E tg/13/10 BẢn gốC: Tiếng Anh ngàY


Các mức biểu hiện và mã số tương ứng



tải về 0.97 Mb.
trang3/6
Chuyển đổi dữ liệu25.09.2016
Kích0.97 Mb.
1   2   3   4   5   6

6.2 Các mức biểu hiện và mã số tương ứng


Các mức biểu hiện được đưa ra cho mỗi tính trạng để xác định tính trạng đó và để hài hòa bản mô tả. Mỗi mức biểu hiện được chỉ ra bằng một mã số tương ứng nhằm thuận tiện cho việc ghi chép số liệu và nhằm xây dựng và trao đỏi bản mô tả giống.

6.3 Các dạng biểu hiện


Giải thích các dạng biểu hiện của tính trạng (định tính, định lượng và giả định tính) được chỉ ra trong Tài liệu Giới thiệu chung.

6.4 Giống điển hình


Trường hợp có thể, các giống điển hình được cung cấp nhằm làm rõ các mức biểu hiện của mỗi tính trạng.

6.5 Giải thích


(*) Tính trạng dấu hoa thị – Xem chương 6.1.2
QL: Tính trạng định tính – Xem chương 6.3

QN: Tính trạng định lượng – Xem chương 6.3

PQ: Tính trạng giả định tính – Xem chương 6.3
MG, MS, VG, VS: Xem chương 3.3.1
(a)-(c) Xem phần giải thích bảng các tính trạng ở mục 8.2
(+) Xem giải thích bảng các tính trạng phần 8.3

7.Bảng các tính trạng







Tiếng Anh


Tiếng Pháp


Đức

Tây Ban Nha


Example Varieties
Exemples
Beispielssorten
Variedades ejemplo

Mã số


1.
(*)


VG

Hạt: Màu sắc

Semence: couleur

Samen: Farbe

Semilla: color







QL




Trắng

blanche

Weiß

blanco

Verpia

1







Vàng

jaune

Gelb

amarillo

Durango

2







Đen

noire

Schwarz

negro

Kagraner Sommer

3

2.
(*)
(+)


VG

Cây con: Sắc tố anthoxianin

Plantule: pigmentation anthocyanique

Keimpflanze: Anthocyanfärbung

Plántula: pigmentación antociánica







QL




Không có

absente

Fehlend

ausente

Verpia

1









présente

Vorhanden

presente

Pirat

9

3.

VG

Cây con: Dạng lá mầm (Phát triển đầy đủ)

Plantule: taille du cotylédon (à complet développement)

Keimpflanze: Größe des Keimblatts (voll entwickelt)

Plántula: tamaño del cotiledón (plenamente desarrollado)







QN




Nhỏ

petit

klein

pequeño

Romance

3







Trung bình

moyen

mittel

medio

Expresse

5







Lớn

grand

groß

grande

Verpia

7

4.

VG

Cây con: Dạng lá mầm

Plantule: forme du cotylédon

Keimpflanze: Form des Keimblatts

Plántula: forma del cotiledón







QN




Elip hẹp

elliptique étroit

schmal elliptisch

elíptica estrecha

Calmar

3







Elip trung bình

elliptique moyen

mittel elliptisch

elíptica media

Frisette

5







Elip rộng

elliptique large

breit elliptisch

elíptica ancha

Fiorella, Sunrise

7

5.

VG

Lá: Hướng lá ở giai đoạn lá 10 12 

Feuille: port au stade 10 12 feuilles

Blatt: Stellung im 10-12 Blattstadium

Hoja: porte en el estado de 10 a 12 hojas







QN




Thẳng đứng

dressé

aufrecht

erecto

Baby Star, Romance

1







Nửa thẳng

demi-dressé

halbaufrecht

semierecto

Great Lakes 118,
Soraya

3







Xòe ngang

étalé

liegend

postrado

Unicum, Vanguard 75

5

6.

(+)


VG

Phiến lá: sự phân chia (như tính trạng 5)

Limbe: division
(comme pour 5)


Blattspreite: Gliederung (wie bei 5)

Limbo: división (como para 5)







PQ




Không phân chia

entier

ungeteilt

entero

Fiorella, Sunrise

1







Dạng thùy

lobé

gelappt

lobulado

A couper à feuille de chêne blonde à graine noire, Salad Bowl

2







Phân chia

fendu

gespalten

dividido

Lagon, Monet

3

7.
(*)


VG

Cây: Đường kính

Plante: diamètre

Pflanze: Durchmesser

Planta: diámetro







QN

(a)

Rất nhỏ

très petit

sehr klein

muy pequeña

Pavane, Tom Thumb

1







Nhỏ

petit

klein

pequeña

Bastion,
Gotte à graine blanche

3







Trung bình

moyen

mittel

media

Clarion, Verpia

5







Lớn

grand

groß

grande

Great Lakes 659, Musette

7







Rất lớn

très grand

sehr groß

muy grande

El Toro, Yuma

9

8.
(*)


VG

Cây: hình thành bắp

Plante: formation d’une pomme

Pflanze: Kopfbildung

Planta: formación del cogollo







PQ

(a)

Không có

pas de pomme

kein Kopf

sin cogollo

Blonde à couper améliorée, Lollo rossa

1







Bắp mở

pomme ouverte

offener Kopf

cogollo abierto

Manfred, Monet

2







Bắp đóng (gối lên nhau)

pomme fermée (chevauchement)

geschlossener Kopf (Überlappung)

cogollo cerrado (solapándose)

Kelvin, Sunrise

3

9.

VG

Chỉ với giống hình thành bắp đóng: Bắp: Mức độ che phủ lá phần trên

Variétés à pomme fermée seulement: Pomme: degré du chevauchement de la partie supérieure des feuilles

Nur Sorten mit geschlossenem Kopf: Kopf: Stärke des Überlappens des oberen Teils der Blätter

Solamente variedades con cogollo cerrado: Cogollo: grado de solapamiento de la parte superior de las hojas







QN

(a)

Rất ít

très faible

sehr gering

muy débil

Colorado

1







Ít

faible

gering

débil

Danilla, Novita

3







Trung bình

moyen

mittel

medio

Augusta, Fiorella

5







Mạnh

fort

stark

fuerte

Master, Minas

7







Rất mạnh

très fort

sehr stark

muy fuerte

Kelvin, Roxette

9

10.

VG

Bắp: Độ chặt

Pomme: densité

Kopf: Dichte

Cogollo: densidad







QN

(a)

Rất không chặt

très lâche

sehr locker

muy laxa

Ninja

1







Không chặt

lâche

locker

laxa

Danilla, Nanda

3







Trung bình

moyenne

mittel

media

Blonde maraîchère

5







Chặt

dense

dicht

densa

Hilde II, Kelvin

7







Rất chặt

très dense

sehr dicht

muy densa

Musette, Toronto

9

11.

VG

Bắp: Cỡ

Pomme: taille

Kopf: Größe

Cogollo: tamaño







QN

(a)

Rất nhỏ

très petite

sehr klein

muy pequeña

Tom Thumb

1







Nhỏ

petite

klein

pequeña

Bastion,
Gotte à graine blanche

3







Trung bình

moyenne

mittel

media

Fiorella, Soraya

5







Lớn

grande

groß

grande

Great Lakes 659, Musette

7







Rất lớn

très grande

sehr groß

muy grande

Blonde maraîchère,
El Toro

9

12.

VG

Butterhead type varieties in glasshouse only: Head: closing of base

Seulement les variétés de type laitue de serre pommée: Pomme: fermeture de la base

Nur Sorten vom Typ Kopfsalat für Unterglasanbau: Kopf: Geschlossenheit der Basis

Solamente para variedades de tipo lechuga Trocadero en invernadero: Cogollo: cierre de la base







QN

(a)

Weak

faible

gering

débil

Passe Partout

3







medium

moyenne

mittel

medio

Carmelita

5







Strong

forte

stark

fuerte

Dustin, Manfred

7

13.
(*)
(+)


VG

Bắp: Hình dạng mặt cắt dọc

Pomme: forme en section longitudinale

Kopf: Form im Längsschnitt

Cogollo: forma en sección longitudinal







PQ

(a)

Elip hẹp

elliptique étroite

schmal elliptisch

elíptica estrecha

Verte maraîchère

1







Elip rộng

elliptique large

breit elliptisch

elíptica ancha

Amadeus, Sucrine

2







Tròn

arrondie

rund

circular

Passe Partout, Verpia

3

14.

VG

Lá: Độ dày

Feuille: épaisseur

Blatt: Dicke

Hoja: grosor









1   2   3   4   5   6


Cơ sở dữ liệu được bảo vệ bởi bản quyền ©hocday.com 2019
được sử dụng cho việc quản lý

    Quê hương