển đổi dữ liệu18.08.2016
Kích1.36 Mb.
1   2   3   4   5   6   7   8   9   10

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008

Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC –Phân ban

I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 33 câu, từ câu 1 đến câu 33)



Câu 1: Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 4,05. B. 2,70. C. 1,35. D. 5,40.



Câu 2: Cho dãy các kim loại: K, Mg, Na, Al. Kim loại trong dãy mạnh nhất là

A. K. B. Mg. C. Al. D. Na.



Câu 3: Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

A. NaOH, HCl. B. Na2SO4, KOH. C. KCl, NaNO3. D. NaCl, H2SO4.



Câu 4: Cho sơ đồ chuyển hoá: Fe FeCl3 Fe(OH)3. Hai chất X, Y lần lượt là

A. Cl2, NaOH. B. NaCl, Cu(OH)2. C. HCl, Al(OH)3. D. HCl, NaOH.



Câu 5: Đun nóng ancol etylic với H2SO4 đặc ở 1700C, thu được sản phẩm chính ( chất hữu cơ) là

A. C2H6. B. (CH3)2O. C. C2H4. D. (C2H5)2O.



Câu 6: Đồng phân của glucozơ là

A. saccarozơ. B. xenloluzơ. C. fructozơ. D. mantozơ.



Câu 7: Chất phản ứng được với các dung dịch: NaOH, HCl là

A. C2H5OH. B. CH3COOH. C. H2N-CH2-COOH. D. C2H6.



Câu 8: Cho dãy các chất: CH3OH, CH3COOH, CH3COOCH3, CH3CHO, C6H5OH. Số chất trong dãy tác dụng được với Na sinh ra H2

A. 5. B. 2. C.3. D. 4.



Câu 9: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

A. NaOH. B. Na2SO4. C. NaCl. D. CuSO4.



Câu 10: Trong công nghiệp, kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân hợp chất nóng chảy của kim loại đó

A. Fe. B. Ag. C. Na. D. Cu.



Câu 11: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Na2CO3 tác dụng với dung dịch

A. CaCl2. B. KCl. C. KOH. D. NaNO3.



Câu 12: Axit acrylic có công thức là

A. C3H7COOH. B. CH3COOH. C.C2H3COOH. D. C2H5COOH



Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol metyl amin ( CH3NH2), sinh ra V lít khí N2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 1,12. B. 4,48. C. 3,36. D. 2,24.



Câu 14: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Mg từ MgCl2

A. nhiệt phân MgCl2. B. điện phân dung dịch MgCl2.

C. dùng K khử Mg2+ trong dung dịch MgCl2. D. điện phân MgCl2 nóng chảy

Câu 15: Cho dãy các kim loại: Fe, Na, K, Ca. Số kim loại trong dãy tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là

A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.



Câu 16: Kết tủa tạo thành khi nhỏ nước brom vào

A. anilin. B. ancol etylic. C. axit axetic. D. benzen.



Câu 17: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

A. 2. B. 4. C. 5. D. 3.



Câu 18: Trong bảng tuần hoàn, Mg là kim loại thuộc nhóm

A. IIA. B. IA. C. IVA. D. IIIA.



Câu 19: Poli(vinyl clorua) được điều chế từ phản ứng trùng hợp

A. CH3-CH=CHCl. B. CH2=CH-CH2Cl C. CH3CH2Cl. D. CH2=CHCl.



Câu 20: Số nhóm hydroxyl (-OH) trong một phân tử glixerol là

A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.



Câu 21: Công thức chung của axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n+1OH. B. CnH2n+1COOH. C. CnH2n+1CHO. D. CnH2n-1COOH



Câu 22: Số đồng phân cấu tạo ứng với công thức phân tử C2H6O là

A. 5. B. 4. C. 2. D. 3.



Câu 23: Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

A. NaNO3. B. NaCl. C. Na2SO4. D. NaOH.



Câu 24: Cho 3,2 gam ancol metylic phản ứng hoàn toàn với Na (dư), thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24. B. 3,36. C. 4,48. D. 1,12.



Câu 25: Chất tham gia phản ứng tráng gương là

A. tinh bột. B. axit axetic. C. xenlulozơ. D. mantozơ.



Câu 26: Để phản ứng hoàn toàn với 100ml dung dịch CuSO4 1M, cần vừa đủ m gam Fe. Giá trị của m là

A. 11,2. B. 2,8. C. 5,6. D. 8,4.



Câu 27: Hoà tan 6,4 gam Cu bằng axit H2SO4 đặc, nóng (dư), sinh ra V lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc). Giá trị của V là A. 2,24. B. 3,36. C. 6,72. D. 4,48.

Câu 28: Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

A. Fe2(SO4)3. B. FeSO4. C. Fe(OH)3. D. Fe2O3.



Câu 29: Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.



Câu 30: Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

A. Zn. B. Ag. C. Mg. D. Fe.



Câu 31: Cho phương trình hoá học: a Al + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3. (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản). Tổng các hệ số a, b, c, d là

A. 26. B. 24. C. 27. D. 25.



Câu 32: Kim loại phản ứng được với dung dịch H2SO4 loãng là

A. Au. B. Ag. C. Al. D. Cu



Câu 33: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.



II. PHẦN RIÊNG [7 câu]. ( thí sinh học theo ban nào phải làm phần đề thi riêng của ban đó).

Phần dành chi thí sinh ban khoa học tự nhiên ( 7 câu, từ câu 34 đến câu 40)



Câu 34: Cho E0 (Zn2+/Zn)= -0,76V; E0(Cu2+/Cu)= 0,34V. Suất điện động của pin điện hoá Zn –Cu là

A. -1,1V. B. -0,42V. C. 1,1V. D. 0,42V.



Câu 35: Kim loại phản ứng với dung dịch NaOH là

A. Ag. B. Al. C. Cu. D. Au.



Câu 36: Để tinh chế Ag từ hỗn hợp bột gồm Zn và Ag, người ta ngâm hỗn hợp trên vào một lượng dư dung dịch

A. AgNO3. B. NaNO3. C. Zn(NO3)3. D. Mg(NO3)2.



Câu 37: Chất không tham gia phản ứng tráng gương là

A. glucozơ. B. axeton. C. andehyt axetic. D. andehit fomic.



Câu 38: Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch

A. HCl. B. HNO3. C. KNO3. D. Na2CO3.



Câu 39: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2 người ta dùng lượng dư dung dịch

A. NaOH. B. NaNO3. C. KNO3. D. K2SO4.



Câu 40: Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch HNO3 loãng(dư), sinh ra V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 6,72. C. 4,48. D. 2,24.

Phần dành cho thí sinh ban Khoa học xã hội và nhân văn ( 7 câu, từ câu 41 đến câu 47).

Câu 41: Trung hoà 6 gam CH3COOH cần V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là

A. 400. B. 100. C. 300. D. 200.



Câu 42: Chất tác dụng được với agNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra Ag là

A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. CH3COOCH3. D. CH3OH.



Câu 43: Cho sơ đồ phản ứng: C2H5OH →X →CH3COOH (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Chất X là

A. HCHO. B. C2H5CHO. C. CH4. D. CH3CHO.



Câu 44: Phenol (C6H5OH) tác dụng được với

A. NaCl. B. CH4. C. NaOH. D. NaNO3.



Câu 45: Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH). Công thức cấu tạo của X là

A. C2H5COOH. B. CH3COOCH3. C. HCOOC2H5. D. HOC2H4CHO.



Câu 46: Ancol metylic có công thức là

A. C2H5OH. B. C3H7OH. C. CH3OH. D. C4H9OH.



Câu 47: Thuốc thử để phân biệt axit axetic và ancol etyilc là

A. phenolphtalein. B. quỳ tím.

C. nước brom. D. AgNO3 trong dung dịch NH3.

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2008

Đề chính thức Môn thi: HOÁ HỌC –Không Phân ban

Câu 1: Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là

A. CH3-CH3. B. CH3-CH2-CH3. C. CH3-CH2-Cl. D. CH2=CH-CH3.



Câu 2: Cho 4,6gam ancol etylic phản ứng với lượng dư kim loại Na, thu được V lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 3,36. B. 4,48. C. 2,24. D. 1,12.



Câu 3: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

A. CH3COONa và C2H5OH. B. HCOONa và CH3OH.

C. HCOONa và C2H5OH. D. CH3COONa và CH3OH.

Câu 4: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.



Câu 5: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

A. CuSO4 và ZnCl2. B. CuSO4 và HCl. C. ZnCl2 và FeCl3. D. HCl và AlCl3.



Câu 6: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

A. Fe. B. Fe2O3. C. FeCl. D. FeO.



Câu 7: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H2 (ở đktc). Giá trị của m là

A. 10,8. B. 8,1. C. 5,4. D. 2,7.



Câu 8: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với

A. HCl. B. Cu. C. C2H5OH. D. NaCl.



Câu 9: Trung hoà m gam axit CH3COOH bằng 100ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của m là

A. 9,0. B. 3,0. C. 12,0. D. 6,0.



Câu 10: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch

A. H2SO4 đặc, nguội. B. Cu(NO3)2. C. HCl. D. NaOH.



Câu 11: Cho các kim loại Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.



Câu 12: Tên gọi của polime có công thức (-CH2-CH2-) là

A. poli vinyl clorua. B. poli etylen.

C. poli metyl metacrylat. D. polistiren.

Câu 13: Nung 21,4 gam Fe(OH)3 ở nhiệt cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một oxit. Giá trị của m là

A. 16. B. 14. C. 8. D. 12.



Câu 14: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

A. Al2O3. B. MgO. C. KOH. D. CuO.



Câu 15: Số đồng phân amin có công thức phân tử C2H7N là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 5.



Câu 16: Để phân biệt dung dịch phenol (C6H5OH) và ancol etylic (C2H5OH), ta dùng thuốc thử là

A. kim loại Na. B. quỳ tím. C. nước brom. D. dd NaCl.



Câu 17: Hai chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là

A. CH3COOH và C6H5NH2 (anilin). B. HCOOH và C6H5NH2 (anilin).

C. CH3NH2 và C6H5OH (phenol). D. HCOOH và C6H5OH (phenol).

Câu 18: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là

A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.



Câu 19: Chất thuộc loại đisaccarit là

A. glucozơ. B. saccarozơ. C. xelulozơ. D. fructozơ.



Câu 20: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch

A. Ca(NO3)2. B. NaCl. C. HCl. D. Na2CO3.



Câu 21: Oxi hoá CH3CH2OH bằng CuO đun nóng, thu được andehit có công thức là

A. CH3CHO. B. CH3CH2CHO. C. CH2=CH-CHO. D. HCHO.



Câu 22: Công thức chung của dãy đồng đẳng rượu no, đơn chức, mạch hở là

A. CnH2n-1OH (n≥3). B. CnH2n+1OH (n≥1).

C. CnH2n+1CHO (n≥0). D. CnH2n+1COOH (n≥0).

Câu 23: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là

A. KNO3. B. FeCl3. C. BaCl2. D. K2SO4.



Câu 24: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2

A. nhiệt phân CaCl2. B. dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2.

C. điện phân dung dịch CaCl2. D. điện phân CaCl2 nóng chảy.

Câu 25: Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là

A. NaOH. B. Na2CO3. C. BaCl2. D. NaCl.



Câu 26: Este etylfomiat có công thức là

A. CH3COOCH3. B. HCOOC2H5. C. HCOOCH=CH2. D. HCOOCH3.



Câu 27: Axit axetic CH3COOH không phản ứng với

A. Na2SO4. B. NaOH. C. Na2CO3. D. CaO



Câu 28: Để phân biệt dung dịch AlCl3 và dung dịch KCl ta dùng dung dịch

A. NaOH. B. HCl. C. H2SO4. D. NaNO3.



Câu 29: Chất phản ứng được với Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A. CH3NH2. B. CH3CH2OH. C. CH3CHO. D. CH3COOH.



Câu 30: Cho 4,4 gam một andehyt no, đơn chức, mạch hở X phản ứng hoàn toàn với một lượng dư Ag2O trong dung dịch NH3, đun nóng thu được 21,6 gam kim loại Ag. Công thức của X là

A. CH3CHO. B. C3H7CHO. C. HCHO. D. C2H5CHO.



Câu 31: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.



Câu 32: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng

A. nhiệt phân. B. trao đổi. C. trùng hợp. D. trùng ngưng.



Câu 33: Cặp chất không xảy ra phản ứng là

A. Fe + Cu(NO3)2. B. Cu + AgNO3. C. Zn + Fe(NO3)2. D. Ag + Cu(NO3)2.



Câu 34: Chất phản ứng được với Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh lam là

A. phenol. B. etyl axetat. C. ancol etylic. D. glixerol.



Câu 35: Axit aminoaxetic (NH2CH2COOH) tác dụng được với dung dịch

A. NaNO3. B. NaCl. C. NaOH. D. Na2SO4.



Câu 36: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z=11)

A. 1s22s22p63s2. B. 1s22s22p6. C. 1s22s22p63s1. D. 1s22s22p63s23p1.



Câu 37: Cho phản ứng a Al + bHNO3 → c Al(NO3)3 + dNO + eH2O

Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a+b) bằng

A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.

Câu 38: Chất phản ứng được với CaCO3

A. CH3CH2OH. B. C6H5OH. C. CH2=CH-COOH. D. C6H5NH2 (anilin)



Câu 39: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K.



Câu 40: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

A. NaCl loãng. B. H2SO4 loãng. C. HNO3 loãng. D. NaOH loãng.



BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT – 2009-2010

Đề chính thức Môn thi: HOÁ HC


Cho biết nguyên tử khối (theo u) của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Al = 27; Cl=35,5; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108

I. Phần chung cho tất c thí sinh (32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 

Câu 1 : Quặng boxit là nguyên liệu dùng để điều chế kim loại
  A. đồng   B. natri    C. nhôm   D. chì
Câu 2 : Kim loại không phản ứng được với nước ở nhiệt độ thường là
  A. Li    B. Ca    C. K    D. Be
Câu 3 : Chất làm mềm nước có tính cứng toàn phần là
  A. CaSO4   B. NaCl   C. Na2CO3   D. CaCO3
Câu 4 : Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm thổ là
  A. ns2np2   B. ns2np1   C. ns1    D. ns2
Câu 5 : Protein phản ứng với Cu(OH¬)2 tạo sn phẩm có màu đặc trưng là
  A. màu da cam   B. màu tím   C. màu vàng   D. màu đỏ
Câu 6 : Cho m gam glucozơ phản ứng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 (đun nóng), thu được 21,6 gam Ag. Giá trị của m là 
  A. 16,2    B. 9,0    C. 36,0    D. 18,0
Câu 7 : Cho dãy các kim loại : K, Mg, Cu, Al. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
  A. 3    B. 1    C. 2    D. 4
Câu 8 : Để phản ứng hoàn toàn với dung dịch chứa 7,5 gam H2NCH2COOH cần vừa đủ V ml dung dịch NaOH 1M. Giá trị của V là
  A. 100    B. 200    C. 50    D. 150
Câu 9 : Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy
  A. có kết tủa trắng và bọt khí    B. không có hiện tượng gì
  C. có kết ta trắng     D. có bọt khí thoát ra
Câu 10 : Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính ?
  A. Ba(OH)2 và Fe(OH)3     B. Cr(OH)3 và Al(OH)3
  C. NaOH và Al(OH)3     D. Ca(OH)2 và Cr(OH)3
Câu 11 : Vinyl axetat có công thức là
  A. CH3COOCH3  B. C2H5COOCH3 

C. HCOOC2H5   D. CH3COOCH=CH2


Câu 12 : Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch HCl?
  A. C6H5NH2      B. H2NCH(CH3)COOH 

C. CH3COOH   D. C2H5OH


Câu 13 : Chất có tính lưỡng tính là
  A. NaOH   B. KNO3   C. NaHCO3   D. NaCl
Câu 14 : Kim loại Al không phản ứng được với dung dịch
  A. H2SO4 (đặc, nguội)     B. KOH  C. NaOH   D. H2SO4 (loãng)
Câu 15 : Cho dãy các kim loại : Mg, Cr, Na, Fe. Kim loại cứng nhất trong dãy là 
  A. Fe    B. Mg    C. Cr    D. Na
Câu 16 : Cho 15 gam hỗn hợp bột kim loại Zn và Cu vào dung dịch HCl (dư). Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 4,48 lít khí H2 (đkc) và m gam kim loại không tan. Giá trị của m là
  A. 2,0    B. 6,4    C. 8,5    D. 2,2
Câu 17 : Xà phòng hóa hoàn toàn 17,6 gam CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH (vừa đủ), thu được dung dịch chứa m gam muối. Giá trị của m là
  A. 16,4    B. 19,2    C. 9,6    D. 8,2
Câu 18 : Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là
  A. 8,1 gam   B. 1,35 gam   C. 5,4 gam   D. 2,7 gam
Câu 19 : Chất nào sau đây không tham gia phản ứng thủy phân?
  A. Protein   B. Saccarozơ   C. Glucozơ   D. Tinh bột
Câu 20 : Dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là
  A. C2H5OH   B. H2NCH2COOH  C. CH3COOH   D. CH3NH2
Câu 21 : Cho dãy các chất: CH2=CHCl, CH2=CH2, CH2=CH-CH=CH2, H2NCH2COOH. Số chất trong dãy có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
  A. 1    B. 4    C. 3    D. 2
Câu 22 : Trong tự nhiên,canxi sunfat tồn tại dưới dạng muối ngậm nước (CaSO4.2H2O) được gọi là 
  A. Thch cao sống  B. Đá vôi   C. Thạch cao khan  D. Thạch cao nung

Câu 23 : Điều chế kim loại K bằng phương pháp
  A. dùng khí CO khử ion K+ trong K2O ở nhiệt độ cao
  B. điện phân dung dịch KCl có màng ngăn
  C. điện phân KCl nóng chy
  D. điện phân dung dịch KCl không có màng ngăn
Câu 24 : Chất thuộc loại cacbohiđrat là
: userfiles -> file -> D%C3%A0nh%20cho%20HS
file -> BÀi phát biểu củA ĐẠi diện sinh viên nhà trưỜng sv nguyễn Thị Trang Lớp K56ktb
file -> CỦa bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin về việc thành lập tạp chí di sản văn hóa thuộc cục bảo tồn bảo tàng bộ trưỞng bộ VĂn hóa thông tin
file -> BỘ VĂn hoá, thể thao và du lịCH
file -> UỶ ban quốc phòng và an ninh cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> Số: 38/2009/QĐ-ttg CỘng hòa xã HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> BỘ VĂn hoá, thể thao và du lịch cộng hoà XÃ HỘi chủ nghĩa việt nam
file -> KỲ HỌp thứ TÁM, quốc hội khóa XIII (20/10/2014 – 28/11/2014)
file -> UỶ ban thưỜng vụ quốc hội ban dân nguyện kỳ HỌp thứ SÁU quốc hội khoá XII
D%C3%A0nh%20cho%20HS -> Bằng kiến thức đã, đang và sẽ được học, các bạn hãy liệt kê tên và số thứ tự của các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hoàn
D%C3%A0nh%20cho%20HS -> Nội dung ôn tập Hướng dẫn giải


1   2   3   4   5   6   7   8   9   10


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương